Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253419-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211234970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 11:11:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,242,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Cải tạo mở rộng trạm cấp nước xã Hòa Tịnh, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 (vốn sự nghiệp).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096 Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096 Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096 Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 1
1Cạo lớp rong rêu trên bệ đỡ21,75m2
2Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.21,75m2
3Gia công hệ khung inox đỡ khối lamellaInox L50x50x5 và Inox hộp 30x60x1,4 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0608tấn
4Lắp dựng khung inox đỡ khối lamellaQue hàn inox : Đạt yêu cầu thiết kế.0,0608tấn
5Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x1000Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.81 cấu kiện
B II. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ 2
1Gia công hệ khung inox đỡ khối lamellaInox L50x50x5 và Inox hộp 30x60x1,4 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0354tấn
2Lắp dựng khung inox đỡ khối lamellaQue hàn inox : Đạt yêu cầu thiết kế.0,0354tấn
3Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x1000Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.41cấu kiện
C III. CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1621m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m54,18m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1646tấn
4Tháo dỡ trần38,435m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại38,435m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường11,88m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,225m3
8Tháo dỡ bệ xí1bộ
9Tháo dỡ lavabo1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)2bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,5m2
12Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung nhôm nổiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38,435m2
13Gia công xà gồ thép hộp 40s80x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1646tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5418100m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,56m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 200x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,375m2
17Ốp tường wc bằng gạch ceramic 250x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,88m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0041tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0157tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0424100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1621m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,704m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,704m2
24Lắp dựng cửa đi nhựa vào khuônCửa nhựa vệ sinh : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,51m2 cấu kiện
25Lắp đặt xí bệtXí bệt : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
26Lắp đặt lavaboLavabo : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
27Lắp đặt gương soiGương soi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
28Lắp đặt hộp đựng giấyHộp đựng giấy : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
29Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,375m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,02100m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,5m2
32Gia công khung đỡ bơm thép L50x50x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0496tấn
33Lắp đặt khung đỡ bơmQue hàn - Bulong : Việt Nam0,0645tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,5281m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột89,8225m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột107,8575m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột8,8m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông68,5384m2
39Vệ sinh cửa13,65m2
40Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp , Bột Bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .197,68m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp , Bột Bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38,74m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .111,0425m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .125,3775m2
D IV. TRẠM BƠM CẤP 1 & 2( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,088100m
2Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,088100m
3Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
4Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
5Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.7cái
6Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.10cái
7Lắp đặt BE PVC , D168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
8Lắp đặt BE PVC , D114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.24cái
9Lắp đặt BE PVC , D90mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
10Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
11Lắp đặt van bướm inox 1 chiều, D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
12Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
13Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.8cái
14Lắp đai khởi thủy, D168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
15Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
16Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.5cái
17Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.17cái
18Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
19Lắp đặt mối nối RN PVC D27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
20Lắp đặt mối nối ren, D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
21Lắp đặt van ren thau, Dvan D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
22Lắp đặt van ren thau, Dvan 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
23Lắp đặt van PVC D27Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10 kgf/cm2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
25Lắp đặt van xả khí, Dvan 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
26Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,223100m
27Lắp đặt co 90 độ PVC D27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
28Lắp đặt khâu răng PVC D27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.8cái
29Lắp đặt tê PVC D27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
30Lắp đặt van PVC D27mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
31Lắp đặt ống PVC D27mm, dày 1,8mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,08100m
32Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng - motor khuấyInox L50x50x5 và Inox L30x30x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0279tấn
33Lắp dựng kệ đỡ motor khuấyBulong inox, que hàn inox : Đạt yêu cầu thiết kế.0,0279tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,93m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 13,185m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,2073m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,93m3
38Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,218100m
39Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,385100m
40Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
41Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
42Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
43Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
44Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
45Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
46Lắp đặt BE PVC D114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
47Lắp đặt BE PVC D168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
48Lắp đặt van bướm 2 chiều ( tay gạt ) , D150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
49Lắp đặt van bướm inox 1 chiều, D150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
50Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
51Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu3Cái
52Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu3Cái
53Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu2cái
54Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu2cái
55Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200Thuộc thiết bị. Chỉ tính nhân công và máy thi công .2cái
56Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kWThuộc thiết bị. Chỉ tính nhân công và máy thi công .2cái
57Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=52 m3/h, H=21m, N=5,5kWThuộc thiết bị. Chỉ tính nhân công và máy thi công .3cái
58Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 48m3/h, H=33m, N=7,5kWThuộc thiết bị. Chỉ tính nhân công và máy thi công .3cái
59Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D1501cái
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,16m3
61Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 1,28m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,16m3
63Bê tông móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,16m3
64Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dàyGạch không nung 4x8x18 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,208m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,34m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,22m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,72m2
68Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm inoxInox loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0229tấn
E V. ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ( cung cấp & lắp đặt )
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I7,35m3
2Gạch thẻ 4x8x18 làm dấuGạch thẻ 4x8x18 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương420viên
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,7319m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6181m3
5Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công3,7319m3
6Lắp đặt máy biến dòng 250/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
7Lắp đặt máy biến dòng 100/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
8Lắp đặt MCCB 4P-200A, Icu=42KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
9Lắp đặt MCB 3P-40A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
10Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
11Lắp đặt Contactor 3P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
12Lắp đặt Contactor 3P-9AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
13Lắp đặt Rơ le nhiệt (18-25)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
14Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
15Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
16Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂNĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
17Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
18Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
19Lắp đặt Điện cực mực nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
20Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10barĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
21Lắp đặt Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
22Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 100AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
23Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 200AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
24Lắp đặt Đèn báo màu vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
25Lắp đặt Đèn báo màu xanhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20cái
26Lắp đặt Đèn báo màu đỏĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
27Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14cái
28Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14cái
29Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
30Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
31Lắp đặt Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
32Lắp nút chiết áp 10k (BT) , gồm núm xoay và vạch chiaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
33Lắp đặt cáp điện CV-35mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25m
34Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2Cáp điện CXV 4x6mm2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15m
35Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2Cáp điện CXV 3x2,5mm2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20m
36Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2Cáp điện CXV 3x1,5mm2 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
37Kéo rãi Cáp đồng trần Cu-35mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21m
38Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cọc
39Lắp đặt Kẹp chữ U D16 (khóa cáp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18Bộ
40Lắp đặt Cầu chì ống 5A (nắp + chân đế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6100m
43Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
44Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15cái
45Bulon M14x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.36Bộ
46Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1Bộ
47Lắp đặt tủ điện tol (1000x800x350), dày 1.2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
48Lắp đặt tủ điện tol (800x600x350), dày 1.2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
F VI. KHOAN QUA LỘ
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.591m khoan
G VII. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,48m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,1536m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 927,493m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,858,5096100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.16,48m3
6Lát gạch đất nung 300x300Gạch đất nung 300x300 : : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,2m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,594m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 24cái
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0621100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 17,3295m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,7525m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,99m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch đất sét nung 4x8x18cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,728m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.18,72m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,18m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0475tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1438tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1369tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1114tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,111tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0247tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6387100m2
23Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,5418m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 94cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,6m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm (8 bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,14100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.22,6100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.28,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,9100m
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.11cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.5cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.15cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.8cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.10cái
37Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
38Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
39Lắp đặt BE đường kính 168mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.10cái
40Lắp đặt BU đường kính 168mm (qua cầu)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
41Lắp đặt BE đường kính 114mmNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.8cái
42Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.27cái
43Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độNhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.18cái
44Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
45Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18cái
46Lắp đặt đai thép D160mm (Qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cặp bích
47Bát neo ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.130Cái
48Đai giữ ống (C1,C2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.52Cái
49Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1,C2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.104Cái
50Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
51Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
52Lắp đặt van ren, ĐK 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
53Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,22100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,74100m
55Công tác khử trùng ống nước, D168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,6100m
56Công tác khử trùng ống nước, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,2100m
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 54m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường54m3
59Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.20cái
60Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
61Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
62Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
63Lắp đặt BE, ĐK 168mm (qua lộ)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.20cái
64Lắp đặt BE, ĐK 114mm (qua lộ)Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
H VIII. THIẾT BỊ
I 1. CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Bơm định lượng phèn trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
2Bơm định lượng Clo trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
3MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
4Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 52 m3/h - H = 21m - N = 5,5kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 48 m3/h - H = 33m - N = 7,5kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
J 2. CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thiết bị biến tần 3 pha 11KwĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
2Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
2 Đội trưởng phụ trách thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng công nghiệp (không chấp nhận chuyên ngành khác);33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
3 Máy Đầm dùi Máy Đầm dùi2
4 Máy hàn kim loại Máy hàn kim loại2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->