Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 632 tham gia khảo sát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254329-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 632 tham gia khảo sát
Số hiệu KHLCNT 20211246532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:12:00 đến ngày 2021-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,351,276,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu 632 tham gia khảo sát
Các gói thầu mua sắm vật tư, phụ tùng cho các tàu tham gia dịch vụ khảo sát khu vực quần đảo Trường Sa
10 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. - Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Số 3 Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.


- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển , địa chỉ: Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng - Quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: : Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Thông tin nhà thầu. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, 03 Hợp đồng tương tự đã thực hiện như E-HSMT. Các tài liệu khác cung cấp theo quy định chi tiết trong E- HSMT đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Cấp cho các tàu sử dụng ngay sau khi nhận nghiệm thu, bàn giao vật tư, hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A , mẫu số 02, mẫu số 03; Chương V Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.2209.899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.2209.899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.2209.899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nắp máy 6L350PN4Cáithép, 450x450x400, đồng bộ
2Đệm đồng nắp máy 6L350PN6Cáiđồng, Ft405xFn435xd1,5
3gioăng cao su kín nước 6L350PN6Cáicao su, Փt22xՓs8
4Cụm đĩa chia gió khởi động 6L350PN1Cụmthép, 6 ống Փ8x7
5Van biệt xả 6L350PN6Cáithép, Փ30, đồng bộ
6Xi lanh 6L350PN4CáiThép. D350+
7Piston 6L350PN4Quảhợp kim nhôm. D350-
8Bơm cao áp 6L350PN2Cáiloại PC1Y25L2789 1886Sr
9Vòi phun com lê 6L350PN8CáiThép, 7 tia áp lực phun 200kg.cm2
10Đầu vòi phun 6L350PN8CáiDO 140 U745
11Séc măng 6L350PN18Bộ2 dầu-5 khí. Фn355
12bạc biên 6L350PN6cặpđầu to, nhỏ, thép, khe hở lắp ráp 0,17÷0,21
13Bộ pittong nâng cò 6L350PN4bộthép Փt145xl65, 3 rãnh séc măng
14Bơm nước ngọt 6L350PN1Cáithép, cánh đồng, trục inoc Փn50xl320 (9 bậc, 1 ren, 2 rãnh then)
15Bơm nước biển 6L350PN1Cáikiểu ly tâm, cánh đồng, trục inoc Փn50xl320
16Sinh hàn dầu nhờn 6L350PN1Cái8 ống đồng, Փn60xl1280
17Sinh hàn nước ngọt 6L350PN1Cái10 ống đồng, Փn440xl1480
18Bơm cao áp+ điều tốc máy 12/141bộthép, loại xylanh dấu huyền, 6 xy lanh
19Kim phun máy 12/146Cáithép, loại 5 tia B3TA
20đệm kim phun cao su các loại máy 12/1436bộCao su cốt thép, Փt10÷Փt16xd1
21Xu páp xả máy 12/146Cáithép, Փthân 11,94x Փđế 44,8
22Xu páp hút máy 12/146Cáithép, Փthân 11,94x Փđế 49,0
23Píton máy 12/143CáiThép, loại 3 hơi, 2 dầu kép
24Séc măng máy 12/143Bộ2 dầu-3 hơi/1 bộ. Фn125
25Xylanh máy 12/143cáithép, Փt125
26đầu kim phun máy 12/143Cái5 tia. H3TA 050014
27Bộ đôi BCA máy 12/144BộPiston-xy lanh cao áp Ø6 dấu huyền, Áp suất 260kg/cm2
28Bơm nước biển máy 12/142Cáivỏ gang. Фt21bi 6324
29Bơm nước ngọt máy 12/142CáiVỏ gang, cánh đồng фt27, bi 6325
30ống nhún máy 12/141CáiThép, Փt100xl250
31Ống nối cao su 2 đầu cốt6ốngCao su, Ø20xM26 L1500mm
32Cụm tay trang nâng cần, hạ cần2Cáithép, mở van tay ф20x250. Áp lực 250kg/cm2
33Cụm tay trang quay cần1Cáithép, mở van tay ф20x250. Áp lực 250kg/cm2
34Xy lanh thủy lực nâng cần1CáiThép. ф150xL1100mm
35Cụm chốt chân đế piton thủy lực4CáiInoc 304, ф60,4x90
36Cụm kín dầu đầu xilanh thủy lực1BộMóng hãm, vành thép. ф150xL142
37Cụm đĩa ly hợp cẩu1CáiThép. Đĩa ép KT: ф105xδ25
38Máy nén khí 20k1-e51Cái26m3/h, 60kg/cm2
39Van thông biển Dy1501CáiMBn90 độ, Dy 150
40Van hệ thống nước biển Dy505CáiMBn90 độ, Dy 50
41Van hệ thống dầu cháy Dy455CáiMBn90 độ, Dy 45
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->