Gói thầu: In xuất bản ấn phẩm “Báo Lâm Đồng” và “Dân Tộc Miền Núi” 12 tháng năm 2022 và báo xuân 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | In xuất bản ấn phẩm “Báo Lâm Đồng” và “Dân Tộc Miền Núi” 12 tháng năm 2022 và báo xuân 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250709 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:01:00 đến ngày 2021-12-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,282,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có tính chất tương tự với nội dung yêu cầu của gói thầu. + Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT… là Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in; Cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (Bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên; Chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật in; Cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (Bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân viên sản xuất, thực hiện (in + sau in). |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: Có ít nhất 05 người trình độ từ Trung cấp ngành in trở lên; Số lượng còn lại có bặc thợ từ 3/7 trở lên; Có chứng nhận kỹ thuật in, chứng nhận bậc thợ; Cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (Bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy in thử duyệt bài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xuất kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Offset 5 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép kim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vạch tay sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đóng kim tự động 2 đầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| E-CDNT 1.2 |
In xuất bản ấn phẩm “Báo Lâm Đồng” và “Dân Tộc Miền Núi” 12 tháng năm 2022 và báo xuân 2022 In xuất bản ấn phẩm “Báo Lâm Đồng” và “Dân Tộc Miền Núi” 12 tháng năm 2022 và báo xuân 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự toán Ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, báo cáo tài chính 3 năm, nhân sự, máy móc thiết bị và các tài liệu liên quan E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Báo cáo tài chính 3 năm; Máy móc thiết bị, nhân sự huy động cho gói thầu. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản photo công chứng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 38 Quang Trung, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 826 596 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 38 Quang Trung, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 826 596 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; Địa chỉ: 38/4 Lê Hồng Phong, Phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; SDT: 02633.833.784 – 0918.377.993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 38 Quang Trung, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 826 596 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo thứ 2,3,4,6 (xếp 08 trang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ/ kỳ | 8.200 | 208 Kỳ |
| 2 | Báo cuối tuần thứ 7 (xếp 12trang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ/ Kỳ | 7.000 | 53 Kỳ |
| 3 | Báo xuân | Theo yêu cầu tại Chương V | Cuốn | 9.000 | 1 Kỳ |
| 4 | Tờ tin ảnh Dân tộc Miền núi (xếp 04 trang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ/ Kỳ | 4.500 | 12 Kỳ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có tính chất tương tự với nội dung yêu cầu của gói thầu. + Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT… là Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in; Cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (Bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên; Chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật in; Cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (Bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 10 | 10 |
| 3 | Nhân viên sản xuất, thực hiện (in + sau in). | 10 | Trong đó: Có ít nhất 05 người trình độ từ Trung cấp ngành in trở lên; Số lượng còn lại có bặc thợ từ 3/7 trở lên; Có chứng nhận kỹ thuật in, chứng nhận bậc thợ; Cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (Bản gốc hoặc photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 6 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 3 |
| 2 | Máy in thử duyệt bài | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 2 |
| 3 | Máy xuất kẽm CTP | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 2 |
| 4 | Máy Offset 4 màu | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 1 |
| 5 | Máy Offset 5 màu | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 1 |
| 6 | Máy cắt giấy | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 2 |
| 7 | Máy ép kim | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 1 |
| 8 | Máy cán màng | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 1 |
| 9 | Máy vạch tay sách | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 2 |
| 10 | Máy đóng kim tự động 2 đầu | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Hóa đơn mua bán, hoặc hợp đồng nguyên tắt thuê máy móc thiết bị photo công chứng trong vòng 6 tháng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi