Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ khai thác cho vườn cây mở mới và mở dặm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211251166-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ khai thác cho vườn cây mở mới và mở dặm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211105598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 11:10:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,843,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi trả hàng hóa nếu không đạt yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, dụng cụ khai thác cho vườn cây mở mới và mở dặm năm 2022
Mua sắm vật tư, dụng cụ khai thác cho vườn cây mở mới và mở dặm năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam; địa chỉ Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam; địa chỉ Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bão lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có); Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, thời gian bão hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Hàng hóa phải mới 100%. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn hàng mẫu theo yêu cầu trong quá chuẩn bị HSDT, Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn thì bị đánh giá không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của Nhà thầu bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 2 năm.
E-CDNT 15.2
Bão lãnh dự thầu bản gốc, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Báo cáo tài chính bản gốc, Báo cáo kiểm toán bản gốc, Các hợp đồng tương tự, hóa đơn liên 1 bản gốc, bằng cấp liên quan của các nhân sự bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam; địa chỉ Thôn Thạnh Mỹ 2, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm vật tư, hàng hóa năm 2022 của Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ mua sắm vật tư, hàng hóa năm 2022 của Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang Quảng Nam.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máng hứng mủ310.194CáiĐịnh lượng 170 cái/kg. Loại dài 8 cm; Rộng 3cm và 2cm. Máng hứng mủ 8 răng. Chất liệu thép
2Chén hứng mủ nhựa loại cạn 1,5 lít310.194CáiChén 1,5 lít, loại cạn. Chất liệu nhưa PE-HDPE, Tròn đều bóng láng, dễ bóc mủ chén. Chiều cao 7,5 cm, đường kính miệng 20 cm, miệng chén dày 6mm, lòng chén dày 3 mm
3Kiềng loại 3 ly310.194CáiChất liệu thép, Định lượng 4,0 kg/100 cái, Đường kính 17 - 18 cm (theo chén), chân dài 11,7cm, khoảng cách 2 chân rộng 7,5 cm
4Nilon đen bóng cột kiềng3.1021 bó = 100 sợi, dây nguyên sinh, dài 1,8m
5Đá mài dao (1 viên xả + 1 viên bùn)650BộĐá xả dài 18cm; rộng: 2x1,6x2,6cm. Đá bùn dài 18cm; rộng 2x1,6x2,6cm1 bộ gồm 1 viên đá xả và 1 viên đá bùn
6Dao cạo mủ650CáiThân dao dài 32cm, Má dao dài 4cm, rộng 2cm, lưỡi dao dài 2cm, rộng 2cm
7Rập thiết kế650CáiBằng tôn dày 2,5 dem, hai đầu có tay cầm bằng gỗ, bảng rập rộng 19cm.
8Thước650CáiDài 1,5m, rộng 3cm, dày 1,5cm, trên thước có kẻ các vạch 1,3m; 1,2m; 0,95m
9Móc650CáiThân bằng gỗ KT: 2,5x2,5x11cm; đầu móc bằng thép nhọn
10Nạo da me650CáiThân bằng gỗ KT: 6x13x2,5cm, trên đầu có gắn miếng theo uốn con dày 4 dem
11Mái che chén 40cm x 30 cm310.194CáiChất liệu nhựa PE-HDPE, Kích thước 40cm x 30 cm định lượng 30 cái/kg
12Máng chắn nước mưa 80*26cm310.194CáiChất liệu nhựa PE-HDPE, hình bán nguyệt (cung tròn), kích thước 80cm x 26 cm định lượng 18 cái/kg
13Ghim bấm số 10 (20.000 cái/hộp)389HộpBằng thép, Ghim bấm số 10, Hộp 20.000 cái
14Máy bấm ghim số 10698CáiMáy gim bấm số 10, dùng bấm máng che cao su
15Keo dán máng (mái) chắn nước mưa6.204KgKeo dán chắn nước mưa: Định lượng 20kg/thùng)
16Đinh dù (1 hộp = 1000 cái)932HộpBằng thép, 1000 cái = 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi trả hàng hóa nếu không đạt yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->