Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254222-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Mua vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211127151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại TTYT TP Đông Hà.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:07:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 876,364,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314546465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19091077E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế. - Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 1(N) hoặc khác 1(N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.455.017 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 613.455.017 VND (X). Trong đó X=NxV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 613.455.017 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022
Mua sắm Vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Đông Hà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại TTYT TP Đông Hà.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà - Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3852242
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





0233.3551046; 0914038517, 0935086333, 0974330999


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Đông Hà , địa chỉ: 83 Lê Lợi, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà - Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3852242


E-CDNT 10.1(g)
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải cóGiấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhómtheo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. f. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, …
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa:hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Kho chính, khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà.
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà - Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3852242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà - Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3852242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà - Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị. 0233.3852242
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế Quảng Trị - Địa chỉ: 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3852 583
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuộn vải y tế100CuộnKích thước 10cm x 5 m
2Băng cuộn vải y tế700CuộnKích thước 7cm x 5 m
3Băng dính lụa y tế850CuộnCuộn
4Bộ dây truyền dịch có kim , nhiều cỡ số9.000SợiSợi
5Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)10CáiCái
6Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G7.000CáiCái
7Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G1.500CáiCái
8Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G100CáiCái
9Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G50.000CáiCái
10Bông hút nước100KgKg
11Đầu côn vàng có khía4.000CáiCái
12Đầu côn xanh9.000CáiCái
13Dây nối bơm tiêm điện10CáiCái
14Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ số250CáiCái
15Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng9.000CáiCái
16Gạc hút nước (Gạc y tế)450MétMét
17Gạc phẩu thuật 10cm x 10cm (vô trùng)12.000CáiCái
18Gạc phẩu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp (vô trùng)50CáiCái
19Gạc phẩu thuật 5 x 5cm x 8 lớp, vô trùng6.000CáiCái
20Găng tay dài sản khoa20ĐôiĐôi
21Găng tay khám y tế chưa tiệt trùng các cỡ số25.000ĐôiĐôi
22Găng tay phẩu thuật y tế vô trùng các cỡ số5.000ĐôiĐôi
23Giấy in ảnh siêu âm80CuộnCuộn
24Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng20.000CáiCái
25Kim cánh bướm200CáiCái
26Kim châm cứu các số vô trùng dùng 1 lần300.000CáiCái
27Kim chích máu600CáiCái
28Kim chọc dò tủy sống các số100CáiCái
29Kim lấy thuốc các cỡ số (kim tiêm)12.000CáiCái
30Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ1.200CáiCái
31Lưỡi dao mổ các số300CáiCái
32Ống (Sonde) hút dịch (nhớt) các cỡ số40CáiCái
33Ống nghiệm EDTA15.500CáiCái
34Ống nghiệm Heparin có chất chống đông10.000CáiCái
35Ống nghiệm thủy tinh cở 12 mm x 75mm2.000CáiCái
36Ống nội khí quản có bóng các cỡ số20CáiCái
37Phim khô X-Quang in laser (25cm x 30cm)3.000Tấm Dùng cho máy in khô Dryview Carestream / Kodak. Hoặc tương đương
38Phim khô X-Quang in laser (25cm x 30cm)10.500TấmPhù hợp với máy in phim khô laser Drypix
39Sonde Foley 2 nhánh các số40CáiCái
40Tăm bông lấy bệnh phẩm1.800CáiCái
41Túi đựng nước tiểu 2.000ml50CáiCái
42Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)60liếpCatgut số 3/0 (3), dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm (hoặc tương đương)
43Băng dính cố định xương sườn50CuộnCuộn
44Băng thun 3 móc 10cm x 4m90CuộnCuộn
45Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi40sợiProlene số 2/0, dài 90cm, hai kim tròn dài 26mm, kim 1/2c
46Chỉ phẫu thuật không tiêu300tépCaresilk (Silk) số 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)
47Chỉ phẫu thuật không tiêu120tépBlack Silk số 4/0, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)
48Chỉ phẫu thuật không tiêu120liếpDafilon số 4/0,dài 75cm, kim tam giác (hoặc tương đương)
49Chỉ phẫu thuật không tiêu60liếpDafilon số 2/0,dài 75cm, kim tam giác (hoặc tương đương)
50Chỉ phẫu thuật không tiêu60liếpDafilon số 3/0,dài 75cm, kim tam giác (hoặc tương đương)
51Chỉ phẫu thuật không tiêu120tépSilk số 4/0, dài 75cm,vòng kim 16mm, kim tam giác, kim 3/8c (hoặc tương đương)
52Chỉ tan tổng hợp đa sợi50sợiVicryl số 2/0, dài 75cm, vòng kim 26mm, thân kim tròn, kim 1/2c (hoặc tương đương)
53Chỉ tan tổng hợp đa sợi50sợiChỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Vicryl 3/0, dài 75cm, vòng kim 26mm, kim tròn 1/2 (hoặc tương đương)
54Chỉ tan tổng hợp đa sợi50sợiVicryl số 4/0, dài 75cm, kim tròn (hoặc tương đương)
55Dây garô200CáiCái
56Giấy điện tim 6 cần 110 mm x 140 mm x 143 tờ (ECG)85XấpXấp
57Kẹp rốn sơ sinh vô trùng100CáiCái
58Kim gây tê nha khoa số 271.000CáiCái
59Lam kính1.512CáiCái
60Mũ phẩu thuật vô trùng2.000CáiCái
61Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)2.500CáiCái
62Oxy y tế108.000LítLít
63Phim nha 3cm x 4cm (Wash in lightroom)600TấmPhim rửa liền, có kèm nước rửa phim
64Tấm trải nylon 150cm x 100cm vô trùng600CáiCái
65Tạp dề dùng cho phẩu thuật viên150CáiCái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314546465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19091077E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế. - Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 1(N) hoặc khác 1(N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.455.017 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 613.455.017 VND (X). Trong đó X=NxV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 613.455.017 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->