Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đóng điện bàn giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:14:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,269,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương.- 01 cán bộ chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên nghành tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đóng điện bàn giao Trường Tiểu học Nậm Chày, huyện Văn Bàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp trong đó có ngành nghề thi công, lắp đặthệ thống phòng cháy chữa cháy; (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết và xuất trình chứng chỉ này trong quá trình đối chiếu tài liệu khi thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn; Điện thoại: 02143882170. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường; SĐT: 0919700992; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976605599; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 21,259 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 40,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 1,381 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,061 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,065 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,722 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 2,545 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 50,144 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,964 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 18,117 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 18,117 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 5,485 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2,212 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,084 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,972 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,552 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,92 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 94,92 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 47,46 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 47,46 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 14,279 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,795 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 14,279 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 16,135 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,795 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,243 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,368 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,123 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,469 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 159,484 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 155,137 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 375,627 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 375,627 | m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 29,072 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 29,072 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 43,164 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 2,534 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 237,582 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 237,582 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 6,364 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 604,763 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 604,763 | m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V | 8,16 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 63 | Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,856 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 33,856 | m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 67 | Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 33,856 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 33,856 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 71 | Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,348 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 30,348 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,88 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 1,373 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 133,877 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 133,877 | m2 |
| 81 | Xây bậc thang bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 82 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 102,608 | m2 |
| 83 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ống | Mô tả theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 84 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặc | Mô tả theo Chương V | 0,711 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 35,396 | m2 |
| 86 | Quả cầu inox D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | quả |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 33,723 | 1m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 78,12 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 78,12 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 57,384 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,697 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,433 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,697 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,601 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,758 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 94,758 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 118,146 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 118,146 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 119,746 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 119,746 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 405,696 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 405,696 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 426,204 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 426,204 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 433,248 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 433,248 | m2 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,396 | m3 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 120 | Gia công thép hộp lan can | Mô tả theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 36,032 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 34 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 126 | Gia công thép hộp lan can | Mô tả theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 36,032 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 34 | m2 |
| 129 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 29,734 | m3 |
| 130 | Lót Nilon | Mô tả theo Chương V | 2,973 | 100m2 |
| 131 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 530,278 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 243,528 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34,338 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 104,688 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 22,985 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,169 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 52,344 | m2 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 22,985 | m2 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,962 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,604 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,195 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,157 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 139,962 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 139,962 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 95,56 | m |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 89,376 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 125,856 | m2 |
| 149 | Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 3,819 | 100m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2mm | Mô tả theo Chương V | 1,366 | tấn |
| 151 | Gia công thanh gờ sống nóc | Mô tả theo Chương V | 0,771 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 211,975 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,137 | tấn |
| 154 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,771 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 157 | Chèn bê tông , đá 1x2, mác 200 vào chân thang | Mô tả theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 158 | Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm mái | Mô tả theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 159 | Gia công nắp cửa | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 0,504 | m2 |
| 162 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 10,368 | 100m2 |
| 165 | Gia công cửa bằng thép thép hộp | Mô tả theo Chương V | 1,538 | tấn |
| 166 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc 10x10mm | Mô tả theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 167 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 168 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 100,44 | m2 |
| 170 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm | Mô tả theo Chương V | 22,86 | m2 |
| 171 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm | Mô tả theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 172 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLine | Mô tả theo Chương V | 51,012 | m2 |
| 173 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 72,886 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 72,886 | m2 |
| 175 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 36,443 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 36,443 | m2 |
| 177 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Mô tả theo Chương V | 0,571 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 24,246 | 1m2 |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 180 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 1,317 | m3 |
| 181 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,798 | m3 |
| 182 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,421 | m2 |
| 183 | Lót cát nền hè bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 4,731 | m3 |
| 184 | Bê tôngnền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,462 | m3 |
| 185 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,62 | m2 |
| 186 | Tủ điện 400x400x150 | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 187 | Tủ điện 400x500x150 | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 188 | Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 3-6 module | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn FS - 40/36x1 CM1*EH | Mô tả theo Chương V | 90 | bộ |
| 190 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả theo Chương V | 53 | bộ |
| 191 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 193 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 194 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 195 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 27 | cái |
| 197 | Công tắc 2 hạt (01 hạt 1 chiều + 01 hạt đảo chiều) | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 210 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 201 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 580 | m |
| 202 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 203 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 340 | m |
| 204 | LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D32 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 205 | Ống Gen luồn dây chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 970 | m |
| 206 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả theo Chương V | 30 | bộ |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 208 | Van phao D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lavabor + ống thải chữ P + Dây cấp + Vòi rửa | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 211 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 215 | Van nhựa PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Van tay gạt D20 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 219 | Tê nhựa PPR D50-32-50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR D50-25-50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D32-20-32 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Côn nhựa PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Côn nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 225 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 228 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 70 | cái |
| 229 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 232 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 234 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 235 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 236 | Y nhựa PVC D90/76 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 237 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 238 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 240 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 241 | Cút nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 242 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 245 | Côn nhựa PVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Côn nhựa PVC D76/48 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Mang sông nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 248 | Mang sông nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Mang sông nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 250 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | 100m |
| 251 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 252 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 253 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 254 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 256 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 257 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 258 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 259 | Ổng nhựa PVC D32 bảo vệ dây chống sét | Mô tả theo Chương V | 3 | m |
| 260 | Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 261 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 263 | Dây đồng trần M16 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 264 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả theo Chương V | 40 | m |
| 265 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 266 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 10,221 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,942 | 100m3 |
| 3 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 11,822 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,698 | 100m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 40,955 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 108,75 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 307,14 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 307,14 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 4,131 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 227 | 1 cấu kiện |
| 13 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Mô tả theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,482 | 1m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,552 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,064 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 17,064 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả theo Chương V | 21,37 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D25 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 21,813 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,144 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 434,843 | m3 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,487 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,307 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,951 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,463 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,248 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,758 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,758 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 94,758 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 20,928 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 3,073 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| E | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,823 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,106 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 2,245 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,869 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,448 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 19 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,717 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,816 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,816 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 30,816 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 32,137 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 59,712 | m2 |
| 25 | Gia công nắp bể bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| F | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Công tơ điện từ 3 pha | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Hòm công tơ | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Dây cấp điện CU/XPLE/PVC/ĐSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Dây cấp điện CU/XPLE/PVC/ĐSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Dây cấp điện CU/XPLE/PVC/ĐSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả theo Chương V | 135 | m |
| 7 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V | 1.215 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả theo Chương V | 67,5 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (viên bê tông báo hiệu cáp) | Mô tả theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 17,719 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Thép cổ dề mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 3,332 | kg |
| 17 | Bulong M8 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bulong M10 mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 20 | Nilon | Mô tả theo Chương V | 2,56 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chương V | 10,24 | 10m |
| G | BẬC CHÊNH CỐT MẶT BẰNG: Bậc đá xây 7A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,677 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,475 | m3 |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 10cm | Mô tả theo Chương V | 1,995 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,806 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,195 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,045 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,285 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,775 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,008 | m3 |
| 14 | Đệm VXM M100 dày 10cm | Mô tả theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,736 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,322 | m3 |
| H | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 51,307 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 134,338 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 38,382 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 19,191 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả theo Chương V | 19,191 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,983 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,386 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,555 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,833 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả theo Chương V | 0,833 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 35,132 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 1,757 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chương V | 3,5 | 10m |
| J | KÈ MẶT BẰNG + TALUY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 21,026 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 6,007 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 3,004 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả theo Chương V | 3,004 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 15,963 | 100m3 |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 10cm | Mô tả theo Chương V | 20,13 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 229,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 1,863 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 379,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường kè | Mô tả theo Chương V | 6,656 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả theo Chương V | 3,834 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 1,065 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 100,06 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 141,528 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 45,944 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả theo Chương V | 187,472 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Mô tả theo Chương V | 23,028 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả theo Chương V | 23,028 | 100m3 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 7,776 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,477 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả theo Chương V | 44,956 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 1,105 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D80 ,dày 2.9ly | Mô tả theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 dày 2.5ly | Mô tả theo Chương V | 1,085 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 dày 2.6ly | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Cút hàn benvina D80 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Cút hàn benvina D65 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Tê hàn Benvina D65x50 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê thép hàn Benvina D80 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê thép hàn Benvina D65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thép hàn Benvina D80x65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Côn thép hàn Benvina D65x50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 89,906 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo Chương V | 3,805 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Rọ hút lọc rác D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Y lọc Benvina D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn D80 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | LĐ van chặn D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích D80 | Mô tả theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 35 | Van an toàn D65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van chặn D65 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bộ hiển thị mực nước | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Que thăm mực nước | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2 | Mô tả theo Chương V | 19 | m |
| 40 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả theo Chương V | 18 | m |
| 41 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 24 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả theo Chương V | 12 | bình |
| 43 | Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh cháy | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Hộp chữa cháy vách tường 1450x650x200 | Mô tả theo Chương V | 9 | hộp |
| 45 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1450X650X200 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Búa phá dỡ kính cứu nạn thoát hiểm, trọng lượng 3,0kg | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Kìm cộng lực bằng thép Chrome Vanadium; L= 90 cm, trọng lượng: 1,5kg | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Cưa tay bằng hợp kim | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Xà beng thép Chrome Vanadium, trọng lượng: 1,8kg | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh HCV-8 | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 60 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Mô tả theo Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 64 | Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả theo Chương V | 9 | hộp |
| 65 | Chuông báo cháy FBB-150I | Mô tả theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 66 | Đèn báo vị tri TL-14D | Mô tả theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 67 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Mô tả theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 68 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả theo Chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả theo Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 70 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm | Mô tả theo Chương V | 180 | m |
| 71 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Mô tả theo Chương V | 580 | m |
| 72 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16 | Mô tả theo Chương V | 880 | m |
| 73 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D32 | Mô tả theo Chương V | 180 | m |
| 74 | Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Mô tả theo Chương V | 42 | hộp |
| 75 | Cút nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 264 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 294 | cái |
| 77 | Hộp đấu nối | Mô tả theo Chương V | 6 | hộp |
| 78 | Cáp tín hiệu 8 sợi | Mô tả theo Chương V | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng Led , luu điện 1-3 h | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, Bóng Led , luu điện 1-3 h | Mô tả theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 81 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 450 | m |
| 82 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16 | Mô tả theo Chương V | 450 | m |
| 83 | Cút nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 33 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả theo Chương V | 83 | cái |
| 85 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả theo Chương V | 450 | cái |
| 86 | Hộp đấu nối | Mô tả theo Chương V | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| L | NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 22,869 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,924 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,06 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 46,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,544 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,978 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,451 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,946 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,241 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 32,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 2,959 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,85 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,645 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 92,152 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,035 | m2 |
| 23 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 28,035 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 5,384 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 24,024 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2,688 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4,44 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 167,798 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 82,678 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 167,798 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 82,678 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 39,186 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 3,683 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,224 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 5,06 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,336 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 148,695 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 334,49 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 148,695 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 334,49 | m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 112,103 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 2,966 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 6,958 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 9,891 | tấn |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 268,422 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 667,622 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 296,6 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 667,622 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,435 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,611 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 61 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31,94 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 62,251 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 31,94 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 62,251 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,9 | m |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,926 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,571 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 57,1 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 57,1 | m2 |
| 72 | Xây bậc thang bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 73 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 51,844 | m2 |
| 74 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ống | Mô tả theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 75 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặc | Mô tả theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 77 | Quả cầu inox D100 | Mô tả theo Chương V | 1 | quả |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 13,175 | 1m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 219,633 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,679 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,679 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,679 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,004 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,004 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,004 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 188,008 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 94,004 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 806,07 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 806,07 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 806,07 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.612,14 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 806,07 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,263 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 19,774 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 19,774 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 35,037 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 19,774 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,981 | tấn |
| 102 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,553 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 75,078 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 42,372 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 88,397 | 1m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 49,781 | 1m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31,008 | m3 |
| 108 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 3,101 | 100m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 507,003 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 240,821 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,421 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,578 | m3 |
| 113 | Láng mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 92,904 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 166,249 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 166,249 | m2 |
| 116 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 94,8 | m |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Mô tả theo Chương V | 92,904 | m2 |
| 118 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | Mô tả theo Chương V | 3,676 | 100m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép C | Mô tả theo Chương V | 2,457 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 285,501 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,457 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,557 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 125 | Chèn bê tông , đá 1x2, mác 200 vào chân thang | Mô tả theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 126 | Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm mái | Mô tả theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 127 | Gia công nắp cửa | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 0,504 | m2 |
| 130 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,357 | m2 |
| 133 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,178 | m2 |
| 134 | Ốp tường khu vệ sinh KT 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 290,304 | m2 |
| 135 | Ốp tường khu vệ sinh KT 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 136 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLine | Mô tả theo Chương V | 7,045 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 9,855 | 100m2 |
| 138 | Cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | Mô tả theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 139 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | Mô tả theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 140 | Gia công thép làm hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 22,485 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 143 | Gia công cửa thép hộp | Mô tả theo Chương V | 3,025 | tấn |
| 144 | Gia công cửa thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 145 | Ốp tôn dày 0.2ly | Mô tả theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,562 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 279,751 | m2 |
| 148 | Kính trắng 5mm | Mô tả theo Chương V | 71,741 | m2 |
| 149 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 27,423 | kg |
| 150 | Then cài + khóa cửa đi | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 151 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 240 | cái |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 178,8 | m2 |
| 153 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V | 7,568 | 10m2 |
| 154 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 88,352 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 88,352 | m2 |
| 156 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 44,176 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 44,176 | m2 |
| 158 | Đào móng bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,397 | 1m3 |
| 159 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 161 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,237 | m3 |
| 162 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 20,866 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,002 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,002 | m2 |
| 165 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250 | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 166 | Tủ điện 400x300x150 | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 167 | Aptomat 1 pha 50A | Mô tả theo Chương V | 24 | hộp |
| 168 | Aptomat 1 pha 150A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 171 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 48 | bộ |
| 173 | Lắp đặt loại đèn ốp trần Compact 15W | Mô tả theo Chương V | 78 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 175 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo Chương V | 72 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 360 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 660 | m |
| 184 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 880 | m |
| 185 | LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 1.160 | m |
| 186 | LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D32 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 187 | Con sơn đón điện | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả theo Chương V | 55 | m |
| 192 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2000 mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 193 | Đóng cọc thu sét đã có sẳn | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 194 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 196 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 198 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 199 | Chuyển bậc PPR D50/25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Chuyển bậc PPR D25/20 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 109 | cái |
| 203 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 204 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | Tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 206 | Tê nhựa PPR D50/50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D2020 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 209 | Van nhựa PPR D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 211 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Van phao D20mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt đai giũ ống | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 214 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Côn nhựa PVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Côn nhựa PVC D76/48 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Côn nhựa PVC D90/76 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Tê nhựa D76 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 222 | Tê nhựa D60 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 223 | Tê nhựa D48 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 225 | Cút nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 226 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 92 | cái |
| 227 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 44 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu - D100 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y D110/110 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y D110/60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y D90/76 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y D76/48 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt Măng sông D110 | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 235 | Lắp đặt Măng sông D90 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt Măng sông D76 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt Măng sông D48 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 239 | Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + vòi rửa | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 240 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 241 | Giá treo giấy | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bể |
| 243 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 244 | Cút PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 245 | Chếch nhựa PVC D90 135 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 246 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| M | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,802 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 1,031 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,544 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,796 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,513 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 26,065 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 19,375 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 77,136 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 77,136 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 55,368 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 55,368 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 40,128 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 30,794 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,40mm, 11 sóng | Mô tả theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 33 | Gia công thép làm hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,77 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Gia công cửa thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 37 | Ốp tôn dày 0.2ly | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 18,275 | m2 |
| 40 | Kính trắng 5mm | Mô tả theo Chương V | 4,228 | m2 |
| 41 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 1,273 | kg |
| 42 | Then cài + khóa cửa đi | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 8,008 | m2 |
| 45 | Cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp SH-ONE cánh mở hoặc hất hệ 440, độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly, sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công đôi | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Hộp chứa 2-4 modul | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 51 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt loại đèn ốp trần | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 55 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 5 | m |
| 56 | LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D24 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 19,008 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 64 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 72,36 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 3,042 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công đôi | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 75 | LĐ máng nhựa luồn dầy (10x15) | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 4,356 | 1m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 81 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 82 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 9,936 | 1m2 |
| 84 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 85 | Gia công khung đớ tôn quanh nhà | Mô tả theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 3,408 | 1m2 |
| 88 | Ốp tôn quanh nhà | Mô tả theo Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,536 | 1m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 3,84 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 96 | Gia công cửa thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 97 | Ốp tôn cửa | Mô tả theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa | Mô tả theo Chương V | 1,68 | 1m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,39 | 1m2 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,394 | m2 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,702 | 1m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,538 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 111 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 115 | Gia công thang sắt | Mô tả theo Chương V | 4,424 | tấn |
| 116 | Gia công thang sắt | Mô tả theo Chương V | 3,068 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 298,11 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 7,492 | tấn |
| 119 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 120 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 33,392 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 66,195 | m2 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công suất P=15kW/380V/3 pha /50Hz/2900rpm, lưu lượng Q= 54-132m3/h, cột áp H=46-26m, thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Mô tả theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel. Bơm ly tâm trục ngang đầu rơi 1 tầng cánh (Q= 54-132m3/h, cột áp H=46-26m, thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ) | Mô tả theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh: Điện trở Cacbon 220 OHM/4W | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 | Mô tả theo Chương V | 1 | Trung tâm |
| 5 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kW + 1 máy bơm nhiên liệu Diesel công suất 15/21kW. Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm (trọn bộ), linh kiện LS. | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương.- 01 cán bộ chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên nghành tương đương), có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hợp đồng thi công có hạng mục PCCC.(Bản sao được chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC/Báo cáo KTKT, bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 4 |
| 5 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, có công suất phù hợp với biện pháp tổ chức thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi