Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253854-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211220436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 12:57:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,987,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, Công trình giao thông nông thôn cấp IV, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.600.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 Công trình giao thông nông thôn cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh hơi≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa đường ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ ( hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường phố Ngọc, xã Trung Minh (nay là tổ dân phố Ngọc 2, phường Trung Minh).
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Xóm Trung xã Trung Minh, Xã Trung Minh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát - thiết kế, lập dự toán công trình Công ty TNHH Trọng Cường 68 - Tư vấn thẩm tra- thiết kế, dự toán công trình Công ty TNHH MTV Bình Minh Hiếu - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình - Tư vấn lâp HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn XD 306 Hòa Bình - Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty CP tư vấn XD Trường Giang -


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Xóm Trung xã Trung Minh, Xã Trung Minh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh thiết bị thi công, nhân sự gói thầu, các tài lệu năng lực nhà thầu theo quy định...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường và rãnh thoát nước
1Đào nền đường M đào 1,25, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0965100m3
2Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5241m3
3Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8894m3
4Đào rãnh dọc thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4122m3
5Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,378100m3
6Đào rãnh dọc thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9235m3
7Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7642100m3
8Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4122m3
9Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V337,8047m3
10Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8836100m3
11Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,876m3
12Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V86,7201m3
13Xáo xới khuôn đường M đào 1,25, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4683100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5549100m3
15Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3523100m3
16Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1257100m3
17Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6909100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt C19 bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo Chương V16,07100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,6909100m2
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,07100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9.7km tiếp theo, ôtô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,07100tấn
22Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4663100m3
23Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2182100m3
24Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V211,629m3
25Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,1356m3
26Ván khuôn bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V88,1647100m2
27Lắp đặt tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.089cấu kiện
28Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,994m3
29Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8375100m2
30Cốt thép tấm đan rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0255tấn
31Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V43,9659tấn
32Cắt mặt đường BTXM làm rãnh và để đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7510m
33Ống nhựa PVC D110 đặt chờ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V84,5m
34Cút góc ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
35Bốc xếp tấm bản rãnh lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.089cấu kiện
36Vận chuyển tấm bản rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,521910 tấn/1km
37Làm biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Thi công Sơn vạch kẻ đường mầu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,75m2
39Thi công Sơn vạch kẻ đường mầu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V315,776m2
40Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp bằng ô tô 10Tcự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9987100m3
41Vận chuyển đất C2 từ mỏ về đắp bằng ô tô 10Tcự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,447100m3
42Vận chuyển đất C2 từ mỏ về đắp bằng ô tô 10Tcự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,447100m3/1km
43Vận chuyển đất C2 từ mỏ về đắp bằng ô tô 10Tcự ly 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,447100m3/1km
44Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0353100m3
45Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0353100m3/1km
46Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0353100m3/1km
47Xúc phế phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi bằng M,Đào 1,25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6699100m3
48Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7373100m3
49Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7373100m3/1km
50Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7373100m3/1km
B Cống thoát nước
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0325100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,13100m3
3Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,925m3
4Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V190,575m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769100m3
6Đắp đất công trình máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,614100m3
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5699m3
8BT mũ mố đá 1 x 2 ; M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,944m3
9BT bản cống đá 1 x 2 ;M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
10Bê tông mối nối cống M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
11BT bản đậy mương dẫn đá 1 x 2 ;M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,355m3
12Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,5497m3
13Bê tông thân, tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,7211m3
14Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,07m3
15Cốt thép bản cống, khớp nối DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7368tấn
16Cốt thép bản cống, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2167tấn
17Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0881tấn
18Cốt thép mũ mố D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409tấn
19Cốt thép ông cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2434tấn
20Cốt thép ông cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2673tấn
21Ván khuôn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5189100m2
22Ván khuôn mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2584100m2
23Ván khuôn bê tông cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3549100m2
24Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4198100m2
25Ván khuôn ống cống bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,065100m2
26Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V65cấu kiện
27Lắp ống cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn cống
28Chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V169,5m2
29Chít mối nối ống cống bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V159,6m
30Trát mối nối ống cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
C Điện chiếu sáng
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,295m3
2Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,225m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2075100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2075100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2075100m3/1km
6Khung móng cột đèn M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - 85/65 luôn trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,07m3
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cột
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cần đèn
12Lắp đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87100m
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V43bảng
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V83đầu cáp
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V86đầu cáp
17Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V43cửa
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.227,75m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
20Lắp đặt tiếp địa lập lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Đào mương cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8644m3
22Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7462100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,058100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,058100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,058100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4724100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4516100m3
28Gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V17.945,4545Viên
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V7,896100m2
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V19,74100m
32Rải cáp ngầm cáp CU/LXPE/PVC 4X10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,04100m
D Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Barie di động chắn hai đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Ống nhựa PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,2m
7Dây nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
8Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V11,747m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,783m3
10Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, Công trình giao thông nông thôn cấp IV, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.600.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 Công trình giao thông nông thôn cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ an toàn lao động. 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt2
4 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa≥ 80l Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt2
7 Máy nén khí≥ 600m3/h Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
8 Cần trục bánh hơi≥ 16T Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
9 Máy ủi≥ 110CV Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
10 Máy lu tĩnh ≥ 9T Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
11 Máy lu rung ≥ 25T Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
12 Máy rải cấp phối ≥ 60m3/h Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
13 Máy tưới nhựa đường ≥ 110CV Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt2
15 Ô tô tưới nước Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
16 Máy cắt uốn thép 5KW Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
17 Máy hàn 23KW Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
19 Máy kinh vĩ ( hoặc toàn đạc) Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->