Gói thầu: Gói thầu 6: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254052-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Gói thầu 6: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211185505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 14:28:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,148,586,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822288E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;-Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn.+ Đối với nhà thầu liên danh có ít nhất 1 thành viên liên danh có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.504.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.008.020.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục (bánh xích hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Nâng kèo thép, hỗ trợ làm việc trên cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Gói thầu 6: Xây lắp
Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Kho K1 – Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, số 01, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Thương mại Quốc Bảo. - Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322, Fax:02753.545324 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, số 01, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu yêu cầu đính kèm ở các Chương E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, số 01, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Tiền Giang, số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Quốc Dương, Ban doanh trại, địa chỉ số 01, Đường Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 02733.883240
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU KHO
1Đào móng đài quan sátChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,5805100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng ĐK gốc ≥8cm, ngọn ≥4cm, L=4,5mChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát40,5100m
3Đắp cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát3,6m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát3,6m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát26,6573m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,072100m2
7Bê cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,408m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,1408100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng , đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,1233tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,4809tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,1249tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,44m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,158100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng ĐK1 đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng ĐK1 đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,208tấn
16Đắp đất hố móngChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát21,342m3
17Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,48m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát4,8m2
19Đắp cát tôn nềnChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát2,592m3
20Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,0576100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,54m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền , đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,016tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,031100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,2117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,5477tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,9892tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát103,104m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát10,9077m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,5984100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,5625tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,5466tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,5289tấn
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát159,836m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát8,9079m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cầu thang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,726tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,705tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,0593tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, cầu thangChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,1022100m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát53,16m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát22,5m2
41Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát0,3456100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát6,817m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát136,34m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát1,215m3
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát2,7m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát39,48m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x600 có kẽ mũi bậcChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát26,1m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát309,929m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát70,485m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát239,444m2
51Ống INOX lan can D=60Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát80,2m
52Ống INOX lan can D=27Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát48,3m
53Lắp đặt MCB 1P -16AChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)2Cái
54Lắp đặt đèn Downligth áp trần có kính chụpChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)10Bộ
55Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềuChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)1Cái
56Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)4Cái
57Lắp đặt hộp âm, công tăc, MCBChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)5Hộp
58Lắp đặt hộp nối 4 đườngChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)9Hộp
59Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20 (ống trắng cứng)Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)77M
60Lắp đặt măng sông phi 20mmChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)26Cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)0,72100m
62Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)120M
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)120M
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)12M
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x6mm2Chương V của E-HSMT, Xây mới đài quan sát (Phần điện)62M
66Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật1,392m3
67Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,348m3
68Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật3,48m2
69Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật3,164m3
70Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật24,14m2
71Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật1,238M3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật32,895M2
73Lắp dựng hàng rào kẽm gaiChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật3,87M2
74Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật400,826m2
75Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật448,786M2
76Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật448,786M2
77Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật51,783m2
78Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật51,783M2
79Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật8,18m3
80Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,484m3
81Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,048100m2
82Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật1,767M3
83Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,05100m2
84Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0381000kg
85Cốt thép móng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0271000kg
86Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,724M3
87Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,107100m2
88Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0231000kg
89Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0661000kg
90Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,48M3
91Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,096100m2
92Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0221000kg
93Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0431000kg
94Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,4M3
95Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,056100m2
96Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0131000kg
97Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0491000kg
98Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,95M3
99Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,176100m2
100Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,356M3
101Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,04100m2
102Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,4281000kg
103Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,484m3
104Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,044100m2
105Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,264M3
106Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật4,4M2
107Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,239M3
108Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,6M3
109Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật2,717M2
110Lắp dựng cửa sổ khung sắt + sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật4,2M2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật30,204M2
112Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật20,4M2
113Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật50,604M2
114Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật50,604M2
115Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật4,4M2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật17,636M2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật22,036M2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật22,036M2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật10,94M2
120Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật1,094M3
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật10,94M2
122Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật27,6M
123Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật32,5m3
124Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp IChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật14,063100m
125Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật1,25m3
126Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,125100m2
127Bê tông lót móng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật7,404M3
128Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,058100m2
129Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0161000kg
130Cốt thép móng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,31000kg
131Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật1,17M3
132Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,094100m2
133Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0151000kg
134Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,1591000kg
135Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật1,8M3
136Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,24100m2
137Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,031000kg
138Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,241000kg
139Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật2,359M3
140Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,252100m2
141Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,1021000kg
142Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,3361000kg
143Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật4,128M3
144Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,496100m2
145Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,3351000kg
146Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,843M3
147Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,2100m2
148Cốt thép tường cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0231000kg
149Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,264M3
150Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,047100m2
151Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,011000kg
152Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0451000kg
153Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,363M3
154Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,037100m2
155Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,0181000kg
156Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật33,48M2
157Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật72,446M2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật32,879M2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật20,887M2
160Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật42,203M2
161Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,936M3
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật42,203M2
163Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật134,91M2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật136,797M2
165Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật53,2M
166Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật25,6m
167Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật15,788M2
168Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,5M3
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật0,2100m
170Đèn led 1,2m bóng led 18wChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)2bộ
171Đèn dowligh áp trần 30wChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)3bộ
172Ống PVC chống cháy D20Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)20m
173Quạt đảo gắn trầnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)1cái
174Đế âmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)4hộp
175Dây điện đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)8m
176Dây cáp điện 2 vỏ bọc 1x2x2,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)40m
177Mặt 4Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)1cái
178Công tắc đơnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)3cái
179Dimer quạtChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)1cái
180Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)1cái
181MCB 25A/220V 2 cựcChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Phần điện)1cái
182Rải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa)0,887100m2
183Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa)8,867M3
184Cắt ron sân nềnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa)8,86710m
185Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyChương V của E-HSMT, Xây dựng mới cổng kho, cải tạo sửa chữa hàng rào mặt tiền kho kỹ thuật (Làm mới sân đan từ rào đến làn cứu hỏa)0,041100m2
186Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)2.471,02m2
187Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)2.471,02M2
188Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)2.471,02M2
189Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)1.022,85m2
190Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)1.022,85M2
191Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)1.022,85M2
192Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)153,9m2
193Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)153,9M2
194Vệ sinh lưới chống con trùngChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)15Công
195Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K1,K2,K3,K4,K5)12,69100m2
196Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)391,598m2
197Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)391,598M2
198Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)391,598M2
199Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)93,63m2
200Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)93,63M2
201Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)93,63M2
202Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)12,42m2
203Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)12,42M2
204Vệ sinh lưới chống con trùngChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)2Công
205Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K6)1,188100m2
206Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)1.084,442m2
207Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)1.084,442M2
208Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)1.084,442M2
209Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)375,47m2
210Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)333,57M2
211Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)320,31M2
212Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)28,38m2
213Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)28,38M2
214Vệ sinh lưới chống con trùngChương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)5Công
215Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Sửa chữa các nhà kho vũ khí, ụ chống nổ lan (Sửa chữa nhà kho K7)3,429100m2
216Rải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng3,539100m2
217Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng35,39M3
218Cắt ron sân nềnChương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng35,3910m
219Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyChương V của E-HSMT đường nội bộ vào trạm bảo dưỡng0,132100m2
220Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)225,99m2
221Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)2,179100m2
222Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,216m3
223Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)1,121m3
224Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,7391000Kg
225Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,7391000kg
226Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,7391000kg
227Thi công trần nhựa khung nhôm nổiChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)168m2
228Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)13,172m2
229Lắp cửa khung sắt ốp toleChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)23,78M2
230Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)189,06m2
231Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)128,561m3
232Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)189,06M2
233Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)62Cái
234Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)62Cái
235Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)1,728m3
236Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)3,888m3
237Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)7,042M3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)54,692M2
239Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)6,405M3
240Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)79,104M2
241Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,575M3
242Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)7,192M2
243Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)7,192M2
244Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)2,29M3
245Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,421100m2
246Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)63,822M2
247Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,1581000kg
248Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,0071000kg
249Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)2,19M3
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)28,26M2
251Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)26,18M2
252Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,54M3
253Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)6M2
254Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)275,22m2
255Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)275,22M2
256Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)275,22M2
257Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)257,42m2
258Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)257,42M2
259Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)257,42M2
260Xây móng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)0,6M3
261Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Sửa chữa xưởng lựa mìn thành kho vật chất)6,4M2
262Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng)3,06m2
263Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnCải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng)38,01m2
264Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépCải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng)4,107m3
265Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng)16,428m3
266Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépCải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ hàng rào xung quanh xưởng)1,519m3
267Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V của E-HSMT Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm)110m2
268Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm)0,6841000kg
269Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépCải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm)0,72m3
270Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépCải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm)1,856m3
271Tháo dỡ cửaCải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm)11,06m2
272Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Cải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm)18,017m3
273Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡCải tạo xưởng lựa mìn thành kho vật chất (Tháo dỡ nhà tạm)14,4m3
274Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly103,322m2
275Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly1,033100m2
276Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,4571000Kg
277Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,4571000kg
278Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,4571000kg
279Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly7,8m2
280Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp toleChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly3,84M2
281Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly76,32m2
282Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,763100m2
283Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly7,632M3
284Lắp dựng cốt thép nền - tường hầm, đường kính Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,3911000kg
285Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly6,21M2
286Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,456m3
287Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,385M3
288Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly4,812M2
289Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly4,812M2
290Lắp lam Person tường 100Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly11Cái
291Lắp đặt tấm lưới chống côn trùngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly23,37M2
292Lắp dựng hoa sắt bảo vệChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly9,063M2
293Lắp dựng cửa sổ ốp tole phẳng dày 2lyChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly8,55M2
294Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly6,717m2
295Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly15,78M2
296Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly157,179m2
297Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly161,739M2
298Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly161,739M2
299Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly78,51m2
300Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly83,07M2
301Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly83,07M2
302Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly11,86m3
303Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly1,186100m2
304Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly11,86M3
305Lắp dựng cốt thép nền - tường hầm, đường kính Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,3831000kg
306Cắt ron đường bê tôngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly10,09510m
307Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly125,622m2
308Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly1,113m3
309Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly3,514m2
310Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly123,219m3
311Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp IChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly66,645100m
312Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly59,24m3
313Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,533100m2
314Bê tông lót móng đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly5,331M3
315Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly16,989M3
316Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,254100m2
317Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,4961000kg
318Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,421000kg
319Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly12,727M3
320Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly1,273100m2
321Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,481000kg
322Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly1,4891000kg
323Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly5,04M3
324Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,912100m2
325Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,1251000kg
326Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,3981000kg
327Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly34,627M3
328Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly0,51M3
329Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly586,764M2
330Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly81,482m3
331Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly311,424M2
332Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly311,424M2
333Lắp dựng khung rào thép V lưới B40+ sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly30,241M2
334Lắp dựng cửa cổng khung sắt + khóa + phụ kiện + sơnChương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly9,471M2
335Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Sửa chữa nâng cấp khu cách ly3,2M
336Rải vải nhựa tái sinhSửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly)5,09100m2
337Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Sửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly)50,9M3
338Cắt ron sân nềnSửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly)50,910m
339Cốt thép sân, đường kính Sửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly)4,1741000kg
340Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluySửa chữa, nâng cấp khu cách ly (Xây dựng mới đường đan bê tông ra khu cách ly)0,254100m2
341Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 câyChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,336100m2
342Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa23,36m3
343Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa10,57100m
344Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa1,057m3
345Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa1,057M3
346Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa2,722M3
347Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,0521000kg
348Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,139100m2
349Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,56M3
350Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,0411000kg
351Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,0161000kg
352Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,112100m2
353Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa15,573m3
354Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa1,2M3
355Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,0881000kg
356Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,3281000kg
357Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,03100m2
358Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa1,142M3
359Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,0411000kg
360Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,1411000kg
361Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,249100m2
362Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa1,392M3
363Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa13,92M2
364Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa6,728m3
365Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa1,839M3
366Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,1291000kg
367Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,0121000kg
368Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,292100m2
369Trát xà dầm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa29,22M2
370Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa10,783M3
371Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,071000kg
372Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,286100m2
373Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,336100m2
374Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa2,355M3
375Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa33,64M2
376Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa6,342M3
377Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,18M3
378Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa79,28M2
379Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa72,32M2
380Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa28,624M2
381Trát gờ chỉ, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa101,6M
382Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,2261000kg
383Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa24,48M2
384Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0,45mm, khổ 1,07mChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,468100m2
385Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa9,744M2
386Đóng trần thạch cao khung nhôm nổiChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa33,64M2
387Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa158,56M2
388Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa79,28M2
389Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa79,28M2
390Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,18100m
391Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,936100m2
392Quả cầu chắn rác Inox Þ 90Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa4Cái
393Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa0,008100m
394Lắp co PVC phi 90Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa4Cái
395Phát hoang mặt bằngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)5,476100m2
396Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)2gốc cây
397Cung cấp cừ tràm ĐK gốc ≥ 8cm; ngọn ≥ 3,5cmChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)240m
398Đóng cừ tràm đê quay ĐK gốc ≥ 8cm; ngọn ≥ 3,5cm,phần ngập đất 70%Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)1,68100m
399Đóng cừ tràm đê quay ĐK gốc ≥ 8cm; ngọn ≥ 3,5cm,phần không ngập đất 30%Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)0,72100m
400Cung cấp cừ tràm giằng dọc, ngangChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)4,5m
401Thép neoChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)0,9kg
402Đắp đất đầu ao+ đê bao K≥0,85Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)0,926100m3
403Cung cấp đất dínhChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)99,109m3
404San lấp bằng cát sông độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà máy cứu hỏa (San lấp để xây dựng nhà máy cứu hỏa)8,698100m3
B KHU SINH HOẠT VÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền1,688m3
2Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,243m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền2,056m3
4Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền1,215m3
5Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền13,095m2
6Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,048m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,993m3
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền1,056m3
9Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,352m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,49m3
11Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền8,18m3
12Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,484m3
13Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,048100m2
14Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền1,767M3
15Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,05100m2
16Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0381000kg
17Cốt thép móng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0271000kg
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,647M3
19Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,101100m2
20Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0231000kg
21Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0661000kg
22Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,52M3
23Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,104100m2
24Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0221000kg
25Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0431000kg
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,4M3
27Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,056100m2
28Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0131000kg
29Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0491000kg
30Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,95M3
31Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,176100m2
32Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,356M3
33Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,04100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,4281000kg
35Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,08M3
36Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,011100m2
37Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,484m3
38Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,044100m2
39Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,264M3
40Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền4,4M2
41Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,524M3
42Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,6M3
43Lắp dựng cửa đi khung sắt + sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền2,717M2
44Lắp dựng cửa sổ khung sắt + sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền4,2M2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền30,204M2
46Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền20,4M2
47Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền50,604M2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền50,604M2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền4,4M2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền17,636M2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền22,036M2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền22,036M2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền10,94M2
54Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền1,094M3
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền10,94M2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền27,6M
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,14100m
58Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền6,76m3
59Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,833M3
60Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền5,439M3
61Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,322100m2
62Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,2641000kg
63Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,2691000kg
64Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền2,079M3
65Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,224100m2
66Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,331000kg
67Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,3791000kg
68Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền4,115M3
69Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,494100m2
70Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,3341000kg
71Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,843M3
72Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,169100m2
73Cốt thép tường cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0231000kg
74Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,281M3
75Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,048100m2
76Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,011000kg
77Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,0451000kg
78Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền2,127M3
79Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,131100m2
80Cốt thép pa nen, đường kính Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,1591000kg
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền100Cái
82Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền33,63M2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền72,19M2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền28,916M2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền17,637M2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền42,203M2
87Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,936M3
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền42,203M2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền131,404M2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền133,291M2
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền53,2M
92Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền25,6m
93Lắp dựng cửa cổng khung sắt + sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền15,788M2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,1100m
95Lắp chữ inox 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền27Chữ
96Lắp chử Inox cao 350Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền5Chử
97Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền70,835m3
98Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền7,871m3
99Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,787100m2
100Bê tông lót móng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền31,449M3
101Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,819100m2
102Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,7831000kg
103Cốt thép móng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,6441000kg
104Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền25,176M3
105Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền2,203100m2
106Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,9331000kg
107Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền1,1521000kg
108Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền22,05M3
109Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền2,94100m2
110Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền0,5351000kg
111Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền1,2961000kg
112Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền16,776M3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền629,116M2
114Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền294M2
115Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền923,116M2
116Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền923,116M2
117Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền376,32M
118Đắp chỉ chân tường dày 30Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền265,126M2
119Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền494,305M2
120Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền494,305M2
121Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền3Công
122Đèn led 1,2m bóng led 18wChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)2bộ
123Đèn dowligh áp trần 30wChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)3bộ
124Ống PVC chống cháy D20Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)20m
125Quạt đảo gắn trầnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)1cái
126Đế âmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)4hộp
127Dây điện đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)8m
128Dây cáp điện 2 vỏ bọc 1x2x2,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)40m
129Mặt 4Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)1cái
130Công tắc đơnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)3cái
131Dimer quạtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)1cái
132Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)1cái
133MCB 25A/220V 2 cựcChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa cổng, vọng gác, xây dựng mới hàng rào mặt tiền (Phần điện)1cái
134Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)2,021100m3
135Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)5,016M3
136Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máyChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,028100m2
137Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)15,38M3
138Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,083100m2
139Bê tông tường đá 1*2, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)12,692M3
140Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)1,509100m2
141Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 300Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)3,437M3
142Ván khuôn gỗ, sàn máiChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,29100m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 300Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)2,328M3
144Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,233100m2
145Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)1,2511000kg
146Cốt thép tường cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,0151000kg
147Cốt thép tường cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)2,0791000kg
148Cốt thép sàn mái cao 10mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,4131000kg
149Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,0541000kg
150Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,3531000kg
151Cung cấp lắp đặt thang Inox xuống hồChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)1Cái
152Cung cấp lắp đặt nấp đậy Inox dày 2mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)2,39M2
153Cung cấp tấm Water StopChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)46M
154Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)61,17M2
155Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)152,828M2
156Quét nước xi măngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)152,828m2
157Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,248M3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)7,32M2
159Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)213,998M2
160Bả lớp keo chống thấm: theo diện tích trátChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)152,828M2
161Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,463100m3
162Cung cấp cát vàng hạt to làm lớp lọcChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,192M3
163Cung cấp than hoạt tín làm lớp lọcChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,192M3
164Cung cấp sỏi làm lớp lọcChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)0,128M3
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)1,5100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Hồ nước ngọt 100m3)1,5100m
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)5,2634m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)2,22m3
169Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)2,4864m3
170Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)2,6323100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, dầm móng , đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,1111tấn
172Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)1,43m3
173Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,112100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,082tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng ĐK1 đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,393tấn
176Đắp đất hố móngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,557m3
177Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)1,28m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)12,8m2
179Đắp cát tôn nềnChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)4,332m3
180Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,1444100m2
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)2,166m3
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)1,144m3
183Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,4576100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,0311tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,2518tấn
186Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)45,76m2
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)1,74m3
188Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,174100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,0815tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,3935tấn
191Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)17,4m2
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)4,32m3
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, cầu thang đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,6354tấn
194Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, cầu thangChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)0,0432100m2
195Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)4,32m2
196Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)22,488m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)22,488m2
198Ống INOX lan can D=60 dày 1,8mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)24m
199Ống INOX lan can D=42Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)20m
200Ống INOX lan can D=34Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Đài nước)120m
201Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CVChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)2lần
202Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)60m
203Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 250mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)0,43100m
204Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 250mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)2cái
205Lắp đặt ống lọc nhựa PVC đường kính ống 250mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)0,12100m
206Lắp đặt bích nhựa đường kính 250mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
207Lắp đặt ống lắng nhựa PVC đường kính ống 250mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)0,05100m
208Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 300CVChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)5,85m3
209Chèn sét (chỉ tính nhân công)Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1,83m3
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 chèn miệng giếngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1,1m3
211Lắp kẹp inox neo ốngChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1đầu neo
212Cáp lụa inox neo máy bơmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)0,35100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)0,35100m
214Lắp đặt côn, T, Co nhựa đường kính 90mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)6cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)0,2100m
217Lắp đặt côn, T, Co nhựa đường kính 60mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)6cái
218Lắp đặt côn, T, Co nhựa đường kính 42mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)6cái
219Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
220Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
221Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
222Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 42mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
223Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 90mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
224Lắp đặt van điện, đường kính van 60mmChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)3cái
225Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)60m
226Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)20m
227Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm2Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)35m
228Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
229Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
230Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
231Lắp đặt tủ điện điều khiển Composite 600x1100x400Chương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1tủ
232Lắp đặt các loại máy biến tần 3 pha Pmin 7,5kwChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1bộ
233Lắp đặt máy bơm hoả tiển 7,5hp/380VChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
234Lắp đặt máy bơm ngang 3hp/3980VChương V của E-HSMT Xây dựng mới hồ nước, đài nước, giếng khoan (Phần giếng khoan)1cái
235Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)238,02m2
236Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)2,38100m2
237Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,216m3
238Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)1,121m3
239Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,8521000Kg
240Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,8521000kg
241Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,8261000kg
242Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)178,2m2
243Thi công trần nhựa khung nhôm nổiChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)178,2m2
244Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)31,152m2
245Lắp cửa gỗ vào khuôn (bao gồm khuôn bao cửa)Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)31,152M2
246Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)178,2m2
247Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)17,82m3
248Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)178,2M2
249Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)178,2M2
250Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)61,307M2
251Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)62Cái
252Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại IIChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)7,536m3 bùn
253Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)62Cái
254Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)1,728m3
255Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)3,888m3
256Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)7,042M3
257Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)54,692M2
258Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)6,405M3
259Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)79,104M2
260Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,575M3
261Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)7,192M2
262Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)7,192M2
263Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)2,29M3
264Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,421100m2
265Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)63,822M2
266Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,1581000kg
267Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,0071000kg
268Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)2,19M3
269Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)28,26M2
270Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)26,18M2
271Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,54M3
272Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)6M2
273Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)227,48m2
274Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)295,488M2
275Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)295,488M2
276Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)155,86m2
277Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)148,51M2
278Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)148,51M2
279Ốp gạch tường 70x200, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,24M2
280Xây móng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)0,6M3
281Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)6,4M2
282Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)25,6M
283Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)304,8m
284Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần sửa chữa hội trường sinh hoạt)12,81M2
285Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32AChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)1cái
286Ống PVC chống cháy D20Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)170m
287Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)60m
288Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)70m
289Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)250m
290Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)4bộ
291Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)8bộ
292Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led 18wChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)10bộ
293Lắp đặt quạt đảo trầnChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)8cái
294Lắp ổ cắm loại ổ baChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)6cái
295Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)10cái
296Lắp đặt DIMER quạtChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)8cái
297Lắp đặt mặt 2Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)7cái
298Lắp đặt mặt 4Chương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)1cái
299Đế âmChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)15hộp
300Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Phần điện)1bộ
301Rải vải nhựa tái sinhCải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường)2,026100m2
302Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Cải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường)20,26M3
303Cắt ron sân nềnCải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường)20,2610m
304Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyCải tạo, sửa chữa hội trường sinh hoạt (Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hội trường)0,064100m2
305Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ255,44m2
306Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ2,729100m2
307Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ2,558M3
308Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ0,467100m2
309Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ70,396M2
310Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ0,1961000kg
311Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ0,0071000kg
312Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ1,0031000Kg
313Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ1,0031000kg
314Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ1,0031000kg
315Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ210,08m2
316Thi công trần nhựa khung nhôm nổiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ210,08m2
317Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ75,254m2
318Lắp cửa gỗ (bao gồm khuôn bao cửa + phụ kiện + ổ khóa)Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ75,254M2
319Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ215,064m2
320Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ21,506m3
321Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ215,064M2
322Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ215,064M2
323Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ75Cái
324Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại IIChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ8,75m3 bùn
325Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ75Cái
326Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ3,85m3
327Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ3,1m3
328Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ2,379m3
329Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ38,4m2
330Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ1,262M3
331Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ0,725M3
332Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ6,138M3
333Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ76,56M2
334Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ37,21M2
335Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ117,318m2
336Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ207,708M2
337Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ207,708M2
338Ốp gạch gốm 70x200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ0,24M2
339Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ425,072m2
340Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ408,44M2
341Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ408,44M2
342Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ33M2
343Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ0,33100m2
344Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ3,3M3
345Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ10,4M3
346Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ56,922M2
347Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ56,922M2
348Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ67,036M2
349Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ24M
350Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ304m
351Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x150 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ22,428M2
352Tủ điện nhực 6 modulChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)1tủ
353Lắp đặt MCB loại 2 pha, 63AChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)1cái
354Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25AChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)10cái
355Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)380m
356Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)60m
357Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)100m
358Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)320m
359Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)650m
360Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)14bộ
361Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)6bộ
362Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng ledChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)10bộ
363Lắp đặt quạt đảo trầnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)10cái
364Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)24cái
365Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)14cái
366Lắp đặt DIMER quạtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)10cái
367Lắp đặt mặt 2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)6cái
368Lắp đặt hộp nổiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)36hộp
369Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần điện)1bộ
370Rải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ)3,09100m2
371Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ)30,9M3
372Cắt ron sân nềnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ)30,910m
373Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cán bộ (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT phía sau và bên phải nhà làm cán bộ)0,066100m2
374Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)295,36m2
375Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)3,096100m2
376Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)2,033M3
377Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,295100m2
378Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)46,992M2
379Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,1271000kg
380Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,0071000kg
381Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)1,1261000Kg
382Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)1,1261000kg
383Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)1,1261000kg
384Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)223,2m2
385Thi công trần nhựa khung nhôm nổiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)223,2m2
386Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)102,696m2
387Lắp cửa gỗ (bao gồm khuôn bao cửa + phụ kiện + ổ khóa)Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)102,696M2
388Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)236,4m2
389Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)236,4M2
390Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)236,4M2
391Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)70,374M2
392Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)82Cái
393Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại IIChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)29,376m3 bùn
394Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)82Cái
395Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)2,976m3
396Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,216m3
397Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)4,077m3
398Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)8,352M3
399Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)103,68M2
400Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,077M3
401Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)306,92m2
402Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)373,492M2
403Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)373,492M2
404Ốp gạch gốm 70x200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,24M2
405Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)474,96m2
406Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)456,78M2
407Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)456,78M2
408Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)6,6M2
409Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,066100m2
410Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)0,66M3
411Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)10,505M3
412Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)67,036M2
413Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)32M
414Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)388,8m
415Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x150 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan)25,02M2
416Tủ điện nhực 6 modulChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)2tủ
417Lắp đặt MCB loại 2 pha, 63AChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)1cái
418Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32AChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)2cái
419Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25AChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)14cái
420Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)450m
421Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x30mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)85m
422Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)60m
423Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)140m
424Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)100m
425Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)850m
426Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)1.400m
427Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)26bộ
428Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng ledChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)14bộ
429Lắp đặt quạt đảo trầnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)14cái
430Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)44cái
431Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)16cái
432Lắp đặt DIMER quạtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)14cái
433Lắp đặt mặt 2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)12cái
434Lắp đặt mặt 3Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)2cái
435Lắp đặt hộp nổiChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)70hộp
436Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện)2bộ
437Rải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan)2,66100m2
438Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan)26,6M3
439Cắt ron sân nềnChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan)26,610m
440Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới sân đan BTCT quanh nhà hạ sĩ quan)0,086100m2
441Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,166100m3
442Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,944100m2
443Bê tông lót đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)4,069M3
444Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,092100m2
445Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)3,453M3
446Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,036100m2
447Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)5,12M3
448Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,538100m2
449Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)53,76M2
450Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)15,25M2
451Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch ,300x450 vữa XM mác 25Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)46,64M2
452Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300X300 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)15,25M2
453Cốt thép tường cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,0141000kg
454Cốt thép tường cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,9811000kg
455Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)2,782M3
456Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)37,632M2
457Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)4,368m3
458Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)4,368M3
459Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)50,4M2
460Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)1,248M3
461Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)35,2M2
462Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)6M2
463Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,5M3
464Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,03100m2
465Cốt thép pa nen, đường kính Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,0471000kg
466Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)20Cái
467Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,06100m
468Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới 01 hồ nước để tắm sau nhà hạ sĩ quan)0,02100m
469Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)45,229m3
470Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,299100m2
471Bê tông lót đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)1,892M3
472Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,057100m2
473Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)2,52M3
474Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)33,922M2
475Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)8,555M2
476Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,923M3
477Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,034100m2
478Cốt thép pa nen, đường kính Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,1441000kg
479Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)11Cái
480Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 114mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,02100m
481Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 60 mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,06100m
482Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 90 mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,06100m
483Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)11,543100m
484Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)1,026m3
485Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,103100m2
486Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)1,7M3
487Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)3,187M3
488Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,062100m2
489Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,121000kg
490Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,0691000kg
491Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,285100m3
492Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)3,869M3
493Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,461100m2
494Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,1671000kg
495Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,2671000kg
496Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)2,065M3
497Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,349100m2
498Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,1971000kg
499Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,1091000kg
500Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)36,624M2
501Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)1,14M3
502Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,228100m2
503Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,0961000kg
504Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,1311000kg
505Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)11,451M3
506Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)103,33M2
507Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)183,21M2
508Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)103,33M2
509Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)103,33M2
510Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)13,95M2
511Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)13,95M2
512Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.5mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,2051000kg
513Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,2051000kg
514Lợp mái tole sóng vuông mạ màu , dày 0.45mm, khổ 1.07mChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,372100m2
515Lắp cửa đi gỗChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)9,9M2
516Lắp cửa sổ gổChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,75M2
517Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)113,4m
518Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0.90Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)4,125m3
519Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)2,063M3
520Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)31,68M2
521Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 25Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)31,68M2
522Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)210,6M2
523Thi công trần thạch cao chống ẩmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)31,68M2
524Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,98M3
525Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,098100m2
526Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,01100m2
527Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)0,441M3
528Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)5,88M2
529Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)5,88M2
530Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 10x20Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)4,86M2
531Lắp đặt Hoa gióChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần Xây dựng mới nhà vệ sinh chiến sĩ)56Cái
532Lắp đặt MCB loại 2 pha, 10AChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)1cái
533Ống PVC chống cháy D16Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)50m
534Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)60m
535Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)75m
536Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)2bộ
537Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9wChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)12bộ
538Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)10cái
539Lắp đặt mặt 1Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)4cái
540Lắp đặt mặt 2Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)3cái
541Đế âmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)8hộp
542Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần điện nhà vệ sinh)1bộ
543Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)1cái
544Lắp đặt phễu thu inox D60Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)8cái
545Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi (không chân)Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)2bộ
546Lắp đặt kệ kính gương soi (6 món) bằng sứChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)2cái
547Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nướcChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)3bộ
548Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)3cái
549Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)3cái
550Giỏ đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)3cái
551Lắp đặt vòi nước hương sen D.21 gắn tườngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)3bộ
552Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)0,28100m
553Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)0,2100m
554Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)0,04100m
555Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mmChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)0,06100m
556Răng thau trong, ngoài, co, tê D27/21Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)11cái
557Khâu răng thau D27Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)2cái
558Co, tê PVC D42Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)6cái
559Co, tê PVC D27Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)40cái
560Co, tê PVC D60Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)14cái
561Co, tê PVC D90Chương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)6cái
562Lắp đặt vòi nước D21 gắn tườngChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)3bộ
563Móc inox treo đồChương V của E-HSMT, Cải tạo, sửa chữa nhà ở hạ sĩ quan (Phần nước nhà vệ sinh)31bộ
564Vệ sinh tường cũChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy351,658M2
565Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy351,658M2
566Vệ sinh tường cũChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy271,648M2
567Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy271,648M2
568Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy107,904m2
569Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy107,904M2
570Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy12,272m2
571Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy12,272M2
572Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy4,01100m2
573Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy40,1M3
574Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluyChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy0,114100m2
575Cắt ron sân đườngChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy401M
576Lắp đặt tủ điện nhựa 2 mudulChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)1hộp
577Lắp đặt MCB loại 2 pha, 32AChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)1cái
578Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25AChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)5cái
579Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25mmChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)150m
580Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)30m
581Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)20m
582Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)200m
583Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)500m
584Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)20bộ
585Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng ledChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)6bộ
586Lắp đặt quạt đảo trầnChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)12cái
587Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)10cái
588Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)15cái
589Lắp đặt DIMER quạtChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)12cái
590Lắp đặt mặt 2Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)6cái
591Lắp đặt mặt 3Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)2cái
592Lắp đặt mặt 4Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)1cái
593Lắp đặt mặt 5Chương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)1cái
594Lắp đặt hộp nổiChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)17hộp
595Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT, Sửa chữa nhà chỉ huy (Phần điện)1bộ
596Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,819100m3
597Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L= 4,5mChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp50,6100m
598Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp4,498m3
599Trải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,45100m2
600Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp4,498M3
601Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp20,834M3
602Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàiChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,522100m2
603Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,4841000kg
604Cốt thép móng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,4231000kg
605Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,521100m3
606Trải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,241100M2
607Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp6,284M3
608Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,874100m2
609Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,1941000kg
610Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,5821000kg
611Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp6,077M3
612Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,219100m2
613Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp121,886M2
614Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,2181000kg
615Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,7151000kg
616Trải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,059100m2
617Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,47M3
618Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,01100m2
619Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,0671000kg
620Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp9,125M3
621Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,349100m2
622Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,321000kg
623Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,7451000kg
624Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp134,92M2
625Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp5,966M3
626Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,102100m2
627Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,1071000kg
628Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,2211000kg
629Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,3171000kg
630Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp118,587M2
631Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,1871000kg
632Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,365M3
633Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,086100m2
634Cốt thép pa nen, đường kính Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,1151000kg
635Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp20Cái
636Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp8,942M3
637Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,368100m2
638Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,9171000kg
639Trát trần, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp157,144M2
640Quét 1 lớp Sheelkote PrimerChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp68,56M2
641Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp68,56M2
642Quét 2 lớp Sheelkote số 5Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp68,56M2
643Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp24,944m3
644Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,164100m2
645Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp3,15M3
646Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp3,258M3
647Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,13M3
648Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp36,955M2
649Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp10,46M2
650Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,36M2
651Lót vải nilonChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,13100m2
652Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,087M3
653Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,046100m2
654Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp13Cái
655Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp2,735M3
656Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp40,872M2
657Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,65100m3
658Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,791100m2
659Bê tông nền đá 4x6cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp16,79M3
660Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp180,4M2
661Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp167,9M2
662Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 nhám vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp12,5M2
663Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 600x150Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp12,713M2
664Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp6,55M3
665Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp15,459M3
666Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp167,214M2
667Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp384,803M2
668Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp384,803M2
669Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp364,434M2
670Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp281,972M2
671Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp281,972M2
672Lắp cửa đi panô - kính vào khuônChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp26,01M2
673Lắp cửa sổ gổ - kính vào khuônChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp21,936M2
674Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,7781000kg
675Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,7781000kg
676Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp2,057100m2
677Up nóc mái tolChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp10,32M2
678Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp18,24M2
679Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp126,6M2
680Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp12,5M2
681Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp6,516M3
682Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp84,32M2
683Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,17M3
684Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp8,502M2
685Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp15,954M2
686Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,248100m2
687Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp2,475M3
688Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp1,493M3
689Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp41,269M2
690Ốp gạch gốm 10x20Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp30,932M2
691Ốp đá chẻ tườngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp9,516M2
692Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp69,75M2
693Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,392M3
694Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,056100m2
695Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,134M3
696Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp3,36M2
697Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp5,76M2
698Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp5,76M2
699Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,23100m
700Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp0,03100m
701Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp15Cái
702Lắt đặt phễu thu nước inox 200*200Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp3Cái
703Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp5Cái
704Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp250,8m
705Đắp vữa trang tríChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp10,04m2
706Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp33,9M
707Trát gờ chỉ, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp80,9M
708Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp2,52100m2
709Lắp đặt MCB loại 2 pha, 40AChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)1cái
710Lắp đặt MCB loại 2 pha, 10AChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)2cái
711Lắp đặt MCB loại 2 pha, 25AChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)1cái
712Ống PVC chống cháy D20Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)250m
713Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)60m
714Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)90m
715Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)150m
716Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)320m
717Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)2bộ
718Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)10bộ
719Lắp đặt đèn áp trần D300 bóng led 18wChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)7bộ
720Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9wChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)7bộ
721Lắp đặt quạt đảo trầnChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)7cái
722Lắp ổ cắm loại ổ baChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)9cái
723Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)20cái
724Lắp đặt DIMER quạtChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)7cái
725Lắp đặt mặt 1Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)5cái
726Lắp đặt mặt 2Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)1cái
727Lắp đặt mặt 3Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)4cái
728Lắp đặt mặt 4Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)2cái
729Đế âmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)23hộp
730Tủ nhựa âm tường 6 modulChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)1tủ
731Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần điện)2bộ
732Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)1cái
733Lắp đặt phễu thu inox D60Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3cái
734Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (không chân)Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3bộ
735Lắp đặt kệ kính gương soi (6 món) bằng sứChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3cái
736Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nướcChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3bộ
737Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3cái
738Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3cái
739Giỏ đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3cái
740Lắp đặt vòi nước D.21 gắn tườngChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)3bộ
741Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)0,2100m
742Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)0,08100m
743Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)0,04100m
744Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mmChương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)0,06100m
745Răng thau trong, ngoài, co, tê D27/21Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)9cái
746Khâu răng thau D27Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)2cái
747Co, tê PVC D42Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)6cái
748Co, tê PVC D27Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)30cái
749Co, tê PVC D60Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)6cái
750Co, tê PVC D90Chương V của E-HSMT, Xây dựng mới nhà ăn, nhà bếp (Phần nước)6cái
751Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,159100m3
752Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách1,47100m
753Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,4m3
754Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,256M3
755Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,024100m2
756Trải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,026100m2
757Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,579M3
758Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,042100m2
759Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,212M3
760Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,058100m2
761Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,392M3
762Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,052100m2
763Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,66M3
764Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,125100m2
765Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,396M3
766Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,016100m2
767Trải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,058100m2
768Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách6Cái
769Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0251000kg
770Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0281000kg
771Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0331000kg
772Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0421000kg
773Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0121000kg
774Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0711000kg
775Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0311000kg
776Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0241000kg
777Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0471000kg
778Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0041000kg
779Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách2,644M3
780Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,096M3
781Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,698M3
782Vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,07100m2
783Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách4,32M2
784Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách25,533M2
785Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách16,182M2
786Đắp đất nền móng công trình K=0.9 (tận dụng dất đào)Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách7,758M3
787Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách2,03M3
788Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,19M3
789Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,211M3
790Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,203M3
791Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách5,14M2
792Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm chốt cửa)Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách3M2
793Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,5M2
794Lắp ổ khóa tay năm trònChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách2Cái
795Lắp gối hít chống va đậpChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách2Bộ
796Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0261000kg
797Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,0261000kg
798Lợp mái tole dày 0,45mm mạ màuChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,066100m2
799Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách3,72M2
800Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách36,268M2
801Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách33,35M2
802Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách2,913M2
803Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách22,65M2
804Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*25cmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách1,07M2
805Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách6,935M2
806Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách3,165M2
807Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách3,8810m
808Trát gờ chỉ, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách7,35M
809Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách35,368M2
810Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách35,368M2
811Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách13,46M2
812Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách13,46M2
813Lắp co PVC phi 90 - Hầm WCChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách2Cái
814Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,04100m
815Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90 mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,01100m
816Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,02100m
817Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách0,312100m2
818Lắp đặt MCB loại 2 pha, 10AChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)1cái
819Ống PVC chống cháy D16Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)8m
820Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)60m
821Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)15m
822Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)1bộ
823Lắp đặt đèn âm trần bóng led 9wChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)2bộ
824Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)3cái
825Lắp đặt mặt 1Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)1cái
826Lắp đặt mặt 2Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)2cái
827Đế âmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)3hộp
828Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh (Phần điện)1bộ
829Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 27mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)1cái
830Lắp đặt phễu thu inox D60Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2cái
831Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (không chân)Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2bộ
832Lắp đặt kệ kính gương soi (7 món)Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2cái
833Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nướcChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2bộ
834Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2cái
835Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2cái
836Giỏ đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2cái
837Lắp đặt vòi nước hương sen D.21 gắn tườngChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2bộ
838Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)0,2100m
839Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)0,05100m
840Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)0,04100m
841Lắp đặt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mmChương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)0,02100m
842Răng thau trong, ngoài, co, tê D27/21Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)6cái
843Khâu răng thau D27Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)2cái
844Co, tê PVC D42Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)4cái
845Co, tê PVC D27Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)20cái
846Co, tê PVC D60Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)4cái
847Co, tê PVC D90Chương V của E-HSMT Xây mới nhà vệ sinh khách (Phần nước)4cái
848Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách3,744m3
849Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,029100m2
850Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,288M3
851Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,4M3
852Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,0461000kg
853Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,032100m2
854Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,224M3
855Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,045100m2
856Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,028100m3
857Vận chuyển đất cự ly Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,028100m3
858Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách1,812m3
859Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,091100m2
860Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,906M3
861Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máyChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,03100m2
862Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,742M3
863Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách12,36M2
864Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách5,45m3
865Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,535100m2
866Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách5,55M3
867Cốt thép móng - nền - bản đáy, đường kính Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,1541000kg
868Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách53,5M2
869Lăn nhám mặt nền vxmChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách53,5m2
870Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,1821000kg
871Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,1821000kg
872Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18 -> 24mChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,2041000kg
873Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,2041000kg
874Sản xuất giằng mái thépChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,0711000kg
875Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,0711000kg
876Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,2531000kg
877Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,2531000kg
878Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách0,705100m2
879Cung cấp bulon D16; L=300Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách32Cái
880Cung cấp bulon D14; L=50Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách32Cái
881Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách46,118M2
882Lắp đặt MCB loại 2 pha, 15AChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)1cái
883Ống PVC chống cháy D20Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)15m
884Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)40m
885Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)25m
886Lắp đặt đèn tròn bóng led 40wChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)4bộ
887Lắp ổ cắm đơnChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)1cái
888Lắp đặt công tắc 01 chiềuChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)2cái
889Lắp đặt mặt 2 + 1 mặt ổ cắm kết hợpChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)1cái
890Đế nổiChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)2hộp
891Lắp đặt bộ rắc sứ 2 sứ đở dâyChương V của E-HSMT Xây dựng mới nhà xe khách (phần điện)1bộ
892Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ73,39m2
893Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ0,1831000kg
894Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ36,895m2
895Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ11,858m3
896Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ0,919m3
897Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ1,236m3
898Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ3,69m3
899Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ1,632m3
900Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường Chương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ3,64m3
901Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ3,175m3
902Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT Phá dỡ nhà bếp cũ0,672m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822288E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.644576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;-Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn.+ Đối với nhà thầu liên danh có ít nhất 1 thành viên liên danh có ít nhất 1 hợp đồng công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn. (Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.504.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.008.020.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).31
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 02 công trình dân dụng cấp III, có ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục có Kho Quân khí hoặc Kho vũ khí, đạn (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục (bánh xích hoặc bánh hơi) Nâng kèo thép, hỗ trợ làm việc trên cao1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
6 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh hơi dung tích gầu: 0,50 m31
7 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->