Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:01:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100923E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.568.822.000 (Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm sáu tám triệu, tám trăm hai hai ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.568.822.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 6000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý 3 năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Qùy Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Qùy Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,797 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,0124 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,166 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp, đào khuôn máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5015 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7755 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9073 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung về đến bãi tập kết 17Km, Sau đó vận chuyển bằng xen 5T về công trình cách bãi tập kết 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.371,7723 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường vào mỏ loại 6, k=1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 437,1772 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 1, k=0,57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 437,1772 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - 8,5km (8,0Km đường loại 1; 0,5Km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 437,1772 | 10m³/1km |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,7177 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,7177 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4694 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,467 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4841 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2268 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9794 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7433 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7433 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,2569 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,4681 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 7,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7723 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7723 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7723 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,4681 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2308 | 100m2 |
| 29 | cắt bê tông chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,154 | 100m |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4616 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,01 | m2 |
| 33 | Đá bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 230,8 | m |
| 34 | Lắp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 230,8 | m |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0874 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,11 | m2 |
| 38 | Đá bó vỉa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92 | m |
| 39 | Lắp bó vỉa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92 | m |
| 40 | Trồng cây vú sữa chiều cao 3m, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cây |
| 41 | Duy trì cây bóng mát mới trồng ( thời gian 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,75 | cây/năm |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2084 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,56 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,92 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 788,49 | m2 |
| 47 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5687 | 100m3 |
| 48 | Lát đá vỉa hè kích thước 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 788,49 | m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,35 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6191 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,53 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,76 | m3 |
| 53 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 235,25 | m2 |
| 54 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0636 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9924 | tấn |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,32 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8419 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5888 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,33 | m3 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 206,36 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 206,36 | 1cấu kiện |
| 62 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7 | 100m |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,81 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,351 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,71 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,87 | m3 |
| 67 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135,78 | m2 |
| 68 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3104 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1376 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6233 | tấn |
| 71 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,86 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5967 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,404 | 100m |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1984 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9071 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,29 | m3 |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117 | 1cấu kiện |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,36 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0824 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,54 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,82 | m3 |
| 83 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,61 | m2 |
| 84 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2119 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,113 | tấn |
| 86 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0749 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2052 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0336 | tấn |
| 90 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9529 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,53 | m3 |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 cấu kiện |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1cấu kiện |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,79 | m3 |
| 95 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1926 | 100m2 |
| 96 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,82 | m3 |
| 97 | Song thu nước composite KT: 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 98 | Lắp Song thu nước composite KT: 860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 99 | Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6667 | m2 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2268 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0604 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,115 | tấn |
| 104 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,62 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0378 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0125 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1345 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 119 | m |
| 5 | Cáp Muyle vào hòm công tơ (H1) Muyle 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 360 | m |
| 6 | Cáp Muyle vào hòm công tơ (H2) Muyle 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | m |
| 7 | Cáp Muyle vào hòm công tơ (H4) Muyle 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDVX-2VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo treo cáp cột vuông đơn CDVX-1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn 3 pha cột đôi XNL4-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 16 | Lắp đai thép không gỉ ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đai thép không gỉ ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 18 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | Cái |
| 19 | Cặp cáp nhôm các loại CC35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 20 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 21 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 22 | Kẹp cáp đồng nhôm các loại CC-AM95-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | Cái |
| 23 | Thu hồi cột bê tông H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cột |
| 24 | Thu hồi dây dẫn AV-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 628 | m |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ2TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN2TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 29 | Thu hồi sứ hạ thế A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | quả |
| 30 | Di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 31 | Di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 32 | Di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 33 | Cổ dề đỡ cáp lên cột tròn CDC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,8 | m |
| 35 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 207,9 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 40 | Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 41 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,94 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 194 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp về các hộ Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 234 | m |
| 45 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 46 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3; 4 cáp - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 204 | m |
| 47 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 48 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,4 | cái |
| 49 | Móng cột MT-2-8,5 cột 8,5m, đất cấp 2, thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 50 | Móng cột MT-2C-10 cột 10m, đất cấp 2, thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 51 | Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 52 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 53 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3;4 cáp - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 204 | m |
| 54 | Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 55 | Móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bệ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED VT05/100W chip led CoB | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | đầu cáp |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,9 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6+1x4sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 276,76 | m |
| 9 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 276,76 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 238 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 16 | Móng cột thép bát giác cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | móng |
| 17 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 18 | Tiếp địa cột đèn RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 19 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.568.822.000 (Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm sáu tám triệu, tám trăm hai hai ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.568.822.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Xe ô tô có cần cẩu | Tải trọng hàng ≥ 6000 kg | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi