Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251281-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211249264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:51:00 đến ngày 2021-12-26 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,838,374,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,575,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị lu 9T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥1,8T: Giấy chứng nhận kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (xe cuốc).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm cát- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm cóc- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy mài- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe nâng/ cần trục ≥12 m-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Xây dựng kè khu vực chợ thị trấn Cù Lao Dung
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020 (vốn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2020 từ kết dư năm 2019)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tường. Địa chỉ: Số 17, D13, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: 12 Châu Văn Tiếp, P2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Cù lao Dung.Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750; +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; +Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.800.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.575.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung, địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993860750.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3822339.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THÂN KÈ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm14,6348tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm55,692tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc33,8185100m2
4Lót tấm nilon trên mặt cát23,0706100m2
5Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)420,5209m3
6Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm11,8728tấn
7Gia công hộp nối cọc bằng thép V70x70x81,1256tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2401 mối nối
9Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm63,7595100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw12,9375m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình37,848100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,1454tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m10,0878tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m13,7006100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40105,4991m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm18,4102tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại6,7574100m2
18Lót tấm nilon trên mặt cát9,1957100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)134,821m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy934cái
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg2281 cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4524100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4033,6m3
24Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,8081tấn
25Ván khuôn mương nước5,928100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4037,392m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1584100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép ≤10mm8,0073tấn
29Ván khuôn thép đan mặt kè1,5493100m2
30Lót tấm nilon trên mặt cát10,9166100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40109,1664m3
32Lát gạch vỉa hè 300x300x60, vữa XM M75, dày 3cm, PCB40273,6m2
33Lắp dựng lan can Inox143,64m2
34Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm111 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm111 đoạn ống
36Lắp đặt gối cống D300mm44cái
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1479tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,147100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,05m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1067tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2256100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7072m3
44Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,08m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4018m2
46Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I164,16100m
47Thả rọ thép đá hộc loại rọ 3,0x1,5x1,0, dưới nước76rọ
48Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2,0x1,0x0,5, dưới nước114rọ
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào vét bùn hữu cơ lẫn rác16,7100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95100,64100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km122,7808100m3
4Đắp đất hai đầu kè để san lấp1,872100m3
5Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV0,104100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,2148tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm0,8016tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,4664100m2
4Lót tấm nilon trên mặt cát0,3192100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,7875m3
6Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm0,856100m
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,42100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0771tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1254100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,0688m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,7741tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan0,2836100m2
14Lót tấm nilon trên mặt cát0,3234100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,602m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy42cái
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1281100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0529100m3
19Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I38,96100m
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,024m3
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,4113tấn
22Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm0,566tấn
23Viền miệng hố ga, cạnh tấm đan bằng thép V70x70x5mm0,093tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,4199m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,6062m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,4275100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,017tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan0,0064100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1145m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
31Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,1056m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB401,056m2
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống - 1 đầu từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết121 cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm101 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
37Lắp đặt gối cống D1000mm22cái
38Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2,0x1,0x1,0, dưới nước7rọ
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I17,11m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,384m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0359tấn
6Gia công khung bung long móng bằng thép tấm0,0875tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34mm3,6100m
8Lắp đặt tê PVC ĐK34mm7cái
9Lắp đặt co PVC ĐK34mm9cái
10Bulon D20, L=35032cái
11Kéo rải dây đồng M10mm32m
12Lắp đặt đồng hồ Rơ le1cái
13Lắp đặt công tơ điện 3 pha1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2140m
15Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2300m
16Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m8cột
17Lắp cần đèn cao 2,0m, vươn 1,5m81 cần đèn
18Lắp đèn cao áp chiếu sáng đường phố IP66-SON150W8bộ
19Lắp đặt tủ điện1cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng ((5% x (A+B+C+D))0,05đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Tương tự về loại và cấp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên.+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng: Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng.+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
3 Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
9 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã là thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, Có các hạng mục thi công phần kè khung chịu lực có đóng cọc BTCT, hạng mục cống thoát nước và hạng mục chiếu sáng, có giá trị hợp đồng tối thiểu 12.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt điện tử.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy thủy bình.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Thiết bị lu 9T-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Thiết bị đóng cọc gồm:- Sàn lan: Kèm giấy chứng nhận đăng kiểm- Cần trục ≥10T: Giấy chứng nhận kiểm định-Búa đóng cọc ≥1,8T: Giấy chứng nhận kiểm định Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy ủi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy đào (xe cuốc).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Ô tô tự đổ.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Sàn lan hoặc ghe vận chuyển cátTài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy bơm cát- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy khoan- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn bê tông.- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt3
12 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy cắt thép- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy bơm nước- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Máy đầm dùi- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt4
16 Máy đầm cóc- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
17 Máy đầm bàn- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
18 Máy mài- Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt2
19 Xe nâng/ cần trục ≥12 m-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->