Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Chính Công, xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249677-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Chính Công, xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211233310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 13:58:00 đến ngày 2021-12-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp kế toán trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Chính Công, xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa
Các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Chính Công, xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ , địa chỉ: [email protected]
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Kỳ + Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Minh Vũ; Địa chỉ: Số 3, tổ 19b, khu 11, phường Gia Cẩm, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ - Địa chỉ: Khu 1, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ - Địa chỉ: Khu 1, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban tài chính xã Yên Kỳ; Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban tài chính xã Yên Kỳ; Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND xã Yên Kỳ; Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ , địa chỉ: [email protected]
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Kỳ + Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu Mẫu số 04A của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu Mẫu số 04B của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Kỳ + Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Kỳ + Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính xã Yên Kỳ; Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính xã Yên Kỳ; Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V102,9252m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,44m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1434100m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V77,8968m2
5Phá dỡ bục giảng xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3881m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,871m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V401,3515m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V67,0833m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,87111m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6899m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2251m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7292m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1572100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5625m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3158m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3589m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9135tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9135tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,5861m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8057100m2
28Máng inox thu nước mưa kèm đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,33md
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1649m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9219m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,418m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,1739m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6776m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V268,418m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V354,1739m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,599m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,0165m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5694m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5574m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,748m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
45Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
47Cửa sổ khung nhôm kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84M2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18711m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9656100m2
52Lắp đặt Đèn tube led 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
53Lắp đặt Đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt MCB 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt MCB 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Vỏ tủ điện 500x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Vỏ tủ điện âm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
65Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
66Lắp đặt Dây CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
67Lắp đặt Dây CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
68Lắp đặt Dây CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Lắp đặt vòi chậu LavaborMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Lắp đặt vòi inox rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
82Bơm nước sinh hoạt 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,71251m3
84Lắp đặt Bể phốt tự hoại Septic Filter 2000L (KT: D1460xH1622mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
89Lắp đặt Tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Lắp đặt Tê PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt Tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt Tê PPR D32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Lắp đặt Tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt Cút PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt Cút PPR D32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
98Lắp đặt Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
100Lắp đặt Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Lắp đặt Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
107Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt Cút 135 Upvc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Lắp đặt Cút 135 Upvc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt Cút 135 Upvc D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
113Lắp đặt Tê Upvc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt Tê Upvc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Lắp đặt Tê thông tắc Upvc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4618tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4618tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,99351m2
119Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
B NHÀ VÒM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4508100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0267m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,468m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,194m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2988100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
8Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7756tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7756tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3837tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3837tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V350,01511m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3733100m2
15Máng thu nước mưa nhà lớp học bằng inox kèm đai đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8md
16Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp Đèn low bay 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
21Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
C SÂN VƯỜN - TƯỜNG RÀO
1Dọn dẹp vệ sinh mặt sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,53100m2
2Cát đen tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6m3
4Lát gạch Terezaro 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.109m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23451m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3386m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5828m3
8Ốp tường gạch thẻ 6x24Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9076m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m3
11Đắp cát đen tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3249100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,768m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8584m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,12m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1476m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6221m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1959m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,156m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3121m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V401 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39mối nối
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,148m3
34Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V432,441m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3244100m3
36Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6272100m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5424m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,19m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,47m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,54m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,268100m
42Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m
43Đắp cát đen tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5296m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5296m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,18691m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,591m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3039m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3984m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1382m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,216m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,2m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,216m2
58Gia công hàng rào sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8998tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,146m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,1461m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1281m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
65Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246tấn
66Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246tấn
67Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
69Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có trình độ đại học xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.33
3 Cán bộ kế toán 1 - Có trình độ trung cấp kế toán trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy tời Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->