Gói thầu: Gói thầu số 14: Hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738911-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200366974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách Địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 09:28:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,753,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 loop 1 1 trung tâm Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đế, loại địa chỉ 22,6 10 đầu Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
3 Lắp đặt còi, đèn báo cháy 3,4 5 đèn Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
4 Lắp đặt nút nhấn báo cháy 3,4 5 nút Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
5 Lắp đặt modul cho chuông đèn 17 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
6 Lắp đặt modul cách li sự cố 17 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
7 Lắp đặt modul điều khiển thang máy 2 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
8 Lắp đặt modul điều khiển quạt cấp khí tươi 3 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
9 Lắp đặt modul điều khiển quạt hút khói tầng hầm 1 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
10 Lắp đặt modul điều khiển MCCB tủ điện tổng các tầng 10 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
11 Lắp đặt modul đầu vào, đầu ra 9 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
12 Hộp đấu nối kỹ thuật 9 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 3.450 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
14 ống luồn dây chống cháy D16 ngầm tường 1.550 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
15 ống luồn dây chống cháy D16 đi nổi 1.900 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
16 ống luồn dây gen mềm D16 đi nổi 425 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
17 Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút 70 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
18 Đèn exit có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút 51 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
19 MCB 1P-10A - 6kA 9 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
20 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 1.311 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
21 ống luồn dây chống cháy D16 ngầm tường 525 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
22 ống luồn dây chống cháy D16 đi nổi 786 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
23 ống luồn dây gen mềm D16 đi nổi 118 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
24 Hộp nhựa chống cháy đầu tầng 110x110x80 9 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
25 Bộ ổ cắm đơn 2 cực, âm tường cho quạt 122 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
26 Dây cáp điện chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2 + E35mm2 75 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
27 Dây cáp điện chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 + E6mm2 25 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 300L 1 bể Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
29 Đầu phun Sprinkler quay xuống + nắp che 276 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
30 Đầu phun Sprinkler quay ngang 130 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
31 Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường mặt kính sơn đỏ 1200x700x200 17 hộp Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
32 Lắp đặt van góc D50 + họng chữa cháy D50 36 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
33 Lắp đặt lăng phun 36 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
34 Khớp nối ren trong D50 72 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
35 Khớp nối đầu vòi D50 72 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
36 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộn 36 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
37 Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg 36 bình Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
38 Bình chữa cháy CO2 3Kg 18 bình Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
39 Bình cầu tự nổ 8kg 26 bình Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
40 Lắp đặt ống STK D125 dày 3,5mm 0,45 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
41 Lắp đặt ống STK D100 dày 3mm 5,65 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
42 Lắp đặt ống STK D65 dày 2,8mm 0,76 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
43 Lắp đặt ống STK D50 dày 2,5mm 0,95 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
44 Lắp đặt ống STK D40 dày 2,2mm 0,78 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
45 Lắp đặt ống STK D32 dày 2,2mm 3,1 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
46 Lắp đặt ống STK D25 dày 2mm 8,75 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
47 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm 0,45 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
48 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 5,65 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
49 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 14,34 100m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
50 Lắp đặt tê STK D125/125 8 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
51 Lắp đặt tê STK D100/100 18 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
52 Lắp đặt tê STK D100/65 32 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
53 Lắp đặt tê STK D100/40 46 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
54 Lắp đặt tê STK D100/32 35 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
55 Lắp đặt tê STK D100/25 55 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
56 Lắp đặt tê STK D65/50 36 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
57 Lắp đặt tê STK D32/32 85 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
58 Lắp đặt tê STK D32/25 320 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
59 Lắp đặt tê STK D25/25 58 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
60 Lắp đặt cút STK D125/125 12 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
61 Lắp đặt cút STK D100/100 115 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
62 Lắp đặt cút STK D65/65 35 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
63 Lắp đặt cút STK D50/50 32 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
64 Lắp đặt cút STK D40/40 7 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
65 Lắp đặt cút STK D32/32 25 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
66 Lắp đặt cút STK D25/25 985 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
67 Lắp đặt van khóa 2 chiều D125 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
68 Y lọc D125 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
69 Lắp đặt nối mềm D125 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
70 Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
71 Y lọc D50 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
72 Lắp đặt nối mềm D50 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
73 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
74 Lắp đặt van tay gạt D15 15 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
75 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
76 Lắp đặt van an toàn D100 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
77 Lắp đặt van báo động Alrm Valve D100 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
78 Lắp đặt khóa D25 10 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
79 Lắp đặt van xả khí D32 9 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
80 Lắp đặt van khóa kết hợp van giám sát D100 20 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
81 Lắp đặt van 2 chiều D100 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
82 Lắp đặt van 1 chiều D100 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
83 Lắp đặt nối mềm D100 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
84 Lắp đặt công tắc dòng chảy 9 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
85 Lắp đặt côn STK D40/32 42 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
86 Lắp đặt côn STK D25/15 385 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
87 Lắp đặt bích bịt đầu ống D100 19 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
88 Lắp bích thép nối ống D125 15 cặp bích Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
89 Lắp bích thép cho van D125 8 cặp bích Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
90 Lắp bích thép cho van D100 235 cặp bích Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
91 Lắp đặt măng sông D65 189 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
92 Lắp đặt măng sông D32 32 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
93 Lắp đặt măng sông D25 86 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
94 Giá treo ống D125 4 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
95 Giá treo ống D100 376 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
96 Giá treo ống D65 51 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
97 Giá treo ống D40 52 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
98 Giá treo ống D32 206 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
99 Giá treo ống D25 206 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
100 Quang treo ống D100 376 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
101 Quang treo ống D65 526 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 350 m2 Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
103 Hố van tổng kích thước 800x800x800 1 hố Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
104 Lắp đặt quạt hút khói Lưu lượng: 11.500m3/h, P=450PA vòng quay 1450V/Phút, N=2,65kW 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
105 Nối mềm đầu và sau quạt 2 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
106 Bọc thạch cao chống cháy cho quạt 1 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
107 LĐ côn thu đầu quạt Dquạt/1200x300 dày 0.95li 2 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
108 LĐ ống gió kích thước 1200x300 chiều dày tôn 0.95li 8,5 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
109 LĐ ống gió kích thước 1000x300 chiều dày tôn 0.95li 14 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
110 LĐ ống gió kích thước 800x300 chiều dày tôn 0.75li 6,5 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
111 LĐ ống gió kích thước 600x300 chiều dày tôn 0.75li 29 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
112 LD cút gió kích thước 1000x300 chiều dày tôn 0.95li 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
113 LD chân rẽ kích thước 1300x1000/300 chiều dày tôn 0.95li 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
114 LD côn thu kích thước 1000x300/800x300 chiều dày tôn 0.95li 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
115 Van ngăn lửa KT 1200x300 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
116 LD chạc rẽ kích thước 1200x300/600x300/600x300 chiều dày tôn 0.95li 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
117 Thanh treo ống gió 20 bộ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
118 Lắp đặt cửa gió kèm nan điều chỉnh lưu lượng kích thước 800x300 5 cửa Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
119 Lắp đặt miệng thải gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1300x400 1 cửa Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
120 Tủ điện hút khói hầm (tương đương tủ 10HP) 2 chế độ tự động và bằng tay 1 tủ Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
121 Dây cáp điện chống cháy CU/FR/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 + E4mm2 45 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
122 ống luồn dây chống cháy D25 đi nổi 45 m Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
123 Tủ trung tâm báo cháy 6 loop 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
124 Máy bơm chữa cháy điện có Q=14,6L/s, H=70m 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
125 Máy bơm chữa cháy dầu có Q=14,6L/s, H=70m 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
126 Máy bơm chữa cháy bù áp có Q=1L/s, H=80m 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
127 Bình tích áp 500L 16bar 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
128 Tủ điều khiển 01 bơm điện, 01 bơm dầu, 01 bơm bù áp 1 cái Theo yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật nêu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->