Gói thầu: Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:48:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,491,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các chủng vật tư cáp điện, MCB, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, đầu cốt, ghíp, hòm công tơ, hộp phân dây, cầu chì SI, bình tụ hạ áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, đầu cốt…-5 năm: aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022” Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222
Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Văn Quý- Giám đốc Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853 - Hotline:19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiều gài | 1.000 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 20 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng điện (kèm 01 ổ cắm, 01 công tắc) | 10 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng điện nhựa 200*300 | 5 | bảng | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính hạ thế vàng | 50 | cuộn | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 6 | Băng dính hạ thế xanh | 50 | cuộn | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 7 | Băng dính hạ thế đỏ | 50 | cuộn | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 8 | Keo bọt nở 750mml | 110 | lọ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 9 | Phích cắm tròn 2 cực | 35 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | 6 | bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (TL: 16,74kg) | 13 | bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ xà 3 hòm 4 công tơ (TL: 25,64kg) | 6 | bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 13 | Bóng đèn compact 30W | 47 | bóng | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 14 | Bulong M8*30 | 72 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 15 | Bóng đèn Led tuýp 1,2 m - 18w | 10 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 863 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 1.176 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/DATA/PVC M1*240 (7m/sợi) | 84 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/DATA/PVC M1*120 (0,8m/sợi) | 4,8 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | 168 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 21 | Dây đồng bọc PVC-0,6/(1,2)kV-2x1mm2 | 85 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 22 | Dây đồng bọc PVC-0,6/(1,2)kV-2x1,5mm2 | 100 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 23 | Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x2,5mm2 | 400 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 72 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 15 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*185mm2 | 10 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 | 400 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 28 | Cột ly tâm 8,5m | 1 | cột | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu cáp hạ thế Al 4x185mm2 | 1 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu Cáp chữ T (tplug) 24kV cho Cáp 3*240mm2 | 2 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu Cáp Elbow 3*50 mm2 | 1 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu Cáp chữ T (tplug) 24kV cho Cáp 3*50mm2 | 1 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cốt AM 120 1 lỗ | 26 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cốt AM 95 1 lỗ | 10 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cốt M120 | 36 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu cốt M25 | 72 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 40 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm | 200 | kg | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 41 | Dây thít nhựa 10 cm | 500 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 42 | Dây thít nhựa 20 cm | 250 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 43 | Dây thít nhựa 30 cm | 400 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 44 | Rơle Thời gian (công suất 16A) | 25 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 45 | Đui đèn xoáy | 17 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 46 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 319 | bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 47 | Hộp 4 công tơ 1 pha- 4 MCB 1 cực-63A | 151 | hòm | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 48 | Hộp phân dây (có đầu cốt) | 11 | hộp | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 49 | Hộp xịt chống rỉ RP7 175g | 220 | hộp | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 50 | Keo dán titebon (330ml) | 25 | tuýp | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 51 | Keo silicone (330ml) | 40 | tuýp | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 52 | Khóa cầu 10 (1 chìa) | 8 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 53 | Khóa treo cầu 6 (1 chìa) | 304 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 54 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | 50 | Cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 55 | Mốc báo cáp sứ trung thế | 50 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 56 | Cầu chì SI 24kV | 1 | Bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 57 | Chì HRC 24kV - 50A - Schneider | 3 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 58 | Chì HRC 24kV - 31.5A - Schneider | 3 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 59 | Chì HRC 24kV - 50A - ABB | 3 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 60 | Chì HRC 24kV - 31.5A - ABB | 3 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 61 | Chì HRC 24kV - 50A - Siemens | 3 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 62 | Chì HRC 24kV - 31.5A - Siemens | 3 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 63 | Ống ghen ruột gà đàn hồi ĐK16 | 100 | m | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 10 | cây (2,9m/cây) | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 65 | Pin LS14250-3.6V | 55 | viên | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 66 | Pin đũa (AAA) - hiệu Energizer | 100 | đôi | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 67 | Pin tiểu (AA) - hiệu Energizer | 100 | đôi | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 68 | Pin vuông 9V- hiệu Energizer | 70 | viên | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 69 | Bình tụ hạ áp 3 pha -440V-10KVAR | 5 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 70 | Bình tụ hạ áp 3 pha -440V- 20KVAR | 9 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 71 | Bình tụ hạ áp 3 pha -440V- 30KVAR | 12 | Quả | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 72 | Xà đỡ 4 hòm công tơ (TL:33,52kg) | 4 | bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 73 | Vỏ tủ trung thế (2CD+1CC) | 1 | bộ | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 74 | Quạt con sò cửa gió hình vuông 120*120 công suất quạt 160-190W | 5 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 75 | Quạt Công nghiệp cánh 70mm | 10 | chiếc | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 76 | Quạt thông gió TBA 60W | 5 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 77 | Dầu MBA | 400 | lít | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 78 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | 100 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 79 | Biển buồng hạ thế | 53 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 80 | Biển buồng MBA | 10 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 81 | Biển buồng trung thế | 49 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 82 | Biển cấm lại gần | 24 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 83 | Biển cấm trèo | 58 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 84 | Biển cấm vào | 76 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 85 | Biển dừng lại | 65 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 86 | Biển Máy 1 | 8 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 87 | Biển Máy 2 | 8 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 88 | Biển số cột | 128 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 89 | Biển tên đầu cáp | 1.760 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 90 | Biển tên trạm biến áp | 169 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 91 | Biển tủ hạ thế máy 1 | 8 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 92 | Biển tủ hạ thế máy 2 | 8 | cái | Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các chủng vật tư cáp điện, MCB, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, đầu cốt, ghíp, hòm công tơ, hộp phân dây, cầu chì SI, bình tụ hạ áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, đầu cốt…-5 năm: aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi