Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Phòng văn thư và Phòng truyền thống- Tiếp khách Cục Công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253120-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Phòng văn thư và Phòng truyền thống- Tiếp khách Cục Công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 12:38:00 đến ngày 2021-12-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,502,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có nội dung công việc thực hiện cải tạo/ sửa chữa/ nâng cấp/ xây dựng mới công trình các loại mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 347.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Phòng văn thư và Phòng truyền thống- Tiếp khách Cục Công nghệ thông tin kinh phí thường xuyên năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an;
+ Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội;
+ Điện thoại: 069.2347811;
+ Số fax: 069.2347750; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Dương Văn Tính, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin; + Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; + Điện thoại: 069.2348369; + Số fax: 069.2347750. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; + Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; + Số điện thoại: 069.2348356; + Số fax: 069.2347750. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Công nghệ thông tin - Bộ Công an; + Số 80 phố Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại:069.2347810; + Fax: 069.2347750. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng phòng văn thư | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mục II Chương V. HSMT | 24,7805 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V. HSMT | 1,239 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V. HSMT | 1,239 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công cự ly 30m, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 1,239 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V. HSMT | 1,239 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T (Dự kiến vận chuyển sang bải chứa phế thải huyện Đông Anh) | Mục II Chương V. HSMT | 1,239 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V. HSMT | 24,7805 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường Granite kích thước 12x60cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V. HSMT | 2,4552 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cát lát nền để vận chuyển lên cao | Mục II Chương V. HSMT | 0,7552 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát lát nền | Mục II Chương V. HSMT | 0,7552 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cát lát nền, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 0,7552 | m3 |
| 12 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại- Để vận chuyển lên cao | Mục II Chương V. HSMT | 0,2803 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mục II Chương V. HSMT | 0,2803 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 0,2803 | tấn |
| 15 | Bốc xếp để vận chuyển gạch ốp lát lên cao | Mục II Chương V. HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V. HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Mục II Chương V. HSMT | 61,534 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu tường ( Do tường cũ nên nên cần bả 2 lớp bột bả, nước 1 bả vào vị trí bong tróc do cạo tường, lớp 2 bả lấy mặt phẳng) | Mục II Chương V. HSMT | 59,0788 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V. HSMT | 59,0788 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V. HSMT | 24,5555 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt phào cổ trần bằng nhựa composite giả gỗ bản rộng 10cm | Mục II Chương V. HSMT | 21,36 | m |
| 23 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao ( Lớp 1 băng mạch thạch cao bằng lưới sử dụng bả 1 lớp xử lý mối nối, 1 lớp 2 tạo phẳng | Mục II Chương V. HSMT | 24,5555 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V. HSMT | 24,5555 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ rèm cửa sổ | Mục II Chương V. HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lại hoa sắt cửa) | Mục II Chương V. HSMT | 3,72 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V. HSMT | 6,382 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ quạt thông gió gán tường ( Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V. HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ quạt trần( Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V. HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ đèn tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bằng 60 nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V. HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w đường kính D125MM | Mục II Chương V. HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V. HSMT | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 đi nổi, bảo vệ dây điện | Mục II Chương V. HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Kích thước 300x300mm | Mục II Chương V. HSMT | 1 | cái |
| 35 | Vệ sinh, lắp đặt lại quạt trần (Tận dụng lại quạt trần cũ) | Mục II Chương V. HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vệ sinh, bảo dưỡng lại điều hòa không khí | Mục II Chương V. HSMT | 1 | Bộ |
| B | Xây dựng phòng truyền thống - tiếp khách. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 25cm | Mục II Chương V. HSMT | 5,864 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cm | Mục II Chương V. HSMT | 0,81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V. HSMT | 4,125 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - sử dụng lại, vận dụng hệ số nhân công bằng 2.2 | Mục II Chương V. HSMT | 5,925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn - sử dụng lại, vận dụng hệ số nhân công bằng 2.2 | Mục II Chương V. HSMT | 5,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ rèm cửa sổ | Mục II Chương V. HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ - Bàn giao lại chủ đầu tư | Mục II Chương V. HSMT | 3,72 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V. HSMT | 6,1033 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V. HSMT | 6,1033 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 6,1033 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V. HSMT | 6,1033 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T(Dự kiến vận chuyển sang bải chứa phế thải huyện Đông Anh) | Mục II Chương V. HSMT | 6,1033 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II Chương V. HSMT | 1,0106 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V. HSMT | 12,2005 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cát xây, trát để vận chuyển lên cao | Mục II Chương V. HSMT | 0,6526 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát xây trát | Mục II Chương V. HSMT | 0,6526 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cát xây trát, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 0,6526 | m3 |
| 18 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục II Chương V. HSMT | 0,2247 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mục II Chương V. HSMT | 0,2247 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 0,2247 | tấn |
| 21 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mục II Chương V. HSMT | 0,5669 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mục II Chương V. HSMT | 0,5669 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch xây các loại, đi cầu thang bộ độ dốc | Mục II Chương V. HSMT | 0,5669 | 1000v |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V. HSMT | 52,206 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Bả vị trí dán giấy tường) | Mục II Chương V. HSMT | 61,266 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ (Để dán giấy tường) | Mục II Chương V. HSMT | 56,736 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V. HSMT | 4,53 | m2 |
| 28 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mục II Chương V. HSMT | 56,736 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn ( Khuôn cửa tận dụng lại) | Mục II Chương V. HSMT | 5,8 | m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( Cánh cửa tận dụng lại) | Mục II Chương V. HSMT | 2,205 | m2 cấu kiện |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V. HSMT | 12,764 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nẹp cửa bằng gỗ tự nhiên nhóm II, kích thước 8x1.5cm, sơn PU hoàn thiện | Mục II Chương V. HSMT | 23,2 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cửa gỗ đi 1 cánh (Lắp mới) | Mục II Chương V. HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Cung cấp khóa cửa đi 1 cánh bằng đồng | Mục II Chương V. HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt khóa cửa đi 1 cánh | Mục II Chương V. HSMT | 2 | 1bộ |
| 36 | Lát sàn bằng tấm nhựa giả gỗ KT 1224x153x4mm xuất xứ Việt Nam( Bao gồm cả lớp nilon chống ẩm lát sàn), hao hụt vật liệu tính bằng 5% | Mục II Chương V. HSMT | 53,9632 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa sàn nhựa giả gỗ | Mục II Chương V. HSMT | 28,56 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa giả gỗ ốp chân tường kích thước 10x1.5cm | Mục II Chương V. HSMT | 26,76 | m |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V. HSMT | 62,8235 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt phào cổ trần bằng nhựa composite giả gỗ bản rộng 10cm | Mục II Chương V. HSMT | 28,56 | m |
| 41 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao ( Lớp 1 băng mạch thạch cao bằng lưới sử dụng bả 1 lớp xử lý mối nối, 1 lớp 2 tạo phẳng | Mục II Chương V. HSMT | 59,7635 | m2 |
| 42 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V. HSMT | 59,7635 | m2 |
| 43 | Ốp gỗ vị trí 4 cột nhà (Cấu tạo khung xương bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm bản rộng 10cm, phủ melamin 2 mặt. Tấm ốp bằng gỗ công nghiệp Thái Lan dài 18mm, 2 mặt phủ melamin vân gỗ) | Mục II Chương V. HSMT | 7,54 | m2 |
| 44 | Nẹp nhựa giả gỗ kích thước 5x10cm hậu sâu khấu | Mục II Chương V. HSMT | 30,7 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bức hậu sân khấu bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái lăn, 2 mặt phủ Melamin vân gỗ, dày 18mm bọc nỉ màu đỏ | Mục II Chương V. HSMT | 18,06 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ quạt thông gió gắn tường ( Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V. HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tháo dỡ quạt trần (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V. HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tháo dỡ đèn tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bằng 60 nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V. HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w đường kính D125MM | Mục II Chương V. HSMT | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, LED Panel kích thước 60x60cm | Mục II Chương V. HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí sao 5 cánh 2 tầng sát trần D80cm | Mục II Chương V. HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng 4-8 tép | Mục II Chương V. HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II Chương V. HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục II Chương V. HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V. HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V. HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V. HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mục II Chương V. HSMT | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II Chương V. HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V. HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 đi nổi, bảo vệ dây điện | Mục II Chương V. HSMT | 125 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 đi chìm, bảo vệ dây điện | Mục II Chương V. HSMT | 60 | m |
| 63 | Tháo dỡ điều hòa treo tường (Nhân công tính bằng 60% nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V. HSMT | 2 | máy |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mục II Chương V. HSMT | 2 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống đồng điều hòa đường kính 15.9x0.81mm | Mục II Chương V. HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng điều hòa đường kính 9.5x0.71mm | Mục II Chương V. HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mục II Chương V. HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục II Chương V. HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II Chương V. HSMT | 60 | m |
| 70 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20, bọc bảo ôn thoát nước điều hòa đi âm trần | Mục II Chương V. HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước điều hòa | Mục II Chương V. HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | Mục II Chương V. HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D20 | Mục II Chương V. HSMT | 3 | cái |
| 74 | Ty treo ống điều hòa và ống thoát nước điều hòa đi trên trần | Mục II Chương V. HSMT | 10 | Bộ |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V. HSMT | 23,795 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V. HSMT | 23,795 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V. HSMT | 23,795 | m2 |
| C | Cung cấp thiết bị phòng văn thư | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mục II Chương V. HSMT | 6,77 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc văn thư | Mục II Chương V. HSMT | 2,35 | m |
| 3 | Cửa đi + khuôn cửa vào phòng văn thư | Mục II Chương V. HSMT | 0,75 | m2 |
| 4 | Kính cường lực dày 10mm, phụ kiện inox ngăn làm việc phòng văn thư | Mục II Chương V. HSMT | 1,41 | m2 |
| 5 | Ghế của chuyên viên | Mục II Chương V. HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rèm sáo gỗ | Mục II Chương V. HSMT | 3,72 | m2 |
| D | Cung cấp thiết bị phòng truyền thống - tiếp khách | |||
| 1 | Ghế Sofa | Mục II Chương V. HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bàn tiếp khách nhỏ | Mục II Chương V. HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tủ trưng bày | Mục II Chương V. HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bục trang trí | Mục II Chương V. HSMT | 3,86 | m |
| 5 | Thảm trải sàn | Mục II Chương V. HSMT | 12 | m2 |
| 6 | Cáp truyền hình | Mục II Chương V. HSMT | 40 | m |
| 7 | Giá treo tivi 55INCH | Mục II Chương V. HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Điều hòa 1 chiều âm trần 18000BTU | Mục II Chương V. HSMT | 2 | cái |
| 9 | Logo Bộ Công an bằng đồng dày 1mm, kích tước 50x52cm | Mục II Chương V. HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ chữ "CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN -DEPARTMENT OF INFORMATION TECHNOLOGY" bằng alu màu vàng gương chân cao 2cm | Mục II Chương V. HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có nội dung công việc thực hiện cải tạo/ sửa chữa/ nâng cấp/ xây dựng mới công trình các loại mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 347.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0.5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi