Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250736-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211250684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:01:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100923E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.568.822.000 (Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm sáu tám triệu, tám trăm hai hai ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.568.822.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 6000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ , địa chỉ: xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ , địa chỉ: xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý 3 năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Qùy Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Qùy Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,7971m3
2Đào hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,4114100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,0124100m3/1km
4Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1661m3
5Đào cấp, đào khuôn máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5015100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,77551m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9073100m3
8Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung về đến bãi tập kết 17Km, Sau đó vận chuyển bằng xen 5T về công trình cách bãi tập kết 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4.371,7723m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường vào mỏ loại 6, k=1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu437,177210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 1, k=0,57Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu437,177210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - 8,5km (8,0Km đường loại 1; 0,5Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu437,177210m³/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,7177100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,7177100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4694100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,467100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4841100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2268100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9794100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7433100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7433100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,2569100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,4681100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 7,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7723100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7723100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7723100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,4681100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,46m3
28Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2308100m2
29cắt bê tông chiều dày lớp cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,154100m
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4616100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,01m2
33Đá bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu230,8m
34Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu230,8m
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0874100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,66m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,11m2
38Đá bó vỉa trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92m
39Lắp bó vỉa hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92m
40Trồng cây vú sữa chiều cao 3m, đường kính gốc 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23cây
41Duy trì cây bóng mát mới trồng ( thời gian 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,75cây/năm
42Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2084100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,56m3
44Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,92m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu788,49m2
47Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5687100m3
48Lát đá vỉa hè kích thước 40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu788,49m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,35m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6191100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,53m3
52Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,76m3
53Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu235,25m2
54Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0636100m2
55Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9924tấn
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,32m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8419100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5888tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,33m3
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu206,361 cấu kiện
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu206,361cấu kiện
62Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,7100m
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,81m3
64Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,351100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,71m3
66Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,87m3
67Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu135,78m2
68Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3104100m2
69Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1376tấn
70Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6233tấn
71Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,86m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5967100m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,404100m
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1984tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9071tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,29m3
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1171 cấu kiện
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1171cấu kiện
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,36m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0824100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,54m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,82m3
83Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,61m2
84Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2119100m2
85Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,113tấn
86Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,95m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0749100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2052tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0336tấn
90Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9529tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,53m3
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161 cấu kiện
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161cấu kiện
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,79m3
95Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1926100m2
96Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,82m3
97Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
98Lắp Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
99Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6667m2
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9m3
101Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2268100m2
102Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0604tấn
103Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,115tấn
104Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,62m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0378100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0125tấn
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1345tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,84m3
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71 cấu kiện
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106m
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu119m
5Cáp Muyle vào hòm công tơ (H1) Muyle 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu360m
6Cáp Muyle vào hòm công tơ (H2) Muyle 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48m
7Cáp Muyle vào hòm công tơ (H4) Muyle 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16m
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
9Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDVX-2TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
10Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDVX-2VNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Cổ dề néo treo cáp cột vuông đơn CDVX-1VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Xà néo lệch cáp vặn xoắn 3 pha cột đôi XNL4-2TDMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
13Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
16Lắp đai thép không gỉ ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6Cái
17Lắp đai thép không gỉ ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8Cái
18Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38Cái
19Cặp cáp nhôm các loại CC35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12Cái
20Bịt đầu cáp SRE-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
21Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
22Kẹp cáp đồng nhôm các loại CC-AM95-16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14Cái
23Thu hồi cột bê tông H7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cột
24Thu hồi dây dẫn AV-25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu628m
25Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ2THMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
26Tháo dỡ thu hồi xà néo XN2THMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
27Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4THMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
28Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4THMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
29Thu hồi sứ hạ thế A20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28quả
30Di chuyển hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
31Di chuyển hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
32Di chuyển hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
33Cổ dề đỡ cáp lên cột tròn CDC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
34Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,8m
35Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu207,9m
36Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
37Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
38Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
39Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
40Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
41Măng sông ống nhựa Φ160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,94cái
42Lắp đặt tủ 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu194m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp về các hộ Φ32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu234m
45Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
46Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3; 4 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu204m
47Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
48Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,4cái
49Móng cột MT-2-8,5 cột 8,5m, đất cấp 2, thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
50Móng cột MT-2C-10 cột 10m, đất cấp 2, thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
51Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
52Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
53Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3;4 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu204m
54Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
55Móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bệ
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cột
2Bộ đèn LED VT05/100W chip led CoBMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bảng
4Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bảng
5Luồn cáp cửa cột, vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8đầu cáp
6Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
7Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,9m
8Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6+1x4sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu276,76m
9Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80m
10Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu276,76m
11Đầu cốt đồng Cu-10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
12Đầu cốt đồng Cu-6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
13Đầu cốt đồng Cu-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
14Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu238m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
16Móng cột thép bát giác cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8móng
17Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
18Tiếp địa cột đèn RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
19Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.568.822.000 (Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm sáu tám triệu, tám trăm hai hai ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.568.822.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ KCS 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
7 Máy đầm dùi Đầm dùi2
8 Máy đầm cóc Đầm cóc2
9 Máy đầm bàn Đầm bàn2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới nhựa1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Xe ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng ≥ 6000 kg1
14 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->