Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 12:57:00 đến ngày 2021-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,987,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, Công trình giao thông nông thôn cấp IV, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.600.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 Công trình giao thông nông thôn cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh hơi≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa đường ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ ( hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường phố Ngọc, xã Trung Minh (nay là tổ dân phố Ngọc 2, phường Trung Minh). 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh thiết bị thi công, nhân sự gói thầu, các tài lệu năng lực nhà thầu theo quy định... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân phường Trung Minh, địa chỉ: Phường Trung Minh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Số điện thoại: 02186299002 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường và rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường M đào 1,25, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0965 | 100m3 |
| 2 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5241 | m3 |
| 3 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8894 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4122 | m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,378 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9235 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7642 | 100m3 |
| 8 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4122 | m3 |
| 9 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8047 | m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8836 | 100m3 |
| 11 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 12 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7201 | m3 |
| 13 | Xáo xới khuôn đường M đào 1,25, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4683 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5549 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3523 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1257 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6909 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6909 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9.7km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | 100tấn |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4663 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2182 | 100m3 |
| 24 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,629 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,1356 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,1647 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.089 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,994 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8375 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0255 | tấn |
| 31 | Cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9659 | tấn |
| 32 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh và để đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,75 | 10m |
| 33 | Ống nhựa PVC D110 đặt chờ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | m |
| 34 | Cút góc ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 35 | Bốc xếp tấm bản rãnh lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.089 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5219 | 10 tấn/1km |
| 37 | Làm biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Thi công Sơn vạch kẻ đường mầu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,75 | m2 |
| 39 | Thi công Sơn vạch kẻ đường mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,776 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp bằng ô tô 10Tcự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9987 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C2 từ mỏ về đắp bằng ô tô 10Tcự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,447 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất C2 từ mỏ về đắp bằng ô tô 10Tcự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,447 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất C2 từ mỏ về đắp bằng ô tô 10Tcự ly 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,447 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0353 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0353 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0353 | 100m3/1km |
| 47 | Xúc phế phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi bằng M,Đào 1,25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6699 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7373 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7373 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10Tcự ly 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7373 | 100m3/1km |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | 100m3 |
| 3 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 4 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,575 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,614 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5699 | m3 |
| 8 | BT mũ mố đá 1 x 2 ; M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,944 | m3 |
| 9 | BT bản cống đá 1 x 2 ;M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | BT bản đậy mương dẫn đá 1 x 2 ;M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,355 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5497 | m3 |
| 13 | Bê tông thân, tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7211 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,07 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7368 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản cống, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2167 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 19 | Cốt thép ông cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2434 | tấn |
| 20 | Cốt thép ông cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2673 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3549 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4198 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,065 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cấu kiện |
| 27 | Lắp ống cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn cống |
| 28 | Chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5 | m2 |
| 29 | Chít mối nối ống cống bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m |
| 30 | Trát mối nối ống cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,295 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3/1km |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - 85/65 luôn trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,07 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cần đèn |
| 12 | Lắp đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bảng |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | đầu cáp |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cửa |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.227,75 | m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lập lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đào mương cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8644 | m3 |
| 22 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7462 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4724 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4516 | 100m3 |
| 28 | Gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.945,4545 | Viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm cáp CU/LXPE/PVC 4X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,04 | 100m |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Barie di động chắn hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2 | m |
| 7 | Dây nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 8 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,747 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 10 | Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, Công trình giao thông nông thôn cấp IV, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.600.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01 Công trình giao thông nông thôn cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.200.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn cấp cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành về giao thông phù hợp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa≥ 80l | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí≥ 600m3/h | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần trục bánh hơi≥ 16T | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi≥ 110CV | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh ≥ 9T | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 25T | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối ≥ 60m3/h | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa đường ≥ 110CV | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép 5KW | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn 23KW | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ ( hoặc toàn đạc) | Thiết bị còn vận hành, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi