Gói thầu: Bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên hệ thống đường vận hành của Công ty Thủy điện Ialy Năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên hệ thống đường vận hành của Công ty Thủy điện Ialy Năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219517 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 13:33:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,827,765,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.828.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm) được quy định như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.480.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên hệ thống đường vận hành của Công ty Thủy điện Ialy Năm 2022 Các gói thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 (đợt 1) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Ialy do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Phòng Kế hoạch - Vât tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường, đường cấp 4 miền núi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 11,5 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 2 | Trực bão lũ | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40km/năm | 0,29 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 120 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 4 | Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 24 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 48 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 80 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 48 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 16 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 2.252 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 396 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần/km | 552 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,36 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 13 | Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,44 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 14 | Sơn cọc tiêu (cột bằng bê tông xi măng) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,96 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 15 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) sơn 2 nước | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 122,06 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 16 | Quét vôi cọc tiêu, đầu công, lan can | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11.861 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 17 | Nắn sửa cọc tiêu | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 1,1 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 18 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 0,22 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 19 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 1,02 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 4,6 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 21 | Vệ sinh gương cầu lồi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gương | 40 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông nhựa (Đường vào nhà máy; Đường đi cửa nhận nước; Đường đi trạm OPY 500kV). Tổng chiều dài 11.5km |
| 22 | Tuần đường, đường cấp 4 miền núi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 3,15 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 23 | Trực bão lũ | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40km/năm | 0,08 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 24 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 63 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 25 | Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 12,6 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 25,2 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 27 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 31,5 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 28 | Cắt cỏ bằng máy | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 18,9 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 29 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 6,3 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 30 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 857 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 31 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 144 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 32 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần/km | 37,8 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 33 | Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,53 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 34 | Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,76 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 35 | Quét vôi cọc tiêu, đầu công, lan can | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.277 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 36 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 0,32 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường đá dăm thâm nhập nhựa (Đường lên tháp điều áp; Đường cao trình 600 đoạn cuối tuyến). Tổng chiều dài 3.15km |
| 37 | Tuần đường, đường cấp 4 miền núi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 15,8 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 38 | Trực bão lũ | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40km/năm | 0,4 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 39 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 276 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 40 | Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 55,2 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 110,4 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 42 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 138 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 43 | Cắt cỏ bằng máy | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 82,8 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 44 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 27,6 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 45 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 3.298 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 46 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 388 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 47 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần/km | 189,6 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 48 | Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,95 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 49 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 0,2 | Đường vận hành Nhà máy thủy điện Ialy - Đường bê tông xi măng (đường cao trình 600 đoạn đầu tuyến; Đường vận hành đường dây 500kV; Đường cao trình 360; Đường đi bến ca nô thượng lưu hồ Sê San 3). Tổng chiều dài 12.8Km |
| 50 | Tuần đường, đường cấp 4 miền núi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 31,4 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 51 | Trực bão lũ | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40km/năm | 0,79 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 52 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 528 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 53 | Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 105,6 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 211,2 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 55 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 264 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 56 | Cắt cỏ bằng máy | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 158,4 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 57 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 52,8 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 58 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 6.582 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 59 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.100 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 60 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần/km | 50,4 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 61 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần/km | 351,6 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 62 | Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 180,41 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 63 | Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,97 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 64 | Sơn cọc tiêu (cột bằng bê tông xi măng) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 503,5 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 65 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) sơn 2 nước | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 297,57 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 66 | Nắn sửa cọc tiêu | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 139,9 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 67 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 0,58 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 68 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 6,06 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 69 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 181,14 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 70 | Vệ sinh gương cầu lồi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gương | 228 | Đường vận hành NMTĐ Sê San 3 - Đường bê tông nhựa ( Đường vào nhà máy; Đường nội bộ bên trong nhà máy). Tổng chiều dài 31.4km |
| 71 | Tuần đường, đường cấp 4 miền núi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/năm | 8,6 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 72 | Trực bão lũ | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40km/năm | 0,22 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 73 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 60 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 74 | Hót đất sụt bằng máy đến 5m3 | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 12 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 24 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 76 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 81 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 77 | Cắt cỏ bằng máy | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 48,6 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 78 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đi qua khu vực vùng núi có taluy dương, cây cối rậm rạp | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | km/1lần | 15,6 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 79 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 1.463,4 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 80 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 672 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 81 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính cống Ø>1m | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 82 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp IV | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần/km | 206,4 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 83 | Sơn cột KM (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,97 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 84 | Quét vôi cọc tiêu, đầu công, lan can | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6.099 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 85 | Nắn sửa cột Km | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 0,58 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 86 | Vệ sinh gương cầu lồi | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gương | 12 | Đường vận hành NMTĐ Pleikrông - Đường bê tông xi măng ( Đường vận hành bờ phải và bờ trái; Đường nội bộ nhà máy). Tổng chiều dài 8.6 Km |
| 87 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi (vườn cây đời đời nhớ ơn bác; mái ta luy dương từ cổng chính xuống hết vai trái đập tràn) - Thủy điện Ialy; | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15.000 | Phát quang (ngoài phạm vi bảo dưỡng đường giao thông) |
| 88 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi (mái ta luy hạ lưu bờ phải nhà máy) - Thủy điện Sê San 3 | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.000 | Phát quang (ngoài phạm vi bảo dưỡng đường giao thông) |
| 89 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi (mái ta luy khu vực nhà máy) - Thủy điện Pleikrông | Chi tiết tại Chường V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7.500 | Phát quang (ngoài phạm vi bảo dưỡng đường giao thông) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.828E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.828.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.348.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô, giá trị như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự và giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (bảo dưỡng, bảo trì hệ thống đường giao thông có tổng chiều dài tối thiểu là 50km; theo chu kỳ bảo dưỡng, bảo trì tối thiểu 01 năm) được quy định như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.480.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi