Gói thầu: Gói thầu 6: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu 6: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:28:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,148,586,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822288E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;-Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn.+ Đối với nhà thầu liên danh có ít nhất 1 thành viên liên danh có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.504.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.008.020.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục (bánh xích hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng kèo thép, hỗ trợ làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 6: Xây lắp Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Kho K1 – Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu yêu cầu đính kèm ở các Chương E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, số 01, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Quốc Dương, Ban doanh trại, địa chỉ số 01, Đường Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 02733.883240 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU KHO | |||
| 1 | Đào móng đài quan sát | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,5805 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng ĐK gốc ≥8cm, ngọn ≥4cm, L=4,5m | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 40,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 26,6573 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,1408 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,1233 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,4809 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,1249 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng ĐK1 đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng ĐK1 đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,208 | tấn |
| 16 | Đắp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 21,342 | m3 |
| 17 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,48 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 4,8 | m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 2,592 | m3 |
| 20 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,0576 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,54 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,016 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,031 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,2117 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,5477 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,9892 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 103,104 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 10,9077 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,5984 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,5625 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,5466 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,5289 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 159,836 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 8,9079 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cầu thang đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,726 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,705 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,0593 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, cầu thang | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,1022 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 53,16 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 22,5 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 0,3456 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 6,817 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 136,34 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 1,215 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 2,7 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 39,48 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x600 có kẽ mũi bậc | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 26,1 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 309,929 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 70,485 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 239,444 | m2 |
| 51 | Ống INOX lan can D=60 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 80,2 | m |
| 52 | Ống INOX lan can D=27 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát | 48,3 | m |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P -16A | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Downligth áp trần có kính chụp | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 10 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt hộp âm, công tăc, MCB | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 5 | Hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối 4 đường | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 9 | Hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20 (ống trắng cứng) | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 77 | M |
| 60 | Lắp đặt măng sông phi 20mm | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 26 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 0,72 | 100m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 120 | M |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 120 | M |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 12 | M |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x6mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện) | 62 | M |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 67 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 68 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 69 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 3,164 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 71 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 1,238 | M3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 32,895 | M2 |
| 73 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 3,87 | M2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 400,826 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 448,786 | M2 |
| 76 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 448,786 | M2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 51,783 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 51,783 | M2 |
| 79 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 8,18 | m3 |
| 80 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 81 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 1,767 | M3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,038 | 1000kg |
| 85 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,027 | 1000kg |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,724 | M3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,023 | 1000kg |
| 89 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,066 | 1000kg |
| 90 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,48 | M3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,022 | 1000kg |
| 93 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,043 | 1000kg |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,4 | M3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,013 | 1000kg |
| 97 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,049 | 1000kg |
| 98 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,95 | M3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,356 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,428 | 1000kg |
| 103 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 104 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,264 | M3 |
| 106 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 4,4 | M2 |
| 107 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,239 | M3 |
| 108 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,6 | M3 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 2,717 | M2 |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 4,2 | M2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 30,204 | M2 |
| 112 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 20,4 | M2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 50,604 | M2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 50,604 | M2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 4,4 | M2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 17,636 | M2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 22,036 | M2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 22,036 | M2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 10,94 | M2 |
| 120 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 1,094 | M3 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 10,94 | M2 |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 27,6 | M |
| 123 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 32,5 | m3 |
| 124 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 14,063 | 100m |
| 125 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 126 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 7,404 | M3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,016 | 1000kg |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,3 | 1000kg |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 1,17 | M3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,015 | 1000kg |
| 134 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,159 | 1000kg |
| 135 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 1,8 | M3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,03 | 1000kg |
| 138 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,24 | 1000kg |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 2,359 | M3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,102 | 1000kg |
| 142 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,336 | 1000kg |
| 143 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 4,128 | M3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,335 | 1000kg |
| 146 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,843 | M3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép tường cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,023 | 1000kg |
| 149 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,264 | M3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,01 | 1000kg |
| 152 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,045 | 1000kg |
| 153 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,363 | M3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,018 | 1000kg |
| 156 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 33,48 | M2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 72,446 | M2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 32,879 | M2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 20,887 | M2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 42,203 | M2 |
| 161 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,936 | M3 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 42,203 | M2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 134,91 | M2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 136,797 | M2 |
| 165 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 53,2 | M |
| 166 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 25,6 | m |
| 167 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 15,788 | M2 |
| 168 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,5 | M3 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 170 | Đèn led 1,2m bóng led 18w | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 2 | bộ |
| 171 | Đèn dowligh áp trần 30w | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 3 | bộ |
| 172 | Ống PVC chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 20 | m |
| 173 | Quạt đảo gắn trần | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 1 | cái |
| 174 | Đế âm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 4 | hộp |
| 175 | Dây điện đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 8 | m |
| 176 | Dây cáp điện 2 vỏ bọc 1x2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 40 | m |
| 177 | Mặt 4 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 1 | cái |
| 178 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 3 | cái |
| 179 | Dimer quạt | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 1 | cái |
| 181 | MCB 25A/220V 2 cực | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện) | 1 | cái |
| 182 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa) | 0,887 | 100m2 |
| 183 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa) | 8,867 | M3 |
| 184 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa) | 8,867 | 10m |
| 185 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa) | 0,041 | 100m2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 2.471,02 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 2.471,02 | M2 |
| 188 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 2.471,02 | M2 |
| 189 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 1.022,85 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 1.022,85 | M2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 1.022,85 | M2 |
| 192 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 153,9 | m2 |
| 193 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 153,9 | M2 |
| 194 | Vệ sinh lưới chống con trùng | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 15 | Công |
| 195 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5) | 12,69 | 100m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 391,598 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 391,598 | M2 |
| 198 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 391,598 | M2 |
| 199 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 93,63 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 93,63 | M2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 93,63 | M2 |
| 202 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 12,42 | m2 |
| 203 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 12,42 | M2 |
| 204 | Vệ sinh lưới chống con trùng | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 2 | Công |
| 205 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6) | 1,188 | 100m2 |
| 206 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 1.084,442 | m2 |
| 207 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 1.084,442 | M2 |
| 208 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 1.084,442 | M2 |
| 209 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 375,47 | m2 |
| 210 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 333,57 | M2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 320,31 | M2 |
| 212 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 28,38 | m2 |
| 213 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 28,38 | M2 |
| 214 | Vệ sinh lưới chống con trùng | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 5 | Công |
| 215 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7) | 3,429 | 100m2 |
| 216 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng | 3,539 | 100m2 |
| 217 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng | 35,39 | M3 |
| 218 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng | 35,39 | 10m |
| 219 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng | 0,132 | 100m2 |
| 220 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 225,99 | m2 |
| 221 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 2,179 | 100m2 |
| 222 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,216 | m3 |
| 223 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 1,121 | m3 |
| 224 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,739 | 1000Kg |
| 225 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,739 | 1000kg |
| 226 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,739 | 1000kg |
| 227 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 168 | m2 |
| 228 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 13,172 | m2 |
| 229 | Lắp cửa khung sắt ốp tole | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 23,78 | M2 |
| 230 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 189,06 | m2 |
| 231 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 128,561 | m3 |
| 232 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 189,06 | M2 |
| 233 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 62 | Cái |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 62 | Cái |
| 235 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 1,728 | m3 |
| 236 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 3,888 | m3 |
| 237 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 7,042 | M3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 54,692 | M2 |
| 239 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 6,405 | M3 |
| 240 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 79,104 | M2 |
| 241 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,575 | M3 |
| 242 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 7,192 | M2 |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 7,192 | M2 |
| 244 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 2,29 | M3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,421 | 100m2 |
| 246 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 63,822 | M2 |
| 247 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,158 | 1000kg |
| 248 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,007 | 1000kg |
| 249 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 2,19 | M3 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 28,26 | M2 |
| 251 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 26,18 | M2 |
| 252 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,54 | M3 |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 6 | M2 |
| 254 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 275,22 | m2 |
| 255 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 275,22 | M2 |
| 256 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 275,22 | M2 |
| 257 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 257,42 | m2 |
| 258 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 257,42 | M2 |
| 259 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 257,42 | M2 |
| 260 | Xây móng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 0,6 | M3 |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất) | 6,4 | M2 |
| 262 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng) | 3,06 | m2 |
| 263 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng) | 38,01 | m2 |
| 264 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng) | 4,107 | m3 |
| 265 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng) | 16,428 | m3 |
| 266 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng) | 1,519 | m3 |
| 267 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm) | 110 | m2 |
| 268 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm) | 0,684 | 1000kg |
| 269 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm) | 0,72 | m3 |
| 270 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm) | 1,856 | m3 |
| 271 | Tháo dỡ cửa | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm) | 11,06 | m2 |
| 272 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm) | 18,017 | m3 |
| 273 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm) | 14,4 | m3 |
| 274 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 103,322 | m2 |
| 275 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 1,033 | 100m2 |
| 276 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,457 | 1000Kg |
| 277 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,457 | 1000kg |
| 278 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,457 | 1000kg |
| 279 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 7,8 | m2 |
| 280 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tole | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 3,84 | M2 |
| 281 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 76,32 | m2 |
| 282 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,763 | 100m2 |
| 283 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 7,632 | M3 |
| 284 | Lắp dựng cốt thép nền - tường hầm, đường kính | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,391 | 1000kg |
| 285 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 6,21 | M2 |
| 286 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,456 | m3 |
| 287 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,385 | M3 |
| 288 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 4,812 | M2 |
| 289 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 4,812 | M2 |
| 290 | Lắp lam Person tường 100 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 11 | Cái |
| 291 | Lắp đặt tấm lưới chống côn trùng | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 23,37 | M2 |
| 292 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 9,063 | M2 |
| 293 | Lắp dựng cửa sổ ốp tole phẳng dày 2ly | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 8,55 | M2 |
| 294 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 6,717 | m2 |
| 295 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 15,78 | M2 |
| 296 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 157,179 | m2 |
| 297 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 161,739 | M2 |
| 298 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 161,739 | M2 |
| 299 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 78,51 | m2 |
| 300 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 83,07 | M2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 83,07 | M2 |
| 302 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 11,86 | m3 |
| 303 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 1,186 | 100m2 |
| 304 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 11,86 | M3 |
| 305 | Lắp dựng cốt thép nền - tường hầm, đường kính | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,383 | 1000kg |
| 306 | Cắt ron đường bê tông | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 10,095 | 10m |
| 307 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 125,622 | m2 |
| 308 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 1,113 | m3 |
| 309 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 3,514 | m2 |
| 310 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 123,219 | m3 |
| 311 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 66,645 | 100m |
| 312 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 59,24 | m3 |
| 313 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,533 | 100m2 |
| 314 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 5,331 | M3 |
| 315 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 16,989 | M3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,254 | 100m2 |
| 317 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,496 | 1000kg |
| 318 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,42 | 1000kg |
| 319 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 12,727 | M3 |
| 320 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 1,273 | 100m2 |
| 321 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,48 | 1000kg |
| 322 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 1,489 | 1000kg |
| 323 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 5,04 | M3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,912 | 100m2 |
| 325 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,125 | 1000kg |
| 326 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,398 | 1000kg |
| 327 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 34,627 | M3 |
| 328 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 0,51 | M3 |
| 329 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 586,764 | M2 |
| 330 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 81,482 | m3 |
| 331 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 311,424 | M2 |
| 332 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 311,424 | M2 |
| 333 | Lắp dựng khung rào thép V lưới B40+ sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 30,241 | M2 |
| 334 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt + khóa + phụ kiện + sơn | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 9,471 | M2 |
| 335 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly | 3,2 | M |
| 336 | Rải vải nhựa tái sinh | Sửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly) | 5,09 | 100m2 |
| 337 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Sửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly) | 50,9 | M3 |
| 338 | Cắt ron sân nền | Sửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly) | 50,9 | 10m |
| 339 | Cốt thép sân, đường kính | Sửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly) | 4,174 | 1000kg |
| 340 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Sửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly) | 0,254 | 100m2 |
| 341 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,336 | 100m2 |
| 342 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 23,36 | m3 |
| 343 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 10,57 | 100m |
| 344 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 1,057 | m3 |
| 345 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 1,057 | M3 |
| 346 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 2,722 | M3 |
| 347 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,052 | 1000kg |
| 348 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,139 | 100m2 |
| 349 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,56 | M3 |
| 350 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,041 | 1000kg |
| 351 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,016 | 1000kg |
| 352 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,112 | 100m2 |
| 353 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 15,573 | m3 |
| 354 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 1,2 | M3 |
| 355 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,088 | 1000kg |
| 356 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,328 | 1000kg |
| 357 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,03 | 100m2 |
| 358 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 1,142 | M3 |
| 359 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,041 | 1000kg |
| 360 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,141 | 1000kg |
| 361 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,249 | 100m2 |
| 362 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 1,392 | M3 |
| 363 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 13,92 | M2 |
| 364 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 6,728 | m3 |
| 365 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 1,839 | M3 |
| 366 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,129 | 1000kg |
| 367 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,012 | 1000kg |
| 368 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,292 | 100m2 |
| 369 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 29,22 | M2 |
| 370 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 10,783 | M3 |
| 371 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,07 | 1000kg |
| 372 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,286 | 100m2 |
| 373 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,336 | 100m2 |
| 374 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 2,355 | M3 |
| 375 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 33,64 | M2 |
| 376 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 6,342 | M3 |
| 377 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,18 | M3 |
| 378 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 79,28 | M2 |
| 379 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 72,32 | M2 |
| 380 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 28,624 | M2 |
| 381 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 101,6 | M |
| 382 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,226 | 1000kg |
| 383 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 24,48 | M2 |
| 384 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,468 | 100m2 |
| 385 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 9,744 | M2 |
| 386 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 33,64 | M2 |
| 387 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 158,56 | M2 |
| 388 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 79,28 | M2 |
| 389 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 79,28 | M2 |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,18 | 100m |
| 391 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,936 | 100m2 |
| 392 | Quả cầu chắn rác Inox Þ 90 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 4 | Cái |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 0,008 | 100m |
| 394 | Lắp co PVC phi 90 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa | 4 | Cái |
| 395 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 5,476 | 100m2 |
| 396 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 2 | gốc cây |
| 397 | Cung cấp cừ tràm ĐK gốc ≥ 8cm; ngọn ≥ 3,5cm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 240 | m |
| 398 | Đóng cừ tràm đê quay ĐK gốc ≥ 8cm; ngọn ≥ 3,5cm,phần ngập đất 70% | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 1,68 | 100m |
| 399 | Đóng cừ tràm đê quay ĐK gốc ≥ 8cm; ngọn ≥ 3,5cm,phần không ngập đất 30% | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 0,72 | 100m |
| 400 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc, ngang | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 4,5 | m |
| 401 | Thép neo | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 0,9 | kg |
| 402 | Đắp đất đầu ao+ đê bao K≥0,85 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 0,926 | 100m3 |
| 403 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 99,109 | m3 |
| 404 | San lấp bằng cát sông độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa) | 8,698 | 100m3 |
| B | KHU SINH HOẠT VÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 1,688 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,243 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 2,056 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 1,215 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 13,095 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,048 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,993 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 1,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,352 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,49 | m3 |
| 11 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 8,18 | m3 |
| 12 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,484 | m3 |
| 13 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 1,767 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,038 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,027 | 1000kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,647 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,023 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,066 | 1000kg |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,52 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,022 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,043 | 1000kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,4 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,013 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,049 | 1000kg |
| 30 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,95 | M3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,176 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,356 | M3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,428 | 1000kg |
| 35 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,08 | M3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,484 | m3 |
| 38 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,044 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,264 | M3 |
| 40 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 4,4 | M2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,524 | M3 |
| 42 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,6 | M3 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 2,717 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 4,2 | M2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 30,204 | M2 |
| 46 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 20,4 | M2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 50,604 | M2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 50,604 | M2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 4,4 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 17,636 | M2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 22,036 | M2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 22,036 | M2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 10,94 | M2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 1,094 | M3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 10,94 | M2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 27,6 | M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,14 | 100m |
| 58 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 6,76 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,833 | M3 |
| 60 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 5,439 | M3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,322 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,264 | 1000kg |
| 63 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,269 | 1000kg |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 2,079 | M3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,224 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,33 | 1000kg |
| 67 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,379 | 1000kg |
| 68 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 4,115 | M3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,494 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,334 | 1000kg |
| 71 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,843 | M3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,169 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tường cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,023 | 1000kg |
| 74 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,281 | M3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,048 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,01 | 1000kg |
| 77 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,045 | 1000kg |
| 78 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 2,127 | M3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,131 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép pa nen, đường kính | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,159 | 1000kg |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 100 | Cái |
| 82 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 33,63 | M2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 72,19 | M2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 28,916 | M2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 17,637 | M2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 42,203 | M2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,936 | M3 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 42,203 | M2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 131,404 | M2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 133,291 | M2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 53,2 | M |
| 92 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 25,6 | m |
| 93 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt + sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 15,788 | M2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp chữ inox 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 27 | Chữ |
| 96 | Lắp chử Inox cao 350 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 5 | Chử |
| 97 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 70,835 | m3 |
| 98 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 7,871 | m3 |
| 99 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,787 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 31,449 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,819 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,783 | 1000kg |
| 103 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,644 | 1000kg |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 25,176 | M3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 2,203 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,933 | 1000kg |
| 107 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 1,152 | 1000kg |
| 108 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 22,05 | M3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 2,94 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 0,535 | 1000kg |
| 111 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 1,296 | 1000kg |
| 112 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 16,776 | M3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 629,116 | M2 |
| 114 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 294 | M2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 923,116 | M2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 923,116 | M2 |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 376,32 | M |
| 118 | Đắp chỉ chân tường dày 30 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 265,126 | M2 |
| 119 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 494,305 | M2 |
| 120 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 494,305 | M2 |
| 121 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền | 3 | Công |
| 122 | Đèn led 1,2m bóng led 18w | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 2 | bộ |
| 123 | Đèn dowligh áp trần 30w | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 3 | bộ |
| 124 | Ống PVC chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 20 | m |
| 125 | Quạt đảo gắn trần | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 1 | cái |
| 126 | Đế âm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 4 | hộp |
| 127 | Dây điện đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 8 | m |
| 128 | Dây cáp điện 2 vỏ bọc 1x2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 40 | m |
| 129 | Mặt 4 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 1 | cái |
| 130 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 3 | cái |
| 131 | Dimer quạt | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 1 | cái |
| 133 | MCB 25A/220V 2 cực | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện) | 1 | cái |
| 134 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 2,021 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 5,016 | M3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,028 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 15,38 | M3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,083 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 12,692 | M3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 1,509 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 300 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 3,437 | M3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,29 | 100m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 300 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 2,328 | M3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,233 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 1,251 | 1000kg |
| 146 | Cốt thép tường cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,015 | 1000kg |
| 147 | Cốt thép tường cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 2,079 | 1000kg |
| 148 | Cốt thép sàn mái cao 10mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,413 | 1000kg |
| 149 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,054 | 1000kg |
| 150 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,353 | 1000kg |
| 151 | Cung cấp lắp đặt thang Inox xuống hồ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 1 | Cái |
| 152 | Cung cấp lắp đặt nấp đậy Inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 2,39 | M2 |
| 153 | Cung cấp tấm Water Stop | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 46 | M |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 61,17 | M2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 152,828 | M2 |
| 156 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 152,828 | m2 |
| 157 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,248 | M3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 7,32 | M2 |
| 159 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 213,998 | M2 |
| 160 | Bả lớp keo chống thấm: theo diện tích trát | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 152,828 | M2 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,463 | 100m3 |
| 162 | Cung cấp cát vàng hạt to làm lớp lọc | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,192 | M3 |
| 163 | Cung cấp than hoạt tín làm lớp lọc | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,192 | M3 |
| 164 | Cung cấp sỏi làm lớp lọc | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 0,128 | M3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 1,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3) | 1,5 | 100m |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 5,2634 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 2,22 | m3 |
| 169 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 2,4864 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 2,6323 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng , đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,1111 | tấn |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 1,43 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,112 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,082 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng ĐK1 đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,393 | tấn |
| 176 | Đắp đất hố móng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,557 | m3 |
| 177 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 1,28 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 12,8 | m2 |
| 179 | Đắp cát tôn nền | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 4,332 | m3 |
| 180 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,1444 | 100m2 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 2,166 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 1,144 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,4576 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,0311 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,2518 | tấn |
| 186 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 45,76 | m2 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 1,74 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,174 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,0815 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,3935 | tấn |
| 191 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 17,4 | m2 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 4,32 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cầu thang đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,6354 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, cầu thang | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 0,0432 | 100m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 4,32 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 22,488 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 22,488 | m2 |
| 198 | Ống INOX lan can D=60 dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 24 | m |
| 199 | Ống INOX lan can D=42 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 20 | m |
| 200 | Ống INOX lan can D=34 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước) | 120 | m |
| 201 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 2 | lần |
| 202 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 60 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 0,43 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 250mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống lọc nhựa PVC đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 0,12 | 100m |
| 206 | Lắp đặt bích nhựa đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống lắng nhựa PVC đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 0,05 | 100m |
| 208 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 300CV | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 5,85 | m3 |
| 209 | Chèn sét (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1,83 | m3 |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 chèn miệng giếng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1,1 | m3 |
| 211 | Lắp kẹp inox neo ống | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | đầu neo |
| 212 | Cáp lụa inox neo máy bơm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 0,35 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 0,35 | 100m |
| 214 | Lắp đặt côn, T, Co nhựa đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 0,2 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn, T, Co nhựa đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, T, Co nhựa đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt van điện, đường kính van 60mm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 60 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 20 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm2 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 35 | m |
| 228 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Composite 600x1100x400 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | tủ |
| 232 | Lắp đặt các loại máy biến tần 3 pha Pmin 7,5kw | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt máy bơm hoả tiển 7,5hp/380V | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt máy bơm ngang 3hp/3980V | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan) | 1 | cái |
| 235 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 238,02 | m2 |
| 236 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 2,38 | 100m2 |
| 237 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,216 | m3 |
| 238 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 1,121 | m3 |
| 239 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,852 | 1000Kg |
| 240 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,852 | 1000kg |
| 241 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,826 | 1000kg |
| 242 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 178,2 | m2 |
| 243 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 178,2 | m2 |
| 244 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 31,152 | m2 |
| 245 | Lắp cửa gỗ vào khuôn (bao gồm khuôn bao cửa) | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 31,152 | M2 |
| 246 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 178,2 | m2 |
| 247 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 17,82 | m3 |
| 248 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 178,2 | M2 |
| 249 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 178,2 | M2 |
| 250 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 61,307 | M2 |
| 251 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 62 | Cái |
| 252 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại II | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 7,536 | m3 bùn |
| 253 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 62 | Cái |
| 254 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 1,728 | m3 |
| 255 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 3,888 | m3 |
| 256 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 7,042 | M3 |
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 54,692 | M2 |
| 258 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 6,405 | M3 |
| 259 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 79,104 | M2 |
| 260 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,575 | M3 |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 7,192 | M2 |
| 262 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 7,192 | M2 |
| 263 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 2,29 | M3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,421 | 100m2 |
| 265 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 63,822 | M2 |
| 266 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,158 | 1000kg |
| 267 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,007 | 1000kg |
| 268 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 2,19 | M3 |
| 269 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 28,26 | M2 |
| 270 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 26,18 | M2 |
| 271 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,54 | M3 |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 6 | M2 |
| 273 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 227,48 | m2 |
| 274 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 295,488 | M2 |
| 275 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 295,488 | M2 |
| 276 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 155,86 | m2 |
| 277 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 148,51 | M2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 148,51 | M2 |
| 279 | Ốp gạch tường 70x200, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,24 | M2 |
| 280 | Xây móng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 0,6 | M3 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 6,4 | M2 |
| 282 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 25,6 | M |
| 283 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 304,8 | m |
| 284 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt) | 12,81 | M2 |
| 285 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 1 | cái |
| 286 | Ống PVC chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 170 | m |
| 287 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 60 | m |
| 288 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 70 | m |
| 289 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 250 | m |
| 290 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 4 | bộ |
| 291 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 8 | bộ |
| 292 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led 18w | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 10 | bộ |
| 293 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 8 | cái |
| 294 | Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 7 | cái |
| 298 | Lắp đặt mặt 4 | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 1 | cái |
| 299 | Đế âm | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 15 | hộp |
| 300 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện) | 1 | bộ |
| 301 | Rải vải nhựa tái sinh | Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường) | 2,026 | 100m2 |
| 302 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường) | 20,26 | M3 |
| 303 | Cắt ron sân nền | Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường) | 20,26 | 10m |
| 304 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường) | 0,064 | 100m2 |
| 305 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 255,44 | m2 |
| 306 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 2,729 | 100m2 |
| 307 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 2,558 | M3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 0,467 | 100m2 |
| 309 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 70,396 | M2 |
| 310 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 0,196 | 1000kg |
| 311 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 0,007 | 1000kg |
| 312 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 1,003 | 1000Kg |
| 313 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 1,003 | 1000kg |
| 314 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 1,003 | 1000kg |
| 315 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 210,08 | m2 |
| 316 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 210,08 | m2 |
| 317 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 75,254 | m2 |
| 318 | Lắp cửa gỗ (bao gồm khuôn bao cửa + phụ kiện + ổ khóa) | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 75,254 | M2 |
| 319 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 215,064 | m2 |
| 320 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 21,506 | m3 |
| 321 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 215,064 | M2 |
| 322 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 215,064 | M2 |
| 323 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 75 | Cái |
| 324 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại II | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 8,75 | m3 bùn |
| 325 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 75 | Cái |
| 326 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 3,85 | m3 |
| 327 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 3,1 | m3 |
| 328 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 2,379 | m3 |
| 329 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 38,4 | m2 |
| 330 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 1,262 | M3 |
| 331 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 0,725 | M3 |
| 332 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 6,138 | M3 |
| 333 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 76,56 | M2 |
| 334 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 37,21 | M2 |
| 335 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 117,318 | m2 |
| 336 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 207,708 | M2 |
| 337 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 207,708 | M2 |
| 338 | Ốp gạch gốm 70x200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 0,24 | M2 |
| 339 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 425,072 | m2 |
| 340 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 408,44 | M2 |
| 341 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 408,44 | M2 |
| 342 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 33 | M2 |
| 343 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 0,33 | 100m2 |
| 344 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 3,3 | M3 |
| 345 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 10,4 | M3 |
| 346 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 56,922 | M2 |
| 347 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 56,922 | M2 |
| 348 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 67,036 | M2 |
| 349 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 24 | M |
| 350 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 304 | m |
| 351 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x150 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ | 22,428 | M2 |
| 352 | Tủ điện nhực 6 modul | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 1 | tủ |
| 353 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 63A | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 10 | cái |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 380 | m |
| 356 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 60 | m |
| 357 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 100 | m |
| 358 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 320 | m |
| 359 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 650 | m |
| 360 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 14 | bộ |
| 361 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 6 | bộ |
| 362 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 10 | bộ |
| 363 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 10 | cái |
| 364 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 24 | cái |
| 365 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 14 | cái |
| 366 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 10 | cái |
| 367 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 6 | cái |
| 368 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 36 | hộp |
| 369 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện) | 1 | bộ |
| 370 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ) | 3,09 | 100m2 |
| 371 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ) | 30,9 | M3 |
| 372 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ) | 30,9 | 10m |
| 373 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ) | 0,066 | 100m2 |
| 374 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 295,36 | m2 |
| 375 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 3,096 | 100m2 |
| 376 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 2,033 | M3 |
| 377 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,295 | 100m2 |
| 378 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 46,992 | M2 |
| 379 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,127 | 1000kg |
| 380 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,007 | 1000kg |
| 381 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 1,126 | 1000Kg |
| 382 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 1,126 | 1000kg |
| 383 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 1,126 | 1000kg |
| 384 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 223,2 | m2 |
| 385 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 223,2 | m2 |
| 386 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 102,696 | m2 |
| 387 | Lắp cửa gỗ (bao gồm khuôn bao cửa + phụ kiện + ổ khóa) | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 102,696 | M2 |
| 388 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 236,4 | m2 |
| 389 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 236,4 | M2 |
| 390 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 236,4 | M2 |
| 391 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 70,374 | M2 |
| 392 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 82 | Cái |
| 393 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại II | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 29,376 | m3 bùn |
| 394 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 82 | Cái |
| 395 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 2,976 | m3 |
| 396 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,216 | m3 |
| 397 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 4,077 | m3 |
| 398 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 8,352 | M3 |
| 399 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 103,68 | M2 |
| 400 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,077 | M3 |
| 401 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 306,92 | m2 |
| 402 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 373,492 | M2 |
| 403 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 373,492 | M2 |
| 404 | Ốp gạch gốm 70x200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,24 | M2 |
| 405 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 474,96 | m2 |
| 406 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 456,78 | M2 |
| 407 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 456,78 | M2 |
| 408 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 6,6 | M2 |
| 409 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,066 | 100m2 |
| 410 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 0,66 | M3 |
| 411 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 10,505 | M3 |
| 412 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 67,036 | M2 |
| 413 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 32 | M |
| 414 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 388,8 | m |
| 415 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x150 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan) | 25,02 | M2 |
| 416 | Tủ điện nhực 6 modul | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 2 | tủ |
| 417 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 63A | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 14 | cái |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 450 | m |
| 421 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 85 | m |
| 422 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 60 | m |
| 423 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 140 | m |
| 424 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 100 | m |
| 425 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 850 | m |
| 426 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 1.400 | m |
| 427 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 26 | bộ |
| 428 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 14 | bộ |
| 429 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 14 | cái |
| 430 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 44 | cái |
| 431 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 16 | cái |
| 432 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 14 | cái |
| 433 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 12 | cái |
| 434 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 2 | cái |
| 435 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 70 | hộp |
| 436 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện) | 2 | bộ |
| 437 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan) | 2,66 | 100m2 |
| 438 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan) | 26,6 | M3 |
| 439 | Cắt ron sân nền | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan) | 26,6 | 10m |
| 440 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan) | 0,086 | 100m2 |
| 441 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,166 | 100m3 |
| 442 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,944 | 100m2 |
| 443 | Bê tông lót đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 4,069 | M3 |
| 444 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,092 | 100m2 |
| 445 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 3,453 | M3 |
| 446 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,036 | 100m2 |
| 447 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 5,12 | M3 |
| 448 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,538 | 100m2 |
| 449 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 53,76 | M2 |
| 450 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 15,25 | M2 |
| 451 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ,300x450 vữa XM mác 25 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 46,64 | M2 |
| 452 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300X300 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 15,25 | M2 |
| 453 | Cốt thép tường cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,014 | 1000kg |
| 454 | Cốt thép tường cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,981 | 1000kg |
| 455 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 2,782 | M3 |
| 456 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 37,632 | M2 |
| 457 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 4,368 | m3 |
| 458 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 4,368 | M3 |
| 459 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 50,4 | M2 |
| 460 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 1,248 | M3 |
| 461 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 35,2 | M2 |
| 462 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 6 | M2 |
| 463 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,5 | M3 |
| 464 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,03 | 100m2 |
| 465 | Cốt thép pa nen, đường kính | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,047 | 1000kg |
| 466 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 20 | Cái |
| 467 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,06 | 100m |
| 468 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan) | 0,02 | 100m |
| 469 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 45,229 | m3 |
| 470 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,299 | 100m2 |
| 471 | Bê tông lót đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 1,892 | M3 |
| 472 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,057 | 100m2 |
| 473 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 2,52 | M3 |
| 474 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 33,922 | M2 |
| 475 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 8,555 | M2 |
| 476 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,923 | M3 |
| 477 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,034 | 100m2 |
| 478 | Cốt thép pa nen, đường kính | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,144 | 1000kg |
| 479 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 11 | Cái |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,02 | 100m |
| 481 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 60 mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,06 | 100m |
| 482 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,06 | 100m |
| 483 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 11,543 | 100m |
| 484 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 1,026 | m3 |
| 485 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,103 | 100m2 |
| 486 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 1,7 | M3 |
| 487 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 3,187 | M3 |
| 488 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,062 | 100m2 |
| 489 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,12 | 1000kg |
| 490 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,069 | 1000kg |
| 491 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,285 | 100m3 |
| 492 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 3,869 | M3 |
| 493 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,461 | 100m2 |
| 494 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,167 | 1000kg |
| 495 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,267 | 1000kg |
| 496 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 2,065 | M3 |
| 497 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,349 | 100m2 |
| 498 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,197 | 1000kg |
| 499 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,109 | 1000kg |
| 500 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 36,624 | M2 |
| 501 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 1,14 | M3 |
| 502 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,228 | 100m2 |
| 503 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,096 | 1000kg |
| 504 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,131 | 1000kg |
| 505 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 11,451 | M3 |
| 506 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 103,33 | M2 |
| 507 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 183,21 | M2 |
| 508 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 103,33 | M2 |
| 509 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 103,33 | M2 |
| 510 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 13,95 | M2 |
| 511 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 13,95 | M2 |
| 512 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.5mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,205 | 1000kg |
| 513 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,205 | 1000kg |
| 514 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu , dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,372 | 100m2 |
| 515 | Lắp cửa đi gỗ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 9,9 | M2 |
| 516 | Lắp cửa sổ gổ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,75 | M2 |
| 517 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 113,4 | m |
| 518 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 4,125 | m3 |
| 519 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 2,063 | M3 |
| 520 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 31,68 | M2 |
| 521 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 25 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 31,68 | M2 |
| 522 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 210,6 | M2 |
| 523 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 31,68 | M2 |
| 524 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,98 | M3 |
| 525 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,098 | 100m2 |
| 526 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,01 | 100m2 |
| 527 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 0,441 | M3 |
| 528 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 5,88 | M2 |
| 529 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 5,88 | M2 |
| 530 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 10x20 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 4,86 | M2 |
| 531 | Lắp đặt Hoa gió | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ) | 56 | Cái |
| 532 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 10A | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 533 | Ống PVC chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 50 | m |
| 534 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 60 | m |
| 535 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 75 | m |
| 536 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 2 | bộ |
| 537 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9w | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 12 | bộ |
| 538 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 10 | cái |
| 539 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 4 | cái |
| 540 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 541 | Đế âm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 8 | hộp |
| 542 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh) | 1 | bộ |
| 543 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 1 | cái |
| 544 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 8 | cái |
| 545 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi (không chân) | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 2 | bộ |
| 546 | Lắp đặt kệ kính gương soi (6 món) bằng sứ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 2 | cái |
| 547 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 3 | bộ |
| 548 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 549 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 550 | Giỏ đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 3 | cái |
| 551 | Lắp đặt vòi nước hương sen D.21 gắn tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 3 | bộ |
| 552 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 0,28 | 100m |
| 553 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 0,2 | 100m |
| 554 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 0,04 | 100m |
| 555 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 0,06 | 100m |
| 556 | Răng thau trong, ngoài, co, tê D27/21 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 11 | cái |
| 557 | Khâu răng thau D27 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 2 | cái |
| 558 | Co, tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 6 | cái |
| 559 | Co, tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 40 | cái |
| 560 | Co, tê PVC D60 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 14 | cái |
| 561 | Co, tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 6 | cái |
| 562 | Lắp đặt vòi nước D21 gắn tường | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 3 | bộ |
| 563 | Móc inox treo đồ | Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh) | 3 | 1bộ |
| 564 | Vệ sinh tường cũ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 351,658 | M2 |
| 565 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 351,658 | M2 |
| 566 | Vệ sinh tường cũ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 271,648 | M2 |
| 567 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 271,648 | M2 |
| 568 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 107,904 | m2 |
| 569 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 107,904 | M2 |
| 570 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 12,272 | m2 |
| 571 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 12,272 | M2 |
| 572 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 4,01 | 100m2 |
| 573 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 40,1 | M3 |
| 574 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 0,114 | 100m2 |
| 575 | Cắt ron sân đường | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy | 401 | M |
| 576 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2 mudul | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 1 | hộp |
| 577 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32A | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 1 | cái |
| 578 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 5 | cái |
| 579 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25mm | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 150 | m |
| 580 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 30 | m |
| 581 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 20 | m |
| 582 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 200 | m |
| 583 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 500 | m |
| 584 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 20 | bộ |
| 585 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 6 | bộ |
| 586 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 12 | cái |
| 587 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 10 | cái |
| 588 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 15 | cái |
| 589 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 12 | cái |
| 590 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 6 | cái |
| 591 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 2 | cái |
| 592 | Lắp đặt mặt 4 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 1 | cái |
| 593 | Lắp đặt mặt 5 | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 1 | cái |
| 594 | Lắp đặt hộp nổi | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 17 | hộp |
| 595 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện) | 1 | bộ |
| 596 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,819 | 100m3 |
| 597 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L= 4,5m | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 50,6 | 100m |
| 598 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 4,498 | m3 |
| 599 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,45 | 100m2 |
| 600 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 4,498 | M3 |
| 601 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 20,834 | M3 |
| 602 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,522 | 100m2 |
| 603 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,484 | 1000kg |
| 604 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,423 | 1000kg |
| 605 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,521 | 100m3 |
| 606 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,241 | 100M2 |
| 607 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 6,284 | M3 |
| 608 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,874 | 100m2 |
| 609 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,194 | 1000kg |
| 610 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,582 | 1000kg |
| 611 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 6,077 | M3 |
| 612 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,219 | 100m2 |
| 613 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 121,886 | M2 |
| 614 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,218 | 1000kg |
| 615 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,715 | 1000kg |
| 616 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,059 | 100m2 |
| 617 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,47 | M3 |
| 618 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,01 | 100m2 |
| 619 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,067 | 1000kg |
| 620 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 9,125 | M3 |
| 621 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,349 | 100m2 |
| 622 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,32 | 1000kg |
| 623 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,745 | 1000kg |
| 624 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 134,92 | M2 |
| 625 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 5,966 | M3 |
| 626 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,102 | 100m2 |
| 627 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,107 | 1000kg |
| 628 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,221 | 1000kg |
| 629 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,317 | 1000kg |
| 630 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 118,587 | M2 |
| 631 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,187 | 1000kg |
| 632 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,365 | M3 |
| 633 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,086 | 100m2 |
| 634 | Cốt thép pa nen, đường kính | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,115 | 1000kg |
| 635 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 20 | Cái |
| 636 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 8,942 | M3 |
| 637 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,368 | 100m2 |
| 638 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,917 | 1000kg |
| 639 | Trát trần, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 157,144 | M2 |
| 640 | Quét 1 lớp Sheelkote Primer | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 68,56 | M2 |
| 641 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 68,56 | M2 |
| 642 | Quét 2 lớp Sheelkote số 5 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 68,56 | M2 |
| 643 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 24,944 | m3 |
| 644 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,164 | 100m2 |
| 645 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 3,15 | M3 |
| 646 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 3,258 | M3 |
| 647 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,13 | M3 |
| 648 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 36,955 | M2 |
| 649 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 10,46 | M2 |
| 650 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,36 | M2 |
| 651 | Lót vải nilon | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,13 | 100m2 |
| 652 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,087 | M3 |
| 653 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,046 | 100m2 |
| 654 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 13 | Cái |
| 655 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 2,735 | M3 |
| 656 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 40,872 | M2 |
| 657 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,65 | 100m3 |
| 658 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,791 | 100m2 |
| 659 | Bê tông nền đá 4x6cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 16,79 | M3 |
| 660 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 180,4 | M2 |
| 661 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 167,9 | M2 |
| 662 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 nhám vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 12,5 | M2 |
| 663 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 12,713 | M2 |
| 664 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 6,55 | M3 |
| 665 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 15,459 | M3 |
| 666 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 167,214 | M2 |
| 667 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 384,803 | M2 |
| 668 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 384,803 | M2 |
| 669 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 364,434 | M2 |
| 670 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 281,972 | M2 |
| 671 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 281,972 | M2 |
| 672 | Lắp cửa đi panô - kính vào khuôn | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 26,01 | M2 |
| 673 | Lắp cửa sổ gổ - kính vào khuôn | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 21,936 | M2 |
| 674 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,778 | 1000kg |
| 675 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,778 | 1000kg |
| 676 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 2,057 | 100m2 |
| 677 | Up nóc mái tol | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 10,32 | M2 |
| 678 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 18,24 | M2 |
| 679 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 126,6 | M2 |
| 680 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 12,5 | M2 |
| 681 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 6,516 | M3 |
| 682 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 84,32 | M2 |
| 683 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,17 | M3 |
| 684 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 8,502 | M2 |
| 685 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 15,954 | M2 |
| 686 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,248 | 100m2 |
| 687 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 2,475 | M3 |
| 688 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 1,493 | M3 |
| 689 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 41,269 | M2 |
| 690 | Ốp gạch gốm 10x20 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 30,932 | M2 |
| 691 | Ốp đá chẻ tường | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 9,516 | M2 |
| 692 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 69,75 | M2 |
| 693 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,392 | M3 |
| 694 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,056 | 100m2 |
| 695 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,134 | M3 |
| 696 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 3,36 | M2 |
| 697 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 5,76 | M2 |
| 698 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 5,76 | M2 |
| 699 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,23 | 100m |
| 700 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 0,03 | 100m |
| 701 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 15 | Cái |
| 702 | Lắt đặt phễu thu nước inox 200*200 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 3 | Cái |
| 703 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 5 | Cái |
| 704 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 250,8 | m |
| 705 | Đắp vữa trang trí | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 10,04 | m2 |
| 706 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 33,9 | M |
| 707 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 80,9 | M |
| 708 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp | 2,52 | 100m2 |
| 709 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 40A | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 1 | cái |
| 710 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 10A | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 2 | cái |
| 711 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 1 | cái |
| 712 | Ống PVC chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 250 | m |
| 713 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 60 | m |
| 714 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 90 | m |
| 715 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 150 | m |
| 716 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 320 | m |
| 717 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 2 | bộ |
| 718 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 10 | bộ |
| 719 | Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led 18w | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 7 | bộ |
| 720 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9w | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 7 | bộ |
| 721 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 7 | cái |
| 722 | Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 9 | cái |
| 723 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 20 | cái |
| 724 | Lắp đặt DIMER quạt | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 7 | cái |
| 725 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 5 | cái |
| 726 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 1 | cái |
| 727 | Lắp đặt mặt 3 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 4 | cái |
| 728 | Lắp đặt mặt 4 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 2 | cái |
| 729 | Đế âm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 23 | hộp |
| 730 | Tủ nhựa âm tường 6 modul | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 1 | tủ |
| 731 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện) | 2 | bộ |
| 732 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 1 | cái |
| 733 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | cái |
| 734 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (không chân) | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | bộ |
| 735 | Lắp đặt kệ kính gương soi (6 món) bằng sứ | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | cái |
| 736 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | bộ |
| 737 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | cái |
| 738 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | cái |
| 739 | Giỏ đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | cái |
| 740 | Lắp đặt vòi nước D.21 gắn tường | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 3 | bộ |
| 741 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 742 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 0,08 | 100m |
| 743 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 0,04 | 100m |
| 744 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 0,06 | 100m |
| 745 | Răng thau trong, ngoài, co, tê D27/21 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 9 | cái |
| 746 | Khâu răng thau D27 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 2 | cái |
| 747 | Co, tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 6 | cái |
| 748 | Co, tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 30 | cái |
| 749 | Co, tê PVC D60 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 6 | cái |
| 750 | Co, tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước) | 6 | cái |
| 751 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,159 | 100m3 |
| 752 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 1,47 | 100m |
| 753 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,4 | m3 |
| 754 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,256 | M3 |
| 755 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,024 | 100m2 |
| 756 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,026 | 100m2 |
| 757 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,579 | M3 |
| 758 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,042 | 100m2 |
| 759 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,212 | M3 |
| 760 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,058 | 100m2 |
| 761 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,392 | M3 |
| 762 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,052 | 100m2 |
| 763 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,66 | M3 |
| 764 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,125 | 100m2 |
| 765 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,396 | M3 |
| 766 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,016 | 100m2 |
| 767 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,058 | 100m2 |
| 768 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 6 | Cái |
| 769 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,025 | 1000kg |
| 770 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,028 | 1000kg |
| 771 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,033 | 1000kg |
| 772 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,042 | 1000kg |
| 773 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,012 | 1000kg |
| 774 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,071 | 1000kg |
| 775 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,031 | 1000kg |
| 776 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,024 | 1000kg |
| 777 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,047 | 1000kg |
| 778 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,004 | 1000kg |
| 779 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 2,644 | M3 |
| 780 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,096 | M3 |
| 781 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,698 | M3 |
| 782 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,07 | 100m2 |
| 783 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 4,32 | M2 |
| 784 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 25,533 | M2 |
| 785 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 16,182 | M2 |
| 786 | Đắp đất nền móng công trình K=0.9 (tận dụng dất đào) | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 7,758 | M3 |
| 787 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 2,03 | M3 |
| 788 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,19 | M3 |
| 789 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,211 | M3 |
| 790 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,203 | M3 |
| 791 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 5,14 | M2 |
| 792 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa) | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 3 | M2 |
| 793 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,5 | M2 |
| 794 | Lắp ổ khóa tay năm tròn | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 2 | Cái |
| 795 | Lắp gối hít chống va đập | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 2 | Bộ |
| 796 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,026 | 1000kg |
| 797 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,026 | 1000kg |
| 798 | Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màu | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,066 | 100m2 |
| 799 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 3,72 | M2 |
| 800 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 36,268 | M2 |
| 801 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 33,35 | M2 |
| 802 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 2,913 | M2 |
| 803 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 22,65 | M2 |
| 804 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 1,07 | M2 |
| 805 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 6,935 | M2 |
| 806 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 3,165 | M2 |
| 807 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 3,88 | 10m |
| 808 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 7,35 | M |
| 809 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 35,368 | M2 |
| 810 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 35,368 | M2 |
| 811 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 13,46 | M2 |
| 812 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 13,46 | M2 |
| 813 | Lắp co PVC phi 90 - Hầm WC | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 2 | Cái |
| 814 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,04 | 100m |
| 815 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,01 | 100m |
| 816 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,02 | 100m |
| 817 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách | 0,312 | 100m2 |
| 818 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 10A | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 819 | Ống PVC chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 8 | m |
| 820 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 60 | m |
| 821 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 15 | m |
| 822 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 823 | Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9w | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | bộ |
| 824 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | cái |
| 825 | Lắp đặt mặt 1 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | cái |
| 826 | Lắp đặt mặt 2 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 2 | cái |
| 827 | Đế âm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 3 | hộp |
| 828 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện) | 1 | bộ |
| 829 | Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 1 | cái |
| 830 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | cái |
| 831 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (không chân) | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | bộ |
| 832 | Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món) | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | cái |
| 833 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | bộ |
| 834 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | cái |
| 835 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | cái |
| 836 | Giỏ đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | cái |
| 837 | Lắp đặt vòi nước hương sen D.21 gắn tường | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | bộ |
| 838 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 839 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 0,05 | 100m |
| 840 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 0,04 | 100m |
| 841 | Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 0,02 | 100m |
| 842 | Răng thau trong, ngoài, co, tê D27/21 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 6 | cái |
| 843 | Khâu răng thau D27 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 2 | cái |
| 844 | Co, tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 4 | cái |
| 845 | Co, tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 20 | cái |
| 846 | Co, tê PVC D60 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 4 | cái |
| 847 | Co, tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước) | 4 | cái |
| 848 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 3,744 | m3 |
| 849 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,029 | 100m2 |
| 850 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,288 | M3 |
| 851 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,4 | M3 |
| 852 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,046 | 1000kg |
| 853 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,032 | 100m2 |
| 854 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,224 | M3 |
| 855 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,045 | 100m2 |
| 856 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,028 | 100m3 |
| 857 | Vận chuyển đất cự ly | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,028 | 100m3 |
| 858 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 1,812 | m3 |
| 859 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,091 | 100m2 |
| 860 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,906 | M3 |
| 861 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,03 | 100m2 |
| 862 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,742 | M3 |
| 863 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 12,36 | M2 |
| 864 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 5,45 | m3 |
| 865 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,535 | 100m2 |
| 866 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 5,55 | M3 |
| 867 | Cốt thép móng - nền - bản đáy, đường kính | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,154 | 1000kg |
| 868 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 53,5 | M2 |
| 869 | Lăn nhám mặt nền vxm | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 53,5 | m2 |
| 870 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,182 | 1000kg |
| 871 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,182 | 1000kg |
| 872 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24m | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,204 | 1000kg |
| 873 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,204 | 1000kg |
| 874 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,071 | 1000kg |
| 875 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,071 | 1000kg |
| 876 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,253 | 1000kg |
| 877 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,253 | 1000kg |
| 878 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 0,705 | 100m2 |
| 879 | Cung cấp bulon D16; L=300 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 32 | Cái |
| 880 | Cung cấp bulon D14; L=50 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 32 | Cái |
| 881 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách | 46,118 | M2 |
| 882 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 15A | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 1 | cái |
| 883 | Ống PVC chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 15 | m |
| 884 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 40 | m |
| 885 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 25 | m |
| 886 | Lắp đặt đèn tròn bóng led 40w | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 4 | bộ |
| 887 | Lắp ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 1 | cái |
| 888 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 2 | cái |
| 889 | Lắp đặt mặt 2 + 1 mặt ổ cắm kết hợp | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 1 | cái |
| 890 | Đế nổi | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 2 | hộp |
| 891 | Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dây | Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện) | 1 | bộ |
| 892 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 73,39 | m2 |
| 893 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 0,183 | 1000kg |
| 894 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 36,895 | m2 |
| 895 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 11,858 | m3 |
| 896 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 0,919 | m3 |
| 897 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 1,236 | m3 |
| 898 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 3,69 | m3 |
| 899 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 1,632 | m3 |
| 900 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 3,64 | m3 |
| 901 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 3,175 | m3 |
| 902 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ | 0,672 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822288E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;-Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn.+ Đối với nhà thầu liên danh có ít nhất 1 thành viên liên danh có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.504.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.008.020.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục (bánh xích hoặc bánh hơi) | Nâng kèo thép, hỗ trợ làm việc trên cao | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi | dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi