Gói thầu: Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237545-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20211237458
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 14:48:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,491,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các chủng vật tư cáp điện, MCB, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, đầu cốt, ghíp, hòm công tơ, hộp phân dây, cầu chì SI, bình tụ hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, đầu cốt…-5 năm: aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022”
Gói thầu 01-VTTB-CPSX: “Cung cấp vật tư thiết bị phụ vụ công tác SCTX và dự phòng cho công tác QLVH năm 2022”
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222 Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222 Hotline: 19001288;


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222 Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Văn Quý- Giám đốc Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ: Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22225220 Fax: 024.22225222 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853 - Hotline:19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiều gài1.000cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
2MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít20cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
3Bảng điện (kèm 01 ổ cắm, 01 công tắc)10cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
4Bảng điện nhựa 200*3005bảngChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
5Băng dính hạ thế vàng50cuộnChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
6Băng dính hạ thế xanh50cuộnChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
7Băng dính hạ thế đỏ50cuộnChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
8Keo bọt nở 750mml110lọChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
9Phích cắm tròn 2 cực35cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
10Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS6bộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
11Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (TL: 16,74kg)13bộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
12Bộ xà 3 hòm 4 công tơ (TL: 25,64kg)6bộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
13Bóng đèn compact 30W47bóngChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
14Bulong M8*3072cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
15Bóng đèn Led tuýp 1,2 m - 18w10cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2863mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.176mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
18Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/DATA/PVC M1*240 (7m/sợi)84mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
19Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/DATA/PVC M1*120 (0,8m/sợi)4,8mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2168mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
21Dây đồng bọc PVC-0,6/(1,2)kV-2x1mm285mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
22Dây đồng bọc PVC-0,6/(1,2)kV-2x1,5mm2100mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
23Dây đồng bọc PVC-0,6/1(1,2)kV-1x2,5mm2400mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm272mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm215mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
26Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*185mm210mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
27Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2400mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
28Cột ly tâm 8,5m1cộtChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
29Đầu cáp hạ thế Al 4x185mm21BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
30Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
31Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng2BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
32Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng1BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
33Đầu Cáp chữ T (tplug) 24kV cho Cáp 3*240mm22BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
34Đầu Cáp Elbow 3*50 mm21BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
35Đầu Cáp chữ T (tplug) 24kV cho Cáp 3*50mm21BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
36Đầu cốt AM 120 1 lỗ26cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
37Đầu cốt AM 95 1 lỗ10cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
38Đầu cốt M12036cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
39Đầu cốt M2572cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
40Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm200kgChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
41Dây thít nhựa 10 cm500cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
42Dây thít nhựa 20 cm250cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
43Dây thít nhựa 30 cm400cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
44Rơle Thời gian (công suất 16A)25cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
45Đui đèn xoáy17cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
46Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông319bộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
47Hộp 4 công tơ 1 pha- 4 MCB 1 cực-63A151hòmChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
48Hộp phân dây (có đầu cốt)11hộpChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
49Hộp xịt chống rỉ RP7 175g220hộpChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
50Keo dán titebon (330ml)25tuýpChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
51Keo silicone (330ml)40tuýpChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
52Khóa cầu 10 (1 chìa)8cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
53Khóa treo cầu 6 (1 chìa)304cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
54Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại50CáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
55Mốc báo cáp sứ trung thế50cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
56Cầu chì SI 24kV1BộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
57Chì HRC 24kV - 50A - Schneider3QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
58Chì HRC 24kV - 31.5A - Schneider3QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
59Chì HRC 24kV - 50A - ABB3QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
60Chì HRC 24kV - 31.5A - ABB3QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
61Chì HRC 24kV - 50A - Siemens3QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
62Chì HRC 24kV - 31.5A - Siemens3QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
63Ống ghen ruột gà đàn hồi ĐK16100mChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
64Ống nhựa luồn dây điện D1610cây (2,9m/cây)Chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
65Pin LS14250-3.6V55viênChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
66Pin đũa (AAA) - hiệu Energizer100đôiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
67Pin tiểu (AA) - hiệu Energizer100đôiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
68Pin vuông 9V- hiệu Energizer70viênChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
69Bình tụ hạ áp 3 pha -440V-10KVAR5QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
70Bình tụ hạ áp 3 pha -440V- 20KVAR9QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
71Bình tụ hạ áp 3 pha -440V- 30KVAR12QuảChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
72Xà đỡ 4 hòm công tơ (TL:33,52kg)4bộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
73Vỏ tủ trung thế (2CD+1CC)1bộChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
74Quạt con sò cửa gió hình vuông 120*120 công suất quạt 160-190W5cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
75Quạt Công nghiệp cánh 70mm10chiếcChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
76Quạt thông gió TBA 60W5cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
77Dầu MBA400lítChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
78Kẹp đỡ ống nhựa D16100cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
79Biển buồng hạ thế53cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
80Biển buồng MBA10cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
81Biển buồng trung thế49cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
82Biển cấm lại gần24cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
83Biển cấm trèo58cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
84Biển cấm vào76cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
85Biển dừng lại65cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
86Biển Máy 18cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
87Biển Máy 28cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
88Biển số cột128cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
89Biển tên đầu cáp1.760cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
90Biển tên trạm biến áp169cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
91Biển tủ hạ thế máy 18cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
92Biển tủ hạ thế máy 28cáiChương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các chủng vật tư cáp điện, MCB, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, đầu cốt, ghíp, hòm công tơ, hộp phân dây, cầu chì SI, bình tụ hạ áp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: đối với cáp hạ thế, hòm công tơ, đầu cốt…-5 năm: aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->