Gói thầu: XL2021_11. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_11. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 11:47:00 đến ngày 2021-12-27 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,703,838,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.555757173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711151434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.686.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.978.060.043 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2021_11. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Công ty điện lực Ứng Hòa
Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội
Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần đường dây không | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| D | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | CDPT-35kV-630A-16kA/s | 2 | bộ |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | LBS-35kV-630A-16kA/s | 1 | bộ |
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | CDPT-24kV-630A-16kA/s | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 42/34kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 12 | Bộ/1 pha |
| 5 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-24kV | 6 | Bộ/1 pha |
| E | Phần vật liệu | |||
| F | Phần lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9,0, có lỗ dọc theo thân cột- Dựng thủ công | LT-12 /9.0 (lỗ)/190 (TC) | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11 cột liền - Dựng thủ công | LT-14 /11 (lỗ, cột liền)/190 (TC) | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13 cột liền - Dựng thủ công | LT-14 /13 (lỗ, cột liền)/190 (TC) | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) - Dựng thủ công | LT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (TC) | 40 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) - Dựng bằng máy | LT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (M) | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) - Dựng thủ công | LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (TC) | 26 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) - Dựng thủ công | LT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 (TC) | 11 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) - Dựng bằng máy | LT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 (M) | 5 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13.0 (G8+N10) - Dựng thủ công | LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (TC) | 14 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13.0 (G8+N10) - Dựng bằng máy | LT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (M) | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 18m chịu lực 2400 - Dựng bằng máy | LT 18m-2400 G8+N10 (M) | 2 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13.0 (G10+N10) - Dựng thủ công | LT 20m (lỗ)/ 13(G10+N10) (TC) | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13.0 (G10+N10) - Dựng bằng máy | LT 20m (lỗ)/ 13(G10+N10) (M) | 2 | cột |
| 14 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐ-35kV | 194 | quả |
| 15 | Chuỗi đỡ dây dẫn 35kV-70N | CĐ-35kV | 115 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120N | CN-35kV | 271 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 35kV -120N | CNK-35kV | 6 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứ | SĐ-24kV | 17 | quả |
| 19 | Chuỗi đỡ dây dẫn 22kV-70N | CĐ-22kV | 8 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | CN-24kV | 38 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV -120N | CNK-24kV | 6 | chuỗi |
| 22 | Kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | AC-95/16 | 12.020,5882 | m |
| 23 | Kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm2 | 3.675,4902 | m |
| 24 | Kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70mm2 | 1.862,7451 | m |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông A150 | G3BL-A150 | 38 | cái |
| 26 | Ghíp MV-IPC 150-50-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | GB3BL-A150 | 51 | cái |
| G | B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m (đào thủ công) | MT-3 (TC) | 4 | móng |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công) | MT-4 (TC) | 3 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công) | MĐ-4 (TC) | 2 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | MT-5 (TC) | 43 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công) | MĐ-5 (TC) | 14 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công) | MT-6 (TC) | 15 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công) | MT-Đ6 (TC) | 8 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m cột lực cao (đào thủ công) | MĐ-6s (TC) | 1 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 20m (đào thủ công) | MĐ-7 (TC) | 2 | móng |
| 10 | Tiếp địa đường dây RC-1 (29,26kg/bộ) | RC-1 | 71 | bộ |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-2 (65,97kg/bộ) | RC-2 | 32 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (11.61 kg/bộ) | CTTĐ | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 35kV xuyên tâm (98,36kg/bộ) | XĐ-35C | 10 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng XĐ-35 (120.93kg/bộ) | XĐ-35 | 4 | bộ |
| 15 | Xà néo 35kV dọc tuyến X2C-35D - xuyên tâm (107,98kg/bộ) | X2C-35D | 7 | bộ |
| 16 | Xà néo 35kV ngang tuyến X2C-35N - xuyên tâm (105,80kg/bộ) | X2C-35N | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng XĐ-35C.CS - xuyên tâm treo dây chống sét (98,37kg/bộ) | XĐ-35C.CS | 33 | bộ |
| 18 | Xà néo 35kV xuyên tâm treo dây chống sét X2C-35.CS (99,42kg/bộ) | X2C-35.CS | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo 35kV xuyên tâm ngang tuyến treo dây chống sét X2C-35N.CS (102,23kg/bộ) | X2C-35N.CS | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo 35kV xuyên tâm dọc tuyến treo dây chống sét X2C-35D.CS (109,51kg/bộ) | X2C-35D.CS | 9 | bộ |
| 21 | Xà néo 35kV dọc tuyến cột lực cao X2-35D.s (152,23kg/bộ) | X2-35D.s | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo 35kV ngang tuyến cột lực cao X2-35D.s (124,53kg/bộ) | X2-35N.s | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo 35kV dọc tuyến X2-35D (127,42kg/bộ) | X2-35D | 3 | bộ |
| 24 | Xà néo 35kV ngang tuyến X2-35N (105,95kg/bộ) | X2-35N | 4 | bộ |
| 25 | Xà néo 35kV 3 pha dọc tuyến (130.04 kg/bộ) | X2-ABC | 15 | bộ |
| 26 | Xà néo 3 pha dọc dọc tuyến (132,90 kg/bộ) | X2D-ABC | 4 | bộ |
| 27 | Xà néo 22kV dọc tuyến (120,23kg/bộ) | X2-22D | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 22kV xuyên tâm treo dây chống sét X2C-22.CS (91,17kg/bộ) | X2C-22.CS | 4 | bộ |
| 29 | Xà néo 22kV xuyên tâm dọc tuyến treo dây chống sét X2C-22D.CS (98,51kg/bộ) | X2C-22D.CS | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo 22kV xuyên tâm ngang tuyến treo dây chống sét X2C-35N.CS (99,63kg/bộ) | X2C-22N.CS | 2 | bộ |
| 31 | Xà chống sét van - XCSV (64,18kg/bộ) | XCSV | 5 | bộ |
| 32 | Xà cầu dao phụ tải - XCD (56.48kg/bộ) | XCD | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ LBS (51,05kg/bộ) | XLBS | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ biến điện áp (47,24kg/bộ) | XBU | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (50,29kg/bộ) | HĐC+CSV | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van, cầu dao phụ tải (93.18kg/bộ) | XCD+HĐC+CSV | 1 | bộ |
| 37 | Xà rẽ 35 kV (90.41kg/bộ) | XR | 3 | bộ |
| 38 | Xà phụ XP-2 (20.55kg/bộ) | XP-2 | 4 | bộ |
| 39 | Xà phụ XP-3 (26.12kg/bộ) | XP-3 | 2 | bộ |
| 40 | Xà phụ 3 pha 2 phía XP3.2 (47.42kg/bộ) | XP3.2 | 2 | bộ |
| 41 | Xà lệch XL-3.1 (19.61kg/bộ) | XL-3.1 | 2 | bộ |
| 42 | Xà phụ 1 pha XP1 (10.20kg/bộ) | XP1 | 3 | bộ |
| 43 | Ghế thao tác cột (92.55kg/bộ) | GTT | 3 | bộ |
| 44 | Thang sắt cột (47.74kg/bộ) | TS | 3 | bộ |
| 45 | Ghế thao tác cột lực cao (109,95kg/bộ) | GTT.s | 1 | bộ |
| 46 | Thang sắt cột lực cao (52,88kg/bộ) | TS.s | 1 | bộ |
| 47 | Gông ghép 2 cột kép 14m (41,8kg/bộ) | GC-14 | 1 | bộ |
| 48 | Gông ghép 2 cột kép 16m (41,8kg/bộ) | GC-16 | 14 | bộ |
| 49 | Gông ghép 2 cột kép 18m (54.86kg/bộ) | GC-18 | 9 | bộ |
| 50 | Gông ghép 2 cột kép 20m (54.86kg/bộ) | GC- 20 | 2 | bộ |
| 51 | Colie ôm cáp lên cột (28,8kg/bộ) | Colie | 2 | bộ |
| 52 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (9 kg/bộ) | CS1 | 28 | bộ |
| 53 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (7.8kg/bộ) | CS-2 | 29 | bộ |
| 54 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp cột lực cao (10,50kg/bộ) | CS-2s | 1 | bộ |
| 55 | Khóa néo dây chống sét | CNCS | 112 | cái |
| 56 | Dây chống sét TK-50 | TK-50 | 3.516 | m |
| 57 | Dây chống sét TK-50 | TK-50 | 3.447 | m |
| 58 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | DM-50 | 22,5 | m |
| 59 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120mm2 | 24kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| 60 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 3 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | ĐC-AM95 | 42 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | ĐC-M50 | 44 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | ĐC-M120 | 18 | cái |
| 64 | Ghíp nhôm 3 bulông A150 | G3BL-A150 | 160 | cái |
| 65 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BAT-24x36 | 4 | cái |
| 66 | Biển tên cột và báo an toàn (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | BTC | 92 | cái |
| 67 | Cụm mỏ phóng điện bảo vệ dây bọc (bao gồm 1 ghíp bọc và 1 mỏ phóng) | Mphong | 9 | bộ |
| 68 | Dây buộc định hình sứ đứng | D-ĐH | 110 | bộ |
| 69 | Giáp níu dây bọc | G-ND | 73 | bộ |
| 70 | Chụp chống sét van | CCSV | 6 | bộ |
| 71 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | HPDE 32/25 | 417 | m |
| 72 | Đai thép Inox + Khóa đai | ĐIN | 535 | m |
| 73 | Vượt đường giao thông rộng >10m | VĐGT 10m | 1 | vị trí |
| 74 | Vị trí bẻ góc | BEGOC | 5 | vị trí |
| 75 | Kè đá | Kè móng | 2 | vị trí |
| H | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 35KV | SĐ-35kV TD | 2 | quả |
| 2 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo 35kV | CN-35kV TD | 3 | chuỗi |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà đỡ 35kV | X2-35 TD | 1 | bộ |
| 4 | Dây dẫn AC-70 tận dụng | AC-70 TD | 2.499 | m |
| I | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ-35kV TH | 262 | quả |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo 35 KV | CN-35kV TH | 108 | chuỗi |
| 3 | Thồi hồi xà X2 | X2 TH | 29 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà X2-35N | X2-35N TH | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà X1-2 | X1-2 TH | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà X1 | X1 TH | 48 | bộ |
| 7 | Thu hồi thang sắt | TS TH | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi ghế thao tác | GTT TH | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi cột BTLT 10m | LT10-TH | 61 | cột |
| 10 | Thu hồi cột BTLT 14m | LT14-TH | 14 | cột |
| 11 | Thu hồi dây AC-70 | AC-70 TH | 9.939 | m |
| 12 | Thu hồi dây AC-50 | AC-50 TH | 7.257 | m |
| 13 | Thu hồi dây AC-35 | AC-35 TH | 1.524 | m |
| 14 | Thu hồi cầu dao phụ tải 35kV | TH CDPT 35 | 2 | m |
| 15 | Thu hồi chống sét van 35kV | TH CSV 35 | 5 | m |
| J | Phần cáp ngầm | |||
| K | Phần cáp ngầm A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 41 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa resin | HNC 22 | 1 | hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt | HĐC 22 | 2 | hộp |
| L | Phần cáp ngầm B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hào cáp 22kVđi dưới nền BT Asphalt loại 1 cáp | HC-AF-1 | 25 | m |
| 2 | Hào cáp 2 cáp đi dưới gạch block | HC-BL-2 | 3 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 160/125 | HDPE 160/125 | 38 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | MBC | 4 | mốc |
| 5 | Gạch chỉ | GC | 225 | viên |
| M | Phần hoàn trả B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 10 | m2 | |
| N | TBA | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| P | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 250kVA-22/0,4kV | 3 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A NT (2x250A+25A) | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A NT (2x250A+400A+25A) | 3 | tủ |
| 5 | CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | CSV-24kV | 12 | bộ/1pha |
| 6 | CSV TBA phân phối 42/34kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | CSV-35 | 39 | bộ/1pha |
| Q | Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV lắp lại | 180kVA-35/0,4kV (TD) | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV lắp lại | 400kVA-35/0,4kV (TD) | 5 | máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV lắp lại | 320kVA-35/0,4kV (TD) | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV lắp lại | 250kVA-35(22)/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế lắp lại | THT (TD) | 11 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù lắp lại | TB (TD) | 14 | tủ |
| R | Phần vật liệu | |||
| S | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms | SI-35 | 36 | bộ/1pha |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms | SI-22 | 3 | bộ/1pha |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT-12 /7.2 (lỗ)/190 | 20 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14,0-190-9.2-Thân liền | LT-14 /9.2 (lỗ, cột liền)/190 | 5 | cột |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | NPC.I-8,5-190-4.3 | 8 | cột |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệ | DM-50 | 65 | m |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 27 | m |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 323 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 224 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 28 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95mm2 | 70 | m |
| 12 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐ-35 | 221 | quả |
| 13 | Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứ | SĐ-22 | 11 | quả |
| 14 | Chuỗi néo đơn 35kV | CN-35 | 21 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo đơn 22kV | CN-22 | 3 | chuỗi |
| 16 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 220 | cái |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 942 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 30 | m |
| T | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | 35kV-6,3A | 12 | cái |
| 2 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A | 35kV-16A | 24 | cái |
| 3 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | 22kV-25A | 12 | cái |
| 4 | Móng cột trạm MT-3 | MT-3 | 14 | móng |
| 5 | Móng cột trạm MT-4 | MT-4 | 3 | móng |
| 6 | Móng cột trạm MT-3 - nền bê tông | MT-3 BT | 6 | móng |
| 7 | Móng cột trạm MT-4 - nền bê tông | MT-4 BT | 2 | móng |
| 8 | Xà đón dây đỉnh trạm 35kV (82,52kg/bộ) | XĐ-35 | 10 | bộ |
| 9 | Xà đầu trạm ngang tuyến 22kV (41,16kg/bộ) | XTN-22 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đầu trạm ngang tuyến 35kV (44,24kg/bộ) | XTN-35 | 5 | bộ |
| 11 | Xà rẽ 35kV (90.41kg/bộ) | XR-35 | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 (48,89kg/bộ) | XSI-22 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 xuyên tâm (52,45kg/bộ) | XSI-35C | 8 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 (59.35kg/bộ) | XSI-35 | 5 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (40.91kg/bộ) | XTG-35 | 19 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 xuyên tâm (22,24kg/bộ) | XTG-35C | 11 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-35 (231.1kg/bộ) | GMBA-35 | 13 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (227.32kg/bộ) | GMBA-22 | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-35 (228.39kg/bộ) | GTBA-35 | 13 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (212.41kg/bộ) | GTBA-22 | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt - TS (44.35kg/bộ) | TS | 14 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ 0,4kV (10.09kg/bộ) | GĐTHT | 14 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế (6.38kg/bộ) | GĐCMM | 14 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa trạm treo (24,46kg/bộ) | TĐTT | 14 | chi tiết |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (113,58kg/bộ) | TĐT3 | 14 | HT |
| 26 | Kẹp quai nhôm 70-120 | KQ | 33 | bộ |
| 27 | Kẹp hotline đồng nhôm 70-120 | KHL | 33 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Cosse C50 | 348 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Cosse C95 | 28 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Cosse C120 | 64 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Cosse C240 | 24 | cái |
| 32 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CSI | 17 | cái |
| 33 | Chụp cực Silicon CSV | CCSV | 17 | cái |
| 34 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | CMBA | 17 | cái |
| 35 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | CHTMBA | 17 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 170 | cuộn |
| 37 | Biển báo an toàn | BAT | 14 | cái |
| 38 | Biển báo tên trạm | BTT | 14 | cái |
| 39 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ | BSĐ1S | 14 | cái |
| 40 | Móng cột đơn LT8,5 M-3 | M-3 | 4 | móng |
| 41 | Móng cột đúp LT8,5 MĐ-3 | MĐ-3 | 2 | móng |
| 42 | Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT (11,32 kg/bộ) | XKN-LT | 2 | bộ |
| 43 | Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT (9,98kg/bộ) | XKD-LT | 1 | bộ |
| 44 | Kèm xà cột LT XK-LT (9,06 kg/bộ) | XK-LT | 17 | bộ |
| 45 | Kẹp ngừng cáp 4x120 | KH-4x120 | 40 | bộ |
| 46 | Tháo ra lắp lại H2 | H2-TD | 3 | hòm |
| 47 | Tháo ra lắp lại H4 | H4-TD | 3 | hòm |
| 48 | Đai thép Inox+khóa đai | ĐT+KĐ | 18 | bộ |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 84 | cái |
| 50 | Tiếp địa lặp lại (22.584 kg/bộ) | RLL | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ tận dụng | CMM TD | 280 | m |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-35kV thu hồi | CSV-35 TH | 18 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A-12kA/s | SI-35 TH | 6 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm ngang tuyến thu hồi | XTN TH | 13 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 thu hồi | XSI-35 TH | 14 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 thu hồi | XTG-35 TH | 13 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác thu hồi | GTT TH | 7 | bộ |
| 7 | Thang sắt thu hồi | TS TH | 7 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp thu hồi | GMBA TH | 7 | bộ |
| 9 | Cột BTLT 10m | LT 10 TH | 16 | cột |
| 10 | Cột BTLT 6,5m | LT6,5 TH | 3 | cột |
| 11 | Cột BT H8,5m | H 8,5 TH | 12 | cột |
| 12 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x120 thu hồi | Cáp 1x120 TH | 57 | m |
| 13 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x240 thu hồi | Cáp 1x240 TH | 24 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn 2x16 | VX 2x16 | 24 | m |
| 15 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50 thu hồi | Cáp 1x50 TH | 69 | m |
| 16 | Sứ đứng 35kV thu hồi | SĐ-35 TH | 95 | quả |
| 17 | Chuỗi néo 35kV thu hồi | CN-35 TH | 33 | chuỗi |
| 18 | Tủ hạ thế thu hồi | THT (TH) | 4 | tủ |
| 19 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV thu hồi | 250kVA-35/0,4kV (TH) | 4 | máy |
| V | Phần đường dây 0,4kV B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 35 | m |
| 2 | Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ) | XK-LT | 4 | bộ |
| 3 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 120-120 (35-120/6-120), 2 bu lông | IPC 35-120/6-120 2BL (ĐH) | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 12 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 5 | cuộn |
| 6 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120 | ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | 108 | m |
| W | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG SCADA | |||
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router 3G | 1 | bộ | |
| Y | VẬT LIỆU | |||
| 1 | SIM APN | VNPT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | 1x1mm2 | 10 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | 6 | cái | |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 6 | Dây thít | 20 | cái | |
| 7 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| Z | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| AA | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| AB | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AE | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AF | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AH | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AI | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AJ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AK | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AL | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| AM | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AN | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AO | Đường trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| AP | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| AQ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| AR | Đường trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 9 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 9 | ca | |
| AS | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 47 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 47 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.555757173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711151434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.686.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.978.060.043 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độn | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi