Gói thầu: Gói thầu số 14: Hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách Địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:28:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,753,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 loop | 1 | 1 trung tâm | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đế, loại địa chỉ | 22,6 | 10 đầu | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt còi, đèn báo cháy | 3,4 | 5 đèn | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | 3,4 | 5 nút | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 5 | Lắp đặt modul cho chuông đèn | 17 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 6 | Lắp đặt modul cách li sự cố | 17 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt modul điều khiển thang máy | 2 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 8 | Lắp đặt modul điều khiển quạt cấp khí tươi | 3 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt modul điều khiển quạt hút khói tầng hầm | 1 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt modul điều khiển MCCB tủ điện tổng các tầng | 10 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt modul đầu vào, đầu ra | 9 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 12 | Hộp đấu nối kỹ thuật | 9 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 3.450 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 14 | ống luồn dây chống cháy D16 ngầm tường | 1.550 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 15 | ống luồn dây chống cháy D16 đi nổi | 1.900 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 16 | ống luồn dây gen mềm D16 đi nổi | 425 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | 70 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 18 | Đèn exit có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | 51 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 19 | MCB 1P-10A - 6kA | 9 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | 1.311 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 21 | ống luồn dây chống cháy D16 ngầm tường | 525 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 22 | ống luồn dây chống cháy D16 đi nổi | 786 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 23 | ống luồn dây gen mềm D16 đi nổi | 118 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 24 | Hộp nhựa chống cháy đầu tầng 110x110x80 | 9 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 25 | Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường cho quạt | 122 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 26 | Dây cáp điện chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2 + E35mm2 | 75 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 27 | Dây cáp điện chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 + E6mm2 | 25 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 300L | 1 | bể | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 29 | Đầu phun Sprinkler quay xuống + nắp che | 276 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 30 | Đầu phun Sprinkler quay ngang | 130 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường mặt kính sơn đỏ 1200x700x200 | 17 | hộp | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt van góc D50 + họng chữa cháy D50 | 36 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt lăng phun | 36 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 34 | Khớp nối ren trong D50 | 72 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 35 | Khớp nối đầu vòi D50 | 72 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộn | 36 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 37 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg | 36 | bình | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 38 | Bình chữa cháy CO2 3Kg | 18 | bình | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 39 | Bình cầu tự nổ 8kg | 26 | bình | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống STK D125 dày 3,5mm | 0,45 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt ống STK D100 dày 3mm | 5,65 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống STK D65 dày 2,8mm | 0,76 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt ống STK D50 dày 2,5mm | 0,95 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống STK D40 dày 2,2mm | 0,78 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt ống STK D32 dày 2,2mm | 3,1 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ống STK D25 dày 2mm | 8,75 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | 0,45 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 5,65 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 14,34 | 100m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt tê STK D125/125 | 8 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 51 | Lắp đặt tê STK D100/100 | 18 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 52 | Lắp đặt tê STK D100/65 | 32 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 53 | Lắp đặt tê STK D100/40 | 46 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 54 | Lắp đặt tê STK D100/32 | 35 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 55 | Lắp đặt tê STK D100/25 | 55 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 56 | Lắp đặt tê STK D65/50 | 36 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 57 | Lắp đặt tê STK D32/32 | 85 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 58 | Lắp đặt tê STK D32/25 | 320 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 59 | Lắp đặt tê STK D25/25 | 58 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 60 | Lắp đặt cút STK D125/125 | 12 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 61 | Lắp đặt cút STK D100/100 | 115 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 62 | Lắp đặt cút STK D65/65 | 35 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 63 | Lắp đặt cút STK D50/50 | 32 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 64 | Lắp đặt cút STK D40/40 | 7 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 65 | Lắp đặt cút STK D32/32 | 25 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 66 | Lắp đặt cút STK D25/25 | 985 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 67 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D125 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 68 | Y lọc D125 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 69 | Lắp đặt nối mềm D125 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 70 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 71 | Y lọc D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 72 | Lắp đặt nối mềm D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 15 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 74 | Lắp đặt van tay gạt D15 | 15 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 75 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 76 | Lắp đặt van an toàn D100 | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 77 | Lắp đặt van báo động Alrm Valve D100 | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 78 | Lắp đặt khóa D25 | 10 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 79 | Lắp đặt van xả khí D32 | 9 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 80 | Lắp đặt van khóa kết hợp van giám sát D100 | 20 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 81 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 83 | Lắp đặt nối mềm D100 | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 84 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | 9 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 85 | Lắp đặt côn STK D40/32 | 42 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt côn STK D25/15 | 385 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 87 | Lắp đặt bích bịt đầu ống D100 | 19 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 88 | Lắp bích thép nối ống D125 | 15 | cặp bích | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 89 | Lắp bích thép cho van D125 | 8 | cặp bích | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 90 | Lắp bích thép cho van D100 | 235 | cặp bích | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 91 | Lắp đặt măng sông D65 | 189 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 92 | Lắp đặt măng sông D32 | 32 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 93 | Lắp đặt măng sông D25 | 86 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 94 | Giá treo ống D125 | 4 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 95 | Giá treo ống D100 | 376 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 96 | Giá treo ống D65 | 51 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 97 | Giá treo ống D40 | 52 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 98 | Giá treo ống D32 | 206 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 99 | Giá treo ống D25 | 206 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 100 | Quang treo ống D100 | 376 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 101 | Quang treo ống D65 | 526 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 350 | m2 | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 103 | Hố van tổng kích thước 800x800x800 | 1 | hố | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 104 | Lắp đặt quạt hút khói Lưu lượng: 11.500m3/h, P=450PA vòng quay 1450V/Phút, N=2,65kW | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 105 | Nối mềm đầu và sau quạt | 2 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 106 | Bọc thạch cao chống cháy cho quạt | 1 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 107 | LĐ côn thu đầu quạt Dquạt/1200x300 dày 0.95li | 2 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 108 | LĐ ống gió kích thước 1200x300 chiều dày tôn 0.95li | 8,5 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 109 | LĐ ống gió kích thước 1000x300 chiều dày tôn 0.95li | 14 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 110 | LĐ ống gió kích thước 800x300 chiều dày tôn 0.75li | 6,5 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 111 | LĐ ống gió kích thước 600x300 chiều dày tôn 0.75li | 29 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 112 | LD cút gió kích thước 1000x300 chiều dày tôn 0.95li | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 113 | LD chân rẽ kích thước 1300x1000/300 chiều dày tôn 0.95li | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 114 | LD côn thu kích thước 1000x300/800x300 chiều dày tôn 0.95li | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 115 | Van ngăn lửa KT 1200x300 | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 116 | LD chạc rẽ kích thước 1200x300/600x300/600x300 chiều dày tôn 0.95li | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 117 | Thanh treo ống gió | 20 | bộ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 118 | Lắp đặt cửa gió kèm nan điều chỉnh lưu lượng kích thước 800x300 | 5 | cửa | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 119 | Lắp đặt miệng thải gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1300x400 | 1 | cửa | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 120 | Tủ điện hút khói hầm (tương đương tủ 10HP) 2 chế độ tự động và bằng tay | 1 | tủ | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 121 | Dây cáp điện chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 + E4mm2 | 45 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 122 | ống luồn dây chống cháy D25 đi nổi | 45 | m | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 123 | Tủ trung tâm báo cháy 6 loop | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 124 | Máy bơm chữa cháy điện có Q=14,6L/s, H=70m | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 125 | Máy bơm chữa cháy dầu có Q=14,6L/s, H=70m | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 126 | Máy bơm chữa cháy bù áp có Q=1L/s, H=80m | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 127 | Bình tích áp 500L 16bar | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 128 | Tủ điều khiển 01 bơm điện, 01 bơm dầu, 01 bơm bù áp | 1 | cái | Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi