Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:27:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,301,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.522.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực TP Uông Bí năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. + File EXCEL kê khai các hóa đơn từ hoạt động xây dựng kèm theo bản scan các hóa đơn trong trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu không thể hiện doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 3 | 3 pha |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Bao gồm cả lắp đặt 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha loại treo trên cột | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kèm tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, loại trụ có khoang chứa tủ RMU 22kV 3 ngăn | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 1 | Bộ trụ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ kèm tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 2 | Bộ trụ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 2 | 3 pha |
| C | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ đứng XN-1T-1M-D-X | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XR-1T-D | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cho tuyến đường dây trên không. Dây nhôm, lõi thép, tiết diện nhôm | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,258 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 1,8 | 10 sứ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Biển cấm trèo | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Móng cột MT-6 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Rãnh tiếp địa RC4 | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| D | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-1 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế cách điện: GCD-1 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thang sắt: TS-4 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ truyền động cầu dao: BTĐ | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột: GĐC | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-35 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-1(1,5) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2-1(1,5) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-1(1,5) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện dưới đất: GCD-Đ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì và chống sét 22kV: XCC-CS-22-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì và chống sét: XCC-CS-35 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cổ cáp: XĐCC | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa: DLTĐ-12 (5,68kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100kg |
| 16 | Dây leo tiếp địa: DLTĐ-16 (25,15kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,2515 | 100kg |
| 17 | Dây leo tiếp địa: DLTĐ-18 (20,35kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 0,2035 | 100kg |
| 18 | Tiếp địa RC-4 | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cẳt tải 35kV-200A | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 2 | Bộ 3 pha |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,81 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,42 | 100m |
| 22 | Dây dẫn đơn pha: AC 95/16-XLPE2.5/HDPE | Chương V E-HSMT | 9 | 1 m |
| 23 | Dây dẫn đơn pha: AC 95/16-XLPE4.3/HDPE | Chương V E-HSMT | 39 | 1 m |
| 24 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Ống HDPE D160/125mm | Chương V E-HSMT | 1,01 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,2 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,1 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 2,6 | 10 sứ |
| 29 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt SYG-95 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 33 | Băng cao su non | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 34 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 35 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V E-HSMT | 3 | bộ (3 cái) |
| 38 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi cắt tải | Chương V E-HSMT | 2 | bộ (6 cái) |
| 39 | Biển báo | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 40 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 41 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | Chương V E-HSMT | 13 | mốc |
| 42 | Rãnh tiếp địa RC4 dưới vỉa hè | Chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 43 | Hào cáp 1 cáp trung áp qua đường bê tông | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới vỉa hè lát gạch | Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 45 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 2 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè lát gạch | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 46 | Hào cáp 1 cáp trung áp và 3 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè lát gạch | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 47 | Bệ đỡ ghế cách điện dưới đất | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| E | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông, loại NPC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông, loại NPC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì XSI-2,6 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên XTG-2,6A | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCS | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thang đỡ cáp tổng TĐCT | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thang sắt 4 mét TS-4 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2,6 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12N | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4 | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐT | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Dây AC/XLPE4,3/HDPE 70/11mm2 | Chương V E-HSMT | 54 | 1 m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV-1x50 mm2 | Chương V E-HSMT | 21 | 1 m |
| 21 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x300mm2 | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 25 | Cầu chì tự rơi cẳt tải 35kV-200A | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 2 | Bộ 3 pha |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV, sứ đứng 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 36 | 1 cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M-240 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-300 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 33 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Keo bọt nở chống cháy Selfoam B1 hoặc loại tương đương | Chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 39 | Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐ | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 40 | Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/ gói | Chương V E-HSMT | 5 | Túi |
| 41 | Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.Treo | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 42 | Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.Trụ | Chương V E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 43 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC | Chương V E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 44 | Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 46 | Khóa đồng | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Đầu cáp T-plug 22kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 48 | Đầu cáp Elbow 22kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 49 | Đầu cáp T-plug 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 50 | Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Rãnh tiếp địa trạm treo | Chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 52 | Rãnh tiếp địa trạm trụ thép | Chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 53 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 54 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 55 | Móng trạm trụ thép có tủ RMU | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trạm trụ thép không có tủ RMU | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 57 | Bê tông nền trạm | Chương V E-HSMT | 2 | Trạm |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 25 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 48 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 32 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 12 | Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1T | Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LT | Chương V E-HSMT | 965 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LT | Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | Chương V E-HSMT | 25 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 thủ công | Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,314 | km |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 1,617 | km |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 2,183 | km |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 7,398 | km |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 0,116 | km |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10,2 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 30,6 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 42,84 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 đấu nối hộp phân dây | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 8,2 | 100m |
| 29 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 39,6 | m |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø14 | Chương V E-HSMT | 1.156 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông lỗ kẹp Ø10 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Chương V E-HSMT | 1.226 | Cái |
| 33 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Chương V E-HSMT | 116 | Cái |
| 34 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVX | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX | Chương V E-HSMT | 795 | Cái |
| 36 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Chương V E-HSMT | 205 | Bộ |
| 37 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 38 | Ốp cột và móc treo D20 | Chương V E-HSMT | 479 | Bộ |
| 39 | Bu lông móc + long đen | Chương V E-HSMT | 234 | Bộ |
| 40 | Bịt đầu cáp BĐC | Chương V E-HSMT | 1.476 | Cái |
| 41 | Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lông | Chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 42 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Chương V E-HSMT | 205 | Hộp |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V E-HSMT | 82 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1.164 | Cuộn |
| 49 | Ống HDPE 32/25 (luồn dây tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 50 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A 6kA | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 51 | Áp tô mát 3 pha MCCB 250A 38kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,1061 | km |
| 53 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,0663 | km |
| 54 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,1367 | km |
| 55 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,4396 | km |
| 56 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,2336 | km |
| 57 | Lắp đặt lại Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 86 | hộp |
| 59 | Lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 60 | Lắp đặt lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha: Tủ tụ bù | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 62 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Chương V E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 63 | Thu hồi cột bê tông H6,5 | Chương V E-HSMT | 23 | 1 cột |
| 64 | Thu hồi cột bê tông H7,5 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 65 | Thu hồi cột BTLT 6,5 | Chương V E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 66 | Thu hồi cột BTLT 7,5 | Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 67 | Thu hồi cột bê tông 5m | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 68 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,536 | km |
| 69 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,849 | km |
| 70 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,193 | km |
| 71 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 2,923 | km |
| 72 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 1,281 | km |
| 73 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,066 | km |
| 74 | Thu hồi dây nhôm bọc, tiết diện dây 25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,19 | km |
| 75 | Thu hồi thanh cái | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 76 | Thu hồi hộp H1 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Thu hồi hộp H2 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 79 | Móng cột MT6.5-2 thủ công | Chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 80 | Móng cột MT6.5-3 thủ công | Chương V E-HSMT | 21 | Móng |
| 81 | Móng cột MTK6.5-2 thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 82 | Móng cột MTK6.5-3 thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 83 | Móng cột MT7.5-1 thủ công | Chương V E-HSMT | 11 | Móng |
| 84 | Móng cột MT7.5-3 thủ công | Chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 85 | Móng cột MT7.5-1 | Chương V E-HSMT | 34 | Móng |
| 86 | Móng cột MT7.5-3 | Chương V E-HSMT | 28 | Móng |
| 87 | Móng cột MTK7.5-1 thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 88 | Móng cột MTK7.5-3 thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 89 | Móng cột MTK7.5-1 | Chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 90 | Móng cột MTK7.5-2 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Móng cột MTK7.5-3 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 92 | Móng cột MT8.5-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 93 | Móng cột MT8.5-2 | Chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 94 | Móng cột MT8.5-3 | Chương V E-HSMT | 7 | Móng |
| 95 | Móng cột MTK8.5-1 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 96 | Móng cột MTK8.5-2 | Chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 97 | Móng cột MTK8.5-3 | Chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 98 | Móng cột MTK10HA-2 | Chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 99 | Rãnh tiếp địa lặp lại | Chương V E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 100 | Rãnh tiếp địa lặp lại thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 101 | Rãnh tiếp địa lặp lại dưới nền bê tông thi công thủ công | Chương V E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 102 | Rãnh tiếp địa lặp lại dưới nền bê tông thi công máy | Chương V E-HSMT | 12 | Vị trí |
| G | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| 1 | Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT kép | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Gông đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt tuyến cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 3,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ф100/130 | Chương V E-HSMT | 1,92 | 100 m |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 9 | Ống nối đồng nhôm GTL-185 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 cái |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 24 | cuộn |
| 11 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ | Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 13 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi dọc vỉa hè gạch Block | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi dọc vỉa hè gạch Block | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Hào 4 cáp ngầm 0,4kV đi dọc vỉa hè gạch Block | Chương V E-HSMT | 21 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.522.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | Trọng tải 2,5 - 12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Tời | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi