Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư nông nghiệp ( phnâ bón, thuốc BVTV, dụng cụ...)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu và phát triển cây có múi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư nông nghiệp ( phnâ bón, thuốc BVTV, dụng cụ...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:13:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,110,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm ure | 1.725 | Kg | - Hàm lượng N ≥ 46,3%, hàm lượng Biuret ≤ 0,99% - Độ ẩm ≤ 0,5% - Hạt đục, màu trắng tròn đều không lẫn tạp chất, kích thước hạt từ 2,0 – 4,5 mm - Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 2 | Phân supe lân | 2.270 | kg | - Hàm lượng P 2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P 2O5 hữu hiệu từ 16 – 16,5%, hàm lượng lưu huỳnh (S) ≥ 10%, hàm ẩm ≤ 12%, hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng. - Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 3 | Phân kaliclorua | 1.645 | kg | - Thành phần: Kali (K2O): 61% - 63% - Dạng hạt: Màu đỏ - Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 4 | Phân NPK tổng hợp | 510 | kg | - Hàm lượng N ≥13%, hàm lượng P 2O5 hữu hiệu ≥13%, hàm lượng K2O ≥13%, S ≥ 6%, Fe ≥ 50ppm, Zn ≥190ppm, Cu ≥ 50ppm, Bo ≥ 140ppm, Man ≥ 105ppm. - Quy cách: 25 kg/bao. | ||
| 5 | Đậu tương | 1.320 | kg | - Hạt mảy chắc, đều hạt, không lẫn tạp, độ ẩm ≤ 13%, đóng bao tiêu chuẩn, không rách, thủng. - Quy cách: 20 kg/bao | ||
| 6 | Phân vi lượng, chất kích thước sinh trưởng | 44 | kg | - Thành phần: + Sodium – 5 – Nitrogualacolate 3g/lít + Sodium – O – Nitrophenolate 6g/lít + Sodium – P – Nitrophenolate 9g/lít - Quy cách đóng gói: 10ml/gói 10 gói/hôp, 10 hộp/kg | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học | 146 | kg | - Thành phần: Nấm Trichoderma 100.000.000cfu/g. Bacillus 100.000.000cfu/g - Quy cách: 1.000 g/gói | ||
| 8 | Vôi bột | 930 | kg | -Màu sắc: Trắng; Độ trắng: 95%; - Quy cách: 50 kg/bao | ||
| 9 | Thuốc trừ sâu | 22 | kg | - Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%): 500g/L, phụ gia vừa đủ. - Quy cách đóng gói: 10ml/gói x 10 gói/hộp | ||
| 10 | Thuốc trừ bệnh | 22 | kg | - Hoạt chất: Chlorothalonil (min 98%, 75 WP): 75% w/w, phụ gia vừa đủ - Quy cách đóng gói: 100 g/gói | ||
| 11 | Túi bao quả | 5.000 | túi | -Màu trắng, không thấm nước, thoáng khí. Kích thước 17cmx20cm. | ||
| 12 | Cuốc | 8 | cái | - Cán gỗ dài 1,2-1,4m loại gỗ tốt, lưỡi thép không gỉ, KT 20 x 25 cm | ||
| 13 | Xẻng | 4 | cái | - Cán gỗ dài 1,2-1,4m loại gỗ tốt, lưỡi thép KT:25x30cm | ||
| 14 | Kéo cắt cành | 4 | Cái | - Thép không gỉ chất lượng tương đương thép SK5 Japan | ||
| 15 | Cưa cắt cành | 4 | cái | - Thép không gỉ chất lượng tương đương thép SK5 Japan | ||
| 16 | Dây tưới | 400 | mét | - Ống nhựa, mềm dùng để dẫn nước tưới cây,cuộn 50m ống dây tưới fi 27 mm. | ||
| 17 | Thùng tưới | 8 | cái | - Chất liệu bằng nhôm, có quai, vòi sen | ||
| 18 | Xe rùa | 4 | cái | - Kết cấu bằng thép, có khung, thùng, trọng lượng chuyên chở >100kg. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi