Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:51:00 đến ngày 2021-12-26 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,838,374,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,575,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị lu 9T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥1,8T: Giấy chứng nhận kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (xe cuốc).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm cát- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm cóc- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy mài- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe nâng/ cần trục ≥12 m-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Xây dựng kè khu vực chợ thị trấn Cù Lao Dung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.800.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.575.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822339. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THÂN KÈ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 14,6348 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 55,692 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 33,8185 | 100m2 | |
| 4 | Lót tấm nilon trên mặt cát | 23,0706 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 420,5209 | m3 | |
| 6 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | 11,8728 | tấn | |
| 7 | Gia công hộp nối cọc bằng thép V70x70x8 | 1,1256 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 240 | 1 mối nối | |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | 63,7595 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,9375 | m3 | |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 37,848 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,1454 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 10,0878 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 13,7006 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 105,4991 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 18,4102 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | 6,7574 | 100m2 | |
| 18 | Lót tấm nilon trên mặt cát | 9,1957 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 134,821 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 934 | cái | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 228 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4524 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 33,6 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,8081 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn mương nước | 5,928 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,392 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1584 | 100m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép ≤10mm | 8,0073 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép đan mặt kè | 1,5493 | 100m2 | |
| 30 | Lót tấm nilon trên mặt cát | 10,9166 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 109,1664 | m3 | |
| 32 | Lát gạch vỉa hè 300x300x60, vữa XM M75, dày 3cm, PCB40 | 273,6 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng lan can Inox | 143,64 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | 11 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | 11 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt gối cống D300mm | 44 | cái | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1479 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,147 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1067 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2256 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7072 | m3 | |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 18 | m2 | |
| 46 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 164,16 | 100m | |
| 47 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 3,0x1,5x1,0, dưới nước | 76 | rọ | |
| 48 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2,0x1,0x0,5, dưới nước | 114 | rọ | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét bùn hữu cơ lẫn rác | 16,7 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100,64 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 122,7808 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hai đầu kè để san lấp | 1,872 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 0,104 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,2148 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,8016 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,4664 | 100m2 | |
| 4 | Lót tấm nilon trên mặt cát | 0,3192 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,7875 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | 0,856 | 100m | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,42 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0771 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1254 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0688 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,7741 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,2836 | 100m2 | |
| 14 | Lót tấm nilon trên mặt cát | 0,3234 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,602 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 42 | cái | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1281 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0529 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 38,96 | 100m | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,4113 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | 0,566 | tấn | |
| 23 | Viền miệng hố ga, cạnh tấm đan bằng thép V70x70x5mm | 0,093 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4199 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,6062 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,4275 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,0064 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1145 | m3 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,1056 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,056 | m2 | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống - 1 đầu từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết | 12 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Lắp đặt gối cống D1000mm | 22 | cái | |
| 38 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2,0x1,0x1,0, dưới nước | 7 | rọ | |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 17,1 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0359 | tấn | |
| 6 | Gia công khung bung long móng bằng thép tấm | 0,0875 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34mm | 3,6 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tê PVC ĐK34mm | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co PVC ĐK34mm | 9 | cái | |
| 10 | Bulon D20, L=350 | 32 | cái | |
| 11 | Kéo rải dây đồng M10mm | 32 | m | |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 140 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | 8 | cột | |
| 17 | Lắp cần đèn cao 2,0m, vươn 1,5m | 8 | 1 cần đèn | |
| 18 | Lắp đèn cao áp chiếu sáng đường phố IP66-SON150W | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ((5% x (A+B+C+D)) | 0,05 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Thiết bị lu 9T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥1,8T: Giấy chứng nhận kiểm định | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào (xe cuốc).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm cát- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 12 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt thép- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 16 | Máy đầm cóc- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 18 | Máy mài- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 19 | Xe nâng/ cần trục ≥12 m-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi