Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa máy lẻ ngành TBHK thực hiện Lệnh sản xuất số 69 LSX-CKT ngày 27 9 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254556-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa máy lẻ ngành TBHK thực hiện Lệnh sản xuất số 69 LSX-CKT ngày 27 9 2021
Số hiệu KHLCNT 20211254519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:10:00 đến ngày 2021-12-23 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 965,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89731E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa máy lẻ ngành TBHK thực hiện Lệnh sản xuất số 69 LSX-CKT ngày 27 9 2021
Mua sắm vật tư kỹ thuật sửa chữa máy lẻ ngành TBHK thực hiện Lệnh sản xuất số 69/LSX-CKT ngày 27/9/2021
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, Báo cáo Tài chính, GCN Đăng ký KD
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết xuất xứ và chất lượng hàng hóa cung cấp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự, báo cáo Tài chính 01-02 năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41 Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫnKC50720CáiPhần 2 Chương V
2Bán dẫnKC50852Cái,,
3Bán dẫnKD50325Cái,,
4Bán dẫnKD60225Cái,,
5Bán dẫnKFY-1854Cái,,
6Bán dẫnKFY-4654Cái,,
7Bán dẫnKSY6222Cái,,
8Bán dẫnKU6118Cái,,
9Bán dẫnKU-6122Cái,,
10Bán dẫnPP3Cái,,
11Bán dẫnМП14-АОС56Cái,,
12Bán dẫnМП-20.OC20Cái,,
13Bán dẫnП-2150C86Cái,,
14Bánh răngLun 5678.0110Cái,,
15Bánh răng16-34C-Y26A4Cái,,
16Bánh răng 46344634.04Cái,,
17Bánh xe16-34C-Y2Б4Cái,,
18Biến thế5735022.04Cái,,
19Biến thế542-сб510Cái,,
20Biến thếTR223-680R8Cái,,
21Biến thếБЭ-14Cái,,
22Biến thếTR151-680B8Cái,,
23Biến thế nguồnU9-TP-103Cái,,
24Bộ biến đổiU14DN-3M3Cái,,
25Bộ chỉnh lưuDC U8-VPT-93Cái,,
26Bộ chọnU1-B3-43Cái,,
27Bộ chuyển đổi nguồnDC U10-PPT-63Cái,,
28Bộ chuyển đổi nguồn ổn ápU5- PTS-33Cái,,
29Bộ giảm tốc148.CБ-844Cái,,
30Bộ giảm tốc1485.СБ-846Cái,,
31Bộ giảm tốcYT-6ДM10Cái,,
32Bộ khuếch đạiU3-UT-7A3Cái,,
33Bộ khuếch đại từU2-UM-8AM3Cái,,
34Cầu818037E4Cái,,
35Cồn công nghiệp90ᵒ23Lít,,
36Công tắc nhạyД70115Cái,,
37Công tắc nhạyД-70320Cái,,
38Công tắc nhậyB601-2C3Cái,,
39Công tắc tơKM-508Cái,,
40Công tắc tơТКД-101ДОД2Cái,,
41Cơ cấu truyền271-S150C28LD14Cái,,
42Cụm bánh răng1130-84Cái,,
43Cụm bánh răngLun1722-83Cái,,
44Cụm con quayГМА-4ПЮ6Cái,,
45Cụm vành góp1122-CБ-4Y10Cái,,
46Cuộn cảmDR-5A2Cái,,
47Cuộn dây135-547E24Cái,,
48Chất tẩy sơnTASO 951Lít,,
49Chì hànASAHI7,4Kg,,
50Chổi thanL82-10120Cái,,
51Chổi than555.06620Cái,,
52Chổi than555039.016Cái,,
53Đầu cắmLun1722-83Cái,,
54Đầu cắm135-21 E24Cái,,
55Đầu cắm779-S40D210Cái,,
56Đầu cắmLun 5678.0110Cái,,
57Đầu cắmVS24B11S110Cái,,
58Đầu cắmVS27B14S15Cái,,
59Đầu cắmYT-6ДM20Cái,,
60Đầu cắmИТЭ-24Cái,,
61Đầu cắmТИПb 7654Cái,,
62Đầu cắmШP-116Cái,,
63Đầu nốiLun 1550-84Cái,,
64Đệm bịt kínLun 1170-84Cái,,
65Đệm cao su255162E8Cái,,
66Đệm cao suИК-440Cái,,
67Đệm cao suФ1040Cái,,
68Đi ốp ổn ápД814Б20Cái,,
69Đi ốtKY71212Cái,,
70Đi ốtД-72220Cái,,
71Đĩa nhựaИТЭ-212Cái,,
72Điện trở0,25W120Ω40Cái,,
73Điện trở0,25W390Ω44Cái,,
74Điện trở10Ω12Cái,,
75Điện trở1kΩ11Cái,,
76Điện trởСБ-278-S68E1010Cái,,
77Động cơ16-34c-Y084Cái,,
78Động cơC-28,5-UБ6Cái,,
79Động cơДГ-0,5TA26Cái,,
80Động cơДГ-1TA1Cái,,
81Động cơДИД-0,5TA5Cái,,
82Động cơ điệnПМЕ-44Д3Cái,,
83Giá đỡ chổi than402-7219-5120Cái,,
84Giá đỡ chổi than46-224Cái,,
85Giá lắp đầu cắmP-512Cái,,
86Giấy nhámP10007Tờ,,
87Hộp màng133EP44Cái,,
88Hộp màng động áp184855E4Cái,,
89ICMAA50134Cái,,
90ICMAA540016Cái,,
91ICMAA-72333Cái,,
92ICMH540055Cái,,
93ICMH547232Cái,,
94KimKM-84Cái,,
95KimLun 1530-810Cái,,
96KimИК-525Cái,,
97KimИТЭ-216Cái,,
98Kim chỉ tốc độLun 1170-82Cái,,
99Khung dâyLun 1530-810Cái,,
100Khung từИТЭ-24Cái,,
101Lá quét mạch báo tín hiệu3Cái,,
102Lá thép trên135-536 E24Cái,,
103Má vítДМР-2007Cái,,
104Mặt kínhKM-84Cái,,
105Mặt kínhLun 1170-82Cái,,
106Mặt kínhLun 1530-810Cái,,
107Mặt kínhИК-525Cái,,
108Mặt kínhИТЭ-24Cái,,
109Mô tơГMA-4II-11Cái,,
110Ñoäng côДГ-0,5C6Cái,,
111Quạt220008.02Cái,,
112Rơ leРЭС-929Cái,,
113Rô to500031.02Cái,,
114Rô toLun 22508Cái,,
115Rô toYT-6ДM5Cái,,
116Rơ leTKE-21ПB3Cái,,
117Rơ lePПС-512Cái,,
118Rơ lePЭC-223Cái,,
119Rơ leTKE-1P2ДA7Cái,,
120Rơ leTKE-210ДY7Cái,,
121Rơ leTKE-22ПKT3Cái,,
122Rơ leTKE-22ПOД3Cái,,
123Rơ leTKE22ПДТ12Cái,,
124Rơ leTKE-502ДТ7Cái,,
125Rơ leTKE52ПОДПБ35Cái,,
126Rơ leРЭС-62412Cái,,
127Sơn giả đá8803.05Kg,,
128Sơn lótPU3Kg,,
129Tay đònLun 1170-82Cái,,
130TụT600.1200II10Cái,,
131Tụ điện2JS11Cái,,
132Tụ điệnOCK52-20MKФ4Cái,,
133Tụ điện100JS11Cái,,
134Tụ điện10MKФ30Cái,,
135Tụ điệnOCK5220MKФ±10%50B40Cái,,
136Tụ điệnФТ-235Cái,,
137Thanh tiếp điểm824884E4Cái,,
138Vải lauCotton46,,
139Vi mạchIC MAA 24510Cái,,
140Vỉ mạch278-S49D1310Cái,,
141Vỉ mạch6Ж710201394Cái,,
142Vít điều chỉnhLun 1170-810Cái,,
143Vỏ máyHПП6Cái,,
144Vỏ máy1122Б10Cái,,
145Vỏ máy1130-84Cái,,
146Vỏ máyAЧC-1M4Cái,,
147Vỏ máyKM-84Cái,,
148Vỏ máyLun 1170-82Cái,,
149Vỏ máyLun 1530-810Cái,,
150Vỏ máyLun 3594.01-88Cái,,
151Vỏ máyБЭ-14Cái,,
152Vỏ máyИК-525Cái,,
153Vòng bi180.202E4Cái,,
154Vòng bi523Ж1ETY100164Cái,,
155Vòng biKH6200-ZZP5398Cái,,
156Xen xin573MK4Cái,,
157Xen xin6C6661Cái,,
158Xen xin905-Б10Cái,,
159Xen xinСБ-1096Cái,,
160Xen xinСБ-32-28П16Cái,,
161Xen xinСД-67A4Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89731E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->