Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đóng điện bàn giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221958-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211105205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:14:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,269,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương.- 01 cán bộ chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên nghành tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đóng điện bàn giao
Trường Tiểu học Nậm Chày, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên đầu tư xây dựng 57. Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Sở Giao thông vận tải xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp trong đó có ngành nghề thi công, lắp đặthệ thống phòng cháy chữa cháy; (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết và xuất trình chứng chỉ này trong quá trình đối chiếu tài liệu khi thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường; SĐT: 0919700992; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976605599; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,039100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V21,2591m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V12,81m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,244100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V40,14m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,008100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,706tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V6,376m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,753100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,204tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,22tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V1,381tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V5,061m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,241100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V12,065m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,097100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,722tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,574tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V2,545tấn
20Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V50,144m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,964m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,269100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,217tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V18,117m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V18,117m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V5,485100m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V14,168m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,212100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V7,084m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,106100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,972tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,874tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,552tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V94,92m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V94,92m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V47,46m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V47,46m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V14,279m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,795100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V14,279m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V16,135m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,795100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,243100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,368tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,123tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,469tấn
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V159,484m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V155,137m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V375,627m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V375,627m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V29,072m3
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V29,072m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V43,164m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V2,534100m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V237,582m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V237,582m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V6,364100m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V604,763m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V604,763m2
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V8,16tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,85m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,527100m2
63Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V33,856m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V33,856m2
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,85m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,527100m2
67Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V33,856m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V33,856m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,3m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,635100m2
71Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V30,348m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V30,348m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,824tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,089tấn
75Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V12,88m3
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V1,373100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,26tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,76tấn
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V133,877m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V133,877m2
81Xây bậc thang bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,564m3
82Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V102,608m2
83Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ốngMô tả theo Chương V0,069tấn
84Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặcMô tả theo Chương V0,711tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V35,396m2
86Quả cầu inox D90Mô tả theo Chương V2quả
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V33,7231m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V1,89m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,169100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,282tấn
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V601 cấu kiện
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V78,12m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V78,12m2
94Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V57,384m3
95Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,697m3
96Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V56,433m3
97Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,697m3
98Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V56,601m3
99Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,89m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V94,758m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V94,758m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V118,146m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V118,146m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V119,746m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V119,746m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V405,696m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V405,696m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V426,204m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V426,204m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V433,248m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V433,248m2
112Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,396m3
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V87,12m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V87,12m2
115Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V43,56m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V43,56m2
117Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,748m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V10,88m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10,88m2
120Gia công thép hộp lan canMô tả theo Chương V0,411tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V36,0321m2
122Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V34m2
123Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,748m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V10,88m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10,88m2
126Gia công thép hộp lan canMô tả theo Chương V0,411tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V36,0321m2
128Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V34m2
129Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V29,734m3
130Lót NilonMô tả theo Chương V2,973100m2
131Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V530,278m2
132Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V243,528m2
133Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V34,338m2
134Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V104,688m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V22,985m2
136Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V17,169m2
137Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V52,344m2
138Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V22,985m2
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,925m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,962m3
141Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,604m3
142Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V17,195m3
143Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,157m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V139,962m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V139,962m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V95,56m
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V89,376m2
148Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V125,856m2
149Tôn múi 11 sóng dày 0.4mmMô tả theo Chương V3,819100m2
150Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mmMô tả theo Chương V1,366tấn
151Gia công thanh gờ sống nócMô tả theo Chương V0,771tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V211,9751m2
153Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,137tấn
154Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,771m3
155Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,161100m2
156Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,123tấn
157Chèn bê tông , đá 1x2, mác 200 vào chân thangMô tả theo Chương V0,027m3
158Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm máiMô tả theo Chương V0,001tấn
159Gia công nắp cửaMô tả theo Chương V0,01tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,081m2
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V0,504m2
162Bản lề cửaMô tả theo Chương V2cái
163Khóa Việt Tiệp + then càiMô tả theo Chương V1bộ
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V10,368100m2
165Gia công cửa bằng thép thép hộpMô tả theo Chương V1,538tấn
166Gia công cửa sắt bằng thép đặc 10x10mmMô tả theo Chương V0,129tấn
167Gia công cửa sắt bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,235tấn
168Gia công cửa sắt bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,024tấn
169Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V100,44m2
170Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mmMô tả theo Chương V22,86m2
171Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mmMô tả theo Chương V2,16m2
172Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLineMô tả theo Chương V51,012m2
173Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V72,886m2
174Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V72,886m2
175Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V36,443m2
176Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V36,443m2
177Gia công cửa sắt bằng thép đặcMô tả theo Chương V0,571tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V24,2461m2
179Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V48,6m2
180Lót cát đáy móngMô tả theo Chương V1,317m3
181Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V8,798m3
182Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V44,421m2
183Lót cát nền hè bằng thủ côngMô tả theo Chương V4,731m3
184Bê tôngnền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V9,462m3
185Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V94,62m2
186Tủ điện 400x400x150Mô tả theo Chương V2hộp
187Tủ điện 400x500x150Mô tả theo Chương V1hộp
188Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 3-6 moduleMô tả theo Chương V9cái
189Lắp đặt các loại đèn FS - 40/36x1 CM1*EHMô tả theo Chương V90bộ
190Đèn ốp trần DLN 04L/7WMô tả theo Chương V53bộ
191Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V36cái
192Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V18cái
193Aptomat 1 pha 16AMô tả theo Chương V21cái
194Aptomat 1 pha 25AMô tả theo Chương V9cái
195Aptomat 3 pha 50AMô tả theo Chương V1cái
196Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V27cái
197Công tắc 2 hạt (01 hạt 1 chiều + 01 hạt đảo chiều)Mô tả theo Chương V8cái
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo Chương V20m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V210m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V130m
201Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V580m
202Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4mm2Mô tả theo Chương V20m
203Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2.5mm2Mô tả theo Chương V340m
204LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D32Mô tả theo Chương V20m
205Ống Gen luồn dây chống cháy D20Mô tả theo Chương V970m
206Lắp đặt xí xổmMô tả theo Chương V30bộ
207Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả theo Chương V1bể
208Van phao D25Mô tả theo Chương V1cái
209Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo Chương V6cái
210Lavabor + ống thải chữ P + Dây cấp + Vòi rửaMô tả theo Chương V6bộ
211Ống nhựa PP-R D50Mô tả theo Chương V0,14100m
212Ống nhựa PP-R D32Mô tả theo Chương V0,16100m
213Ống nhựa PP-R D25Mô tả theo Chương V0,17100m
214Ống nhựa PP-R D20Mô tả theo Chương V0,21100m
215Van nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V1cái
216Van nhựa PPR D32Mô tả theo Chương V3cái
217Van nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V1cái
218Van tay gạt D20Mô tả theo Chương V30cái
219Tê nhựa PPR D50-32-50Mô tả theo Chương V2cái
220Tê nhựa PPR D50-25-50Mô tả theo Chương V1cái
221Tê nhựa PPR D32-20-32Mô tả theo Chương V15cái
222Tê nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V3cái
223Côn nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V1cái
224Côn nhựa PPR D32Mô tả theo Chương V3cái
225Cút nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V3cái
226Cút nhựa PPR D32Mô tả theo Chương V4cái
227Cút nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V6cái
228Cút nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V70cái
229Ống nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V0,31100m
230Ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V0,1100m
231Ống nhựa PVC D76Mô tả theo Chương V0,07100m
232Ống nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V0,15100m
233Ống nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V0,23100m
234Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V12cái
235Y nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V25cái
236Y nhựa PVC D90/76Mô tả theo Chương V6cái
237Chếch nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V28cái
238Chếch nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V2cái
239Chếch nhựa PVC D76Mô tả theo Chương V21cái
240Cút nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V5cái
241Cút nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V18cái
242Tê nhựa PVC D76Mô tả theo Chương V1cái
243Tê nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V2cái
244Tê nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V3cái
245Côn nhựa PVC D110/60Mô tả theo Chương V1cái
246Côn nhựa PVC D76/48Mô tả theo Chương V1cái
247Mang sông nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V5cái
248Mang sông nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V2cái
249Mang sông nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V3cái
250Ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V1100m
251Cút nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
252Chếch nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V16cái
253Cầu chắn rácMô tả theo Chương V8cái
254Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V8cái
255Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V8cái
256Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V60m
257Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả theo Chương V40m
258Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo Chương V8cọc
259Ổng nhựa PVC D32 bảo vệ dây chống sétMô tả theo Chương V3m
260Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mmMô tả theo Chương V2cái
261Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,128100m3
262Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V0,128100m3
263Dây đồng trần M16Mô tả theo Chương V15m
264Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả theo Chương V40m
265Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo Chương V8cọc
266Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,096100m3
267Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V0,096100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V10,2211m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,942100m3
3Lót cát đáy móngMô tả theo Chương V11,822m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,698100m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V40,955m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V108,75m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V307,14m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V307,14m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V4,131m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,324100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,379tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V2271 cấu kiện
13SXLD thép làm lưới chắn rác DMô tả theo Chương V0,01tấn
14SXLD thép làm lưới chắn rác DMô tả theo Chương V0,022tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,4821m2
16Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,552m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,24m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V17,064m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V17,064m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,062m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,01100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V0,403m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,02100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,026tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V91cấu kiện
C CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa HDPE D25Mô tả theo Chương V21,37100 m
2Lắp đặt máy bơm sinh hoạtMô tả theo Chương V1cái
3Tê nhựa HDPE D25Mô tả theo Chương V1cái
4Cút nhựa HDPE D25Mô tả theo Chương V9cái
5Ống nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V0,93100m
6Tê nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V2cái
7Chếch nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V10cái
8Ống nhựa PVC D200Mô tả theo Chương V0,15100m
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V21,8131m3
10Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,144100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V434,843m3
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,4871m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,853100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,219100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V3,307m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,04100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,111m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,039100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,374tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,951m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,177100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,063tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,382tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,463m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,133100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,044tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,215tấn
17Xây bể chứa bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V14,248m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V94,758m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V94,758m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V94,758m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V20,928m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V3,073m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,162100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,393tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V61 cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V241cấu kiện
E BỂ PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V5,8231m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,106100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,024100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V2,245m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V8,712m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,053100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,629tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,869m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,346100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,226tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,992m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,295100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,087tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,618tấn
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V8,448m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả theo Chương V0,768100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,29tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,575tấn
19Xây bể chứa bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,717m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V30,816m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V30,816m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V30,816m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V32,137m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V59,712m2
25Gia công nắp bể bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,002tấn
26Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,01tấn
F CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Công tơ điện từ 3 phaMô tả theo Chương V1cái
2Hòm công tơMô tả theo Chương V1hộp
3Dây cấp điện CU/XPLE/PVC/ĐSTA/PVC 4x50mm2Mô tả theo Chương V0,8100m
4Dây cấp điện CU/XPLE/PVC/ĐSTA/PVC 4x35mm2Mô tả theo Chương V0,65100m
5Dây cấp điện CU/XPLE/PVC/ĐSTA/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V0,35100m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả theo Chương V135m
7Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả theo Chương V1.215viên
8Lưới báo hiệu cápMô tả theo Chương V67,5m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (viên bê tông báo hiệu cáp)Mô tả theo Chương V0,04m3
10Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,54100m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V17,719m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,347100m3
13Đầu cốt đồng M50Mô tả theo Chương V8cái
14Đầu cốt đồng M35Mô tả theo Chương V8cái
15Đầu cốt đồng M10Mô tả theo Chương V4cái
16Thép cổ dề mạ kẽmMô tả theo Chương V3,332kg
17Bulong M8 mạ kẽmMô tả theo Chương V4bộ
18Bulong M10 mạ kẽmMô tả theo Chương V4bộ
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V12,8m3
20NilonMô tả theo Chương V2,56100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V25,6m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chương V10,2410m
G BẬC CHÊNH CỐT MẶT BẰNG: Bậc đá xây 7A
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,752100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,61100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,677m3
4Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,475m3
5Đệm VXM M100 dày 10cmMô tả theo Chương V1,995m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V1,806m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V13,195m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V2,045m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V26,285m3
10Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,66100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,449100m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,775m3
13Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,008m3
14Đệm VXM M100 dày 10cmMô tả theo Chương V1,864m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V17,736m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V30,322m3
H SAN GẠT MẶT BẰNG
1Phát dọn mặt bằngMô tả theo Chương V51,307100m2
2Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V134,338100m3
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IVMô tả theo Chương V38,382100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVMô tả theo Chương V19,191100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả theo Chương V19,191100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V0,983100m3
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V5,386100m3
2Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IVMô tả theo Chương V1,555100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,833100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả theo Chương V0,833100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,528100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V35,132m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chương V1,757100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả theo Chương V0,281100m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chương V3,510m
J KÈ MẶT BẰNG + TALUY
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V21,026100m3
2Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IVMô tả theo Chương V6,007100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVMô tả theo Chương V3,004100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả theo Chương V3,004100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V15,963100m3
6Đệm VXM M100 dày 10cmMô tả theo Chương V20,13m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V229,85m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,863100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V379,7m3
10Ván khuôn tường kèMô tả theo Chương V6,656100m2
11Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo Chương V3,834m3
12Ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V1,065100m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả theo Chương V100,06m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V141,528100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả theo Chương V45,944100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả theo Chương V187,472100m3
17Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mMô tả theo Chương V23,028100m3
18San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả theo Chương V23,028100m3
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V7,7761m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,477100m3
3Đắp cát móng đường ốngMô tả theo Chương V44,956m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V1,105100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo Chương V0,45100m3
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D80 ,dày 2.9lyMô tả theo Chương V2,66100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 dày 2.5lyMô tả theo Chương V1,085100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 dày 2.6lyMô tả theo Chương V0,06100m
9Cút hàn benvina D80Mô tả theo Chương V16cái
10Cút hàn benvina D65Mô tả theo Chương V24cái
11Tê hàn Benvina D65x50Mô tả theo Chương V6cái
12Tê thép hàn Benvina D80Mô tả theo Chương V12cái
13Tê thép hàn Benvina D65Mô tả theo Chương V1cái
14Côn thép hàn Benvina D80x65Mô tả theo Chương V2cái
15Kép thép tráng kẽm D50Mô tả theo Chương V9cái
16Côn thép hàn Benvina D65x50Mô tả theo Chương V3cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V89,906m2
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo Chương V3,805100m
19Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Mô tả theo Chương V0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Mô tả theo Chương V0,15100m
21Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWMô tả theo Chương V11 máy
22Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselMô tả theo Chương V11 máy
23Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả theo Chương V1tủ
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả theo Chương V2cái
25Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Mô tả theo Chương V10cái
26Đầu cốt đồng M25Mô tả theo Chương V10cái
27Rọ hút lọc rác D80Mô tả theo Chương V2cái
28Y lọc Benvina D80Mô tả theo Chương V2cái
29Khớp nối mềm D80Mô tả theo Chương V2cái
30Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả theo Chương V2cái
31Lắp đặt van chặn D80Mô tả theo Chương V4cái
32Van 1 chiều D25Mô tả theo Chương V2cái
33LĐ van chặn D25Mô tả theo Chương V2cái
34Lắp đặt mặt bích D80Mô tả theo Chương V8cặp bích
35Van an toàn D65Mô tả theo Chương V1cái
36Van chặn D65Mô tả theo Chương V2cái
37Bộ hiển thị mực nướcMô tả theo Chương V1bộ
38Que thăm mực nướcMô tả theo Chương V1bộ
39Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2Mô tả theo Chương V19m
40Ống nhựa luồn dây D16Mô tả theo Chương V18m
41Bình chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V24bình
42Bình chữa cháy MT3Mô tả theo Chương V12bình
43Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh cháyMô tả theo Chương V9bộ
44Hộp chữa cháy vách tường 1450x650x200Mô tả theo Chương V9hộp
45Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả theo Chương V9bộ
46Van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả theo Chương V9cái
47Ngàm nối nhanh D50Mô tả theo Chương V9cái
48Lăng phun chưa cháy D50/13Mô tả theo Chương V9cái
49LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200Mô tả theo Chương V2cái
50Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả theo Chương V4bộ
51Van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả theo Chương V4cái
52Ngàm nối nhanh D50Mô tả theo Chương V4cái
53Lăng phun chưa cháy D50/13Mô tả theo Chương V4cái
54Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1450X650X200Mô tả theo Chương V1cái
55Búa phá dỡ kính cứu nạn thoát hiểm, trọng lượng 3,0kgMô tả theo Chương V1Cái
56Kìm cộng lực bằng thép Chrome Vanadium; L= 90 cm, trọng lượng: 1,5kgMô tả theo Chương V1Cái
57Cưa tay bằng hợp kimMô tả theo Chương V1Cái
58Xà beng thép Chrome Vanadium, trọng lượng: 1,8kgMô tả theo Chương V1Cái
59Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh HCV-8Mô tả theo Chương V11 trung tâm
60Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V25m
61Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả theo Chương V1bộ
62Aptomat 1 pha 10AMô tả theo Chương V1cái
63Đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNMô tả theo Chương V4,210 đầu
64Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả theo Chương V9hộp
65Chuông báo cháy FBB-150IMô tả theo Chương V1,85 chuông
66Đèn báo vị tri TL-14DMô tả theo Chương V1,85 đèn
67Nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Mô tả theo Chương V1,85 nút
68Đèn báo cháy phòngMô tả theo Chương V6,65 đèn
69Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả theo Chương V61 thiết bị
70Dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mmMô tả theo Chương V180m
71Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Mô tả theo Chương V580m
72Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16Mô tả theo Chương V880m
73Ống nhựa luồn dây tròn cứng D32Mô tả theo Chương V180m
74Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảMô tả theo Chương V42hộp
75Cút nối ống D16Mô tả theo Chương V264cái
76Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả theo Chương V294cái
77Hộp đấu nốiMô tả theo Chương V6hộp
78Cáp tín hiệu 8 sợiMô tả theo Chương V300m
79Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng Led , luu điện 1-3 hMô tả theo Chương V1,65 đèn
80Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, Bóng Led , luu điện 1-3 hMô tả theo Chương V35 đèn
81Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V450m
82Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16Mô tả theo Chương V450m
83Cút nối ống D16Mô tả theo Chương V33cái
84Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả theo Chương V83cái
85Kẹp đỡ ống D16Mô tả theo Chương V450cái
86Hộp đấu nốiMô tả theo Chương V6hộp
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V15cái
L NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V5,471100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V22,8691m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V5,9241m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V15,06m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V46,68m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,544100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,978tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V6,451m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,762100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,03m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,173100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,246tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,946tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V11,241m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,535100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V32,55m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V2,959100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,066tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,85tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,645tấn
21Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V92,152m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V28,035m2
23Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V28,035m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V5,384100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V24,024m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,688100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,344100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,176tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,18tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V4,44tấn
31Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V167,798m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V82,678m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V167,798m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V82,678m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V39,186m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,656100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V3,683100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,224tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,06tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,336tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V148,695m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V334,49m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V148,695m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V334,49m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V112,103m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V2,966100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V6,958100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V9,891tấn
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V268,422m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V667,622m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V296,6m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V667,622m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V11,435m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V1,44m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,617100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V1,611100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớpMô tả theo Chương V0,241100m2
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V241 cấu kiện
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,291tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chớpMô tả theo Chương V0,124tấn
61Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V31,94m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V62,251m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo Chương V31,94m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo Chương V62,251m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,9m
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,926m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V0,571100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,365tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,139tấn
70Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V57,1m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V57,1m2
72Xây bậc thang bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,782m3
73Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V51,844m2
74Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ốngMô tả theo Chương V0,036tấn
75Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặcMô tả theo Chương V0,318tấn
76Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V18,08m2
77Quả cầu inox D100Mô tả theo Chương V1quả
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V13,1751m2
79Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V219,633m3
80Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,679m3
81Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,679m3
82Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,679m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V94,004m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V94,004m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V94,004m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V188,008m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V94,004m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V806,07m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V806,07m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V806,07m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.612,14m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V806,07m2
93Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,799m3
94Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,036m3
95Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,036m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V15,263m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V19,774m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V19,774m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V35,037m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V19,774m2
101Gia công lan canMô tả theo Chương V0,981tấn
102Gia công lan canMô tả theo Chương V0,553tấn
103Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V75,078m2
104Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V42,372m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V88,3971m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V49,7811m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V31,008m3
108Rải bạt dứaMô tả theo Chương V3,101100m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V507,003m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V240,821m2
111Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,421m3
112Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V25,578m3
113Láng mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V92,904m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V166,249m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V166,249m2
116Đắp gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V94,8m
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Mô tả theo Chương V92,904m2
118Lợp mái tôn múi dày 0,4lyMô tả theo Chương V3,676100m2
119Gia công xà gồ thép CMô tả theo Chương V2,457tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V285,5011m2
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,457tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V2,557m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,232100m2
124Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,166tấn
125Chèn bê tông , đá 1x2, mác 200 vào chân thangMô tả theo Chương V0,036m3
126Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm máiMô tả theo Chương V0,036tấn
127Gia công nắp cửaMô tả theo Chương V0,01tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1,08m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V0,504m2
130Bản lề cửaMô tả theo Chương V2cái
131Khóa Việt Tiệp + then càiMô tả theo Chương V1bộ
132Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V56,357m2
133Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V28,178m2
134Ốp tường khu vệ sinh KT 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V290,304m2
135Ốp tường khu vệ sinh KT 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V118,8m2
136Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLineMô tả theo Chương V7,045m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V9,855100m2
138Cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmMô tả theo Chương V39,6m2
139Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mmMô tả theo Chương V8,64m2
140Gia công thép làm hoa sắtMô tả theo Chương V0,53tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V22,4851m2
142Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V43,2m2
143Gia công cửa thép hộpMô tả theo Chương V3,025tấn
144Gia công cửa thép tấmMô tả theo Chương V0,065tấn
145Ốp tôn dày 0.2lyMô tả theo Chương V0,048tấn
146Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,562tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V279,751m2
148Kính trắng 5mmMô tả theo Chương V71,741m2
149Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8Mô tả theo Chương V27,423kg
150Then cài + khóa cửa điMô tả theo Chương V48cái
151Bản lề cửaMô tả theo Chương V240cái
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V178,8m2
153Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chương V7,56810m2
154Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V88,352m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V88,352m2
156Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V44,176m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V44,176m2
158Đào móng bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,3971m3
159Lót cát đáy móngMô tả theo Chương V0,776m3
160Đắp đất nền bậc tam cấpMô tả theo Chương V0,059m3
161Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,237m3
162Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V20,866m2
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V1,002m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,002m2
165Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250Mô tả theo Chương V1hộp
166Tủ điện 400x300x150Mô tả theo Chương V3hộp
167Aptomat 1 pha 50AMô tả theo Chương V24hộp
168Aptomat 1 pha 150AMô tả theo Chương V1cái
169Aptomat 3 pha 50AMô tả theo Chương V6cái
170Aptomat 1 pha 25AMô tả theo Chương V24cái
171Aptomat 1 pha 16AMô tả theo Chương V75cái
172Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V48bộ
173Lắp đặt loại đèn ốp trần Compact 15WMô tả theo Chương V78bộ
174Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo Chương V48cái
175Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả theo Chương V24bộ
176Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo Chương V72cái
177Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V75cái
178Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả theo Chương V4cái
179Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V24cái
180Lắp đặt dây dẫn 4x35mmMô tả theo Chương V60m
181Lắp đặt dây dẫn 4x10mmMô tả theo Chương V20m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V360m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V660m
184Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V880m
185LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D20Mô tả theo Chương V1.160m
186LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D32Mô tả theo Chương V20m
187Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1bộ
188Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V8cái
189Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V8cái
190Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V60m
191Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả theo Chương V55m
192Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2000 mmMô tả theo Chương V8cọc
193Đóng cọc thu sét đã có sẳnMô tả theo Chương V8cọc
194Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,104100m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V0,104100m3
196Ống nhựa PP-R D50Mô tả theo Chương V0,3100m
197Ống nhựa PP-R D25Mô tả theo Chương V1,02100m
198Ống nhựa PP-R D20Mô tả theo Chương V0,57100m
199Chuyển bậc PPR D50/25Mô tả theo Chương V2cái
200Chuyển bậc PPR D25/20Mô tả theo Chương V24cái
201Cút nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V10cái
202Cút nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V109cái
203Cút nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V48cái
204Tê nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V3cái
205Tê nhựa PPR D50/25Mô tả theo Chương V8cái
206Tê nhựa PPR D50/50Mô tả theo Chương V2cái
207Tê nhựa PPR D25/25Mô tả theo Chương V5cái
208Tê nhựa PPR D2020Mô tả theo Chương V14cái
209Van nhựa PPR D50Mô tả theo Chương V2cái
210Van nhựa PPR D25Mô tả theo Chương V12cái
211Van nhựa PPR D20Mô tả theo Chương V2cái
212Van phao D20mmMô tả theo Chương V1cái
213Lắp đặt đai giũ ốngMô tả theo Chương V30cái
214Ống nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V1,15100m
215Ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V0,32100m
216Ống nhựa PVC D76Mô tả theo Chương V0,64100m
217Ống nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V0,3100m
218Côn nhựa PVC D110/60Mô tả theo Chương V4cái
219Côn nhựa PVC D76/48Mô tả theo Chương V4cái
220Côn nhựa PVC D90/76Mô tả theo Chương V4cái
221Tê nhựa D76Mô tả theo Chương V12cái
222Tê nhựa D60Mô tả theo Chương V12cái
223Tê nhựa D48Mô tả theo Chương V4cái
224Cút nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V24cái
225Cút nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V14cái
226Chếch nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V92cái
227Chếch nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
228Chếch nhựa PVC D76Mô tả theo Chương V44cái
229Lắp đặt phễu thu - D100Mô tả theo Chương V24cái
230Lắp đặt Y D110/110Mô tả theo Chương V24cái
231Lắp đặt Y D110/60Mô tả theo Chương V2cái
232Lắp đặt Y D90/76Mô tả theo Chương V8cái
233Lắp đặt Y D76/48Mô tả theo Chương V8cái
234Lắp đặt Măng sông D110Mô tả theo Chương V19cái
235Lắp đặt Măng sông D90Mô tả theo Chương V5cái
236Lắp đặt Măng sông D76Mô tả theo Chương V10cái
237Lắp đặt Măng sông D48Mô tả theo Chương V5cái
238Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo Chương V24bộ
239Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + vòi rửaMô tả theo Chương V24bộ
240Lắp đặt xí xổmMô tả theo Chương V24bộ
241Giá treo giấyMô tả theo Chương V24bộ
242Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả theo Chương V2bể
243Ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V0,88100m
244Cút PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
245Chếch nhựa PVC D90 135Mô tả theo Chương V16cái
246Quả cầu chắn rác D110Mô tả theo Chương V8cái
M NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,8021m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,152100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,081100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V1,031m3
5Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,544m3
6Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V7,796m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V0,627m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,057100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,084tấn
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,513m3
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V26,065m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V0,606m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,065100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,095tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,004tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,076m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,012100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,006tấn
19Xây tường thẳng bằng Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V19,375m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V77,136m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V77,136m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V55,368m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V55,368m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V40,128m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V0,61m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,011100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,032tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V11cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V0,234tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,234tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V30,7941m2
32Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,40mm, 11 sóngMô tả theo Chương V0,464100m2
33Gia công thép làm hoa sắtMô tả theo Chương V0,042tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,771m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V3,6m2
36Gia công cửa thép hộpMô tả theo Chương V0,196tấn
37Ốp tôn dày 0.2lyMô tả theo Chương V0,002tấn
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,01tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V18,275m2
40Kính trắng 5mmMô tả theo Chương V4,228m2
41Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8Mô tả theo Chương V1,273kg
42Then cài + khóa cửa điMô tả theo Chương V2cái
43Bản lề cửaMô tả theo Chương V13cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V8,008m2
45Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE cánh mở hoặc hất hệ 440, độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện kính dày 5mmMô tả theo Chương V3,6m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V2bộ
47Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V1cái
48Lắp đặt công đôiMô tả theo Chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V2cái
50Hộp chứa 2-4 modulMô tả theo Chương V3hộp
51Aptomat 1 pha 10AMô tả theo Chương V1cái
52Lắp đặt loại đèn ốp trầnMô tả theo Chương V1bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả theo Chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V15m
55Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V5m
56LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D24Mô tả theo Chương V20m
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V19,0081m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,768m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V7,68m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,422100m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,001100m3
62Gia công cột bằng thép ốngMô tả theo Chương V0,483tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V0,634tấn
64Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,483tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V0,634tấn
66Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V0,824tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V72,361m2
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,824tấn
69Lợp mái tôn múi dày 0.4mmMô tả theo Chương V3,042100m2
70Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36WMô tả theo Chương V6bộ
71Lắp đặt công đôiMô tả theo Chương V2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả theo Chương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả theo Chương V30m
74Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V30m
75LĐ máng nhựa luồn dầy (10x15)Mô tả theo Chương V60m
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,3561m3
77Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,196m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,728m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,115100m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,024100m3
81Gia công cột bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,106tấn
82Gia công cột bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,023tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V9,9361m2
84Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,129tấn
85Gia công khung đớ tôn quanh nhàMô tả theo Chương V0,039tấn
86Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,039tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V3,4081m2
88Ốp tôn quanh nhàMô tả theo Chương V0,339100m2
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V0,086tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V0,086tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V4,5361m2
92Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V0,044tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,044tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V3,841m2
95Lợp mái tôn múi dày 0.4mmMô tả theo Chương V0,13100m2
96Gia công cửa thép hộpMô tả theo Chương V0,012tấn
97Ốp tôn cửaMô tả theo Chương V0,017100m2
98Lắp dựng cửaMô tả theo Chương V1,681m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V4,391m2
100Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,142m3
101Xây tường thẳng bằng Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,684m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,394m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,2m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,7021m3
105Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,133100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,868m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,538m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,064100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,133tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,135tấn
111Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,605m3
112Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,077100m2
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,055tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,183tấn
115Gia công thang sắtMô tả theo Chương V4,424tấn
116Gia công thang sắtMô tả theo Chương V3,068tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V298,111m2
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V7,492tấn
119Gia công lan canMô tả theo Chương V0,22tấn
120Gia công lan canMô tả theo Chương V0,509tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V33,3921m2
122Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V66,195m2
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (BỔ SUNG)
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công suất P=15kW/380V/3 pha /50Hz/2900rpm, lưu lượng Q= 54-132m3/h, cột áp H=46-26m, thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉMô tả theo Chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel. Bơm ly tâm trục ngang đầu rơi 1 tầng cánh (Q= 54-132m3/h, cột áp H=46-26m, thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ)Mô tả theo Chương V1Chiếc
3Thiết bị kiểm soát cuối kênh: Điện trở Cacbon 220 OHM/4WMô tả theo Chương V1Bộ
4Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4Mô tả theo Chương V1Trung tâm
5Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDCMô tả theo Chương V1Bộ
6Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kW + 1 máy bơm nhiên liệu Diesel công suất 15/21kW. Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm (trọn bộ), linh kiện LS.Mô tả theo Chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương.- 01 cán bộ chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên nghành tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công2
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công4
5 Máy lu Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
6 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
7 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
11 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->