Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253842-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211253785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên kinh phí chi quản lý BHTN năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 13:29:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,030,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc kiến trúc (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình theo quy định, chứng chỉ về an toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (bản sao y chứng thực).4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt, cốt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…).- Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Văn phòng Bảo Lộc
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên kinh phí chi quản lý BHTN năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM. - Chủ đầu tư: Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Chuyển giao Công Nghệ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM. - Chủ đầu tư: Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 10/2021; Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM. - Chủ đầu tư: Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Phong – Giám đốc Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3577468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn , địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM; Điện thoại: 0906826588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung Tâm Dịch Vụ Việc Làm Tỉnh Lâm Đồng, địa chỉ: Số 147 Phan Bội Châu, P.1- Tp.Bảo Lộc- Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3577468
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ Tại tầng trệt
1Tháo dỡ cửa đi D1 số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT15,6M2
2Tháo dỡ cửa DW1 số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT3,36M2
3Phá dỡ tường tầng trệt bao gồm tường khu cầu thang và tường nhà vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT5,431M3
4Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
5Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V, E-HSMT1Bộ
7Tháo dỡ lan can cầu thang từ tầng trệt lên tầng lửngTheo Chương V, E-HSMT5,5M
8Phá lớp gạch lát nền tầng trệtTheo Chương V, E-HSMT133,68M2
9Phá lớp vữa trát tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V, E-HSMT177,98M2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT138,48M2
11Cạo lớp vôi trần nhàTheo Chương V, E-HSMT85,57M2
12Phá bậc thangTheo Chương V, E-HSMT0,285M3
13Cắt sànTheo Chương V, E-HSMT31,994M
14Phá kết cấu bê tông cầu thangTheo Chương V, E-HSMT0,717M3
15Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nướcTheo Chương V, E-HSMT1tầng
B Phần phá dỡ Tại tầng lửng
1Tháo dỡ cửa đi D2, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT1,89M2
2Tháo dỡ cửa đi D3, số lượng 3 bộTheo Chương V, E-HSMT5,04M2
3Tháo dỡ cửa sổ S1, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT6,8M2
4Tháo dỡ cửa sổ S2, số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT2,4M2
5Tháo dỡ cửa sổ S3, số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT3,36M2
6Phá dỡ tường tầng lửng bao gồm tường khu cầu thang, Tường ngăn phòng và tường hộp kỹ thuậtTheo Chương V, E-HSMT3,463M3
7Tháo dỡ lan can giếng trờiTheo Chương V, E-HSMT3,9M
8Tháo dỡ lan can cầu thang từ tầng lửng lên lầu 1Theo Chương V, E-HSMT5,5M
9Phá lớp gạch lát sàn tầng lửngTheo Chương V, E-HSMT87,19M2
10Phá lớp vữa trát tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V, E-HSMT180,12M2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT174,84M2
12Cạo bỏ lớp vôi trần nhàTheo Chương V, E-HSMT129,07M2
13Phá bậc thangTheo Chương V, E-HSMT0,285M3
14Cắt sànTheo Chương V, E-HSMT31,994M
15Phá kết cấu bê tông cầu thangTheo Chương V, E-HSMT0,717M3
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo Chương V, E-HSMT1tầng
17Cắt sànTheo Chương V, E-HSMT6,9M
18Phá kếu cấu bê tông sànTheo Chương V, E-HSMT1,17M3
C Phần phá dỡ Tại lầu 1
1Tháo dỡ cửa đi D3, số lượng 3 bộTheo Chương V, E-HSMT5,04M2
2Tháo dỡ cửa đi D4, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT2,52M2
3Tháo dỡ cửa DW1, số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT2,94M2
4Tháo dỡ cửa sổ S2, số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT2,4M2
5Tháo dỡ cửa sổ S3, số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT3,36M2
6Tháo dỡ cửa sổ S4, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT9,6M2
7Phá dỡ tường lầu 1 bao gồn tường khu cầu thang, tường Ngăn phòng và tường nhà vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT7,219M3
8Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V, E-HSMT1Bộ
11Tháo dỡ lan can giếng trời lầu 1Theo Chương V, E-HSMT4M
12Tháo dỡ lan can cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2Theo Chương V, E-HSMT5,7M
13Phá lớp gạch lát sàn lầu 1Theo Chương V, E-HSMT129,61M2
14Tháo dỡ trần nhựaTheo Chương V, E-HSMT53,54M2
15Phá lớp vữa trát tường trụ cột trong nhàTheo Chương V, E-HSMT191,38M2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT183,9M2
17Cạo bỏ lớp vôi trần nhàTheo Chương V, E-HSMT77,05M2
18Phá bậc thangTheo Chương V, E-HSMT0,314M3
19Cắt sànTheo Chương V, E-HSMT32,296M
20Phá kết cấu bê tông cầu thangTheo Chương V, E-HSMT0,73M3
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo Chương V, E-HSMT1tầng
22Cắt sànTheo Chương V, E-HSMT6,9M
23Phá kếu cấu bê tông sànTheo Chương V, E-HSMT1,17M3
D Phần phá dỡ Tại lầu 2
1Tháo dỡ cửa đi D5, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT2,52M2
2Tháo dỡ cửa sổ S5, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT10,56M2
3Tháo dỡ cửa sổ S6, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT2,88M2
4Phá dỡ tường lầu 2Theo Chương V, E-HSMT4,012M3
5Phá dỡ tường thu hồiTheo Chương V, E-HSMT4,487M3
6Phá lớp gạch lát sàn lầu 2Theo Chương V, E-HSMT78,21M2
7Phá dỡ trần nhựaTheo Chương V, E-HSMT82,94M2
8Phá lớp vữa trát tường, trụ cột trong nhàTheo Chương V, E-HSMT128,24M2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT116,642M2
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo Chương V, E-HSMT1tầng
E Phần phá dỡ Mái
1Tháo dỡ toàn bộ mái tônTheo Chương V, E-HSMT164,734M2
2Cắt sê nôTheo Chương V, E-HSMT28,88m
3Phá kêu cấu bê tông sê nốTheo Chương V, E-HSMT3,567M3
4Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTheo Chương V, E-HSMT8,02710m2
5Vận chuyển tường gạch, gạch men, vữa, bê tôngTheo Chương V, E-HSMT1,241100m3
6Vận chuyển tường gạch, gạch men, vữa, bê tôngTheo Chương V, E-HSMT5,251100m3
F Phần sửa chữa Tại tầng trệt
1Lắp đặt cửa D1, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT15,6M2
2Lắp đặt cửa xếp D1’, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT17,4M2
3Lắp đặt cửa DW1, số lượng 3 bộTheo Chương V, E-HSMT5,04M2
4Khoan chiếu tới cấy thépTheo Chương V, E-HSMT191 Lỗ khoan
5Đục tường để làm đầm chiếu nghỉTheo Chương V, E-HSMT0,32M2
6Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,153100m2
7Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,3837Tấn
8Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,0143Tấn
9Bê tông cầu thangTheo Chương V, E-HSMT1,353M3
10Xây tường làm phòng vệ sinh tầng 1 bằng gạch thẻ, VXM mác 100Theo Chương V, E-HSMT4,1M3
11Xây bậc cầu thangTheo Chương V, E-HSMT0,47M3
12Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT199,665M2
13Trát cầu thang từ tầng trệt lên tầng lửng bằng VXM Mác 75Theo Chương V, E-HSMT15,94M2
14Trát tường ngoài nhà dày 20 mmm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT138,48M2
15Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT10,251M2
16Lát nền bằng gạch KT 600x600Theo Chương V, E-HSMT112,868M2
17Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300Theo Chương V, E-HSMT10,351M2
18Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600Theo Chương V, E-HSMT34,11M2
19Ốp đá granite lên bậc cầu thang từ tầng trệt lên tầng lửngTheo Chương V, E-HSMT15,832M2
20Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT168,615M2
21Bả matit trần nhàTheo Chương V, E-HSMT80,556M2
22Bả matit vào tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT138,48M2
23Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT263,345M2
24Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT138,48M2
25Lắp lan can cầu thangTheo Chương V, E-HSMT4,374M2
26Sơn lan can bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT4,374M2
27Lắp đặt vách compact dày 12mmTheo Chương V, E-HSMT3,9M2
G Điện
1Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT96,25m
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT248,75m
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V, E-HSMT42m
4Tủ điện 6 modulTheo Chương V, E-HSMT1hộp
5Tủ điện 8 modulTheo Chương V, E-HSMT1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V, E-HSMT4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Chương V, E-HSMT4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tínhTheo Chương V, E-HSMT5cái
12Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mmTheo Chương V, E-HSMT0,775100m
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT4cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt ổ cắm âm tườngTheo Chương V, E-HSMT13cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT15bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT4bộ
19Lắp đặt đèn led âm trần 12WTheo Chương V, E-HSMT4bộ
20Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30wTheo Chương V, E-HSMT3bộ
H Điện nhẹ
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT165m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT7,5m
3Lắp đặt cáp mạng lan CAT6Theo Chương V, E-HSMT165m
4Lắp đặt ống nhựa D20Theo Chương V, E-HSMT43,75m
5Lắp đặt đế âm chống cháyTheo Chương V, E-HSMT20hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì,Theo Chương V, E-HSMT33hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoạiTheo Chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt hộp đấu dây điện thoaiTheo Chương V, E-HSMT2hộp
9Phiến đấu dây điện thoại 20 đôiTheo Chương V, E-HSMT2cái
10Tủ USS RACK 20u600Theo Chương V, E-HSMT1hộp
11Tủ USS RACK 12u400Theo Chương V, E-HSMT3hộp
12Lắp đặt switch trung tâm 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
13Lắp đặt switch quang 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt switch panel 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
15ODF 4FO 19''Theo Chương V, E-HSMT1bộ
16Cáp quang 4FOTheo Chương V, E-HSMT12,5m
17Patch cord CAT6Theo Chương V, E-HSMT38bộ
18Patch cord quangTheo Chương V, E-HSMT30bộ
19Modul quangTheo Chương V, E-HSMT1bộ
I Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt xi- phông lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, E-HSMT1Bộ
7Lắp đặt van xả tiểu namTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
9Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
10Lắp đặt van khóa nước PPR-D25Theo Chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT0,2635100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V, E-HSMT0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V, E-HSMT0,0788100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo Chương V, E-HSMT0,0862100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT4Cái
18Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT1Cái
19Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT3Cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V, E-HSMT6Cái
21Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
22Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25Theo Chương V, E-HSMT2Cái
23Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT2Cái
24Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
25Lắp đặt cút Y-PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
26Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT1Cái
27Lắp đặt cút PVC D60mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
28Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
29Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
J Sản xuất lanh tô (LT3;LT4;LT5)
1Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,001Tấn
2Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,0075Tấn
3ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,0063100m2
4Bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,031M3
K Phần sửa chữa Tại tầng lửng
1Lắp đặt Hoa sắt HS1Theo Chương V, E-HSMT6,8M2
2Lắp đặt cửa đi D2Theo Chương V, E-HSMT1,89M2
3Lắp đặt cửa DW1Theo Chương V, E-HSMT5,04M2
4Khoan chiếu tới cấy thépTheo Chương V, E-HSMT191 Lỗ khoan
5Đục tường để làm đầm chiếu nghỉTheo Chương V, E-HSMT0,32M2
6Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,153100m2
7Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,3837Tấn
8Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,0143Tấn
9Bê tông cầu thangTheo Chương V, E-HSMT1,353M3
10Xây tường làm phòng vệ sinh tầng lửng bằng gạch thẻ, VXM mác 100Theo Chương V, E-HSMT4,1M3
11Xây bậc cầu thangTheo Chương V, E-HSMT0,47M3
12Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT201,805M2
13Trát cầu thang từ tầng lửng lên lầu1 bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT15,94M2
14Trát tường ngoài nhà dày 20mm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT186,6M2
15Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT10,251M2
16Lát sàn tầng lửng bằng gạch KT600x600Theo Chương V, E-HSMT71,92M2
17Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300Theo Chương V, E-HSMT10,351M2
18Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600Theo Chương V, E-HSMT21,87M2
19Ốp đá granite lên bậc cầu thang từ tầng lửng lên lầu 1Theo Chương V, E-HSMT15,832M2
20Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT170,755M2
21Bả matit trần nhàTheo Chương V, E-HSMT75,13M2
22Bả matit vào tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT186,6M2
23Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT308,958M2
24Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT186,6M2
25Lắp lan can cầu thangTheo Chương V, E-HSMT4,374M2
26Sơn lan can bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT4,374m2
27Sơn hoa sắt HS1Theo Chương V, E-HSMT6,8m2
28Lắp đặt vách compact dày 12mmTheo Chương V, E-HSMT3,9m2
L Điện
1Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT96,25m
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT248,75m
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V, E-HSMT42m
4Tủ điện 4 modulTheo Chương V, E-HSMT2hộp
5Tủ điện 6 modulTheo Chương V, E-HSMT1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V, E-HSMT5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tínhTheo Chương V, E-HSMT5cái
11Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mmTheo Chương V, E-HSMT0,775100m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt ổ cắm âm tườngTheo Chương V, E-HSMT8cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT10bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT3bộ
17Lắp đặt đèn led âm trần 12WTheo Chương V, E-HSMT4bộ
18Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30wTheo Chương V, E-HSMT3bộ
M Điện nhẹ
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT165m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT7,5m
3Lắp đặt cáp mạng lan CAT6Theo Chương V, E-HSMT165m
4Lắp đặt ống nhựa D20Theo Chương V, E-HSMT43,75m
5Lắp đặt đế âm chống cháyTheo Chương V, E-HSMT20hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì,Theo Chương V, E-HSMT31hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoạiTheo Chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt hộp đấu dây điện thoaiTheo Chương V, E-HSMT1hộp
9Phiến đấu dây điện thoại 20 đôiTheo Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt switch trung tâm 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt switch panel 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
12ODF 4FO 19''Theo Chương V, E-HSMT1bộ
13Cáp quang 4FOTheo Chương V, E-HSMT12,5m
14Patch cord CAT6Theo Chương V, E-HSMT32bộ
15Patch cord quangTheo Chương V, E-HSMT26bộ
16Modul quangTheo Chương V, E-HSMT1bộ
17Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
18Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
19Lắp đặt lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
20Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
21Lắp đặt xi- phông lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, E-HSMT1Bộ
23Lắp đặt van xả tiểu namTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
25Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
26Lắp đặt van khóa nước PPR-D25Theo Chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT0,2635100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V, E-HSMT0,02100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V, E-HSMT0,0788100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo Chương V, E-HSMT0,0862100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT4cái
34Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT3cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V, E-HSMT6cái
37Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25Theo Chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút Y-PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt cút PVC D60mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
46Khoan cấy thép vào sàn vị trí cầu thang cũ:Theo Chương V, E-HSMT36Lỗ
47Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoanTheo Chương V, E-HSMT36Lỗ
48Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,258100m2
49Sản xuất lắp dựng cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,216Tấn
50Bê tông sànTheo Chương V, E-HSMT3,7495m3
51Khoan lỗ cấy thépTheo Chương V, E-HSMT38Lỗ
52Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoanTheo Chương V, E-HSMT38Lỗ
53Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,084100m2
54Sản xuất lắp dựng cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,0655Tấn
55Bê tông sànTheo Chương V, E-HSMT0,36m3
56Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,001Tấn
57Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,0075Tấn
58ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,0063100m2
59Bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,031M3
N Phần sửa chữa Tại lầu 1
1Lắp đặt cửa đi D2, số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT3,78M2
2Lắp đặt cửa đi D3, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT2,52M2
3Lắp đặt cửa DW1, số lượng 3 bộTheo Chương V, E-HSMT5,04M2
4Lắp đặt cửa sổ S1, số lượng 2 bộTheo Chương V, E-HSMT3,6M2
5Khoan chiếu tới cấy thépTheo Chương V, E-HSMT191 Lỗ khoan
6Đục tường để làm đầm chiếu nghỉTheo Chương V, E-HSMT0,32M2
7Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,155100m2
8Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,3837Tấn
9Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,0143Tấn
10Bê tông cầu thangTheo Chương V, E-HSMT1,374M3
11Xây tường làm phòng vệ sinh lầu 1 bằng gạch thẻ, VXM mác 100Theo Chương V, E-HSMT4,554M3
12Xây bậc cầu thangTheo Chương V, E-HSMT0,518M3
13Xây phòng nghỉ lầu 1Theo Chương V, E-HSMT2,886M3
14Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT218,75M2
15Trát cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2 bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT16,154M2
16Trát tường ngoài nhà dày 20mm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT198,06M2
17Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT10,251M2
18Lát sàn lầu 1 bằng gạch KT 600x600Theo Chương V, E-HSMT114,028M2
19Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300Theo Chương V, E-HSMT10,351M2
20Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600Theo Chương V, E-HSMT34,11M2
21Ốp đá granite lên bậc cầu thang từ lầu 1 lên lầu 2Theo Chương V, E-HSMT16,235M2
22Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT245,42M2
23Bả matit trần nhàTheo Chương V, E-HSMT75,2M2
24Bả matit vào tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT198,06M2
25Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT347,276M2
26Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT198,06M2
27Lắp lan can cầu thangTheo Chương V, E-HSMT4,481M2
28Sơn lan can cầu thang bằng sơn 1 nước lót 2 nươc phủTheo Chương V, E-HSMT4,481m2
29Lắp đặt vách compact dày 12mmTheo Chương V, E-HSMT3,9m2
O Điện
1Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT96,25m
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT248,75m
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V, E-HSMT42m
4Tủ điện 4 modulTheo Chương V, E-HSMT2hộp
5Tủ điện 6 modulTheo Chương V, E-HSMT2hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V, E-HSMT10cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Chương V, E-HSMT8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tínhTheo Chương V, E-HSMT12cái
11Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mmTheo Chương V, E-HSMT0,775100m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT3cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt ổ cắm âm tườngTheo Chương V, E-HSMT17cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT16bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT5bộ
17Lắp đặt đèn led âm trần 12WTheo Chương V, E-HSMT4bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55WTheo Chương V, E-HSMT6bộ
19Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30wTheo Chương V, E-HSMT3bộ
P Điện nhẹ
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT165m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT7,5m
3Lắp đặt cáp mạng lan CAT6Theo Chương V, E-HSMT165m
4Lắp đặt ống nhựa D20Theo Chương V, E-HSMT43,75m
5Lắp đặt đế âm chống cháyTheo Chương V, E-HSMT20hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì,Theo Chương V, E-HSMT30hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoạiTheo Chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt hộp đấu dây điện thoaiTheo Chương V, E-HSMT1hộp
9Phiến đấu dây điện thoại 20 đôiTheo Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt switch trung tâm 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt switch panel 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
12ODF 4FO 19''Theo Chương V, E-HSMT1bộ
13Cáp quang 4FOTheo Chương V, E-HSMT12,5m
14Patch cord CAT6Theo Chương V, E-HSMT32bộ
15Patch cord quangTheo Chương V, E-HSMT27bộ
16Modul quangTheo Chương V, E-HSMT1bộ
17Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
18Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
19Lắp đặt lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
20Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
21Lắp đặt xi- phông lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, E-HSMT1Bộ
23Lắp đặt van xả tiểu namTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
25Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
26Lắp đặt van khóa nước PPR-D25Theo Chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT0,2635100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V, E-HSMT0,02100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V, E-HSMT0,0788100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo Chương V, E-HSMT0,0862100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT3cái
34Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT3cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V, E-HSMT6cái
37Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25Theo Chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút Y-PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt cút PVC D60mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
Q Thi công sàn bê tông cốt thép để lấp lại khoảng trống cầu thang cũ S=3.1x1.9
1Khoan cấy thép vào sàn vị trí cầu thang cũ:Theo Chương V, E-HSMT36Lỗ
2Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoanTheo Chương V, E-HSMT36Lỗ
3Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,258100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,615Tấn
5Bê tông sànTheo Chương V, E-HSMT3,7495M3
6Khoan lỗ cấy thépTheo Chương V, E-HSMT38Lỗ
7Bơm hóa chất Ramset vào lỗ khoanTheo Chương V, E-HSMT38Lỗ
8Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,084100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,0655Tấn
10Bê tông sànTheo Chương V, E-HSMT0,36m3
11Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,0017Tấn
12Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,0133Tấn
13ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,0112100m2
14Bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,055M3
R Tại lầu 2
1Lắp đặt cửa đi D2, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT1,89M2
2Lắp đặt cửa đi D3, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT2,52M2
3Lắp đặt cửa sổ S2, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT10,56M2
4Lắp đặt cửa DW1, số lượng 3 bộTheo Chương V, E-HSMT5,04M2
5Lắp đặt Hoa sắt HS2, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT5,88M2
6Lắp đặt Hoa sắt HS3, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT5,67M2
7Lắp đặt Hoa sắt HS4, số lượng 1 bộTheo Chương V, E-HSMT3,99M2
8Xây tường làm phòng vệ sinh lầu 2 bằng gạch thẻ, VXM mác 100Theo Chương V, E-HSMT4,403M3
9Xây phòng kho lầu 2Theo Chương V, E-HSMT1,609M3
10Xây phần tường khu nhà sau để nâng tầng phía sau bằng gạch thẻ, VXM mác 100Theo Chương V, E-HSMT7,746M3
11Xây tường thu hồi bằng gạch thẻ, VXM mác 100Theo Chương V, E-HSMT4,281M3
12Trát tường trong nhà, và tường nhà vệ sinh xây mới dày 20mm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT216,915M2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT47,64M2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dàytrát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT10,8M2
15Trát tường ngoài nhà dày 20mm bằng VXM mác 75Theo Chương V, E-HSMT255,153M2
16Làm trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT10,251M2
17Lát sàn lầu 2 bằng gạch KT600x600Theo Chương V, E-HSMT114,608M2
18Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn KT300x300Theo Chương V, E-HSMT10,351M2
19Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT300x600Theo Chương V, E-HSMT34,11M2
20Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, E-HSMT90,15M2
21Bả matit vào trần thạch cao xương chìmTheo Chương V, E-HSMT71,92M2
22Bả matit vào tường trong nhà, tường phòng vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT280,339M2
23Bả matit vào tường ngoài nhàTheo Chương V, E-HSMT201,081M2
24Sơn tường, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT338,506M2
25Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT201,081M2
26Sơn hoa sắt HS2;HS3;HS4 bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT15,54m2
27Lắp đặt vách compact dày 12mmTheo Chương V, E-HSMT3,9M2
S Điện
1Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT96,25m
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT248,75m
3Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V, E-HSMT42m
4Tủ điện 4 modulTheo Chương V, E-HSMT2hộp
5Tủ điện 6 modulTheo Chương V, E-HSMT1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V, E-HSMT3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Chương V, E-HSMT6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tínhTheo Chương V, E-HSMT10cái
11Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính D20mmTheo Chương V, E-HSMT0,775100m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, E-HSMT5cái
14Lắp đặt ổ cắm âm tườngTheo Chương V, E-HSMT11cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT4bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT1bộ
17Lắp đặt đèn led âm trần 12WTheo Chương V, E-HSMT22bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55WTheo Chương V, E-HSMT4bộ
19Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 30wTheo Chương V, E-HSMT3bộ
T Điện nhẹ
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT165m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5Theo Chương V, E-HSMT7,5m
3Lắp đặt cáp mạng lan CAT6Theo Chương V, E-HSMT165m
4Lắp đặt ống nhựa D20Theo Chương V, E-HSMT43,75m
5Lắp đặt đế âm chống cháyTheo Chương V, E-HSMT20hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì,Theo Chương V, E-HSMT31hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng+ điện thoạiTheo Chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt hộp đấu dây điện thoaiTheo Chương V, E-HSMT1hộp
9Phiến đấu dây điện thoại 20 đôiTheo Chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt switch trung tâm 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt switch panel 16PORTTheo Chương V, E-HSMT1bộ
12ODF 4FO 19''Theo Chương V, E-HSMT1bộ
13Cáp quang 4FOTheo Chương V, E-HSMT12,5m
14Patch cord CAT6Theo Chương V, E-HSMT33bộ
15Patch cord quangTheo Chương V, E-HSMT27bộ
16Modul quangTheo Chương V, E-HSMT1bộ
U Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V, E-HSMT1Cái
2Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
6Lắp đặt xi- phông lavaboTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, E-HSMT1Bộ
8Lắp đặt van xả tiểu namTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V, E-HSMT2Bộ
10Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V, E-HSMT2Cái
11Lắp đặt van khóa nước PPR-D25Theo Chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt van khóa nước PPR-D32Theo Chương V, E-HSMT1Cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT0,2635100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo Chương V, E-HSMT0,055100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V, E-HSMT0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V, E-HSMT0,0788100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo Chương V, E-HSMT0,0862100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút chữ T ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút chữ T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt cút T- PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-D25Theo Chương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút ren trong PVC D42 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút T thu PVC D90-D42mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt cút Y-PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút ren trong PVC D60 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt cút PVC D60mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
30Lắp đặt côn thu PVC D90-D60mmTheo Chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút Y- PVC D90-D110mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt côn thu PVC D90-D110mmTheo Chương V, E-HSMT1cái
V Thi công sàn bê tông cốt thép nâng tâng khu nhà sau có diện tích S=12.3x6.2
1Làm trần thạch cao khung xương chìmTheo Chương V, E-HSMT71,92M2
2Khoan cấy cột C1Theo Chương V, E-HSMT24lỗ khoan
3Bơm hóa chất RamsetTheo Chương V, E-HSMT24lỗ khoan
4Ván khuôn cộtTheo Chương V, E-HSMT0,108100m2
5Cốt thép cột Theo Chương V, E-HSMT0,024Tấn
6Cốt thép cột Theo Chương V, E-HSMT0,212Tấn
7Bê tông cộtTheo Chương V, E-HSMT0,54m3
8Ván khuôn dầmTheo Chương V, E-HSMT2,46100m2
9Cốt thép dầm Theo Chương V, E-HSMT0,079tấn
10Cốt thép dầm Theo Chương V, E-HSMT0,6tấn
11Cốt thép dầm >D18Theo Chương V, E-HSMT0,268tấn
12Bê tông dầmTheo Chương V, E-HSMT3,762m3
13Làm trần thạch cao khung xương chìmTheo Chương V, E-HSMT71,92M2
14Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,0014Tấn
15Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,0105Tấn
16ván khuônTheo Chương V, E-HSMT0,0093100m2
17Bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,044M3
W Phần sửa chữa Mái
1Ván khuôn giằngTheo Chương V, E-HSMT0,102100m2
2Cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,014Tấn
3Cốt thép >D10Theo Chương V, E-HSMT0,166Tấn
4Bê tông giằngTheo Chương V, E-HSMT0,256M3
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.8Theo Chương V, E-HSMT0,821Tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.8Theo Chương V, E-HSMT6,392Tấn
7Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmTheo Chương V, E-HSMT1,585100M2
8Lắp dựng máng tôn INOX 304Theo Chương V, E-HSMT10,23M2
9Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V, E-HSMT4Cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V, E-HSMT12Cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmTheo Chương V, E-HSMT0,95100m
12Gia công, lắp đặt đai treo ống nước PVCTheo Chương V, E-HSMT30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc kiến trúc (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình theo quy định, chứng chỉ về an toàn lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (bản sao y chứng thực).4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần nước 1 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (bản sao y chứng thực).2. Tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
7 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật bao gồm đủ các nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt, cốt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, nước…).- Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
3 Máy vận thăng Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
4 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
6 Máy đầm đất Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
8 Máy khoan cầm tay 0,5 kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
9 Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
10 Máy biến thế hàn xoay chiều Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
11 Máy bơm nước Nhà thầu phải có các tài liệu chứng Minh như sau:1. Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, Nhà thầu phải có các tài liệu sau:+ Bản photo Hợp đồng nguyên tắc mua bán máy móc thiết bị, bản photo: hóa đơn VAT về việc mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc giấy tờ xe, giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác là bản photo liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ2. Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu, có các tài liệu kèm theo sau đây:+ Bản sao công chứng có dấu chứng thực Hợp đồng nguyên tắc hoặc công chứng hợp pháp về việc thuê máy móc, thiết bị. Và bản photo: các hóa đơn VAT, hoặc giấy tờ xe hoặc giấy tờ kiểm định hoặc các giấy tờ khác để chứng Minh nguồn gốc xuất xứ của Bên cho thuê kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->