Gói thầu: Bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên hệ thống đường vận hành của Công ty Thủy điện Ialy Năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222187-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên hệ thống đường vận hành của Công ty Thủy điện Ialy Năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211219517
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 13:33:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,827,765,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.828.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm) được quy định như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.480.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thuỷ điện Ialy
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên hệ thống đường vận hành của Công ty Thủy điện Ialy Năm 2022
Các gói thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 (đợt 1)
365 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: Công ty Thủy điện Ialy. - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Thủy điện Ialy. - Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Thủy điện Ialy.


- Bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Ialy , địa chỉ: Thị trấn Ialy - Huyện Chưpăh - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.


E-CDNT 10.7
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng Kế hoạch - Vât tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, đường cấp 4 miền núi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 11,5 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
2 Trực bão lũ Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 40km/năm 0,29 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m3 120 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
4 Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 24 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 48 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
6 Bạt lề đường bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m 80 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
7 Cắt cỏ bằng máy Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 48 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 16 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m 2.252 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m 396 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật lần/km 552 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
12 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 30,36 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
13 Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 6,44 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
14 Sơn cọc tiêu (cột bằng bê tông xi măng) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 3,96 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
15 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) sơn 2 nước Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 122,06 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
16 Quét vôi cọc tiêu, đầu công, lan can Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 11.861 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
17 Nắn sửa cọc tiêu Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc 1,1 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
18 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc 0,22 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
19 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột 1,02 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
20 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m 4,6 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
21 Vệ sinh gương cầu lồi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật Gương 40 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km
22 Tuần đường, đường cấp 4 miền núi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 3,15 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
23 Trực bão lũ Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 40km/năm 0,08 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
24 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m3 63 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
25 Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 12,6 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 25,2 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
27 Bạt lề đường bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m 31,5 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
28 Cắt cỏ bằng máy Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 18,9 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
29 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 6,3 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
30 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m 857 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
31 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m 144 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
32 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật lần/km 37,8 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
33 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 9,53 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
34 Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 1,76 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
35 Quét vôi cọc tiêu, đầu công, lan can Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 5.277 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
36 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột 0,32 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km
37 Tuần đường, đường cấp 4 miền núi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 15,8 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
38 Trực bão lũ Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 40km/năm 0,4 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
39 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m3 276 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
40 Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 55,2 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 110,4 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
42 Bạt lề đường bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m 138 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
43 Cắt cỏ bằng máy Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 82,8 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
44 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 27,6 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
45 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m 3.298 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
46 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m 388 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
47 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật lần/km 189,6 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
48 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 5,95 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
49 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột 0,2 Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km
50 Tuần đường, đường cấp 4 miền núi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 31,4 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
51 Trực bão lũ Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 40km/năm 0,79 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
52 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m3 528 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
53 Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 105,6 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 211,2 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
55 Bạt lề đường bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m 264 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
56 Cắt cỏ bằng máy Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 158,4 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
57 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 52,8 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
58 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m 6.582 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
59 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m 1.100 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
60 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật lần/km 50,4 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
61 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật lần/km 351,6 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
62 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 180,41 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
63 Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 16,97 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
64 Sơn cọc tiêu (cột bằng bê tông xi măng) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 503,5 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
65 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) sơn 2 nước Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 297,57 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
66 Nắn sửa cọc tiêu Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc 139,9 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
67 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc 0,58 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
68 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột 6,06 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
69 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m 181,14 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
70 Vệ sinh gương cầu lồi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật Gương 228 Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km
71 Tuần đường, đường cấp 4 miền núi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/năm 8,6 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
72 Trực bão lũ Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 40km/năm 0,22 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
73 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m3 60 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
74 Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 12 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 24 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
76 Bạt lề đường bằng thủ công Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m 81 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
77 Cắt cỏ bằng máy Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 48,6 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
78 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật km/1lần 15,6 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
79 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m 1.463,4 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
80 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m 672 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
81 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m 300 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
82 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật lần/km 206,4 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
83 Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 16,97 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
84 Quét vôi cọc tiêu, đầu công, lan can Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 6.099 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
85 Nắn sửa cột Km Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc 0,58 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
86 Vệ sinh gương cầu lồi Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật Gương 12 Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km
87 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi (vườn cây đời đời nhớ ơn bác; mái ta luy dương từ cổng chính xuống hết vai trái đập tràn) - Thủy điện Ialy; Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 15.000 Phát quang (ngoài phạm vi bảo dưỡng đường giao thông)
88 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi (mái ta luy hạ lưu bờ phải nhà máy) - Thủy điện Sê San 3 Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.000 Phát quang (ngoài phạm vi bảo dưỡng đường giao thông)
89 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi (mái ta luy khu vực nhà máy) - Thủy điện Pleikrông Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật m2 7.500 Phát quang (ngoài phạm vi bảo dưỡng đường giao thông)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.828E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.828.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm) được quy định như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.480.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->