Gói thầu: XL2021_10. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246692-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_10. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình”
Số hiệu KHLCNT 20211240558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 11:13:00 đến ngày 2021-12-27 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,002,145,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003218016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800643603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.201.501.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.604.505.220 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2021_10. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình”
Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp Quang Hưng,Số 31 đường G, tổ dân phố Vườn Dâu, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần đường dây không)
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.LBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu9bộ
2CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-3524quả
C Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần đường dây không)
1Nhân công kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR)378m
2Nhân công kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (kéo rải)22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (KR)1.332m
3Nhân công kéo rải Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải)AC-95 (KR)13.467m
4Nhân công kéo rải Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)AC-70 (KR)321m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm252m
6Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ côngLT18m (G8+N10)/13/190 (TC)19cột
7Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng bằng máyLT18m (G8+N10)/13/190 (M)4cột
8Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/13/190 (TC)19cột
9Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng bằng máyLT16m (G6+N10)/13/190 (M)5cột
10Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/9.2/190 (TC)56cột
11Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích- dựng thủ côngLT14m (G4+N10)/8.5/190 (TC)17cột
12Chuỗi treo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CTK-356chuỗi
13Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CNK-35(1)12chuỗi
14Chuỗi treo đơn 35kV-70kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CTĐ-3590chuỗi
15Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CNĐ-35A366chuỗi
16Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)CNĐ-35B81chuỗi
17Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm+ ty sứLPs-35221quả
D Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần ngầm)
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR1)201m
2Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp 15135kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR2)200m
3Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp 25135kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR3)332m
4Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ)35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR4)49m
5Hộp đầu cáp 35kV 3x120mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm28bộ
E Vật tư B cấp phần Đường dây trung thế
1Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải)TK-504.362m
F Nhân công B thực hiện phần Đường dây trung thế
1Nhân công kéo rải Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải)TK-50 (KR)4.276m
G Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần đường dây không)
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm242,5m
2Thanh đồng dẹt 40*4Cu-40*46m
3Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công)MTK-6 (TC)11móng
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)MT-6 (TC)1móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)MTK-5 (TC)18móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công)MT-5 (TC)44móng
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)MTK-4 (TC)7móng
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)MT-4 (TC)3móng
9Xử lý phá dỡ kè đá- móng kép cột ly tâm 18mXL-MK63móng
10Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18mXL-SL61móng
11Xử lý phá dỡ mương xây- móng đơn cột ly tâm 16mXLM-M514móng
12Xử lý phá dỡ mương xây - móng kép cột ly tâm 16mXLM-MK52móng
13Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm loại 1 (40,63 kg)X1LC-35(LG1)2bộ
14Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm loại 2 (41,65 kg)X1LC-35(LG2)1bộ
15Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg)X1LCKD-353bộ
16Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 1 (63,65 kg)X1LCKN-35(1)2bộ
17Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (101,32 kg)X2C-351bộ
18Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (119,84 kg)X2CKD-3510bộ
19Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (106,40 kg)X2CKN-35A3bộ
20Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (109,36 kg)X2CKN-35B10bộ
21Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (103,78 kg)X2-351bộ
22Xà X2 khóa dây sứ đứng xuyên tâm (99,86 kg)X2-35(LG)4bộ
23Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (100,68 kg)X2C-35(LG)44bộ
24Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (107,74 kg)X2CKD-35(LG)22bộ
25Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)X-CDPT6bộ
26Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (89,44 kg)XCD-CS4bộ
27Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)XCS-351bộ
28Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (45,76 kg)XĐC-CS3bộ
29Xà đỡ lèo (28,84 kg)X-ĐL6bộ
30Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg)XP-34bộ
31Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg)XP-3L1bộ
32Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg)XP-23bộ
33Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08,26 kg)XP-15bộ
34Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)GTT-CDPT10bộ
35Thang trèo cột trung thế (46,23 kg)TT-110bộ
36Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)GC-LT36bộ
37Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg)CLE-O7bộ
38Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg)CLE-Đ43bộ
39Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg)CLO-K30bộ
40Chụp ngọn cột đơn (80,20 kg)CNC-Đ1bộ
41Chụp ngọn cột kép (153,19 kg)CNC-K1bộ
42Đầu cốt xử lý AM95Cosse C-A95105cái
43Đầu cốt xử lý AM70Cosse C-A7015cái
44Đầu cốt M50Cosse C5074cái
45Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây AC (trọn bộ)PKN-AC4,4039bộ
46Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc ACSR (trọn bộ)PK-ACSR3bộ
47Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc đến 95mm2)DDH114cái
48Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,36 kg) (trọn bộ)RC-1(14,16)50bộ
49Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,91 kg) (trọn bộ)RC-1(18,20)2bộ
50Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (34,21 kg) (trọn bộ)RC-1A1bộ
51Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,89 kg) (trọn bộ)RC-2(CSV)4bộ
52Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (68,07 kg) (trọn bộ)RC-2(CSV-DCS)1bộ
53Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (55,63 kg) (trọn bộ)RC-2(CDPT)4bộ
54Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (73,10 kg) (trọn bộ)RC-2(CDPT-CSV)2bộ
55Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (73,10 kg) (trọn bộ)RC-2(CDPT-CSV-DCS)1bộ
56Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (72,68 kg) (trọn bộ)RC-2(CDPT-DCS)3bộ
57Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (65,00 kg) (trọn bộ)RC-2(DCS1)21bộ
58Cờ tiếp địa (01,45 kg)R-TĐ14bộ
59Cụm mỏ phóng điện bảo vệ dây bọc (bao gồm 1 ghíp bọc và 1 mỏ phóng)MP-359bộ
60Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150A25-150280cái
61Ống nối dây AC-95ON-956cái
62Kẹp quaiKQ2bộ
63Kẹp hotlineKHL2bộ
64Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV9bộ
65Khóa hãm dây chống sétKH-CS129cái
66Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùBT-CDPT11cái
67Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)BT-C104cái
68Biển cảnh báo nguy hiểmBCB11cái
69Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)T-CC21cái
70Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70; AC-95L-GD25vị trí
71Vị trí bẻ gócVT-G10vị trí
H Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần ngầm)
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/150733m
2Măng sông nối ống HDPE D195/150N-HDPE 19511cái
3Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMC 1-1460m
4Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cmMC 1-2248m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTMOC9cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đấtMOC-Đ69cái
7Biển tên đầu cáp ngầmBT-CN9cái
8Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm99,2m2
I Phần thiết bị tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại)CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD)2bộ
2Chống sét van 35kV (lắp lại)ZnO-35 (TD)1bộ
J Phần vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại)AC-70 (TD)832m
2Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại)AC-95 (TD)7.610m
3Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 tận dụng35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (TD)15m
4Xà rẽ nhánh cột kép dọc tuyến - (lắp lại)XRNKD-35(TD)1bộ
5Xà đỡ chống sét van - (lắp lại)XCS-35(TD)1bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tải (lắp lại)X-CDPT(TD)1bộ
7Ghế thao tác CDPT (lắp lại)GTT(TD)1bộ
8Thang trèo cột trung thế (lắp lại)TT(TD)1bộ
9Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại)CNĐ-35 (TD)9chuỗi
10Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại)VHD-35(TD)10quả
K Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp
1CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-3533quả
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1cái
L Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp
1FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s33bộ 1pha
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm268m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm255m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm220m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm26m
6Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bíchLT14m (G4+N10)/8.5/1906cột
7Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/19013cột
8Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm+ ty sứLPs-35198quả
M Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần Trạm biến áp
1Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà3P-440V-20kVAR6cái
N Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần Trạm biến áp
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A35kV-6,3A15cái
2Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A35kV-10A18cái
3Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm235kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2318m
4Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMT-313móng
5Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMT-46móng
6Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg)X2-DT10bộ
7Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg)X2L-DT2bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg)G-TĐ10bộ
9Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)G-ĐC10bộ
10Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)TT-TBA10bộ
11Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (71,98 kg)XNT-355bộ
12Xà đỡ sứ trung gian (34,75 kg)XTG-35A22bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi (70,78 kg)XSI-2.810bộ
14Giá đỡ máy biến áp (239,08 kg)GMBA-3510bộ
15Ghế thao tác (327,62 kg)GTT-3510bộ
16Hộp bảo vệ tụ bù hạ thếVT-0,43cái
17Tiếp địa trạm biến áp (172,88 kg) - (trọn bộ)R-TBA10hệ thống
18Sứ hạ thế A30 + tyA-3040quả
19Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVCH-SI11bộ
20Nắp chụp MBA phần trung thếCH-CA10bộ
21Nắp chụp MBA phần hạ thếCH-HA10bộ
22Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV11bộ
23Kẹp quaiKQ9bộ
24Kẹp hotlineKHL9bộ
25Đầu cốt ép M120Cosse C12056cái
26Đầu cốt M50Cosse C50261cái
27Đầu cốt M25Cosse C2542cái
28Biển tên trạmBT-T10cái
29Biển báo an toàn các loạiB-CB10cái
30Đai thép không gỉ (1m/cái)ĐT18m
31Khóa đai18cái
32Dây thép 2ly bọc nhựaDT-2L40m
33Keo bọt nởK-BN10lọ
34Băng dính cách điệnBD317cuộn
O Phần thiết bị tháo ra lắp lại B thực hiện phần Trạm biến áp
1Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 630kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD)1máy
2Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 400kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD)4máy
3Máy biến áp phân phối cách điện dầu 320kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 320kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD)1máy
4Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD)1máy
5Máy biến áp phân phối cách điện dầu 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 180kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD)5máy
6Tủ hạ thế 600V-630A NT (lắp lại)TĐ-630 (TD)4tủ
7Tủ hạ thế 600V-400A NT (lắp lại)TĐ-400 (TD)6tủ
8Tủ tụ bù hạ thế (lắp lại)TB-0,4 (TD)6tủ
P Phần vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện phần Trạm biến áp
1Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại)0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD)145m
2Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (lắp lại)0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 (TD)145m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm220m
4Xà đỡ cầu chì tự rơi (lắp lại)X-SI (TD)1bộ
5Ghế thao tác- tim trạm 2,8m lắp lạiGTT-2.8( TD)1bộ
6Sứ đứng 35 kV+ ty sứ (lắp lại)VHD-35 (TD)5quả
Q Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần Đường dây hạ thế
1Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR)202m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5/4.3/1906cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT-7,5/4.3/1902cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120IPC (25-120/25-120) 2BL85cái
R Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần Đường dây hạ thế
1Móng kép cột BTLT 8,5K-8,5T3móng
2Móng đơn cột BTLT 7,5Đ-7,5T2móng
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)XK-Đ13bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)XK-KD7bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,24 kg)XK-KN2bộ
6Móc thép chữ S (0,3kg)Moc-S49cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KN ABC 4x50-120mm249cái
8Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12040cái
9Đầu cốt xử lý AM70Cosse C-A7012cái
10Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) - (trọn bộ)RC-11bộ
11Đánh tên số cột trên cột ly tâm (0,15m2/1 vị trí)ĐSC4cái
12Biển tên lộ dâyBT-L38cái
13Hộp phân dây CompositHPD3hộp
14Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ)ĐT-CT-124bộ
15Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD)ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD)9m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm25m
17Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái)DT5cái
S Phần vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện phần Đường dây hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD)272m
2Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)H4-CT (TD)6hòm
3Hòm 3 pha (lắp lại)H3F-CT (TD)6hòm
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 (lắp lại)CVX 0,6/1kV- 2x25mm2 (TD)24m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 (lắp lại)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD)16m
T Phần thiết bị Thu hồi B thực hiện phần Đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 35kV thu hồiCDPT-35-TH1bộ
2Chống sét van 35kV thu hồiZnO-35-TH4bộ
U Phần vật liệu Thu hồi B thực hiện phần Đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép 95mm2AC-951.885m
2Dây nhôm lõi thép 70mm2AC-707.424m
3Dây nhôm lõi thép 50mm2AC-506.607m
4Cột bê tông ly tâm 14mLT-143cái
5Cột bê tông ly tâm 12mLT-1232cái
6Cột bê tông ly tâm 10mLT-1046cái
7Xà X1 đỡ dây 35kVX1-3523bộ
8Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyếnX1LCKD-352bộ
9Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kVX2-3516bộ
10Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kVX3-3516bộ
11Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kVX2C-359bộ
12Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọcX2CKD-353bộ
13Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngangX2CKN-351bộ
14Xà rẽ nhánhXRN-357bộ
15Xà khóa dây kiểu PiXpi-352bộ
16Xà đỡ cầu dao- cột piXCD-351bộ
17Xà đỡ chống sét vanXCS-354bộ
18Ghế thao tác CDPT (64,71kg)GTT-CDPT2bộ
19Thang trèo cột ly tâmTT-LT2bộ
20Chuỗi néo đơn 35kV, polymerCNĐ-35126chuỗi
21Chuỗi néo 35kV, thủy tinhSCTT27chuỗi
22Cách điện đứng 35kV, VHDVHD-35360quả
23Chụp ngọn cột đơn 2,5mC-NCN3bộ
V Phần thiết bị Thu hồi B thực hiện phần Trạm biến áp
1Tủ điện hạ thế 450V-400ATĐ-400 (TH)1cái
2Chống sét van 35kVZnO-35 (TH)11bộ
3Cầu dao cách ly 35KVCDCL-35 (TH)1bộ
W Phần vật liệu Thu hồi B thực hiện phần Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơiFCO-3511bộ
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm235kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2141m
3Cáp tổng hạ thế 3x120+1x70mm20,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x705m
4Cột BTLT 12mLT-124cái
5Cột BTLT 10mLT-1014cái
6Cột BTLT 8,5mH-8,52cái
7Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyếnXDT-3510bộ
8Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyếnXNT-357bộ
9Xà đỡ sứ trung gianXTG-357bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơiXSI-3510bộ
11Giá đỡ máy biến ápG-MBA7bộ
12Ghế thao tácGTT10bộ
13Thang trèo cột ly tâmTT8bộ
14Sứ đứng 35 kV + ty sứVHD-35157quả
X Phần vật liệu Thu hồi B thực hiện phần Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2ABC 0,6/1kV - 4x95mm229m
2Cột H-7,5mH-7,53cái
3Cột tự đổT/Đổ2cái
Y Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới1ca
Z Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5T (chở ống nhựa)1,5ca
AA Vận chuyểnvật liệu phần thu hồi phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi)3ca
2Xe tải thùng loại 5T (chở vật liệu thu hồi)1ca
AB Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới)10ca
2Xe cẩu tự hành loại 5T (chở dây dẫn, cáp ngầm)4ca
3Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ)3ca
AC Vận chuyển vật liệu phần thu hồi phần trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi)1ca
2Xe tải thùng loại 5T (chở vật liệu thu hồi)1ca
AD Vân chuyển vật liệu phần Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới)1ca
2Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ)1ca
AE Vận chuyển vật liệu phần thu hồi phần đường dây hạ áp
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi)0,5ca
2Xe tải thùng loại 5T (chở vật liệu thu hồi)0,5ca
AF Vân chuyển vật liệu phần đường dây hạ áp
1Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới)0,5ca
2Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ)0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003218016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800643603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.201.501.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.604.505.220 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->