Gói thầu: In ấn và gia công lịch, thiệp chúc mừng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | In ấn và gia công lịch, thiệp chúc mừng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251374 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 12:23:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,173,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.950.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học, có trình độ liên quan đến việc chế bản, in ấn (cung cấp bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bốc vác giao hàng tại kho VP |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp TH phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn và gia công lịch, thiệp chúc mừng năm 2022 In ấn và gia công lịch, thiệp chúc mừng năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu theo quy định 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 5. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định; 6. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tư, giấy tờ chứng minh năng lực cung ứng máy móc cho gói thầu,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam Nam số 3/84, phố Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP HN. Điện thoại: 0243.7714929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam Nam số 3/84, phố Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP HN. Điện thoại: 0243.7714929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam Nam số 3/84, phố Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP HN. Điện thoại: 0243.7714929 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam Nam số 3/84, phố Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP HN. Điện thoại: 0243.7714929 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch để bàn VTVcab 2022 (chân chữ A) | a) Kích thước tờ lịch: (Rộng × cao) 260 x 170 mm. b) Chất liệu: - Trang bìa: Giấy Coyote Extra White 240gsm (Hoặc tương đương)- Trang giới thiệu & trang ruột: gồm 13 tờ. Giấy Nine Line 250gsm (Hoặc tương đương)c) Quy cách in: - Trang bìa: In 4 màu CMYK trên 1 mặt - Trang giới thiệu: In 4 màu CMYK trên 1 mặt - Trang ruột: In 4 màu CMYK 2 mặt d) Quy cách gia công: - Trang bìa: cán mờ mặt ngoài, ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) cụm logo, cụm chữ và một số hoạ tiết theo file thiết kế . Phủ UV họa tiết theo file thiết kế .- Trang giới thiệu: ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) cụm chữ và một số hoạ tiết theo file thiết kế .- Bế, đục lỗ, xén, vào lò xo sơn tĩnh điện trắng. - Đế lịch chân chữ A: giấy Couche 150gsm bồi carton lạnh 2mm, kích thước 260 x 190 mm (chân đế rộng 80mm); In 1 màu đỏ pha, ép nhũ đồng cụm chữ và cụm thông tin trên mặt đế lịch- Hộp đựng lịch: kích thước 270 x 200 x 50 mm; in 1 màu đỏ pha trên 1 mặt, giấy Ivory 350gsm, cán mờ mặt ngoài; Ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) cụm logo, cụm chữ và một số hoạ tiết theo file thiết kế . Phủ UV họa tiết theo file thiết kế .- Bế, dán hoàn thiện sản phẩm | cuốn | 8.500 | |
| 2 | Lịch để bàn VTVcab 2022 (đế mica): | a) Kích thước tờ lịch: (Rộng × cao) 140 × 290 mm. b) Chất liệu: - Trang bìa: Giấy Coyote Extra White 240gsm (Hoặc tương đương) - Trang lịch: gồm 67 tờ. Giấy Fort 120gsm (Hoặc tương đương) c) Quy cách in: - Trang bìa: In 4 màu CMYK trên 1 mặt - Trang ruột: In 4 màu CMYK trên 1 mặt d) Quy cách gia công: + Trang bìa: cán mờ mặt ngoài, ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) cụm logo, cụm chữ và một số hoạ tiết theo file thiết kế . Phủ UV họa tiết theo file thiết kế . + Bế, đục lỗ, xén, vào lò xo sơn tĩnh điện trắng. + Đế mica: mica 3mm, kích thước 300 x 150 x 30 mm; Khắc laser đổ màu nhũ đồng logo VTV và địa chỉ trên mặt đế e) Hộp đựng lịch: kích thước 320 x 160 x 50 mm; in 4 màu 1 mặt trên giấy Ivory 350gsm, cán mờ mặt ngoài, ép nhũ cụm chữ và một số hoạ tiết theo file thiết kế . Phủ UV họa tiết theo file thiết kế . + Bế, dán hoàn thiện sản phẩm | bộ | 792 | |
| 3 | Thiệp Chúc mừng năm mới: | a) Thiệp Tết:- Kích thước thành phầm: 135 x 140mm - Kích thước card tròn xoay: 85 x 85mm - Chất liệu: Giấy Coyote Extra White 240gsm (Hoặc tương đương)- Quy cách in: Mặt trước: In 1 màu đỏ pha. Mặt sau: In 4 màu CMYK- Quy cách gia công: cán mờ mặt ngoài. Mặt trước: ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) cụm logo và phủ UV họa tiết theo file thiết kế . Mặt sau: Ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) một số họa tiết theo file thiết kế . - Phần card tròn xoay: Ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) cụm chữ theo file thiết kế - Bế, dán, đục lỗ oze, xén hoàn thiện sản phẩm. b) Phong bì: - Kích thước thành phầm: 150 x 150mm - Chất liệu: Coyote Extra White 160 gsm (Hoặc tương đương)- Quy cách in và gia công: ép nhũ vàng đồng (mã nhũ NT01-3) các logo, cụm chữ và một số họa tiết theo file .- Bế dán hoàn thiện sản phẩm. | bộ | 9.976 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.950.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.950.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, giao nhận hàng hóa | 1 | Có bằng đại học, có trình độ liên quan đến việc chế bản, in ấn (cung cấp bản sao hợp đồng lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề). | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân bốc vác giao hàng tại kho VP | 4 | Tốt nghiệp TH phổ thông trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi