Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại TTYT TP Đông Hà. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:07:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 876,364,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314546465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19091077E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế. - Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 1(N) hoặc khác 1(N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.455.017 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 613.455.017 VND (X). Trong đó X=NxV Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 613.455.017 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022 Mua sắm Vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm y tế thành phố Đông Hà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại TTYT TP Đông Hà. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải cóGiấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhómtheo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. f. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa:hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Kho chính, khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà. |
| E-CDNT 15.2 | Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà
- Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị.
-Số điện thoại:0233.3852242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà - Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3852242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà - Địa chỉ: 83 Lê Lợi – thành phố Đông Hà– tỉnh Quảng Trị. 0233.3852242 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế Quảng Trị - Địa chỉ: 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3852 583 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn vải y tế | 100 | Cuộn | Kích thước 10cm x 5 m | ||
| 2 | Băng cuộn vải y tế | 700 | Cuộn | Kích thước 7cm x 5 m | ||
| 3 | Băng dính lụa y tế | 850 | Cuộn | Cuộn | ||
| 4 | Bộ dây truyền dịch có kim , nhiều cỡ số | 9.000 | Sợi | Sợi | ||
| 5 | Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện) | 10 | Cái | Cái | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 7.000 | Cái | Cái | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G | 1.500 | Cái | Cái | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G | 100 | Cái | Cái | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 50.000 | Cái | Cái | ||
| 10 | Bông hút nước | 100 | Kg | Kg | ||
| 11 | Đầu côn vàng có khía | 4.000 | Cái | Cái | ||
| 12 | Đầu côn xanh | 9.000 | Cái | Cái | ||
| 13 | Dây nối bơm tiêm điện | 10 | Cái | Cái | ||
| 14 | Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ số | 250 | Cái | Cái | ||
| 15 | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 9.000 | Cái | Cái | ||
| 16 | Gạc hút nước (Gạc y tế) | 450 | Mét | Mét | ||
| 17 | Gạc phẩu thuật 10cm x 10cm (vô trùng) | 12.000 | Cái | Cái | ||
| 18 | Gạc phẩu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp (vô trùng) | 50 | Cái | Cái | ||
| 19 | Gạc phẩu thuật 5 x 5cm x 8 lớp, vô trùng | 6.000 | Cái | Cái | ||
| 20 | Găng tay dài sản khoa | 20 | Đôi | Đôi | ||
| 21 | Găng tay khám y tế chưa tiệt trùng các cỡ số | 25.000 | Đôi | Đôi | ||
| 22 | Găng tay phẩu thuật y tế vô trùng các cỡ số | 5.000 | Đôi | Đôi | ||
| 23 | Giấy in ảnh siêu âm | 80 | Cuộn | Cuộn | ||
| 24 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 20.000 | Cái | Cái | ||
| 25 | Kim cánh bướm | 200 | Cái | Cái | ||
| 26 | Kim châm cứu các số vô trùng dùng 1 lần | 300.000 | Cái | Cái | ||
| 27 | Kim chích máu | 600 | Cái | Cái | ||
| 28 | Kim chọc dò tủy sống các số | 100 | Cái | Cái | ||
| 29 | Kim lấy thuốc các cỡ số (kim tiêm) | 12.000 | Cái | Cái | ||
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ | 1.200 | Cái | Cái | ||
| 31 | Lưỡi dao mổ các số | 300 | Cái | Cái | ||
| 32 | Ống (Sonde) hút dịch (nhớt) các cỡ số | 40 | Cái | Cái | ||
| 33 | Ống nghiệm EDTA | 15.500 | Cái | Cái | ||
| 34 | Ống nghiệm Heparin có chất chống đông | 10.000 | Cái | Cái | ||
| 35 | Ống nghiệm thủy tinh cở 12 mm x 75mm | 2.000 | Cái | Cái | ||
| 36 | Ống nội khí quản có bóng các cỡ số | 20 | Cái | Cái | ||
| 37 | Phim khô X-Quang in laser (25cm x 30cm) | 3.000 | Tấm | Dùng cho máy in khô Dryview Carestream / Kodak. Hoặc tương đương | ||
| 38 | Phim khô X-Quang in laser (25cm x 30cm) | 10.500 | Tấm | Phù hợp với máy in phim khô laser Drypix | ||
| 39 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 40 | Cái | Cái | ||
| 40 | Tăm bông lấy bệnh phẩm | 1.800 | Cái | Cái | ||
| 41 | Túi đựng nước tiểu 2.000ml | 50 | Cái | Cái | ||
| 42 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 60 | liếp | Catgut số 3/0 (3), dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Băng dính cố định xương sườn | 50 | Cuộn | Cuộn | ||
| 44 | Băng thun 3 móc 10cm x 4m | 90 | Cuộn | Cuộn | ||
| 45 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi | 40 | sợi | Prolene số 2/0, dài 90cm, hai kim tròn dài 26mm, kim 1/2c | ||
| 46 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 300 | tép | Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 120 | tép | Black Silk số 4/0, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 120 | liếp | Dafilon số 4/0,dài 75cm, kim tam giác (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 60 | liếp | Dafilon số 2/0,dài 75cm, kim tam giác (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 60 | liếp | Dafilon số 3/0,dài 75cm, kim tam giác (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 120 | tép | Silk số 4/0, dài 75cm,vòng kim 16mm, kim tam giác, kim 3/8c (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 50 | sợi | Vicryl số 2/0, dài 75cm, vòng kim 26mm, thân kim tròn, kim 1/2c (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 50 | sợi | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Vicryl 3/0, dài 75cm, vòng kim 26mm, kim tròn 1/2 (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 50 | sợi | Vicryl số 4/0, dài 75cm, kim tròn (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Dây garô | 200 | Cái | Cái | ||
| 56 | Giấy điện tim 6 cần 110 mm x 140 mm x 143 tờ (ECG) | 85 | Xấp | Xấp | ||
| 57 | Kẹp rốn sơ sinh vô trùng | 100 | Cái | Cái | ||
| 58 | Kim gây tê nha khoa số 27 | 1.000 | Cái | Cái | ||
| 59 | Lam kính | 1.512 | Cái | Cái | ||
| 60 | Mũ phẩu thuật vô trùng | 2.000 | Cái | Cái | ||
| 61 | Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 2.500 | Cái | Cái | ||
| 62 | Oxy y tế | 108.000 | Lít | Lít | ||
| 63 | Phim nha 3cm x 4cm (Wash in lightroom) | 600 | Tấm | Phim rửa liền, có kèm nước rửa phim | ||
| 64 | Tấm trải nylon 150cm x 100cm vô trùng | 600 | Cái | Cái | ||
| 65 | Tạp dề dùng cho phẩu thuật viên | 150 | Cái | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314546465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19091077E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế. - Tương tự về quy mô:Số lượng hợp đồng bằng 1(N) hoặc khác 1(N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.455.017 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 613.455.017 VND (X). Trong đó X=NxV Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 613.455.017 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi