Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Phòng văn thư và Phòng truyền thống- Tiếp khách Cục Công nghệ thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253120-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghệ thông tin
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Phòng văn thư và Phòng truyền thống- Tiếp khách Cục Công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20211100229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 12:38:00 đến ngày 2021-12-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,502,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng có nội dung công việc thực hiện cải tạo/ sửa chữa/ nâng cấp/ xây dựng mới công trình các loại mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 347.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Công nghệ thông tin
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Phòng văn thư và Phòng truyền thống- Tiếp khách Cục Công nghệ thông tin
kinh phí thường xuyên năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; + Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; + Điện thoại: 069.2347811; + Số fax: 069.2347750;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin , địa chỉ: số 80 - Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; + Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; + Điện thoại: 069.2347811; + Số fax: 069.2347750;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; + Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; + Điện thoại: 069.2347811; + Số fax: 069.2347750;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Dương Văn Tính, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin; + Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; + Điện thoại: 069.2348369; + Số fax: 069.2347750.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; + Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; + Số điện thoại: 069.2348356; + Số fax: 069.2347750.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Công nghệ thông tin - Bộ Công an; + Số 80 phố Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Điện thoại:069.2347810; + Fax: 069.2347750.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng phòng văn thư
1Tháo dỡ gạch lát nềnMục II Chương V. HSMT24,7805m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V. HSMT1,239m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V. HSMT1,239m3
4Vận chuyển phế thải bằng thủ công cự ly 30m, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT1,239m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V. HSMT1,239m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T (Dự kiến vận chuyển sang bải chứa phế thải huyện Đông Anh)Mục II Chương V. HSMT1,239m3
7Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM M75Mục II Chương V. HSMT24,7805m2
8Ốp gạch chân tường Granite kích thước 12x60cm, vữa XM M75Mục II Chương V. HSMT2,4552m2
9Bốc xếp cát lát nền để vận chuyển lên caoMục II Chương V. HSMT0,7552m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát lát nềnMục II Chương V. HSMT0,7552m3
11Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cát lát nền, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT0,7552m3
12Bốc xếp xi măng đóng bao các loại- Để vận chuyển lên caoMục II Chương V. HSMT0,2803tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMục II Chương V. HSMT0,2803tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT0,2803tấn
15Bốc xếp để vận chuyển gạch ốp lát lên caoMục II Chương V. HSMT0,2724100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMục II Chương V. HSMT0,2724100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT0,2724100m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngMục II Chương V. HSMT61,534m2
19Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu tường ( Do t­ường cũ nên nên cần bả 2 lớp bột bả, nước 1 bả vào vị trí bong tróc do cạo tường, lớp 2 bả lấy mặt phẳng)Mục II Chương V. HSMT59,0788m2
20Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V. HSMT59,0788m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II Chương V. HSMT24,5555m2
22Cung cấp, lắp đặt phào cổ trần bằng nhựa composite giả gỗ bản rộng 10cmMục II Chương V. HSMT21,36m
23Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao ( Lớp 1 băng mạch thạch cao bằng lưới sử dụng bả 1 lớp xử lý mối nối, 1 lớp 2 tạo phẳngMục II Chương V. HSMT24,5555m2
24Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V. HSMT24,5555m2
25Tháo dỡ rèm cửa sổMục II Chương V. HSMT2Bộ
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lại hoa sắt cửa)Mục II Chương V. HSMT3,72m2
27Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V. HSMT6,382m2
28Tháo dỡ quạt thông gió gán tường ( Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mục II Chương V. HSMT1cái
29Tháo dỡ quạt trần( Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mục II Chương V. HSMT1cái
30Tháo dỡ đèn tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bằng 60 nhân công lắp đặt)Mục II Chương V. HSMT2bộ
31Lắp đặt đèn led âm trần 12w đường kính D125MMMục II Chương V. HSMT12bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V. HSMT25m
33Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 đi nổi, bảo vệ dây điệnMục II Chương V. HSMT25m
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Kích thước 300x300mmMục II Chương V. HSMT1cái
35Vệ sinh, lắp đặt lại quạt trần (Tận dụng lại quạt trần cũ)Mục II Chương V. HSMT1cái
36Vệ sinh, bảo dưỡng lại điều hòa không khíMục II Chương V. HSMT1Bộ
B Xây dựng phòng truyền thống - tiếp khách.
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 25cmMục II Chương V. HSMT5,864m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cmMục II Chương V. HSMT0,81m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V. HSMT4,125m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công - sử dụng lại, vận dụng hệ số nhân công bằng 2.2Mục II Chương V. HSMT5,925m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn - sử dụng lại, vận dụng hệ số nhân công bằng 2.2Mục II Chương V. HSMT5,8m
6Tháo dỡ rèm cửa sổMục II Chương V. HSMT4Bộ
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ - Bàn giao lại chủ đầu tưMục II Chương V. HSMT3,72m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V. HSMT6,1033m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V. HSMT6,1033m3
10Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT6,1033m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V. HSMT6,1033m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T(Dự kiến vận chuyển sang bải chứa phế thải huyện Đông Anh)Mục II Chương V. HSMT6,1033m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II Chương V. HSMT1,0106m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V. HSMT12,2005m2
15Bốc xếp cát xây, trát để vận chuyển lên caoMục II Chương V. HSMT0,6526m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát xây trátMục II Chương V. HSMT0,6526m3
17Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - cát xây trát, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT0,6526m3
18Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục II Chương V. HSMT0,2247tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMục II Chương V. HSMT0,2247tấn
20Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT0,2247tấn
21Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục II Chương V. HSMT0,56691000v
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục II Chương V. HSMT0,56691000v
23Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch xây các loại, đi cầu thang bộ độ dốc Mục II Chương V. HSMT0,56691000v
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V. HSMT52,206m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Bả vị trí dán giấy tường)Mục II Chương V. HSMT61,266m2
26Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ (Để dán giấy tường)Mục II Chương V. HSMT56,736m2
27Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V. HSMT4,53m2
28Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMục II Chương V. HSMT56,736m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơn ( Khuôn cửa tận dụng lại)Mục II Chương V. HSMT5,8m cấu kiện
30Lắp dựng cửa vào khuôn ( Cánh cửa tận dụng lại)Mục II Chương V. HSMT2,205m2 cấu kiện
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V. HSMT12,764m2
32Cung cấp, lắp đặt nẹp cửa bằng gỗ tự nhiên nhóm II, kích thước 8x1.5cm, sơn PU hoàn thiệnMục II Chương V. HSMT23,2m
33Cung cấp, lắp đặt bản lề cửa gỗ đi 1 cánh (Lắp mới)Mục II Chương V. HSMT6Bộ
34Cung cấp khóa cửa đi 1 cánh bằng đồngMục II Chương V. HSMT2Bộ
35Lắp đặt khóa cửa đi 1 cánhMục II Chương V. HSMT21bộ
36Lát sàn bằng tấm nhựa giả gỗ KT 1224x153x4mm xuất xứ Việt Nam( Bao gồm cả lớp nilon chống ẩm lát sàn), hao hụt vật liệu tính bằng 5%Mục II Chương V. HSMT53,9632m2
37Cung cấp lắp đặt nẹp nhựa sàn nhựa giả gỗMục II Chương V. HSMT28,56m
38Cung cấp, lắp đặt phào nhựa giả gỗ ốp chân tường kích thước 10x1.5cmMục II Chương V. HSMT26,76m
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục II Chương V. HSMT62,8235m2
40Cung cấp, lắp đặt phào cổ trần bằng nhựa composite giả gỗ bản rộng 10cmMục II Chương V. HSMT28,56m
41Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - trần thạch cao ( Lớp 1 băng mạch thạch cao bằng lưới sử dụng bả 1 lớp xử lý mối nối, 1 lớp 2 tạo phẳngMục II Chương V. HSMT59,7635m2
42Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V. HSMT59,7635m2
43Ốp gỗ vị trí 4 cột nhà (Cấu tạo khung xương bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái Lan dày 18mm bản rộng 10cm, phủ melamin 2 mặt. Tấm ốp bằng gỗ công nghiệp Thái Lan dài 18mm, 2 mặt phủ melamin vân gỗ)Mục II Chương V. HSMT7,54m2
44Nẹp nhựa giả gỗ kích thước 5x10cm hậu sâu khấuMục II Chương V. HSMT30,7m
45Cung cấp, lắp đặt bức hậu sân khấu bằng gỗ công nghiệp chống ẩm Thái lăn, 2 mặt phủ Melamin vân gỗ, dày 18mm bọc nỉ màu đỏMục II Chương V. HSMT18,06m2
46Tháo dỡ quạt thông gió gắn tường ( Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mục II Chương V. HSMT2cái
47Tháo dỡ quạt trần (Tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mục II Chương V. HSMT2cái
48Tháo dỡ đèn tuýt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Bằng 60 nhân công lắp đặt)Mục II Chương V. HSMT4bộ
49Lắp đặt đèn led âm trần 12w đường kính D125MMMục II Chương V. HSMT20bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, LED Panel kích thước 60x60cmMục II Chương V. HSMT4bộ
51Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí sao 5 cánh 2 tầng sát trần D80cmMục II Chương V. HSMT1bộ
52Cung cấp, lắp đặt tủ điện phòng 4-8 tépMục II Chương V. HSMT1hộp
53Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục II Chương V. HSMT1cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục II Chương V. HSMT3cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục II Chương V. HSMT2cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V. HSMT2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V. HSMT8cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mục II Chương V. HSMT35m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V. HSMT50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V. HSMT100m
61Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 đi nổi, bảo vệ dây điệnMục II Chương V. HSMT125m
62Lắp đặt ống ruột gà chống cháy D20 đi chìm, bảo vệ dây điệnMục II Chương V. HSMT60m
63Tháo dỡ điều hòa treo tường (Nhân công tính bằng 60% nhân công lắp đặt)Mục II Chương V. HSMT2máy
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMục II Chương V. HSMT2máy
65Lắp đặt ống đồng điều hòa đường kính 15.9x0.81mmMục II Chương V. HSMT0,3100m
66Lắp đặt ống đồng điều hòa đường kính 9.5x0.71mmMục II Chương V. HSMT0,3100m
67Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMục II Chương V. HSMT0,3100m
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMục II Chương V. HSMT0,3100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V. HSMT60m
70Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20, bọc bảo ôn thoát nước điều hòa đi âm trầnMục II Chương V. HSMT0,1100m
71Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước điều hòaMục II Chương V. HSMT0,2100m
72Lắp đặt cút nhựa PVC D20Mục II Chương V. HSMT6cái
73Lắp đặt Tê nhựa PVC D20Mục II Chương V. HSMT3cái
74Ty treo ống điều hòa và ống thoát nước điều hòa đi trên trầnMục II Chương V. HSMT10Bộ
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V. HSMT23,795m2
76Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V. HSMT23,795m2
77Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V. HSMT23,795m2
C Cung cấp thiết bị phòng văn thư
1Tủ tài liệuMục II Chương V. HSMT6,77m2
2Bàn làm việc văn thưMục II Chương V. HSMT2,35m
3Cửa đi + khuôn cửa vào phòng văn thưMục II Chương V. HSMT0,75m2
4Kính cường lực dày 10mm, phụ kiện inox ngăn làm việc phòng văn thưMục II Chương V. HSMT1,41m2
5Ghế của chuyên viênMục II Chương V. HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt rèm sáo gỗMục II Chương V. HSMT3,72m2
D Cung cấp thiết bị phòng truyền thống - tiếp khách
1Ghế SofaMục II Chương V. HSMT10cái
2Bàn tiếp khách nhỏMục II Chương V. HSMT5cái
3Tủ trưng bàyMục II Chương V. HSMT2cái
4Bục trang tríMục II Chương V. HSMT3,86m
5Thảm trải sànMục II Chương V. HSMT12m2
6Cáp truyền hìnhMục II Chương V. HSMT40m
7Giá treo tivi 55INCHMục II Chương V. HSMT3bộ
8Điều hòa 1 chiều âm trần 18000BTUMục II Chương V. HSMT2cái
9Logo Bộ Công an bằng đồng dày 1mm, kích tước 50x52cmMục II Chương V. HSMT1cái
10Bộ chữ "CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN -DEPARTMENT OF INFORMATION TECHNOLOGY" bằng alu màu vàng gương chân cao 2cmMục II Chương V. HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng có nội dung công việc thực hiện cải tạo/ sửa chữa/ nâng cấp/ xây dựng mới công trình các loại mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 347.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.31
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->