Gói thầu: XL2021_11. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245188-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_11. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình
Số hiệu KHLCNT 20211240591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 11:47:00 đến ngày 2021-12-27 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,703,838,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.555757173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711151434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.686.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.978.060.043 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2021_11. Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình
Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 374E10.2 Vân Đình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785 Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Điện lực - Địa chỉ : Số 7, phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785 Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785 Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần đường dây không
C Phần thiết bị
D Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.CDPT-35kV-630A-16kA/s2bộ
2LBS kiểu kín-SF6/Chân không-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trờiLBS-35kV-630A-16kA/s1bộ
3LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.CDPT-24kV-630A-16kA/s1bộ
4CSV TBA phân phối 42/34kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-35kV12Bộ/1 pha
5CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổZnO-24kV6Bộ/1 pha
E Phần vật liệu
F Phần lắp mới A cấp B thực hiện
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 9,0, có lỗ dọc theo thân cột- Dựng thủ côngLT-12 /9.0 (lỗ)/190 (TC)4cột
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11 cột liền - Dựng thủ côngLT-14 /11 (lỗ, cột liền)/190 (TC)3cột
3Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13 cột liền - Dựng thủ côngLT-14 /13 (lỗ, cột liền)/190 (TC)4cột
4Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) - Dựng thủ côngLT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (TC)40cột
5Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) - Dựng bằng máyLT 16m (lỗ)/9.2 G6+N10 (M)5cột
6Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) - Dựng thủ côngLT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10 (TC)26cột
7Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) - Dựng thủ côngLT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 (TC)11cột
8Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) - Dựng bằng máyLT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 (M)5cột
9Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13.0 (G8+N10) - Dựng thủ côngLT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (TC)14cột
10Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13.0 (G8+N10) - Dựng bằng máyLT 18m (lỗ)/13.0 G8+N10 (M)1cột
11Cột bê tông ly tâm cao 18m chịu lực 2400 - Dựng bằng máyLT 18m-2400 G8+N10 (M)2cột
12Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13.0 (G10+N10) - Dựng thủ côngLT 20m (lỗ)/ 13(G10+N10) (TC)2cột
13Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13.0 (G10+N10) - Dựng bằng máyLT 20m (lỗ)/ 13(G10+N10) (M)2cột
14Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứSĐ-35kV194quả
15Chuỗi đỡ dây dẫn 35kV-70NCĐ-35kV115chuỗi
16Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV-120NCN-35kV271chuỗi
17Chuỗi sứ néo kép Polyme 35kV -120NCNK-35kV6chuỗi
18Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứSĐ-24kV17quả
19Chuỗi đỡ dây dẫn 22kV-70NCĐ-22kV8chuỗi
20Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120NCN-24kV38chuỗi
21Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV -120NCNK-24kV6chuỗi
22Kéo rải Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2AC-95/1612.020,5882m
23Kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm222kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm23.675,4902m
24Kéo rải Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm222kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70mm21.862,7451m
25Ghíp nhôm 3 bulông A150G3BL-A15038cái
26Ghíp MV-IPC 150-50-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmGB3BL-A15051cái
G B cấp B thực hiện
1Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m (đào thủ công)MT-3 (TC)4móng
2Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công)MT-4 (TC)3móng
3Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công)MĐ-4 (TC)2móng
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)MT-5 (TC)43móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công)MĐ-5 (TC)14móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công)MT-6 (TC)15móng
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m (đào thủ công)MT-Đ6 (TC)8móng
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 18m cột lực cao (đào thủ công)MĐ-6s (TC)1móng
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 20m (đào thủ công)MĐ-7 (TC)2móng
10Tiếp địa đường dây RC-1 (29,26kg/bộ)RC-171bộ
11Tiếp địa đường dây RC-2 (65,97kg/bộ)RC-232bộ
12Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (11.61 kg/bộ)CTTĐ4bộ
13Xà đỡ 35kV xuyên tâm (98,36kg/bộ)XĐ-35C10bộ
14Xà đỡ thẳng XĐ-35 (120.93kg/bộ)XĐ-354bộ
15Xà néo 35kV dọc tuyến X2C-35D - xuyên tâm (107,98kg/bộ)X2C-35D7bộ
16Xà néo 35kV ngang tuyến X2C-35N - xuyên tâm (105,80kg/bộ)X2C-35N2bộ
17Xà đỡ thẳng XĐ-35C.CS - xuyên tâm treo dây chống sét (98,37kg/bộ)XĐ-35C.CS33bộ
18Xà néo 35kV xuyên tâm treo dây chống sét X2C-35.CS (99,42kg/bộ)X2C-35.CS3bộ
19Xà néo 35kV xuyên tâm ngang tuyến treo dây chống sét X2C-35N.CS (102,23kg/bộ)X2C-35N.CS3bộ
20Xà néo 35kV xuyên tâm dọc tuyến treo dây chống sét X2C-35D.CS (109,51kg/bộ)X2C-35D.CS9bộ
21Xà néo 35kV dọc tuyến cột lực cao X2-35D.s (152,23kg/bộ)X2-35D.s1bộ
22Xà néo 35kV ngang tuyến cột lực cao X2-35D.s (124,53kg/bộ)X2-35N.s1bộ
23Xà néo 35kV dọc tuyến X2-35D (127,42kg/bộ)X2-35D3bộ
24Xà néo 35kV ngang tuyến X2-35N (105,95kg/bộ)X2-35N4bộ
25Xà néo 35kV 3 pha dọc tuyến (130.04 kg/bộ)X2-ABC15bộ
26Xà néo 3 pha dọc dọc tuyến (132,90 kg/bộ)X2D-ABC4bộ
27Xà néo 22kV dọc tuyến (120,23kg/bộ)X2-22D2bộ
28Xà đỡ 22kV xuyên tâm treo dây chống sét X2C-22.CS (91,17kg/bộ)X2C-22.CS4bộ
29Xà néo 22kV xuyên tâm dọc tuyến treo dây chống sét X2C-22D.CS (98,51kg/bộ)X2C-22D.CS1bộ
30Xà néo 22kV xuyên tâm ngang tuyến treo dây chống sét X2C-35N.CS (99,63kg/bộ)X2C-22N.CS2bộ
31Xà chống sét van - XCSV (64,18kg/bộ)XCSV5bộ
32Xà cầu dao phụ tải - XCD (56.48kg/bộ)XCD2bộ
33Xà đỡ LBS (51,05kg/bộ)XLBS1bộ
34Xà đỡ biến điện áp (47,24kg/bộ)XBU1bộ
35Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (50,29kg/bộ)HĐC+CSV1bộ
36Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van, cầu dao phụ tải (93.18kg/bộ)XCD+HĐC+CSV1bộ
37Xà rẽ 35 kV (90.41kg/bộ)XR3bộ
38Xà phụ XP-2 (20.55kg/bộ)XP-24bộ
39Xà phụ XP-3 (26.12kg/bộ)XP-32bộ
40Xà phụ 3 pha 2 phía XP3.2 (47.42kg/bộ)XP3.22bộ
41Xà lệch XL-3.1 (19.61kg/bộ)XL-3.12bộ
42Xà phụ 1 pha XP1 (10.20kg/bộ)XP13bộ
43Ghế thao tác cột (92.55kg/bộ)GTT3bộ
44Thang sắt cột (47.74kg/bộ)TS3bộ
45Ghế thao tác cột lực cao (109,95kg/bộ)GTT.s1bộ
46Thang sắt cột lực cao (52,88kg/bộ)TS.s1bộ
47Gông ghép 2 cột kép 14m (41,8kg/bộ)GC-141bộ
48Gông ghép 2 cột kép 16m (41,8kg/bộ)GC-1614bộ
49Gông ghép 2 cột kép 18m (54.86kg/bộ)GC-189bộ
50Gông ghép 2 cột kép 20m (54.86kg/bộ)GC- 202bộ
51Colie ôm cáp lên cột (28,8kg/bộ)Colie2bộ
52Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (9 kg/bộ)CS128bộ
53Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (7.8kg/bộ)CS-229bộ
54Cổ dề néo dây chống sét cột đúp cột lực cao (10,50kg/bộ)CS-2s1bộ
55Khóa néo dây chống sétCNCS112cái
56Dây chống sét TK-50TK-503.516m
57Dây chống sét TK-50TK-503.447m
58Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệDM-5022,5m
59Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120mm224kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm26m
60Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm23m
61Đầu cốt đồng nhôm AM-95ĐC-AM9542cái
62Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50ĐC-M5044cái
63Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120ĐC-M12018cái
64Ghíp nhôm 3 bulông A150G3BL-A150160cái
65Biển báo an toàn (24x36) phản quangBAT-24x364cái
66Biển tên cột và báo an toàn (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)BTC92cái
67Cụm mỏ phóng điện bảo vệ dây bọc (bao gồm 1 ghíp bọc và 1 mỏ phóng)Mphong9bộ
68Dây buộc định hình sứ đứngD-ĐH110bộ
69Giáp níu dây bọcG-ND73bộ
70Chụp chống sét vanCCSV6bộ
71ống nhựa xoắn ĐK 32/25HPDE 32/25417m
72Đai thép Inox + Khóa đaiĐIN535m
73Vượt đường giao thông rộng >10mVĐGT 10m1vị trí
74Vị trí bẻ gócBEGOC5vị trí
75Kè đáKè móng2vị trí
H Phần tháo ra lắp lại
1Tháo ra lắp lại sứ đứng 35KVSĐ-35kV TD2quả
2Tháo ra lắp lại chuỗi néo 35kVCN-35kV TD3chuỗi
3Tháo ra lắp lại xà đỡ 35kVX2-35 TD1bộ
4Dây dẫn AC-70 tận dụngAC-70 TD2.499m
I Phần tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 35kVSĐ-35kV TH262quả
2Thu hồi chuỗi néo 35 KVCN-35kV TH108chuỗi
3Thồi hồi xà X2X2 TH29bộ
4Thu hồi xà X2-35NX2-35N TH1bộ
5Thu hồi xà X1-2X1-2 TH1bộ
6Thu hồi xà X1X1 TH48bộ
7Thu hồi thang sắtTS TH2bộ
8Thu hồi ghế thao tácGTT TH2bộ
9Thu hồi cột BTLT 10mLT10-TH61cột
10Thu hồi cột BTLT 14mLT14-TH14cột
11Thu hồi dây AC-70AC-70 TH9.939m
12Thu hồi dây AC-50AC-50 TH7.257m
13Thu hồi dây AC-35AC-35 TH1.524m
14Thu hồi cầu dao phụ tải 35kVTH CDPT 352m
15Thu hồi chống sét van 35kVTH CSV 355m
J Phần cáp ngầm
K Phần cáp ngầm A cấp B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm241m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa resinHNC 221hộp
3Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốtHĐC 222hộp
L Phần cáp ngầm B cấp B thực hiện
1Hào cáp 22kVđi dưới nền BT Asphalt loại 1 cápHC-AF-125m
2Hào cáp 2 cáp đi dưới gạch blockHC-BL-23m
3ống nhựa xoắn ĐK 160/125HDPE 160/12538m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMBC4mốc
5Gạch chỉGC225viên
M Phần hoàn trả B cấp B thực hiện
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,95m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường 10m2
N TBA
O Phần thiết bị
P Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ250kVA-22/0,4kV3máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A NT (2x250A+25A)1tủ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A NT (2x250A+400A+25A)3tủ
5CSV TBA phân phối 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổCSV-24kV12bộ/1pha
6CSV TBA phân phối 42/34kV-DM-10kA-Kèm hạt nổCSV-3539bộ/1pha
Q Phần thiết bị lắp lại
1Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV lắp lại180kVA-35/0,4kV (TD)4máy
2Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV lắp lại400kVA-35/0,4kV (TD)5máy
3Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV lắp lại320kVA-35/0,4kV (TD)3máy
4Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV lắp lại250kVA-35(22)/0,4kV (TD)1máy
5Tủ hạ thế lắp lạiTHT (TD)11tủ
6Tủ tụ bù lắp lạiTB (TD)14tủ
R Phần vật liệu
S Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1FCO 35kV-100A-6kArmsSI-3536bộ/1pha
2FCO 22kV-100A-10kArmsSI-223bộ/1pha
3Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT-12 /7.2 (lỗ)/19020cột
4Cột BTLT-PC.I-14,0-190-9.2-Thân liềnLT-14 /9.2 (lỗ, cột liền)/1905cột
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnNPC.I-8,5-190-4.38cột
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-không lớp giáp bảo vệDM-5065m
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm224kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm227m
8Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2323m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2224m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm228m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-không lớp giáp bảo vệCu/PVC-1x95mm270m
12Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứSĐ-35221quả
13Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứSĐ-2211quả
14Chuỗi néo đơn 35kVCN-3521chuỗi
15Chuỗi néo đơn 22kVCN-223chuỗi
16Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL220cái
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2942m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x16mm2-không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm230m
T Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A35kV-6,3A12cái
2Dây chì FCO 35kV-Loại K-16A35kV-16A24cái
3Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A22kV-25A12cái
4Móng cột trạm MT-3MT-314móng
5Móng cột trạm MT-4MT-43móng
6Móng cột trạm MT-3 - nền bê tôngMT-3 BT6móng
7Móng cột trạm MT-4 - nền bê tôngMT-4 BT2móng
8Xà đón dây đỉnh trạm 35kV (82,52kg/bộ)XĐ-3510bộ
9Xà đầu trạm ngang tuyến 22kV (41,16kg/bộ)XTN-221bộ
10Xà đầu trạm ngang tuyến 35kV (44,24kg/bộ)XTN-355bộ
11Xà rẽ 35kV (90.41kg/bộ)XR-353bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 (48,89kg/bộ)XSI-221bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 xuyên tâm (52,45kg/bộ)XSI-35C8bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 (59.35kg/bộ)XSI-355bộ
15Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (40.91kg/bộ)XTG-3519bộ
16Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 xuyên tâm (22,24kg/bộ)XTG-35C11bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-35 (231.1kg/bộ)GMBA-3513bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm treo - GMBA-22 (227.32kg/bộ)GMBA-221bộ
19Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-35 (228.39kg/bộ)GTBA-3513bộ
20Ghế thao tác trạm biến áp - GTBA-22 (212.41kg/bộ)GTBA-221bộ
21Thang sắt - TS (44.35kg/bộ)TS14bộ
22Giá đỡ tủ 0,4kV (10.09kg/bộ)GĐTHT14bộ
23Giá đỡ cáp hạ thế (6.38kg/bộ)GĐCMM14bộ
24Chi tiết tiếp địa trạm treo (24,46kg/bộ)TĐTT14chi tiết
25Tiếp địa trạm biến áp - TĐT3 (113,58kg/bộ)TĐT314HT
26Kẹp quai nhôm 70-120KQ33bộ
27Kẹp hotline đồng nhôm 70-120KHL33bộ
28Đầu cốt đồng 50mm2Cosse C50348cái
29Đầu cốt đồng 95mm2Cosse C9528cái
30Đầu cốt đồng 120mm2Cosse C12064cái
31Đầu cốt đồng 240mm2Cosse C24024cái
32Chụp cực Silicon SI trên và dướiCSI17cái
33Chụp cực Silicon CSVCCSV17cái
34Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBACMBA17cái
35Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBACHTMBA17cái
36Băng dính cách điệnBDCĐ170cuộn
37Biển báo an toànBAT14cái
38Biển báo tên trạmBTT14cái
39Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủBSĐ1S14cái
40Móng cột đơn LT8,5 M-3M-34móng
41Móng cột đúp LT8,5 MĐ-3MĐ-32móng
42Kèm xà cột LT đúp ngang XKN-LT (11,32 kg/bộ)XKN-LT2bộ
43Kèm xà cột LT đúp dọc XKD-LT (9,98kg/bộ)XKD-LT1bộ
44Kèm xà cột LT XK-LT (9,06 kg/bộ)XK-LT17bộ
45Kẹp ngừng cáp 4x120KH-4x12040bộ
46Tháo ra lắp lại H2H2-TD3hòm
47Tháo ra lắp lại H4H4-TD3hòm
48Đai thép Inox+khóa đaiĐT+KĐ18bộ
49Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12084cái
50Tiếp địa lặp lại (22.584 kg/bộ)RLL2bộ
51Lắp đặt lại Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệ tận dụngCMM TD280m
U Phần thu hồi
1Chống sét van ZnO-35kV thu hồiCSV-35 TH18bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV-100A-12kA/sSI-35 TH6bộ
3Xà đầu trạm ngang tuyến thu hồiXTN TH13bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 thu hồiXSI-35 TH14bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 thu hồiXTG-35 TH13bộ
6Ghế thao tác thu hồiGTT TH7bộ
7Thang sắt thu hồiTS TH7bộ
8Giá đỡ máy biến áp thu hồiGMBA TH7bộ
9Cột BTLT 10mLT 10 TH16cột
10Cột BTLT 6,5mLT6,5 TH3cột
11Cột BT H8,5mH 8,5 TH12cột
12Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x120 thu hồiCáp 1x120 TH57m
13Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x240 thu hồiCáp 1x240 TH24m
14Cáp vặn xoắn 2x16VX 2x1624m
15Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50 thu hồiCáp 1x50 TH69m
16Sứ đứng 35kV thu hồiSĐ-35 TH95quả
17Chuỗi néo 35kV thu hồiCN-35 TH33chuỗi
18Tủ hạ thế thu hồiTHT (TH)4tủ
19Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV thu hồi250kVA-35/0,4kV (TH)4máy
V Phần đường dây 0,4kV B cấp B thực hiện
1Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVABC 0.6/1kV-4x120mm235m
2Kèm xà cột LT - (6.94 kg/bộ)XK-LT4bộ
3Ghíp bọc cáp vặn xoắn 120-120 (35-120/6-120), 2 bu lôngIPC 35-120/6-120 2BL (ĐH)16cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12012bộ
5Băng dính cách điệnBDCĐ5cuộn
6Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-4x120ABC 0.6/1kV-4x120mm2108m
W LẮP ĐẶT HỆ THỐNG SCADA
X THIẾT BỊ
1Router 3G1bộ
Y VẬT LIỆU
1SIM APNVNPT1bộ
2Cáp mạng10m
3Dây đơn 1x1mm21x1mm210m
4Đầu hạt mạng6cái
5Đầu cốt kim các loại20cái
6Dây thít20cái
7Băng dính cách điện10cuộn
Z THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
AA Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi1hàm
AB Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AE TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
AF Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển
1Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input1tín hiệu
3Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
5Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output1tín hiệu
6Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AH TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AI TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AK TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
AL TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
AM Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV
1Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
AN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
AO Đường trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
AP Đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn2ca
AQ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
AR Đường trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn9ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn9ca
AS Đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn47ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn47ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.555757173E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.711151434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.992.686.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.978.060.043 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao độn 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nước Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->