Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sân đường, hệ thống thoát nước nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sân đường, hệ thống thoát nước nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:18:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,667,526,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: Sân đường)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gào ≥ 0,9m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5,0 m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sân đường, hệ thống thoát nước nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy Cải tạo sân đường, hệ thống thoát nước nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh. Địa chỉ: Số 89, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3852298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Trà Vinh, địa chỉ: Số 89, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU NHÀ THƯỜNG TRỰC VÀ VĂN PHÒNG TỈNH ỦY | |||
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,68 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 4,7242 | 100m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 30,173 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 31,5965 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, E-HSMT | 26 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 26 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37.5mm) | Chương V, E-HSMT | 3,9 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25mm) | Chương V, E-HSMT | 3,9 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 26 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 26 | 100m2 |
| 11 | Rải vải cao su lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 3,1597 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 33,012 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,0685 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 24,2897 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 134,9425 | m2 |
| 16 | Ốp đá hoa cương bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 147,21 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 165,1 | m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,8726 | m3 |
| 5 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,1221 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | 17,4324 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm dày 3,05mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89 mm dày 3,05 | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm dày 2,77mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm dày 2,77mm | Chương V, E-HSMT | 0,0415 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bảng đế inox | Chương V, E-HSMT | 5,5 | kg |
| 13 | Lắp đặt Bulong M16x600 (hàn khung cố định) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ròng rọc inox fi 42 (cột cờ) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Dây cáp inox cột cờ | Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 16 | Quả cầu inox rỗng fi 120 dày 2 ly | Chương V, E-HSMT | 1 | quả |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 96,222 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 22,624 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 35,2008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 23,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 5,164 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 1,2154 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 313 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 5,1798 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Chương V, E-HSMT | 0,427 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU NHÀ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN THAM MƯU, GIÚP VIỆC TỈNH ỦY | |||
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 353,1128 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,3406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 7,8717 | 100m3/1km |
| 4 | Đào bó vỉa, tường BH bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 21,3916 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 16,9098 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, E-HSMT | 29,5631 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 29,5631 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 3,7963 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 3,7963 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 29,5631 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 29,5631 | 100m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,691 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Xây BH gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 30,5056 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 169,4758 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | 178,3956 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 70,3 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 19,9299 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 170,6186 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 120,389 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót HG, rảnh, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 27,0315 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 44,5675 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,392 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, rảnh, đường kính | Chương V, E-HSMT | 3,3907 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk | Chương V, E-HSMT | 1,5231 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, rảnh | Chương V, E-HSMT | 3,2856 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 374 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: Sân đường)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5,0kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gào ≥ 0,9m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 9 | Máy lu rung bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Công suất ≥ 130 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 13 | Xe ủi | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5,0 m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi