Gói thầu: Mua sắm tài sản thiết bị thuộc công trình xây dựng nhà tiếp nhận và trả kết quả huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản thiết bị thuộc công trình xây dựng nhà tiếp nhận và trả kết quả huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238605 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 13:50:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,263,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4527E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.078.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). - Trong thời gian bảo hành: trong vòng 03 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà cung cấp phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị trong vòng 24 giờ, đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. + Nhà cung cấp có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, Cơ khí.(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản thiết bị thuộc công trình xây dựng nhà tiếp nhận và trả kết quả huyện Mua sắm tài sản thiết bị thuộc công trình xây dựng nhà tiếp nhận và trả kết quả huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2018 đến 2020; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không trong tình trạng nợ đọng thuế) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. -Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (không bắt buộc đối với các vật tư; phụ kiện lắp đặt…) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. Đối với các thiết bị chính thuộc mục I. Hệ thống xếp hàng tự động, máy tính để bàn,… trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) và tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue có đóng dấu của nhà sản xuất. - Nhà thầu cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 của Nhà sản xuất đối với thiết bị nội thất. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất đối với hàng hoá sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm ( hoặc theo khuyến cáo của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 15.2 | Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng thì nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất / phân phối hoặc chứng thư đại lý. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc giấy ủy quyền giấy phép bán hàng của nhà sản xuất do đại diện hợp pháp của nhà sản xuất ký và đóng dấu ( trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất/ nhà phân phối đối tác bán hàng của hãng). Trong trường hợp nhà thầu là nhà phân phối hoặc đối tác bán hàng của hãng thì phải nộp bảo sao có chứng thực chứng thư đại lý, thỏa thuận đối tác bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.263.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lục Nam Địa chỉ: Đường Thanh niên; phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module quản lý hệ thống tại điểm giao dịch | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Module quản lý Kiosk | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Module quản lý hiển thị trung tâm | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Module quản lý giao dịch khách hàng tại quầy | 11 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Module quản lý phản hồi khách hàng tại điểm giao dịch | 11 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Module giám sát cảnh báo | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Module báo cáo và phân tích | 1 | License | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Trạm cấp vé Kiosk MKT - 01 - Cảm ứng | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Trạm tra cứu thống tin Kiosk MLR - Cảm ứng | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị hiển thị tại quầy 1640 | 11 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị đánh giá chất lượng dịch vụ - Cảm ứng | 11 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Màn hình hiển thị trung tâm | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ định tuyến không dây | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp CAT5E | 150 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp điện 2x0.75 Trần Phú | 300 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cáp tín hiệu âm thanh | 100 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp HDMI (loại 20m) | 2 | Sợi | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp tín hiệu tablet | 20 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giá treo LCD | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghen máng luồn cáp | 100 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đồ gá, ốc vít, giắc nối | 1 | Gói | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ máy tính để bàn | 8 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy quét scan | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy in laser | 4 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ghế chờ công dân | 6 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ghế làm việc | 13 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ghế công dân | 19 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn quầy làm việc | 18 | md | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hộc di động trưởng phòng | 11 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn viết công dân | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn lễ tân | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ tài liệu gỗ | 11 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ghế lãnh đạo | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ tài liệu lãnh đạo | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Giường nghỉ | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ đệm, chăn ga gối | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn trưởng phòng | 3 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ phụ | 4 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Hộc di động trưởng phòng | 4 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế trưởng phòng | 3 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tủ tài liệu trưởng phòng | 3 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ốp vách gỗ | 60 | m2 | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ chữ mica | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ chữ mica | 1 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Biển khẩu hiệu | 2 | Bộ | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Biển nội quy | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Biển thông báo | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Biển tên chuyên viên | 11 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bảng niêm yết và hướng dẫn | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Biển tên quầy và các khu vực | 11 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Hòm thư góp ý chung | 2 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Màn hình LED | 2,5 | m2 | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Máy nước nóng lạnh | 3 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Laptop | 1 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Phào gỗ nẹp ốp vách và cột | 60 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nẹp nhôm trang trí | 20 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dây điện trần phú 2x1 | 200 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ống nước cấp D27 | 100 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Cút tê tiền phong | 1 | Gói | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Công tắc điện 2 chấu 1 công tắc | 5 | Chiếc | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Gen điện | 100 | m | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Vật tư phụ khác: băng dính, băng tan, keo dán,… | 1 | Gói | Theo mục 2.2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4527E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.078.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại và địa chỉ cơ sở, trị sở/ văn phòng để liên hệ). - Trong thời gian bảo hành: trong vòng 03 giờ kể từ khi Chủ đầu tư hoặc Đơn vị sử dụng thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà cung cấp phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị trong vòng 24 giờ, đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. + Nhà cung cấp có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 05 năm sau thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông, Cơ khí.(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử viễn thông(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế(Gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: bằng đại học; chứng chỉ; CMND hoặc CCCD còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh đã tham dự ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi