Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ dụng cụ và chủng giống vi sinh vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ dụng cụ và chủng giống vi sinh vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:40:00 đến ngày 2021-12-23 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ dụng cụ và chủng giống vi sinh vật Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ mở mới năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, Nhà thầu cần đảm bảo đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | không có |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose | 4 | Lọ | - Glucose là một loại monosaccarit;- Dạng bột tinh thể, màu trắng;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 2 | FeCl3. 6H2O | 8 | Lọ | - Đây là một hợp chất muối axit của sắt mà khi tan trong nước sinh ra nhiệt;- FeCl3.6H2O là hợp chất ngậm nước với hình dạng là phiến lớn hình 6 mặt;- Khối lượng phân tử: 270,30 g/mol;- Màu vàng nâu;- Calcium (Ca): ≤ 0,01%;- Copper (Cu): ≤ 0.003 %;- Sodium (Na): ≤ 0.05 %;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 3 | CaCl2 | 4 | Lọ | - Đây là một hợp chất ion của canxi và clo; - Màu trắng, dạng rắn, tan nhiều trong nước;- Độ tinh khiết ≥ 98%; - Muối magie & kiềm (Tối đa): 5%;- Axit Insolubles (Tối đa): 0.02%;- Kim loại nặng (Tối đa): 0.002%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 4 | MgSO4.7H2O | 8 | Lọ | - Hóa chất dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, mặn dễ tan trong nước;- Có tính hút ẩm cao;- pH của dung dịch 5%: 5.0-8.2 ở 25°C;- Clorua (Cl): ≤5 ppm;- Nitrat (NO3): ≤0.002%;- Amoni (NH4): ≤0.002%;- Canxi (Ca): ≤0.002%;- Mangan (Mn): ≤5ppm;- Kali (K): ≤0.005%;- Natri (Na): ≤0.01%;- Strontium (Sr):≤0.005%;- Kim loại nặng (như Pb):≤10ppm, Sắt (Fe): ≤5ppm;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 5 | KH2PO4 | 7 | Lọ | - Hóa chất dạng tinh thể, màu trắng; - pH của dung dịch 5%: 4,1-4,5;- Chất không hòa tan: | ||
| 6 | K2HPO4 | 8 | Lọ | - Hóa chất dạng tinh thể, màu trắng;- Tổn thất khi sấy: ≤1%;- pH (5% trong nước): 8,5-9,6;- Sulfate: ≤0,005%;- Clorua: ≤0,003%;- Natri: ≤ 0,05%;- Sắt ≤ 0,01%;- Hợp chất nitơ: ≤ 0,01%;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 7 | Na2HPO4 | 8 | Lọ | - Đây là một hợp chất của Natri với gốc axit photphat;- Dạng bột màu trắng có tính hút ẩm cao, tan được trong nước;- pH (5% trong nước, ở 25°C): 8.7~9.3;- Clorua (Cl): | ||
| 8 | NH4Cl | 4 | Lọ | - Đây là một muối vô cơ tồn tại dạng tinh thể mịn có màu trắng và tan tốt trong nước;- Khối lượng phân tử: 53,49 g / mol;- Chất rắn màu trắng, hút ẩm, không mùi;- Tỉ trọng: 1,519 g / cm3;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 9 | BaCl2.2H2O | 4 | Lọ | - Hóa chất dạng rắn, có màu trắng, tan tốt trong nước;- Khối lượng phân tử: 244,26 g/mol (dihydrat);- Tỉ trọng: 3.0979 g / cm3 (dihydrat);- Độ nóng chảy: 962 °C (1.764 ° F; 1.235 K) (960 °C, dihydrat);- Điểm sôi: 1.560 °C (2.840 ° F; 1.830 K);- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 10 | NaCl | 11 | Lọ | - Hóa chất dạng bột, có màu trắng, tan tốt trong nước;- Iodide: ≤0,002%;- Phosphat: ≤0,0005%;- Canxi:≤0.005%;- Sắt: ≤0.0002%;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,25 kg/lọ. | ||
| 11 | Canh thang lactose broth | 9 | Lọ | - Dạng canh dinh dưỡng;- Thành phần: Gelatin: 10g/L;- Pepton: 6g/L;- Lactose: 10g/L;- pH chuẩn: 7;- Chiết xuất thịt bò: 3.000 Gms/L;- Màu sắc: màu kem đến vàng;- pH (ở 25 °C): 6,9 ± 0,2;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 12 | Canh thang BGBL | 9 | Lọ | - Môi trường dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;- Dạng bột, màu xanh ngọc;- Mật độ 560 kg/m3;- Độ hòa tan: 40g/l;- Peptone: 10.000 Gms/L;- Lactose: 10.000 Gms/L;- Bile: 20.000 Gms/L;- Brilliant green: 0,0133 Gms/L;- pH chuẩn: 7,2;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 13 | Pepton | 9 | Lọ | - Hỗn hợp của chuỗi polypeptit và axit amin được hình thành sau quá trình thủy phân ly giải protein;- Dạng bột, màu nâu;- pH 6-7;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 14 | Lactose | 9 | Lọ | - Hóa chất dạng đường đôi. Dùng để pha chế các môi trường nuôi cấy chọn lọc vi sinh khác nhau;- Dạng bột, màu trắng, tan tốt trong nước;- Độ tan của lactose trong etanol là 0,0111 g ở 40 °C và 0,0270 g ở 60 °C trong 100 g dung dịch;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 15 | Cao nấm men | 9 | Lọ | - Thành phần dinh dưỡng phổ biến trong nuôi cấy vi sinh vật. Tan trong nước;- Dạng bột màu vàng nâu;- Nitơ amin: ≥4.5%;- Tổng nitơ: ≥10.0%;- Mất mát khi sấy khô: ≤5.0%;- Ash (Dư lượng khi đánh lửa): ≤15%;- pH (Dung dịch 2%): 6.5-7.5;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 16 | Na2CO3 | 9 | Lọ | - Muối dinatri của axit cacbonic với đặc tính kiềm hóa;- Dạng tinh thể màu trắng;- Điểm sôi: 1600 ° C (phân hủy);- Mật độ: 2,52 - 2,53 g/cm3 (20 ° C);- Điểm nóng chảy: 851 ° C;- Giá trị pH: 11,16 (4 g /l, H₂O, 25 ° C);- Độ hòa tan: 212,5 g /l;- Chloride (Cl) ≤ 0.002 %;- Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %;- Silicate (as SiO₂) ≤ 0.002 %;- Khối lượng riêng 2,54 g/cm3;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5kg/lọ. | ||
| 17 | FeSO4. 7H2O | 9 | Lọ | - Hợp chất muối vô cơ thường tồn tại dưới dạng ngậm nước;- Màu xanh lá, dạng bột mịn, tan tốt trong nước;- Chloride: ≤0.001%;- Phosphate: ≤0.001%;- Calcium: ≤0.005%;- Copper: ≤0.005%;- Magnesium: ≤0.002%;- Manganese: ≤0.05%;- Potassium: ≤0.002%;- Sodium: ≤0.02%;- Zinc: ≤0.005%;- Ferric Iron (Fe3+):≤0.1%;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5kg/lọ. | ||
| 18 | NaBr | 4 | Lọ | - Dạng bột tinh thể màu trắng;- Khối lượng phân tử 102,89 g/mol;- Khối lượng riêng: 3.21 g/cm3 (khan), 2.18 g/cm3 (ngậm 2 nước);- Điểm sôi: 1396 °C;- Độ hòa tan trong nước 73.3 g/100 mL (20 °C): 116.0 g/100 mL (50 °C);- Độ hòa tan trong metanol: 16.7 g/100mL;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 19 | CuSO4.5H2O | 4 | Lọ | - Hợp chất muối màu xanh lam, dạng tinh thể rắn hoặc bột, tan được trong nước;- Khối lượng phân tử: 249,685 g/mol;- Khối lượng riêng: 2,286 g/cm3;- Nhiệt độ nóng chảy: 110°C;- Độ hòa tan: 126 g/100ml (20 °C);- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,25 kg/lọ. | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 2 | Lọ | - Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH;- Giá trị pH 4;- Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3;- Quy cách: 1lít/lọ. | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 4 | Lọ | - Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH;- Điểm sôi 109 ° C (1013 hPa);- Mật độ 1,01 g / cm3 (20 ° C);- Điểm nóng chảy -5 ° C;- Giá trị pH 7;- Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3;- Quy cách: 1lít/lọ. | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 2 | Lọ | - Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH; - Điểm sôi 110 ° C (1013 hPa);- Mật độ 1,00 g / cm3 (20 ° C);- Điểm nóng chảy -6 ° C;- Giá trị pH 10,0;- Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3;- Quy cách: 1lít/lọ. | ||
| 23 | Saccarose | 6 | Lọ | - Saccarose là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, ngọt hơn glucose, nóng chảy ở nhiệt độ 185°C;- Khối lượng phân tử: 342.3 g/mol;- Tỷ trọng: 1,587 g/cm3;- Độ tan trong nước: 211,5 g/100 ml;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 0,5 kg/lọ. | ||
| 24 | Agar | 7 | Lọ | - Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật;- Độ đông đo ở 20°C ± 1 ở nồng độ 1.5% ≥ 800g/cm2;- Điểm sôi: 85 °C (358 K, 185 °F);- Tan trong nước; - Độ ẩm ≤18%;- Dạng bột, màu nâu nhạt;- Quy cách 0,5kg/ lọ. | ||
| 25 | Cao thịt bò | 7 | Lọ | - Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật;- Nitơ amin (AN): ≥ 3.9 %;- Tổng nitơ (TN): ≥ 10.0 %;- Ash:≤ 16 %;- pH (dung dịch 2%): 6.5 – 7.5;- Nấm men và nấm mốc: Dưới 100 col/g;- Dạng bột, màu vàng nâu;- Tan trong nước;- Quy cách: 0,5kg/lọ. | ||
| 26 | Kali metabisulfit | 26 | Lọ | - Hóa chất dạng bột kết tinh trắng có mùi lưu huỳnh cay;- Sử dụng như một chất chống oxy hóa;- Clorua (Cl) ≤ 0,005%;- As (Asen) ≤ 0,0001%;- Cu (Đồng) ≤ 0,001%;- Fe (Sắt) ≤ 0,0005%;- Pb (Chì) ≤ 0,001%;- Zn (Kẽm) ≤ 0,001%;- Độ tinh khiết ≥ 96%;- Quy cách: 500g/lọ. | ||
| 27 | Kali sorbat | 11 | Lọ | - Muối của Kali với axit sorbic, được sử dụng như chất bảo quản;- Dạng tinh thể, bột tinh thể hoặc có màu trắng hoặc trắng hơi vàng;- Tinh khiết: 98.0%;- Clorua: ≤0.018%;- Sunfat: ≤0.038%;- Arsenic: ≤0.0003%;- Kim loại nặng: ≤0.001%;- Anđehit: ≤0.1%;- Quy cách: 1kg/lọ. | ||
| 28 | Natri benzoat | 11 | Lọ | - Muối của Natri với axit benzoic;- Dạng tinh thể bột trắng, không có mùi, tan rất tốt trong nước, có thể tan trong etanol; - Khối lượng mol 144.11 g/mol;- Khối lượng riêng 1.497 g/cm3;- Điểm nóng chảy 300 °C;- Quy cách: 1kg/lọ. | ||
| 29 | Monokali orthophosphat | 11 | Lọ | - Muối của kali với axit phosphoric;- Hóa chất dạng tinh thể, màu trắng, dùng trong bảo quản thực phẩm, không mùi, tan tốt trong nước;- pH của dung dịch 5%: 4,1-4,5;- Chất không hòa tan: | ||
| 30 | Natri polyphosphat | 13 | Lọ | - Muối của Natri với axit phosphoric;- Hóa chất dạng tinh thể, màu trắng, dùng trong bảo quản thực phẩm, tan tốt trong nước, ít tan trong metanol. Không hòa tan trong dietyl ete và n-octanol;- Điểm nóng chảy: 622 °C;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Quy cách: 1kg/lọ. | ||
| 31 | Natri lactat | 11 | Lọ | - Muối của Natri với axit lactic, được sử dụng như chất bảo quản thực phẩm;- Độ tinh khiết ≥ 98%;- pH: 6,5-9,0;- Quy cách: 2,5 lít/lọ. | ||
| 32 | Natri acetat | 12 | Lọ | - Muối của Natri với axit acetic, dạng bột màu trắng, không mùi;- Độ tinh khiết ≥ 99%;- Giá trị pH: 7,5 - 9,2 (30 g / l, H₂O, 20 ° C);- Chất không hòa tan ≤ 0,01%;- Clorua (Cl) ≤ 0,002%;- Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%;- Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%;- Quy cách: 250g/lọ. | ||
| 33 | Natri ascorbat | 12 | Lọ | - Muối của Natri với axit ascorbic, được sử dụng như một chất chống oxy hóa; - Khối lượng phân tử: 198.106 g/mol;- Mật độ: 1,66 g / cm3;- Điểm nóng chảy: 218 ° C (424 ° F; 491 K) (phân hủy);- Độ hòa tan trong nước: 62 g / 100 mL (25 ° C); 78 g / 100 mL (75 ° C);- Dạng bột, màu trắng;- Quy cách: 1kg/lọ. | ||
| 34 | NH4OH | 7 | Lọ | - Dạng lỏng, là chất bay mùi mạnh, có mùi khai;- Nồng độ NH3 ≥ 25%;- Khối lượng mol: 35,0451 g/mol;- Khối lượng riêng ,91 g/cm3 (25 % w/w), 88 g/cm3 (35 % w/w);- Quy cách: Lọ/500mL. | ||
| 35 | DPPH | 7 | Lọ | - Hóa chất dạng bột tinh thể màu tối, bao gồm các phân tử gốc tự do ổn định, được ứng dụng trong các phản ứng liên quan đến oxy hóa; - Nhiệt độ bảo quản: 0-10 ° C;- Khối lượng phân tử: 394.32g/mol;- Độ tinh khiết≥ 95%;- Quy cách: 1g/lọ. | ||
| 36 | Trolox | 8 | Lọ | - Hóa chất dạng bột, được sử dụng trong các phản ứng liên quan đến oxy hóa;- Khối lượng phân tử: 250,29g/mol;- Điểm nóng chảy: 187-189 ° C;- Độ hòa tan: Hòa tan trong 100% etanol (25 mg / ml);- Độ tinh khiết ≥ 97%;- Quy cách: 1g/lọ. | ||
| 37 | Thiobarbituric acid (TBA) | 7 | Lọ | - Hợp chất hữu cơ dạng dị vòng. Được sử dụng như một thuốc thử trong xét nghiệm malondialdehyde;- Điểm nóng chảy 235 ° C;- Giá trị pH (1%; nước) 1,7 - 1,9;- Nhiệt độ bảo quản 2-8°C;- Độ tinh khiết ≥98%;- Quy cách: 25g/lọ. | ||
| 38 | Butylhydroxytoluene (BHT) | 6 | Lọ | - Hóa chất được sử dụng trong phân tích tại phòng thí nghiệm như một chất chống oxy hóa;- Dạng bột hoặc tinh thể bán trong suốt màu trắng đến vàng;- Điểm sôi: 265 ° C;- Điểm nóng chảy: 70 ° C;- Chỉ số khúc xạ: 1.4859;- Độ hòa tan: Hòa tan trong etanol (100 mg / ml), cloroform, DMSO (≥30 mg / ml) và DMF (≥ 30 mg / ml). Không hòa tan trong nước (0,6 mg / ml);- Độ tinh khiết ≥ 98%;- Quy cách: 1kg/lọ. | ||
| 39 | Butylhydroxyanisole (BHA) | 6 | Lọ | - Hóa chất được sử dụng trong phân tích tại phòng thí nghiệm như một chất chống oxy hóa;- Dạng bột màu trắng đến hơi vàng hoặc hồng nhạt;- Độ tinh khiết ≥ 98,5%;- Quy cách: 1kg/lọ. | ||
| 40 | Thymolphtalein | 2 | Lọ | - Hóa chất tinh khiết dạng bột, màu trắng, được sử dụng làm thuốc thử cho các phản ứng trong phòng thí nghiệm;- Tinh khiết: ≥92%;- Mất mát khi làm khô: ≤1,0%;- Sunfat Ash: ≤0.10%;- Khối lượng phân tử 430,54 g/mol;- Quy cách: 5g/lọ. | ||
| 41 | Chủng giống E.coli (ATCC) | 1 | Ống | - Chủng giống dạng đông khô;- Dùng làm vi sinh vật chỉ thị trong phân tích chất lượng;- Quy cách: 2 ml/ống. | ||
| 42 | Chủng giống L.monocytogenes (ATCC) | 1 | Ống | - Chủng giống dạng đông khô;- Dùng làm vi sinh vật chỉ thị trong phân tích chất lượng;- Quy cách: 2 ml/ống. | ||
| 43 | Chủng giống Pseudomonas (ATCC) | 1 | Ống | - Chủng giống dạng đông khô;- Dùng làm vi sinh vật chỉ thị trong phân tích chất lượng;- Quy cách:2 ml/ống. | ||
| 44 | Chủng giống S.aureus (ATCC) | 1 | Ống | - Chủng giống dạng đông khô;- Dùng làm vi sinh vật chỉ thị trong phân tích chất lượng;- Quy cách: 2 ml/ống. | ||
| 45 | Chủng giống Salmonella sp. (ATCC) | 1 | ống | - Chủng giống dạng đông khô;- Dùng làm vi sinh vật chỉ thị trong phân tích chất lượng;- Quy cách: 2 ml/ống. | ||
| 46 | Đầu côn loại 1ml | 2 | Túi | - Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, dung tích hút và bơm cho phép tối đa 1ml. Được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo độ chính xác cao khi bơm và hút. Không chứa DNase và Rnase, không nhiễm ADN của người;- Quy cách 1000 chiếc/túi. | ||
| 47 | Đầu côn loại 0,2ml | 2 | Túi | - Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, dung tích hút và bơm cho phép tối đa 0,2ml. Được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo độ chính xác cao khi bơm và hút. Không chứa DNase và Rnase, không nhiễm ADN của người;- Quy cách: 1000 chiếc/túi. | ||
| 48 | Đầu côn loại 5ml | 3 | Túi | - Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, dung tích hút và bơm cho phép tối đa 5ml. Được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo độ chính xác cao khi bơm và hút;- Quy cách: 1000 chiếc/túi. | ||
| 49 | Ống falcon 15ml | 2 | Túi | - Có chia vạch rõ ràng, nhựa PP có nắp kín, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn trắng, rộng. Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt;- Dung tích: 15ml;- Quy cách: 50 chiếc/túi. | ||
| 50 | Ống falcon 50ml | 2 | Túi | - Có chia vạch rõ ràng, nhựa PP có nắp kín, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn trắng, rộng. Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt;- Dung tích: 50ml;- Quy cách 50 chiếc/túi. | ||
| 51 | Khi Nito | 30 | Bình | - Thể tích bình 40 lít, chứa 6 m3 khí Nito;- Chiều cao: 1260 mm;- Đường kính: 229 mm;- Khối lượng: 55 kg (± 5%);- Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2);- Bề dày :5.7 mm;- Chất liệu: 30CrMo;- Quy cách: 40 lít/bình. | ||
| 52 | Khí Oxy | 30 | Bình | - Thể tích 40 lít, chứa 6 m3 khí oxy;- Chiều cao: 1260 mm;- Đường kính: 229 mm;- Khối lượng: 55 kg (± 5%);- Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2);- Bề dày :5.7 mm;- Chất liệu: 30 CrMo;- Quy cách: 40 lít/bình. | ||
| 53 | Khí Cacbonic | 29 | Bình | - Thể tích 40 lít, chứa 25 kg khí cacbonic;- Chiều cao: 1260 mm;- Đường kính: 229 mm;- Khối lượng: 55 kg (± 5%);- Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2);- Bề dày :5.7 mm;- Chất liệu: 30 CrMo;- Quy cách: 40 lít/bình. | ||
| 54 | Đá khô | 515 | túi | - Hàm lượng CO2 ≥ 99,9 %;- Dạng rắn, màu trắng;- Có nhiệt độ âm sâu, khoảng -78,5°C;- Dùng trong bảo quản mẫu;- Quy cách: 1 kg/túi. | ||
| 55 | Bản silicagel | 6 | hộp | - Kích thước: 20x20 cm;- pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C);- Độ nóng chảy: 1710 °C;- Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g;- Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm;- Độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm;- Mất khi sấy (180 ° C): 2,0%;- Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27,0%;- Quy cách: 25 chiếc/hộp. | ||
| 56 | Màng Polyetylen (PE) | 188 | Cuộn | - Vật liệu: Hạt PE nguyên sinh;- Lớp lõi có trọng lượng: 1kg;- Trọng lượng riêng lớp màng: 9 kg;- Kích thước lõi: Dài 50 cm + Φ76. | ||
| 57 | Màng Polyvinylclorua (PVC) | 190 | Cuộn | - Chất liệu: Nhựa PVC;- Cuộn 10 m màng PVC;- Độ dày lớp màng: 0,5 mm;- Độ rộng màng: 1,4 m;- Màu sắc trắng trong suốt. | ||
| 58 | Màng Polyamid (PA) | 190 | Cuộn | - Vật liệu: Nhựa PA;- Trọng lượng: Cuộn 10 kg;- Độ dày lớp màng: 15 mic;- Màu sắc: trắng trong suốt. | ||
| 59 | Bao bì tuýp | 1.100 | cái | - Chịu nhiệt, làm từ hợp kim nhôm, dạng túi có vòi;- Kích thước: 9 x 15 cm;- Dung tích 150 ml. | ||
| 60 | Bao bì ngoài (5kg thịt/bao) | 105 | kg | - Chịu nhiệt, làm từ nhựa nguyên sinh;- Kích thước: 22 x 32 cm;- An toàn, sử dụng được cho thực phẩm. | ||
| 61 | Eppdendorf tube 1,5 ml | 2 | Túi | - Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt. Nắp đảm bảo kín khít, chặt, chống bay hơi. Màu trong suốt, mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Không có DNase, RNase, Pyrogen;- Quy cách: 500 ống/túi. | ||
| 62 | Bình tam giác 100ml | 2 | Cái | - Bình bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành bình đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Chiều cao: 105 mm; - Đường kính đáy: 64mm; - Đường kính miệng: 22mm;- Thể tích: 100 ml. | ||
| 63 | Bình tam giác 250ml | 2 | Cái | - Bình bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành bình đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Chiều cao: 145 mm; - Đường kính đáy: 85mm; - Đường kính miệng: 34mm;- Thể tích: 250 ml. | ||
| 64 | Bình tam giác 500ml | 2 | Cái | - Bình bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành bình đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Chiều cao: 180 mm; - Đường kính đáy: 105mm; - Đường kính miệng: 34mm;- Thể tích: 500 ml. | ||
| 65 | Bình tam giác 1000ml | 2 | Cái | - Bình bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành bình đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Chiều cao: 220 mm; - Đường kính đáy: 131mm; - Đường kính miệng: 42mm;- Thể tích: 1000 ml. | ||
| 66 | Bình định mức 50ml | 1 | Cái | - Bình bằng thủy tinh, có nút đậy kín;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt đến 180°C;- Có vạch định mức đến 50 ml;- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng;- Kích thước cổ: 12/21 mm, có nhám. | ||
| 67 | Bình định mức 100ml | 1 | Cái | - Bình bằng thủy tinh, có nút đậy kín; - Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có vạch định mức đến 100 ml; - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng;- Kích thước cổ: 14/23 mm, có nhám. | ||
| 68 | Bình định mức 250ml | 1 | Cái | - Bình bằng thủy tinh, có nút đậy kín;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt đến 180°C;- Có vạch định mức đến 250 ml;- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng.- Kích thước cổ: 14/23 mm, có nhám. | ||
| 69 | Bình định mức 500ml | 1 | Cái | - Bình bằng thủy tinh, có nút đậy kín;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt đến 180°C;- Có vạch định mức đến 500 ml;- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng;- Kích thước cổ: 19/26 mm, có nhám. | ||
| 70 | Bình định mức 1000ml | 1 | Cái | - Bình bằng thủy tinh, có nút đậy kín.;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt đến 180°C;- Có vạch định mức đến 1000 ml;- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng;- Kích thước cổ: 24/29 mm, có nhám. | ||
| 71 | Cốc thủy tinh 100ml | 1 | Hộp | - Cốc bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành cốc đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Có mỏ, thuận tiện trong việc rót ra;- Thể tích: 100 ml;- Quy cách: Hộp 10 cái. | ||
| 72 | Cốc thủy tinh 500ml | 1 | Hộp | - Cốc bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành cốc đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Có mỏ, thuận tiện trong việc rót ra;- Thể tích: 500 ml;- Quy cách: hộp 8 cái. | ||
| 73 | Cốc thủy tinh 1000ml | 1 | Cái | - Cốc bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành cốc đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Có mỏ, thuận tiện trong việc rót ra;- Thể tích: 1000 ml. | ||
| 74 | Cốc thủy tinh 5000ml | 1 | Cái | - Cốc bằng thủy tinh trong suốt, độ dày thành cốc đồng nhất;- Độ bền cao, chịu nhiệt tốt;- Có chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng;- Có mỏ, thuận tiện trong việc rót ra;- Thể tích: 5000 ml. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi