Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254262-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211246706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 14:49:00 đến ngày 2021-12-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,238,316,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Sửa chữa nhà khách Côn Đảo
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069673166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Trung Hải + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069673166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069673166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,4m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của HSMT328,76m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ 60x120Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,171m3
4Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sàn mái, sê nô máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT111,26m2
5Tháo dỡ trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,39m2
6Tháo dỡ trần thạch cao phẳngTheo yêu cầu Chương V của HSMT127,93m2
7Tháo dỡ cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT27,29m2
8Tháo dỡ cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,43m2
9Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ bằng khung nhômTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,43m2
10Tháo dỡ lan can hành lang bằng sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT50,1m
11Tháo dỡ Lavabo cũTheo yêu cầu Chương V của HSMT5bộ
12Tháo dỡ Bồn cầu cũTheo yêu cầu Chương V của HSMT5bộ
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,593m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT54,164m3
15Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT24,312m3
16Phá dỡ trụ lan can hành lang xây gạchTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,698m3
17Phá dỡ tam cấp xây gạchTheo yêu cầu Chương V của HSMT12,47m3
18Đục tẩy lớp đá rửa bậc tam cấp chiều dày đục Theo yêu cầu Chương V của HSMT29,808m2
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT102,765m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT102,765m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V của HSMT102,765m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T (Máy*4)Theo yêu cầu Chương V của HSMT102,765m3
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT161,795m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT133,9m2
25Quét Sika chống thấm mái, sênôTheo yêu cầu Chương V của HSMT111,261m2
26Láng sê nô, sàn mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT111,26m2
27Cung cấp xà gồ mái thép hộp 60x120x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT440,4md
28Cung cấp xà gồ trần thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT178md
29Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT314,4md
30Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,4Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.064,7md
31Lắp dựng xà gồ mái thép thép hộp 60x120x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,489tấn
32Lắp dựng xà gồ trần thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,671tấn
33Lắp dựng cầu phong, li tô thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,292tấn
34Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,288100m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,038100m3
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu Chương V của HSMT108lỗ khoan
37Làm lớp đá 4x6 đệm móng đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,338m3
38Lớp vữa láng lớp đá 4x6, không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,38m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,048tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,246tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,268100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,406m3
43Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT57,589m3
44Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,398m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,218100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô cửaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,135tấn
47Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,254m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,35m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT201,025m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT652,95m2
51Trát cột, bồn hoa, lan can, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT28,3m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT362,82m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT162,2m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT470,085m2
55Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT174,61m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT362,82m2
57Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT162,2m2
58Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT470,085m2
59Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT174,61m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu Chương V của HSMT146,57m2
61Thi công trần thạch cao chống ẩmTheo yêu cầu Chương V của HSMT28,04m2
62Làm lớp đá 4x6 đệm nền móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT22,962m3
63Lớp vữa lót láng nền đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT229,62m2
64Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT162,02m2
65Lát nền gạch granite nhám 30x30cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT28,04m2
66Lát nền gạch granite 15x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT105,18m2
67Lát nền gạch granite 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT41,39m2
68Lát nền gạch granite nhám 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT52,08m2
69Lát gờ cửa bằng đá hoa cươngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,93m2
70Cung cấp cửa đi mở Xingfa 4 cánh, kính cường lực 8lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,68m2
71Cung cấp cửa đi lùa Xingfa 2 cánh, kính cường lực 8lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT8,64m2
72Cung cấp cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu Chương V của HSMT22,66m2
73Cung cấp cửa sổ lùa Xingfa 4 cánh, kính cường lực 8lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT18,9m2
74Cung cấp cửa sổ lùa Xingfa 2 cánh, kính cường lực 8lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,3m2
75Cung cấp khung bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT22,2m2
76Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi mở Xingfa 4 cánhTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
77Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi lùa Xingfa 2 cánhTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
78Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệpTheo yêu cầu Chương V của HSMT13bộ
79Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ lùa Xingfa 4 cánhTheo yêu cầu Chương V của HSMT6bộ
80Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ lùa Xingfa 2 cánhTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
81Cung cấp khoá cửa đi tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT16bộ
82Cung cấp khoá cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT8bộ
83Lắp dựng cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,98m2
84Lắp dựng cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT22,2m2
85Lắp ổ khoá cửa đi tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT161bộ
86Lắp ổ khoá cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT81bộ
87Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT22,2m2
88Cung cấp, lắp đặt Tay vịn lan can hành lang bằng thép D60x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT27md
89Cung cấp lan can kính cường lực 8ly mài bo cạnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,64m2
90Lắp dựng lan can kính cường lực 8ly mài bo cạnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,64m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 15x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT22,845m2
92Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cươngTheo yêu cầu Chương V của HSMT29,153m2
93Lắp đặt Đèn áp trần 9WTheo yêu cầu Chương V của HSMT42bộ
94Lắp đặt Đèn áp trần 20WTheo yêu cầu Chương V của HSMT26bộ
95Lắp đặt công tắc 2 chấuTheo yêu cầu Chương V của HSMT29cái
96Lắp đặt công tắc 3 chấuTheo yêu cầu Chương V của HSMT24cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V của HSMT35cái
98Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HPTheo yêu cầu Chương V của HSMT6máy
99Lắp đặt quạt hút 30x30cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
100Lắp đặt ổ cắm ti viTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
101Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
102Lắp đặt hộp chia ti vi 6 cổngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
103Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 cổngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
104Lắp đặt Cáp UTP CAT 5eTheo yêu cầu Chương V của HSMT180m
105Lắp đặt cáp RG6Theo yêu cầu Chương V của HSMT80m
106Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT90hộp
107Lắp đặt cáp điện CXV 2x25mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT50m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT90m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT330m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT705m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.200m
112Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT750m
113Lắp đặt MCCB 1P-100ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
114Lắp đặt MCB 1P-40ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
115Lắp đặt MCB 1P-20ATheo yêu cầu Chương V của HSMT14cái
116Lắp đặt MCB 1P-16ATheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
117Lắp đặt Tủ điện 60x40x25cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
118Cung cấp, lắp đặt Mặt bích, viền, nút che các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT180cái
119Cung cấp, lắp đặt thẻ từTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
120Lắp đặt ống PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,342100m
121Lắp đặt ống PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,722100m
122Lắp đặt Co PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT60cái
123Lắp đặt Co PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT21cái
124Lắp đặt Tê PPR D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT14cái
125Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
126Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,252100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,342100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,722100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,084100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,426100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,326100m
133Lắp đặt Co PVC D21-27Theo yêu cầu Chương V của HSMT21cái
134Lắp đặt Co PVC D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT60cái
135Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT9cái
136Lắp đặt Co PVC D42-90Theo yêu cầu Chương V của HSMT14cái
137Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT22cái
138Lắp đặt Co PVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
139Lắp đặt Tê PVC D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT21cái
140Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
141Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT9cái
142Lắp đặt Tê PVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
143Lắp đặt van đồng D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bể
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 + Máy nước nóng năng lượng mặt trời 210 lítTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bể
146Lắp đặt bồn cầu khốiTheo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
147Lắp đặt van T D21 Inox 304Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox 304Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
149Cung cấp, lắp đặt tủ Lavabo nhựa KT: D1,0xR0,6xC0,65mTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
150Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
151Lắp đặt vòi Lavabo nóng lạnh Inox 304Theo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
152Lắp đặt Bộ xả Lavabo Inox 304Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
153Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V của HSMT6bộ
154Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
155Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
156Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
157Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
159Lắp đặt phễu thu D150Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
160Cung cấp, lắp dựng vách - cửa kính phòng vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,68m2
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,241100m3
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng BTHTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,038100m2
163Bê tông lót móng bể tự hoại đá 4x6, vữa bê tông M100Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,2m3
164Bê tông đáy BTH đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,2m3
165Đắp đất nền móng BTHTheo yêu cầu Chương V của HSMT5,05m3
166Xây tường BTH bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,477m3
167Trát tường BTH, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM M100Theo yêu cầu Chương V của HSMT47,36m2
168Láng đáy BTH có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,3m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,058tấn
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,026100m2
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,694m3
172Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
173Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 ZONETheo yêu cầu Chương V của HSMT1trung tâm
174Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,710 đầu
175Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,510 đầu
176Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,25 nút
177Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,65 chuông
178Lắp đặt đèn chớpTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,25 đèn
179Lắp đặt dây báo cháy FR 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT240m
180Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT240m
181Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,25 đèn
182Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,25 đèn
B PHẦN XÂY DỰNG - BẾP + CĂN TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,626100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,413100m3
3Làm lớp đá 4x6 đệm móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,997m3
4Lớp vửa XM láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT49,97m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,03tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,609tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,153100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,126m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cồ móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,116100m2
10Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,833m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,337m3
12Làm lớp đá 4x6 đệm móng đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,714m3
13Lớp vữa XM láng mặt lớp đá 4x6, không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,14m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,091tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,448tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,329100m2
17Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,817m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,069tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,431tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,444100m2
21Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,222m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,077tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,438tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,442100m2
25Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,045m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,03tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,107100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,693m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,019tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,039tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,075100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,45m3
33Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M18Theo yêu cầu Chương V của HSMT24bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,848tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,848tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT41,632m2
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,005tấn
38Cung cấp xà gồ mạ kẽm 60x120x2mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT138,4m
39Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x2mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT66m
40Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,777m3
41Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,139m3
42Xây KC phức tạp bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,697m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT101,51m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT158,158m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT22,2m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT31,55m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,395m2
48Trát lanh tô, hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,352m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT31,3m
50Quét Sika chống thấm máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,2m2
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,2m2
52Lợp mái tôn dày 0,5mm màu xanhTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,275100m2
53Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 1,2mm - kích thước 20x25cm (bao gồm cả hệ khung đỡ)Theo yêu cầu Chương V của HSMT17,2m
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,297100m3
55Làm lớp đá 4x6 đệm móng nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT8,306m3
56Lớp vữa XM láng mặt lớp đá 4x6, không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT83,06m2
57Lát nền gạch granit 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT75,26m2
58Lát nền gạch ceramic nhám 30x30cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT8,18m2
59Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT8m2
60Lát đá granit tự nhiên mặt bếpTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,82m2
61Công tác ốp gạch gốm chân tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,38m2
62Công tác ốp gạch viền tường 150x600mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT5,925m2
63Ôp gạch vào tường, gạch 30x30cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,08m2
64Ôp gạch vào tường, gạch 30x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT39,8m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT106,95m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT158,158m2
67Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT67,057m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT106,95m2
69Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT158,158m2
70Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT67,057m2
71Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,98m2
72Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,08m2
73Cung cấp khoá cửa đi tay nắm trònTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
74Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,6m2
75Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,72m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,38m2
77Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi tấm 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT29,68m2
78Trần tôn lạnh khu căn tinTheo yêu cầu Chương V của HSMT67,3m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,139100m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng BTHTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,019100m2
81Bê tông lót móng bể tự hoại đá 4x6, vữa bê tông M100Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,6m3
82Bê tông đáy BTH đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,6m3
83Đắp đất nền móng BTHTheo yêu cầu Chương V của HSMT5,745m3
84Xây tường BTH bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,739m3
85Trát tường BTH, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM M100Theo yêu cầu Chương V của HSMT23,68m2
86Láng đáy BTH có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,65m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,029tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,013100m2
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,348m3
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
91Lắp đặt Quạt trần đảo+dimmerTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
92Lắp đặt Đèn áp trần 9WTheo yêu cầu Chương V của HSMT9bộ
93Lắp đặt Đèn led ống gắn nổi 2x28wTheo yêu cầu Chương V của HSMT4bộ
94Lắp đặt công tắc 2 chấuTheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
96Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT10hộp
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT70m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT120m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT200m
100Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT160m
101Lắp đặt MCB 1P-40ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
102Lắp đặt MCB 1P-20ATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
103Lắp đặt Tủ điện âm tường 200x200x60Theo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
104Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,11100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,07100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,24100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,15100m
110Lắp đặt Co PVC D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT6cái
111Lắp đặt Co PVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
112Lắp đặt Co PVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
113Lắp đặt Co PVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
114Lắp đặt Co PVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
115Lắp đặt Giảm PVC D27-21Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
116Lắp đặt Tê PVC D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
117Lắp đặt Tê PVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
118Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
119Lắp đặt Tê PVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi đồng D21Theo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
121Lắp đặt chậu rửa chénTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa chénTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
123Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
124Lắp đặt van T D21Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
126Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
127Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
128Lắp đặt Bộ xả LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
129Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
130Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
131Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
132Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
133Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
134Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
135Lắp đặt phễu thu D150Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
136Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
C CỔNG - HÀNG RÀO:
1Tháo dỡ cửa cổng sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT22,88m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT335,4m2
3Tháo dỡ ngói ốp đầu cột hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,75m2
4Cung cấp cửa cổng bằng Inox hộp 304Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,72m2
5Lắp dựng cửa cổng bằng Inox hộp 304Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,72m2
6Trát tường hàng rào chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT281,4m2
7Trát cột hàng rào chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT54m2
8Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT281,4m2
9Bả bằng bột bả vào cột hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT54m2
10Sơn tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT281,4m2
11Sơn cột hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT54m2
12Dán ngói đầu trụ hàng rào, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,75m2
D SÂN - CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT6,639100m2
2Cung cấp đất tôn nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT109,008m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,09100m3
4Làm lớp đá 4x6 đệm móng nền lát gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT54,504m3
5Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 đệm móng nền, không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT545,04m2
6Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT545,04m2
7Nạo vét bùn, đất mương thoát nước B300Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,059m3
8Phá dỡ lớp đá 4x6 lót đáy mươngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,353m3
9Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,165m3
10Trát thành mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT63,14m2
11Đào đất móng móng bó vỉa, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của HSMT2,411m3
12Làm lớp đá 4x6 đệm móng móng bó vỉaTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,134m3
13Lớp vữa xi măng láng mặt lớp đá 4x6 đệm móng bó vỉa, không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,34m2
14Xây thành bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,561m3
15Trát thành bó vỉa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT74,69m2
16Bả bằng bột bả vào thành bó vỉaTheo yêu cầu Chương V của HSMT32,01m2
17Sơn thành bó vỉa đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT32,01m2
18Cung cấp đất trồng câyTheo yêu cầu Chương V của HSMT46,841m3
19Trồng cây bằng lăng đường kính gốc 10cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cây
20Trồng cây Trúc cần câu (hàng rào)Theo yêu cầu Chương V của HSMT140cây
21Trồng cây Trác bách diệp (Bồn hoa nhà chính)Theo yêu cầu Chương V của HSMT44cây
22Trồng cây Mai vạn phúc (Điểm bồn hoa ngoài)Theo yêu cầu Chương V của HSMT26cây
23Trồng cây lá trắng tạo viền (Mương thoát nước cũ)Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,133100m2
24Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,901100m2
25Bảo dưỡng bồn cỏ, cây trồng viền, hàng rào sau khi trồngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,996100m2/tháng
26Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cây/90ngày
E THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MFZL8 (8 kg)Theo yêu cầu Chương V của HSMT4Bình
2Bình chữa cháy CO2T3 (3 kg)Theo yêu cầu Chương V của HSMT4Bình
3Kệ bình chữa cháyTheo yêu cầu Chương V của HSMT4Cái
4Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT1Cái
5Trung tâm báo cháy 5 ZONETheo yêu cầu Chương V của HSMT1Cái
F NỘI THẤT
1Máy lạnh 1,5HpTheo yêu cầu Chương V của HSMT6Bộ
2Smart Tivi 4K 43 inchTheo yêu cầu Chương V của HSMT6Cái
3Giường gỗ kích thước 1,8x2,0mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2Cái
4Giường gỗ kích thước 1,2x2,0mTheo yêu cầu Chương V của HSMT8Cái
5Nệm - KT: 1,8x2,0x0,1mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2Cái
6Nệm - KT: 1,2x2,0x0,1mTheo yêu cầu Chương V của HSMT8Cái
7Drap bọc vải coton trắng sọc - KT: 1,8x2,0mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2Cái
8Drap bọc vải coton trắng sọc - KT: 1,8x1,2mTheo yêu cầu Chương V của HSMT8Cái
9Chăn + Gối giường KT: 1,8x2,0mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2Bộ
10Chăn + Gối giường KT: 1,2x2,0mTheo yêu cầu Chương V của HSMT8Bộ
11Tủ lạnh 50 lít (Phòng)Theo yêu cầu Chương V của HSMT6Cái
12Tủ gỗ công nghiệp - KT: 1,6x2,0x0x0,6mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2Cái
13Tủ gỗ công nghiệp - KT: 1,2x2,0x0x0,6mTheo yêu cầu Chương V của HSMT4Cái
14Tủ đèn ngủ đầu giường - KT:0,5x0,5x0,45mTheo yêu cầu Chương V của HSMT12Cái
15Kệ gỗ Tivi - KT: 1,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2Cái
16Kệ gỗ Tivi - KT: 1,2x0,6x0,6mTheo yêu cầu Chương V của HSMT4Cái
17Rèm cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT52,4m2
18Đèn ngủ đầu giườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT12Cái
19Kệ đầu giường - KT: 1,1x0,5x0,45mTheo yêu cầu Chương V của HSMT4Cái
20Khăn tắmTheo yêu cầu Chương V của HSMT24Cái
21Khăn mặtTheo yêu cầu Chương V của HSMT24Cái
22Quầy lễ tân - KT: 2,6x1,2x0,6Theo yêu cầu Chương V của HSMT1Cái
23Bàn nghế nghỉ ngơi sảnh ban công (Phòng lớn)Theo yêu cầu Chương V của HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
4 Công nhân kỹ thuật. 5 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực) Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT1
2 Máy đào Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT1
3 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
4 Máy cắt gạch Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
5 Máy đầm dùi Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
6 Máy hàn Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
7 Giàn giáo Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->