Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:32:00 đến ngày 2021-12-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,612,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Công nghệ tự độngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục hoặc xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng TDP Trại Mới, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Đăng ký kinh doanh,, chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Gia Khánh (địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Khánh – Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3832.030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Gia Khánh - Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211.3832.030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột li tâm đơn M1 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| B | Móng cột thép đúp MT | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| C | Cắt , đục (Phá dỡ) bê tông để đào đúc móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,45 | m3 |
| D | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-5,0 | |||
| 1 | Cột BTLT ứng lực trước NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | 1 cột |
| E | Cột điện thép | |||
| 1 | Cột điện bằng thép cáo 6m, D100 dày 3mm mạ kẽm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 443,682 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | 1 cột |
| F | Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 89,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| G | Cổ dề đỡ cáp cột tròn đơn CDLT-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 180 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60 | bộ |
| H | Cổ dề đỡ cáp cột tròn đúp CDLT-2 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| I | Cổ dề đỡ cáp cột vuông đơn CDV-1 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | bộ |
| J | Cổ dề đỡ cáp cột vuông đúp CDV-2 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,28 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| K | Tiếp địa lặp lại RLL | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 277,92 | kg |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | đầu cốt |
| 6 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8 | m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,36 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cọc |
| L | Lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp AL/XPE 4x35 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,93 | 100m |
| 2 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | bộ |
| 3 | Ghíp bọc hạ thế 1 bu lông 2 hàm răng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 144 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 52 | cuộn |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x35 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 164 | bộ |
| 9 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-16 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| M | Hòm công tơ Composite H3f, (bao gồm 01 công tơ 3 pha điện tử, 03 biến dòng TI 50/5A, 1m dây mạch nhị thứ 10x2,5) | |||
| 1 | Hòm công tơ 3 pha Composite | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | hòm |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x57,5/100-240/415V– 3x5(6)A có module truyền dữ liệu GPRG/3G+ SIM điện thoại đi kèm. | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 600V-50/5A-CT0.6 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,1 | quả |
| 4 | Cáp điều khiển 10 lõi bọc PVC/Cu-(10x2,5)mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Đai thép không rỉ + khoá đai | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Khoá hòm công tơ MK | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp mới hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tay bắt cần đèn chiếu sáng cột tròn đơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 62 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp tay bắt cần đèn cột đơn trên cột H | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp tay bắt cần đèn cột đúp trên cột H | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 12 | Đèn led 80W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 74 | bộ |
| 13 | Lắp cần chiếu sáng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 74 | 1 cần đèn |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 15 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,4 | 10 cột |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Công nghệ tự độngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác).- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục hoặc xe nâng | Cần trục hoặc xe nâng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi