Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 21:06:00 đến ngày 2021-12-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,826,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747939E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.526.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng; HM: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4371 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,7663 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,739 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,446 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,612 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,5087 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 165,1463 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,1979 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 141,6076 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5937 | 100m3 |
| 12 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 505,34 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1005 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,2893 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8944 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,192 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2398 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,0326 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4722 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,9429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2917 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9953 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,6657 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,6878 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,9062 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,536 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2417 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,288 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5473 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8413 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2301 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3363 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5725 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 167,4159 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,9267 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6984 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,0928 | m3 |
| 38 | Láng granitô nền sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,158 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63,9 | m |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8014 | m3 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,1442 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,7 | m |
| 43 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1396 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7318 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9565 | 1m2 |
| 46 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | trụ |
| 47 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,34 | m |
| 48 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1053 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,16 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 232,7471 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 398,8608 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.069,253 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 798,213 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 906,3242 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,12 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 676,46 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 202,04 | m |
| 58 | Đắp họa tiết trang trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 59 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 193,3452 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 128,262 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3638 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 106,016 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3638 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3129 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc hoàn thiện khổ 400 dày 0,42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,42 | m |
| 66 | Gia công, lắp đặt cửa lên mái (kích thước 0,7x0,7m, khung thép hộp 25x50x2mm, tôn mạ kẽm dày 0,3mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.030,9601 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.137,6994 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 600*600mm, XM PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 644,15 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,074 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,0252 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 182,884 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,1 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,88 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 79 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63,36 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 81 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,44 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm đã bao gồm chốt và tay nắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,13 | m2 |
| 85 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,1648 | m2 |
| 86 | Khoá tay ngang Inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 87 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6237 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,896 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 110 | Dây cấp nước (xí bệt, lavabo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Vòi xả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 335 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 780 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 780 | m |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Con sơn đón điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 142 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 144 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 147 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 149 | Mũ tôn chống dột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 150 | Hồ lô sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 151 | Đo điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 152 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 153 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy (KT: 600x500x180mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 155 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 156 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7078 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,8894 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2471 | 100m2 |
| 159 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,5524 | m3 |
| 160 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2767 | 100m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 160,6194 | m2 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,9336 | m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6673 | tấn |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9506 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| 167 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 168 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8436 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3295 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0853 | tấn |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,543 | m2 |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3429 | m3 |
| 175 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,8474 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,8474 | m2 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0283 | 100m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7308 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0223 | tấn |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0343 | 100m3 |
| 183 | Lắp đặt ống thông hơi và ống thoát nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 184 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9553 | tấn |
| 185 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9553 | tấn |
| 186 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0465 | 100m2 |
| 187 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,0318 | 100m3 |
| 188 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 681,5934 | m3 |
| 189 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,1692 | m3 |
| 190 | Lát gạch cotto KT 500x500mm, PC40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 254,4616 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.739699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.747939E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.078.526.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi