Gói thầu: Mua trang thiết bị, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801311-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 00:22:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,113,840 VNĐ ((Mười triệu một trăm mười ba nghìn tám trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 2 | Cái | Điện áp thử : 250VDC/500VDC/1kVDC/2.5kVDC/5kVDC Điện trở đo : 0 ~ 5TΩ (Tùy điện áp thử) Độ chính xác : ±5% (Mỗi giải) Dòng phát : 2mA Max Dòng đo : 1nA ~ 1.2mA (6 dải) Đo điện áp : ±50 V to ±1.00 kV DC, 50 V to 750 V AC (50/60 Hz) Độ chính xác : ±5 % rdg. ±5 dgt Đo nhiệt độ : -10.0 °C to 70.0 °C Chức năng khác : Lưu dữ liệu, truyền thông PC, Giờ, trung bình, khóa.... Hiện thị :LCD Nguồn : LR6 (AA) x6 hay AC Adapter 9753 Kích thước : 260mmx260.6mmx119.5mm Khối lượng : 2.8kg Phụ kiện : Pin x 6, que đo 9750-01, 9750-02, 9750-03, 9751-01, 9751-02, 9751-03, USB Cable, CD trung bình, khóa.... Hiện thị :LCD | ||
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 4 | Cái | -Tính năng chính: +Màn hình 6000 Count +Duty cycle +Đo AC/DC lên tới 600V +Đo tần số Hz lên tới 100 kHz +Đo tụ điện, Diode +Xếp hạng an toàn CAT III 600V + Mạch bảo vệ AC/DC lên tới 10A +Có đèn nền màn hình +Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn +Tự động tắt nguồn +Kích thước: 142 mm x 69 mm x 28mm +Trọng lượng: 200 g -Thông số kỹ thuật -AC mV : 600mV / 3 % -AC V : 6V / 60V / 600V / 1.0% -AC A : 4 A / 10 A / 1.5 % -DC V : 6V/60V /600V / 0.5% -DC A : 4 A / 10 A / 1.5 % -Điện trở R : 400 Ω /4 kΩ/ 400 kΩ / 4 MΩ/ 0.5 % ; 40 MΩ / 1.5 % -Điện dung C : 50 nF/ 500 nF/ 5 μF/ 50 μF/ 100 μF -Tần số Hz : 50 Hz / 500 Hz / 5 kHz / 50 kHz / 100 kHz / 0.1% | ||
| 3 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 3 | Cái | DC V: 340mV/3.4/34/340/600V AC V: 3.4/34/340/600V DC A: 100A AC A: 100A Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ Continuity buzzer: 30±10Ω Tần số: (AC A) 3.4/10kHz; (AC V) 3.4/34/300kHz Cỡ kìm kẹp: φ10mm max. Nguồn: R03 (DC 1.5V) × 2 Kích thước: 128(L) × 91(W) × 27(D)mm Khối lượng: 220g approx Phụ kiện: R03 (DC 1.5V) × 2, HDSD | ||
| 4 | Máy cắt cỏ | 4 | Cái | Dung tích xi lanh: 33,5 ml Công suất: 1,4 hp (1.000 Watt) Kích thước: 400 x 325 x 395 mm Trọng lương tịnh: 9,8 kg (2,6lbs) Dung tích bình nhiên liệu: 0,65 lít | ||
| 5 | Máy cắt kim loại | 2 | Cái | Kích thước 610mm x 265mm x 535mm Công suất 1.430W Tốc độ không tải 0 - 2.300 vòng/phút, 23000 vòng/phút Đường kính đĩa mài/cắt 405mm Chiều dài dây nguồn điện 2,5m Trọng lượng sản phẩm 19,2kg | ||
| 6 | Máy đánh bóng cầm tay | 3 | Cái | Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 1,200W - Khả năng tối đa (đường kính) - Đĩa chà nhám: 180mm (7’’) - Mũ dạ: 180mm (7’’) - Tốc độ không tải: 0-600/3,000 vòng/phút - Tổng chiều dài: 470mm (18-1/2’’) - Bước ren: M16 x 2 - Trọng lượng: 3,0Kg (6,6 lbs) - Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước) - Khởi động êm, điều khiển tốc độ bằng điện tử, nhiều tốc độ. Bảo hành chính hãng toàn quốc 6 Tháng | ||
| 7 | Máy đo độ méo âm tần | 1 | Cái | - AM/FM Duplex Monitor and Generator - Phát và giám sát AM/FM - Audio Synthesizer - Đồng bộ âm tần - Tracking Generator (Opt.) - Dual Display (Opt.) - Hiển thị đồng thời màn hình RF và tín hiệu sau điều chế - Cable Fault Locator (Opt.) - Phát hiện điểm lỗi cáp - Spectrum Analyzer - Phân tích phổ - Frequency Counter - Đếm tần số - Frequency Error Meter - Đo lỗi tần số - Digital Voltmeter - Đo điện áp - Power Meter - Đo công suất tín hiệu - Oscilloscope - Máy hiện sóng - Signal Strength Meter - Đo độ mạnh tín hiệu - SINAD/Distortion Meter - Đo méo SINAD - Return Loss/VSWR Bridge - DMR , NXDN, TETRA Test mode, P25 test mode | ||
| 8 | Máy hàn xách tay (Day đồng) | 2 | Cái | Điện thế vào ± 15% : 1 pha/220V và 3 Pha/380V Tần số : 50/60HZ Công suất đầu ra: 24 KVA Cường độ ra: 300A Điện áp ra:60-75V Trọng lượng :100Kg Kích thước : 550 x 450x 600mm Dây đồng được cách điện bởi 1 lớp Amiăng chịu nhiệt hơn 2500C (của Nhật) rất bền Sử dụng que hàn: 3.2 - 5.0mm | ||
| 9 | Máy hút bụi công nghiệp | 2 | Cái | Dung tích thùng chứa: 78 lít Chất liệu thùng chứa: Thép không gỉ Chiều dài dây nguồn điện: 8,5m Công suất 2.600W Khả năng hút nước: 2.380 mm/H2O Kích thước: 55cm x 60cm x 98cm Nguồn điện áp: 220V - 240V Đường kính ống hút: 38mm Chức năng: Hút khô, hút nước và các hóa chất Độ ồn 74dB Trọng lượng sản phẩm: 24kg Lưu lượng khí: 400 m3/h Đường kính ống hút: 38mm Bảo hành: Mô tơ, mạch điện (24 tháng) | ||
| 10 | Máy khâu | 1 | Cái | Loại máy 2 kim Tốc độ không tải (vòng/phút) 5500 Độ cao chân vịt (mm) 10 Hành trình của trụ kim (mm) 30.7 | ||
| 11 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Kích cỡ đầu kẹp 13mm Nguồn điện áp 230V/50Hz Công suất1.010W Tốc độ đập0 - 48.000 lần/phút Tốc độ không tải0 - 3.000 vòng/phút Đường kính khoan gỗ 32mm Đường kính khoan bê tông 13mm Đường kính khoan sắt 16mm Trọng lượng sản phẩm 2,1kg 51 phụ kiện kèm theo: Bộ máy khoan đi kèm các phụ kiện như hộp đựng tiện lợi với 23 mũi khoan và 28 mũi bắt vít. | ||
| 12 | Máy khoan đế từ | 1 | Cái | Tổng công suất: 1750W; Lực bám đế từ: 2000 kG; Điện áp: 240V; Đường kính khoét lớn nhất Ø12~100mm (dùng mũi khoan từ); Đường kính khoan lớn nhất Ø50mm (dùng mũi khoan thường); Cấp tốc độ 1: 110rpm; Cấp tốc độ 2: 175rpm; Cấp tốc độ 3: 245rpm; Cấp tốc độ 4: 385rpm; Chuẩn côn: MT3; Hành trình: 280mm Chiều cao máy: 480mm; Chiều rộng máy: 110mm; Chiều sâu máy: 320 mm; Trọng lượng: 25Kg; Phụ kiện chuẩn kèm theo: Đầu kẹp mũi khoét, dây an toàn, nắp chụp bảo vệ, bình dầu bảo dưỡng máy, bộ lục giác, cây ty đinh tâm và hộp đựng, Đầu kẹp mũi khoan, mũi khoan từ, mũi khoan thường, côn; .Phụ kiện chuẩn kèm theo: Đầu kẹp mũi khoét, dây an toàn, nắp chụp bảo vệ, bình dầu bảo dưỡng máy, bộ lục giác, cây ty đinh tâm và hộp đựng, Đầu kẹp mũi khoan, mũi khoan từ, mũi khoan thường, côn.. | ||
| 13 | Máy mài cầm tay | 4 | Cái | Tổng chiều dài: 458mm (18") Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft) Tốc độ không tải: 8,500 Trọng lượng tịnh: 4.2kg (9.3lbs) Công suất: 2,000W Đường kính lưỡi mài: 180mm (7"), 110mm (4-3/8"), 180mm (7") | ||
| 14 | Máy nén khí | 2 | Cái | Nguồn điện áp 220V / 50Hz Dung tích bình 100 lít/phút, 180 lít LoạiMáy nén khí có dầu Áp lực 12.5 Kg/cm Kiểu máy Máy nén khí dây đai Lưu lượng khí 250 lít/phút Công suất 3HP | ||
| 15 | Máy nén khí | 3 | Bộ | Loại: Máy nén khí có dầu Nguồn điện áp: 220V / 50Hz Áp lực: 8 kg/cm3 Kiểu máy: Máy nén khí dây đai Lưu lượng khí: 170 lít/phút Công suất: 1.500W Kết cấu máy nén khí rắn chắc, phủ lớp sơn tĩnh điện chống gỉ với bề mặt nhẵn bóng dễ vệ sinh. | ||
| 16 | Máy phát điện | 1 | Cái | Tần số Hz 50 Công suất liên tục KVA 5 Công suất dự phòng KVA 5.5 Điện áp định mức V 115/230 Dòng điện định mức A 43.4/1.7 Hệ số công suất cosØ Lag 1.0 Số pha 1 pha Số cực từ 2 Số vòng quay đầu phát r.p.m 3000 Cấp cách điện F Loại kích từ Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động ≤ ±1 % Động cơ - Kí hiệu KM186F Kiểu động cơ Động cơ Diezen 4 thì, 1 xi lanh , phun nhiên liệu trực tiếp. Đường kính x hành trình piston mm 86 x 72 Dung tích xilanh L 0.148 Công suất liên tục động cơ kW 6.3 Tỉ số nén 23:1 Tốc độ động cơ r.p.m 3000 Hệ thống khởi động Đề nổ 12VDC Nhiên liệu sử dụng Diezen Dung tích dầu bôi trơn L 1.65 Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa L/h 1.4 Dung tích bình nhiên liệu Lít 16 Kích thước mm 910 x 520 x 740 Khối lượng Kg 171 Độ ồn dB(A) 72 | ||
| 17 | Máy phát điện | 2 | Cái | - Tần số: 50 Hz - Công suất liên tục: 3.0 KW - Công suất dự phòng: 3.5 KW - Điện áp định mức: 115 / 230 V - Dòng điện định mức: 24.4/12.2 A - Hệ số công suất cosØ: 1.0 Lag - Số pha: 1 pha - Số cực từ: 2 - Số vòng quay đầu phát: 3000 r.p.m - Cấp cách điện: B - Loại kích từ: Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động ≤ ±1 % - Kiểu động cơ: Động cơ Diezel 4 thì, 1 xi lanh , phun nhiên liệu trực tiếp. - Đường kính x hành trình piston: 78x62 mm - Dung tích xilanh: 0.296 L - Công suất liên tục động cơ: 3.68/3000 W - Tỉ số nén: 20:01 - Tốc độ động cơ: 3000 r.p.m - Hệ thống khởi động: Đề nổ 12V.DC 0.8 KW - Nhiên liệu sử dụng: Diezen - Dung tích dầu bôi trơn: 1.1 L - Nguồn nạp ắc quy: 12V – 3A V-A - Ắc quy: 12V – 36Ah V-Ah - Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa: 0.928 L/h - Dung tích bình nhiên liệu: 16 Lít - Kích thức: 670 x 510 x 540 mm - Khối lượng: 90 Kg | ||
| 18 | Máy phun rửa áp lực cao | 2 | Cái | Chiều dài dây nguồn điện 5m Mô tơ: Mô tơ từ (Cảm ứng) Áp lực phun: Làm việc (150 bar), Tối đa (225 bar) Khả năng tự hút nước: Có Công suất: 3.100W Nguồn điện áp: 230V / 50Hz Lưu lượng nước: 560 lít/giờ Thông tin chung về: Máy rửa xe Kích thước: 400mm x 455mm x 700mm Trọng lượng sản phẩm: 30kg | ||
| 19 | Máy trà nhám đánh bóng | 2 | Cái | Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục : 940W Kích thước dây cua – roa: 100mm x 610mm (4” x 24”) Tốc độ dây cua - roa : 350m/phút (1,150 bước/ phút) Tổng chiều dài: 374mm (14-3/4”) Trọng lượng: 7,3kg (16,1 lbs) Dây dẫn điện: 5m (16,4 bước) Trà nhám bang | ||
| 20 | Máy trà nhám đánh bóng | 3 | Cái | Đường kính quỹ đạo: 5mm (3/16’’) Trọng lượng: 3,0Kg (6,6 lbs) Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước) Lượng điện tiêu thụ khi máy hoạt động liên tục: 600W Kích thước đệm: 115mm x 229 mm : (4-1/2’’ x 9’’) Kích thước giấy giáp: 115mm x 280mm ( nhám): (4-1/2’’ x 11’’) Quỹ đạo / phút: 6,000 Tổng chiều dài: 283mm (11-2/8’’) | ||
| 21 | Súng phun sơn | 3 | Cái | Lưu lượng đầu ra (Lít/phút) 500 Áp lực phun max (bar) 2 Trọng lượng (Kg) 0.5 Lưu lượng sơn tiêu thụ: 500ml/phút Độ bảng rộng: 300mm | ||
| 22 | Súng phun sơn | 5 | Cái | Đường kính béc: 0.8/1.0/1.2 Áp suất khí nén max: 3.5 kg/cm2 Lưu lượng hơi tiêu thụ max: 500/530 l/phút Lưu lượng sơn tiêu thụ max: 330-350 ml/phút Độ rộng bản phun: 250/270 Trọng lượng: 390 g | ||
| 23 | Súng vặn bulon | 4 | Cái | Kiểu búa: búa kép Lực xiết: 1600N.m Khả năng xiết bulong 12-32mm Tốc độ không tải: 2900V/P Trọng lượng: 6.9kg Áp lực khuyên dùng 6-8bar | ||
| 24 | Bát tháo ốc đầu trục | Φ100 | 2 | Cái | Bát giác, chịu được momen xoắn 50.000N.m | |
| 25 | Bộ Clê dẹt 2 đầu | 38 | Bộ | Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 102 món | ||
| 26 | Bộ Clê tuýp 2 đầu | 36 | Bộ | Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 120 món | ||
| 27 | Bộ dụng cụ đa năng 69 chi tiết | 3 | Bộ | Bộ dụng cụ với 69 chi tiết phổ biến đáp ứng các công việc liên quan đến sữa chữa điện dân dụng như kìm điện, kìm nước, kìm tuốt dây, tuốc nơ vít, đầu tuýp ... được bố trí sắp xếp gọn gàng trong một vali 38 x32 x 7 cm rất tiện lợi. 8 đầu khẩu típ 1/4" (6.35mm): 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9mm 7 đầu khẩu típ 3/8" (9.5mm): 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19mm 1 kiềm 5 lỗ (mỏ quạ) dài 10" 1 kiềm điện (mỏ bằng) 6" (150mm) 1 kiềm bấm đầu cose đa năng 1 cần siêt tự động 3/8, đầu lắc léo 1 tua vít dẹp: 8mm, dài 100mm 2 tua vít dẹp và pake: dài 80mm 6 ( cờ lê) vòng miệng: 8, 10, 12, 13, 14, 17mm 1 đầu típ dài 3/8" - 13/16 (21mm) 1 típ nối 3/8" dài 6" (150mm) 1 cuộn băng keo điện 30 đầu cose 6 cây lục giác: 1.5, 2, 3, 4, 5, 6 1 đầu biến từ 3/8" ra 1/4" 6 lá canh: 0.51mm, 0.61mm, 0.71mm, 0.81mm, 0.91mm, 1.02mm | ||
| 28 | Bộ dụng cụ sửa chữa | 3 | Bộ | Bộ đồ nghề 80 món bao gồm: 1 mỏ lết 200 mm; 1 kìm bấm chết 250mm; 1 cần xiết tự động ½ inch; 1 búa bi; 20 đầu vít; 1 thước đo kẽ hở; 1 đầu nối đầu tiếp; 1 cần xiết tự động ¼ inch; 1 đầu nối; 1 ống cặp mũi; 8 cây lục giác xếp; 1 cuộn băng keo; 1 thước kéo; 2 vít 6x38mm (+), (-); 2 vít 6x100mm (+), (-); 1 khung cưa; 1 vít thử điện; 1 kìm điện 200mm; 1 kìm nhọn 160mm; 1 vít T; 1 chổi quét; 1 chổi sắt; 1 dao rọc giấy; 1 kìm mỏ quạ 200mm; 12 đầu tiếp ¼ inch (4 đến 13mm); 9 đầu tiếp ½ inch (10 đến 22mm); 6 cây vòng miệng (từ số 11 đến số 19); 1 hộp nhựa đựng đồ nghề | ||
| 29 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ động | 1 | Bộ | Tay vặn C920/25; Đầu nối lắc léo 920E/55; Đầu tuýp C920A: 10-11-12-13-14-15-16-1-18-19-20-21-22-23-24-27-30-32 mm; Đầu nối C920/21: L: 125 mm; Đầu nối 1/2 " C920/22: L = 250 mm; Đầu chuyển 3/8" x 1/2"; Kìm mỏ quạ 1048: 250mm; Dao cắt 1771: 3 lưỡi dao 18mm; Cờ lê đầu vòng miệng 42C: 8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-19 mm; Bộ lục giác 96/SC9: 1,5 - 2 - 2,5 - 3 - 4 - 5 - 6 - 8 -10 mm; Tua vít dẹt 1201: 2,5x50 - 3x75 - 4x100 - 5,5x125 - 6,5x150 mm; Tua vít dẹt chống trượt 1201N: 4x30 mm; Mũi vít 1/4" 860EA/31; Đầu lục giác 1/4" C900AD; Tay vặn 1/4" C900/30: 150mm; Tua vít bake 1202: PH0x60 - PH1x80 - PH2x100 mm; Kìm cắt 1082CM: 160mm; Kìm tổng hợp 1150CM: 180mm; Kìm mũi nhọn 1166CM: 160mm; Tua vít bake chống trượt 1202N: PH1x30 mm; 1 tô vít đóng 2 chiều; 02 đầu vít dài 80mm ⊕ NO.2, NO.3 04 đầu vít dài 36mm (+) NO.2, NO.3, (-) 8, 10mm Trọng lượng: 1.2 kg | ||
| 30 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | 48 khoản; sửa chữa điện xe ô tô; bộ dụng cụ cách điện được bố trí sắp xếp gọn gàng trong một vali; 18 x Đầu tuýp hệ inch: 3/8 , 7/16 , 15/32 , 1/2 , 9/16 , 19/32 , 5/8 , 11/16 , 3/4 , 25/32 , 13/16 , 7/8 , 15/16 , 1 , 1-1/16 , 1-1/8 , 1-3/16 , 1-1/4" inch - 1 x Cần xiết đảo chiều 10” - 1 x Cần xiết lắc léo 15”- 2 x Cần nối dài 5” & 10” - 1 x Đầu nối - 1 x Cần xiết chữ T - 1 x Vỏ hộp bằng thép cứng, phủ sơn tĩnh điện kích thước 445 x 187 x 50mm | ||
| 31 | Bơm mỡ bằng tay | 2 | Cái | Dung tích bình chứa: 16 Lít; Lượng bơm ra 1 lần: 10Gam; Dây bơm: 1,8 Mét; Trọng lượng: 9 Kg; Kích thước: 38x25x54 Cm | ||
| 32 | Búa con | 0,5Kg | 36 | Cái | 0,5Kg, bằng đồng thau | |
| 33 | Búa sắt | 3Kg | 2 | Cái | 3Kg | |
| 34 | Búa tạ | 7Kg | 2 | Cái | 7Kg | |
| 35 | Đầu tuýp 38 | Ф38, bát giác | 36 | Cái | Bát giác, chịu được momen xoắn 50.000N.m | |
| 36 | Kích thủy lực | 2 | Cái | 50 tấn, hành trình 300mm; Nâng cao min : 200mm; Nâng cao max : 450mm; Trọng lượng : 2.5 kg | ||
| 37 | Kích thủy lực 5T | 36 | Cái | Tải trọng nâng: 5 tấn; Hành trình nâng: 110mm; Nâng cao min : 85mm; Nâng cao max : 125mm; Trọng lượng : 2.2 kg | ||
| 38 | Kìm bóp chết | 2 | Cái | Khả năng mở miệng tối đa: 78mm Trọng lượng: 0.5Kg Quy cách: 8" (200mm) Đặc tính: được tinh luyện thép hợp kim cứng, mạ crom sáng bóng tránh rỉ sét, chịu được lực cao làm cho sản phẩm được bền lâu hơn. - Sản phẩm làm từ chất liệu cao cấp không gỉ cho khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét giúp sử dụng bền lâu, kéo dài tuổi thọ khi làm trong điều kiện môi trường khác nhau. - Dễ dàng bấm, kẹp giữ vật dụng. Khi bấm quai hàm ôm sát vào vật giúp nhanh và hiệu quả hơn. Kìm chết có lực kẹp rất lớn và giữ ổn định chi tiết mà không cần giữ kìm bởi nó có cấu khoá bu long nhằm giữ đúng hàm kẹp tại vị trí cần kẹp tuỳ theo kích thước vật kẹp. - Đầu kìm thiết kế đặc biệt với độ mở lớn. Cơ chế kẹp và khoá để người sử dụng rảnh tay không mất nhiều sức lực.Có bộ phận điều chỉnh được độ mở của hàm kẹp để giúp bạn có thể dễ dàng kẹp chặt đồ vật có kích thước khác nhau. - Tay cầm thanh mảnh, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sửa chữa, đảm bảo an toàn cho bạn. | ||
| 39 | Kìm cộng lực cắt sắt | 2 | Cái | Trọng lượng sản phẩm: 4kg Chất liệuThép Đường kính vật liệu cắt 5mm - 20mm Lực ép13 tấn Chiều dài: 515mm; thân kìm được chế tạo từ thép chất lượng cao và được phủ bởi 1 lớp sơn chống gỉ màu đỏ. | ||
| 40 | Kìm đầu bằng | 36 | Cái | Khả năng cắt dây cứng: 2,5 Ø mm Khả năng cắt dây thép cứng: 2,0 Ø mm Khả năng cắt cáp đồng, nhôm đa lõi: Ø 11,5 mm Chiều dài: 180 Trọng lượng tịnh: 202 g | ||
| 41 | Kìm đầu bằng | 2 | Cái | Chiều dài: 185mm - 7.25 inch. Trọng lượng: 260g. Đường kính dây có độ cứng thấp, độ bền kéo 220-250 N/mm²: 2.8mm Đường kính max với dây có độ cứng trung bình có độ bền kéo 750-800 N/mm²: 2mm cách điện | ||
| 42 | Mỏ lết 375 | 2 | Cái | Chiều dài tổng hệ mét: 375mm. Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch. Độ mở ngàm: Ø44mm. Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch. Vật liệu: Chrome Vanadium. Trọng lượng: 1260g. | ||
| 43 | Tuốc nơ vít | 2 | Cái | Vít đóng dẹp, kích thước 6x100mm, cán trong | ||
| 44 | Tuốc nơ vít 4 cạnh | 36 | Cái | Vít bake, kích thước 6x100mm, cán cao su cách điện | ||
| 45 | Tuốc nơ vít dẹt | 36 | Cái | 3/32"x3"x0,016, cán cao su cách điện | ||
| 46 | Tuốc nơ vít đóng 4 cạnh | 36 | Cái | Vít đóng 4 cạnh, kích thước 7,5 x300, cán trong | ||
| 47 | Tuýp nến 24 có tay vặn | 36 | Cái | 24, mạ crom; chịu mô men xoắn 20.000N.m | ||
| 48 | Tuýp tháo ốc đầu trục | 4 | Cái | 27-38, 33-36, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi