Gói thầu: Cung cấp phương tiện truyền thông cho cộng đồng tại tuyến xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin” giai đoạn 2021-2023 |
| Tên gói thầu | Cung cấp phương tiện truyền thông cho cộng đồng tại tuyến xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao, Sốt rét tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:13:00 đến ngày 2021-12-26 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,750,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.725.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Bảo hành chính hãng: tối thiểu 12 tháng- Có cam kết hoàn thành việc bảo hành trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được sản phẩm cần bảo hành từ phía đơn vị sử dụng/Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin” giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp phương tiện truyền thông cho cộng đồng tại tuyến xã Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Cung cấp phương tiện truyền thông cho cộng đồng tại tuyến xã của dự án Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin giai đoạn 2021-2023 do Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn do Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao, Sốt rét tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do Cục Sở hữu Trí tuệ của Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam cấp còn hiệu lực, bản đã được chứng thực. - Có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương trở lên cho lĩnh vực thiết kế, sản xuất và cung cấp thiết bị âm thanh: loa, micro và thiết bị xử lý tín hiệu, bản đã được chứng thực. - Nhà thầu là đại lý chính thức của Hãng sản xuất. Có thư ủy quyền của nhà sản xuất đối với nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và bảo trì sản phẩm. - Có ít nhất 03 cơ sở bảo hành chính hãng hoặc ủy quyền bảo hành chính hãng cho sản phẩm tại 03 miền: miền Bắc, miền Trung, miền Nam (mỗi miền có ít nhất 01 cơ sở). - Có hàng mẫu nộp trước thời điểm đóng thầu. - Cam kết bảo hành: tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá hàng hóa bao gồm: các loại thuế phí, lệ phí, bảo hiểm vận chuyển hàng hóa, phí vận chuyển, bốc dỡ hai chiều đến địa chỉ giao hàng tại các tỉnh thực hiện dự án, có phụ lục đính kèm và các chi phí liên quan khác (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin”, giai đoạn 2021-2023
Địa chỉ: 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.38580379
Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương
Địa chỉ: 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.38544326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa kèm micro | 1.125 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Tổng số lượng hàng hóa cung cấp | |
| 2 | Loa kèm micro | 22 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Lai Châu | |
| 3 | Loa kèm micro | 17 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Điện Biên | |
| 4 | Loa kèm micro | 3 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Sơn La | |
| 5 | Loa kèm micro | 14 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Lào Cai | |
| 6 | Loa kèm micro | 14 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Hà Giang | |
| 7 | Loa kèm micro | 8 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Bắc Kạn | |
| 8 | Loa kèm micro | 13 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Cao Bằng | |
| 9 | Loa kèm micro | 14 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Hòa Bình | |
| 10 | Loa kèm micro | 16 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Thanh Hóa | |
| 11 | Loa kèm micro | 7 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Nghệ An | |
| 12 | Loa kèm micro | 30 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Hà Tĩnh | |
| 13 | Loa kèm micro | 62 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Quảng Bình | |
| 14 | Loa kèm micro | 36 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Quảng Trị | |
| 15 | Loa kèm micro | 9 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Thừa Thiên Huế | |
| 16 | Loa kèm micro | 30 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Quảng Nam | |
| 17 | Loa kèm micro | 19 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Quảng Ngãi | |
| 18 | Loa kèm micro | 32 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Bình Định | |
| 19 | Loa kèm micro | 44 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Phú Yên | |
| 20 | Loa kèm micro | 32 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Khánh Hòa | |
| 21 | Loa kèm micro | 39 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Ninh Thuận | |
| 22 | Loa kèm micro | 65 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Bình Thuận | |
| 23 | Loa kèm micro | 162 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Gia Lai | |
| 24 | Loa kèm micro | 68 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Kon Tum | |
| 25 | Loa kèm micro | 96 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Đăk Lăk | |
| 26 | Loa kèm micro | 64 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Đăk Nông | |
| 27 | Loa kèm micro | 32 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Lâm Đồng | |
| 28 | Loa kèm micro | 10 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Đồng Nai | |
| 29 | Loa kèm micro | 15 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Bình Dương | |
| 30 | Loa kèm micro | 86 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Bình Phước | |
| 31 | Loa kèm micro | 14 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Tây Ninh | |
| 32 | Loa kèm micro | 6 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 33 | Loa kèm micro | 13 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Long An | |
| 34 | Loa kèm micro | 7 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Sóc Trăng | |
| 35 | Loa kèm micro | 10 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Kiên Giang | |
| 36 | Loa kèm micro | 5 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Bạc Liêu | |
| 37 | Loa kèm micro | 11 | Bộ | Bộ loa kèm micro | Số hàng hóa phân bổ giao tại đơn vị Cà Mau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.725.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, đổi trả, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Bảo hành chính hãng: tối thiểu 12 tháng- Có cam kết hoàn thành việc bảo hành trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được sản phẩm cần bảo hành từ phía đơn vị sử dụng/Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi