Gói thầu: XL2021_10. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_10. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 11:13:00 đến ngày 2021-12-27 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,002,145,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003218016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800643603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.201.501.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.604.505.220 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2021_10. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình” Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 372E10.2 Vân Đình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.22110033, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần đường dây không) | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | LBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 9 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-35 | 24 | quả |
| C | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần đường dây không) | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) | 378 | m |
| 2 | Nhân công kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 (kéo rải) | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 (KR) | 1.332 | m |
| 3 | Nhân công kéo rải Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải) | AC-95 (KR) | 13.467 | m |
| 4 | Nhân công kéo rải Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | AC-70 (KR) | 321 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 52 | m |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ công | LT18m (G8+N10)/13/190 (TC) | 19 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng bằng máy | LT18m (G8+N10)/13/190 (M) | 4 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 (TC) | 19 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng bằng máy | LT16m (G6+N10)/13/190 (M) | 5 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/9.2/190 (TC) | 56 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích- dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/8.5/190 (TC) | 17 | cột |
| 12 | Chuỗi treo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | CTK-35 | 6 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | CNK-35(1) | 12 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi treo đơn 35kV-70kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | CTĐ-35 | 90 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-35A | 366 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-35B | 81 | chuỗi |
| 17 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm+ ty sứ | LPs-35 | 221 | quả |
| D | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần ngầm) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR1) | 201 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp 151| 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR2) | 200 | m | |
| 3 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ, chiều dài cuộn cáp 251| 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR3) | 332 | m | |
| 4 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (KR4) | 49 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 35kV 3x120mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 8 | bộ |
| E | Vật tư B cấp phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | TK-50 | 4.362 | m |
| F | Nhân công B thực hiện phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | TK-50 (KR) | 4.276 | m |
| G | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần đường dây không) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 42,5 | m |
| 2 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Cu-40*4 | 6 | m |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) | MTK-6 (TC) | 11 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | MT-6 (TC) | 1 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | MTK-5 (TC) | 18 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | MT-5 (TC) | 44 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | MTK-4 (TC) | 7 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | MT-4 (TC) | 3 | móng |
| 9 | Xử lý phá dỡ kè đá- móng kép cột ly tâm 18m | XL-MK6 | 3 | móng |
| 10 | Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m | XL-SL6 | 1 | móng |
| 11 | Xử lý phá dỡ mương xây- móng đơn cột ly tâm 16m | XLM-M5 | 14 | móng |
| 12 | Xử lý phá dỡ mương xây - móng kép cột ly tâm 16m | XLM-MK5 | 2 | móng |
| 13 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm loại 1 (40,63 kg) | X1LC-35(LG1) | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm loại 2 (41,65 kg) | X1LC-35(LG2) | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) | X1LCKD-35 | 3 | bộ |
| 16 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến- loại 1 (63,65 kg) | X1LCKN-35(1) | 2 | bộ |
| 17 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (101,32 kg) | X2C-35 | 1 | bộ |
| 18 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (119,84 kg) | X2CKD-35 | 10 | bộ |
| 19 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 1 (106,40 kg) | X2CKN-35A | 3 | bộ |
| 20 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (109,36 kg) | X2CKN-35B | 10 | bộ |
| 21 | Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn (103,78 kg) | X2-35 | 1 | bộ |
| 22 | Xà X2 khóa dây sứ đứng xuyên tâm (99,86 kg) | X2-35(LG) | 4 | bộ |
| 23 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (100,68 kg) | X2C-35(LG) | 44 | bộ |
| 24 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (107,74 kg) | X2CKD-35(LG) | 22 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | X-CDPT | 6 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải kèm chống sét van (89,44 kg) | XCD-CS | 4 | bộ |
| 27 | Xà đỡ chống sét van (35,72 kg) | XCS-35 | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp ngầm- chống sét van (45,76 kg) | XĐC-CS | 3 | bộ |
| 29 | Xà đỡ lèo (28,84 kg) | X-ĐL | 6 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (37,18 kg) | XP-3 | 4 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg) | XP-3L | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (20,05 kg) | XP-2 | 3 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08,26 kg) | XP-1 | 5 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác CDPT (84,82 kg) | GTT-CDPT | 10 | bộ |
| 35 | Thang trèo cột trung thế (46,23 kg) | TT-1 | 10 | bộ |
| 36 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | GC-LT | 36 | bộ |
| 37 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (41,56 kg) | CLE-O | 7 | bộ |
| 38 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg) | CLE-Đ | 43 | bộ |
| 39 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg) | CLO-K | 30 | bộ |
| 40 | Chụp ngọn cột đơn (80,20 kg) | CNC-Đ | 1 | bộ |
| 41 | Chụp ngọn cột kép (153,19 kg) | CNC-K | 1 | bộ |
| 42 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 105 | cái |
| 43 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 15 | cái |
| 44 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 74 | cái |
| 45 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây AC (trọn bộ) | PKN-AC | 4,4039 | bộ |
| 46 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc ACSR (trọn bộ) | PK-ACSR | 3 | bộ |
| 47 | Dây định hình cổ sứ (dùng cho dây bọc đến 95mm2) | DDH | 114 | cái |
| 48 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,36 kg) (trọn bộ) | RC-1(14,16) | 50 | bộ |
| 49 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,91 kg) (trọn bộ) | RC-1(18,20) | 2 | bộ |
| 50 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (34,21 kg) (trọn bộ) | RC-1A | 1 | bộ |
| 51 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,89 kg) (trọn bộ) | RC-2(CSV) | 4 | bộ |
| 52 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và DCS (68,07 kg) (trọn bộ) | RC-2(CSV-DCS) | 1 | bộ |
| 53 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (55,63 kg) (trọn bộ) | RC-2(CDPT) | 4 | bộ |
| 54 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (73,10 kg) (trọn bộ) | RC-2(CDPT-CSV) | 2 | bộ |
| 55 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (73,10 kg) (trọn bộ) | RC-2(CDPT-CSV-DCS) | 1 | bộ |
| 56 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (72,68 kg) (trọn bộ) | RC-2(CDPT-DCS) | 3 | bộ |
| 57 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 14, 16m (65,00 kg) (trọn bộ) | RC-2(DCS1) | 21 | bộ |
| 58 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | R-TĐ | 14 | bộ |
| 59 | Cụm mỏ phóng điện bảo vệ dây bọc (bao gồm 1 ghíp bọc và 1 mỏ phóng) | MP-35 | 9 | bộ |
| 60 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A25-150 | 280 | cái |
| 61 | Ống nối dây AC-95 | ON-95 | 6 | cái |
| 62 | Kẹp quai | KQ | 2 | bộ |
| 63 | Kẹp hotline | KHL | 2 | bộ |
| 64 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 9 | bộ |
| 65 | Khóa hãm dây chống sét | KH-CS | 129 | cái |
| 66 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | BT-CDPT | 11 | cái |
| 67 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | BT-C | 104 | cái |
| 68 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 11 | cái |
| 69 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | T-CC | 21 | cái |
| 70 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-70; AC-95 | L-GD2 | 5 | vị trí |
| 71 | Vị trí bẻ góc | VT-G | 10 | vị trí |
| H | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế (phần ngầm) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 733 | m |
| 2 | Măng sông nối ống HDPE D195/150 | N-HDPE 195 | 11 | cái |
| 3 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | MC 1-1 | 460 | m |
| 4 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm | MC 1-2 | 248 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BT | MOC | 9 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | MOC-Đ | 69 | cái |
| 7 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 9 | cái |
| 8 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 99,2 | m2 | |
| I | Phần thiết bị tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp lại) | CDPT- 35kV 630kA-16kA/s (TD) | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV (lắp lại) | ZnO-35 (TD) | 1 | bộ |
| J | Phần vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | AC-70 (TD) | 832 | m |
| 2 | Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại) | AC-95 (TD) | 7.610 | m |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 tận dụng | 35kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 (TD) | 15 | m |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột kép dọc tuyến - (lắp lại) | XRNKD-35(TD) | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van - (lắp lại) | XCS-35(TD) | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (lắp lại) | X-CDPT(TD) | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác CDPT (lắp lại) | GTT(TD) | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo cột trung thế (lắp lại) | TT(TD) | 1 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) | CNĐ-35 (TD) | 9 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) | VHD-35(TD) | 10 | quả |
| K | Phần thiết bị A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | CSV TBA phân phối 42/34kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-35 | 33 | quả |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | cái |
| L | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 33 | bộ 1pha |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 | 68 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 55 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm2 | 6 | m |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | LT14m (G4+N10)/8.5/190 | 6 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 13 | cột |
| 8 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ | LPs-35 | 198 | quả |
| M | Phần thiết bị B cấp B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3P-440V-20kVAR | 6 | cái |
| N | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | 35kV-6,3A | 15 | cái |
| 2 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | 35kV-10A | 18 | cái |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 318 | m |
| 4 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | MT-3 | 13 | móng |
| 5 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | MT-4 | 6 | móng |
| 6 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (100,18 kg) | X2-DT | 10 | bộ |
| 7 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,06 kg) | X2L-DT | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg) | G-TĐ | 10 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | G-ĐC | 10 | bộ |
| 10 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | TT-TBA | 10 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (71,98 kg) | XNT-35 | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian (34,75 kg) | XTG-35A | 22 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (70,78 kg) | XSI-2.8 | 10 | bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp (239,08 kg) | GMBA-35 | 10 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác (327,62 kg) | GTT-35 | 10 | bộ |
| 16 | Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế | VT-0,4 | 3 | cái |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp (172,88 kg) - (trọn bộ) | R-TBA | 10 | hệ thống |
| 18 | Sứ hạ thế A30 + ty | A-30 | 40 | quả |
| 19 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | CH-SI | 11 | bộ |
| 20 | Nắp chụp MBA phần trung thế | CH-CA | 10 | bộ |
| 21 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | CH-HA | 10 | bộ |
| 22 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 11 | bộ |
| 23 | Kẹp quai | KQ | 9 | bộ |
| 24 | Kẹp hotline | KHL | 9 | bộ |
| 25 | Đầu cốt ép M120 | Cosse C120 | 56 | cái |
| 26 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 261 | cái |
| 27 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 42 | cái |
| 28 | Biển tên trạm | BT-T | 10 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn các loại | B-CB | 10 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ (1m/cái) | ĐT | 18 | m |
| 31 | Khóa đai | KĐ | 18 | cái |
| 32 | Dây thép 2ly bọc nhựa | DT-2L | 40 | m |
| 33 | Keo bọt nở | K-BN | 10 | lọ |
| 34 | Băng dính cách điện | BD | 317 | cuộn |
| O | Phần thiết bị tháo ra lắp lại B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 630kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 400kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 320kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 320kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 180kVA-35±2x2,5%/0,4kV (TD) | 5 | máy |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (lắp lại) | TĐ-630 (TD) | 4 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (lắp lại) | TĐ-400 (TD) | 6 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế (lắp lại) | TB-0,4 (TD) | 6 | tủ |
| P | Phần vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD) | 145 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (lắp lại) | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 (TD) | 145 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (lắp lại) | X-SI (TD) | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m lắp lại | GTT-2.8( TD) | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35 kV+ ty sứ (lắp lại) | VHD-35 (TD) | 5 | quả |
| Q | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) | 202 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT-8,5/4.3/190 | 6 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | LT-7,5/4.3/190 | 2 | cái |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | IPC (25-120/25-120) 2BL | 85 | cái |
| R | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng kép cột BTLT 8,5 | K-8,5T | 3 | móng |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | Đ-7,5T | 2 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg) | XK-Đ | 13 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | XK-KD | 7 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (7,24 kg) | XK-KN | 2 | bộ |
| 6 | Móc thép chữ S (0,3kg) | Moc-S | 49 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 49 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 40 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 12 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) - (trọn bộ) | RC-1 | 1 | bộ |
| 11 | Đánh tên số cột trên cột ly tâm (0,15m2/1 vị trí) | ĐSC | 4 | cái |
| 12 | Biển tên lộ dây | BT-L | 38 | cái |
| 13 | Hộp phân dây Composit | HPD | 3 | hộp |
| 14 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) | ĐT-CT-1 | 24 | bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) | 9 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 5 | m |
| 17 | Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái) | DT | 5 | cái |
| S | Phần vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện phần Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD) | 272 | m |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 6 | hòm |
| 3 | Hòm 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 6 | hòm |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 (lắp lại) | CVX 0,6/1kV- 2x25mm2 (TD) | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*16mm2 (TD) | 16 | m |
| T | Phần thiết bị Thu hồi B thực hiện phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV thu hồi | CDPT-35-TH | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV thu hồi | ZnO-35-TH | 4 | bộ |
| U | Phần vật liệu Thu hồi B thực hiện phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép 95mm2 | AC-95 | 1.885 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | AC-70 | 7.424 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | AC-50 | 6.607 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m | LT-14 | 3 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m | LT-12 | 32 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 46 | cái |
| 7 | Xà X1 đỡ dây 35kV | X1-35 | 23 | bộ |
| 8 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến | X1LCKD-35 | 2 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV | X2-35 | 16 | bộ |
| 10 | Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV | X3-35 | 16 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV | X2C-35 | 9 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc | X2CKD-35 | 3 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngang | X2CKN-35 | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh | XRN-35 | 7 | bộ |
| 15 | Xà khóa dây kiểu Pi | Xpi-35 | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao- cột pi | XCD-35 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van | XCS-35 | 4 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác CDPT (64,71kg) | GTT-CDPT | 2 | bộ |
| 19 | Thang trèo cột ly tâm | TT-LT | 2 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer | CNĐ-35 | 126 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo 35kV, thủy tinh | SCTT | 27 | chuỗi |
| 22 | Cách điện đứng 35kV, VHD | VHD-35 | 360 | quả |
| 23 | Chụp ngọn cột đơn 2,5m | C-NCN | 3 | bộ |
| V | Phần thiết bị Thu hồi B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 450V-400A | TĐ-400 (TH) | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 (TH) | 11 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35KV | CDCL-35 (TH) | 1 | bộ |
| W | Phần vật liệu Thu hồi B thực hiện phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | FCO-35 | 11 | bộ |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 35kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 141 | m |
| 3 | Cáp tổng hạ thế 3x120+1x70mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70 | 5 | m |
| 4 | Cột BTLT 12m | LT-12 | 4 | cái |
| 5 | Cột BTLT 10m | LT-10 | 14 | cái |
| 6 | Cột BTLT 8,5m | H-8,5 | 2 | cái |
| 7 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | XDT-35 | 10 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | XNT-35 | 7 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG-35 | 7 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-35 | 10 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | G-MBA | 7 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác | GTT | 10 | bộ |
| 13 | Thang trèo cột ly tâm | TT | 8 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35 kV + ty sứ | VHD-35 | 157 | quả |
| X | Phần vật liệu Thu hồi B thực hiện phần Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2 | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 | 29 | m |
| 2 | Cột H-7,5m | H-7,5 | 3 | cái |
| 3 | Cột tự đổ | T/Đổ | 2 | cái |
| Y | Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5T chở thiết bị mới | 1 | ca | |
| Z | Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5T (chở ống nhựa) | 1,5 | ca | |
| AA | Vận chuyểnvật liệu phần thu hồi phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi) | 3 | ca | |
| 2 | Xe tải thùng loại 5T (chở vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| AB | Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới) | 10 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5T (chở dây dẫn, cáp ngầm) | 4 | ca | |
| 3 | Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ) | 3 | ca | |
| AC | Vận chuyển vật liệu phần thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi) | 1 | ca | |
| 2 | Xe tải thùng loại 5T (chở vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| AD | Vân chuyển vật liệu phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới) | 1 | ca | |
| 2 | Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ) | 1 | ca | |
| AE | Vận chuyển vật liệu phần thu hồi phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe tải thùng loại 5T (chở vật liệu thu hồi) | 0,5 | ca | |
| AF | Vân chuyển vật liệu phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10T (chở cột mới) | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ) | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.003218016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800643603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.201.501.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.604.505.220 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi