Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254532-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211233067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Ngân sách tỉnh hổ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới, nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:07:00 đến ngày 2021-12-23 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,306,122,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.959184089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91836E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.314.285.909 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy tời vật liệu ≥ 1 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng khu Thống Nhất làng 11, trường Mầm non Kiên Thọ, xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Ngân sách tỉnh hổ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới, nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Kiên Thọ, địa chỉ: Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Hưng Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Thẩm định thiết kế BVTC-DT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Kiên Thọ, địa chỉ: Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Kiên Thọ, địa chỉ: Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Ngọc Lặc địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kiên Thọ, địa chỉ: Xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK5,3518100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK5,3518100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo HSTK5,3518100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK16,7651100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK18,4416100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK18,4416100m3/1km
7San đầm đất đắp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK16,7651100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK8,341m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,5846100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK8,121m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,5428100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK15,952m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,344100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK20,8362m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7397100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1629tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6158tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,1663tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK146m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,9059m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,413m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3946tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,2983tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,5638m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,4258100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,04100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK0,8262100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK20,7994m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,77361m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,147100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,2997m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0514100m2
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,5328m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,565m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0097tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0431tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5722m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x11x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,386m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,2467m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK40m2
34Lát nền, sàn gạch đỏ 500x500Theo HSTK40m2
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,06m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK18,06m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,9421m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,9421m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2117tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,3996tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2036tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2892tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,4478100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK14,2546m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK14,5611m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5402tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5271tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0698tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,8429tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0698tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4662tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK2,1785100m2
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK41,2988m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK4,7509100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK6,1834tấn
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK286,7979m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK286,7979m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,5836m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1101tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1037tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,134100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK40cái
63Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo HSTK6481 lỗ khoan
64Lắp dựng cốt thép râu giằng tường và cột (thép D8 L=500mm)Theo HSTK0,128tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK63,0456m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,9669m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK64,4989m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,7041m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK539,5163m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK851,0146m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK128,2864m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK485,89m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK217,979m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK665,24m
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4474tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0385tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3589tấn
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1904100m2
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2407100m2
80Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,1937m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,5777m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK43,11m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0336tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch ống BT 10,5x10x22cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,1614m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1675100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0261tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1527tấn
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK33,7224m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK130,171m2
90Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4Theo HSTK0,7731tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,7731tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,1598100m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK5,2478100m2
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK40m
96Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK105m
97Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Theo HSTK227m
98Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo HSTK1.044m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK720m
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK16bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK23bộ
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK20cái
103Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK4cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK16cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK4hộp
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK40hộp
108Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK16cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK1hộp
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo HSTK1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,2100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK5cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK1cái
116Van khóa PVC D27Theo HSTK2cái
117Van 1 chiều PVC D27Theo HSTK1cái
118Sản xuất, lắp đặt đai ôm ống D32Theo HSTK10cái
119Sản xuất, lắp đặt đai ôm ống D27Theo HSTK5cái
120Van phao cơ D25, phao điều khiển tự độngTheo HSTK2cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmTheo HSTK0,4100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,4100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK2cái
124Van khóa PPR D32Theo HSTK5cái
125Van khóa PPR D25Theo HSTK4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK8cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK40cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK2cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK24cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK4cái
131Măng sông PPR DN 32Theo HSTK9cái
132Măng sông PPR DN 25Theo HSTK8cái
133Măng sông ren trong PPR DN 25Theo HSTK40cái
134Nút bịt nhựa PPR DN25Theo HSTK40cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,45100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,35100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,25100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,1100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK32cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK8cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK10cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK48cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK16cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK28cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK6cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK12cái
149Nút bịt thông tắc nhựa PVC D100Theo HSTK8cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK4cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK12cái
154Sản xuất, lắp đặt đai ôm ống D100, 90, 60, 48Theo HSTK22cái
155Sản xuất, lắp dựng cùm treo D100, D90, D60Theo HSTK48cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK12bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK12bộ
158Lắp đặt xí bệtTheo HSTK24bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK24cái
160Lắp đặt vòi rửa PVC D27Theo HSTK4cái
161Ga thu nước sàn D150Theo HSTK4cái
162Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK2bể
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK9,681m3
164Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK21m
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK26m
168Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK9,68m3
170Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180)Theo HSTK4hộp
171Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo HSTK4cái
172Bình bột chữa cháy MFZL4Theo HSTK8bình
173Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo HSTK4bình
174Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150Theo HSTK4cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,32100m
176Sản xuất, lắp đặt đai cố định ốngTheo HSTK40cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK20cái
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK472,4392m2
179Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, XM PCB40Theo HSTK420,2216m2
180Lát nền, sàn gạch trống trơn 300x300, XM PCB40Theo HSTK52,2176m2
181Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, VXM PCB40Theo HSTK159,87m2
182Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK77,6926m2
183Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.856,451m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK573,2387m2
185Cửa đi D1 khung uPVC lõi thép (Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ (báo giá quý III năm 2021)Theo HSTK25,92m2
186Cửa đi D2 khung uPVC lõi thép (Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ (báo giá quý III năm 2021)Theo HSTK19,008m2
187Cửa sổ S1 khung uPVC lõi thép (Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ (báo giá quý III năm 2021)Theo HSTK25,92m2
188Cửa sổ S2 khung uPVC lõi thép (Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộ (báo giá quý III năm 2021)Theo HSTK4,32m2
189Hoa sắt cửa sổ rỗng 13x26x1.1mm (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn)Theo HSTK30,24m2
190Hoa sắt ô thoáng rỗng 13x26x1.1mm (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn)Theo HSTK42,6656m2
191Inox hộp 40x80x1.4mm, 30x30x1.2 mm lan can hành lang (Bao gồm sản xuất, lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK29,12m
192Lan can inox cầu thang, trụ lan can D100x1.4, tay vịn D60x1.4, khung xương inox D20x1.2mm, D40x1.2mm (bao gồm vật liệu sản xuất, lắp dựng)Theo HSTK12,59m
193Sản xuất, lắp dựng trần tôn màu sáng, khung sắt hộp tráng kẽm 25x25x1.1mm -trần khu vệ sinh (giá trên bao gồm vật tư, công lắp đặt)Theo HSTK52,2176m2
194Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK29,142m2
195Lót ni lông tái sinhTheo HSTK49,056m2
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,9056m3
197Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK30,60291m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,5456m3
199Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0424100m2
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,5656m3
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0099tấn
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1587tấn
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4829100m2
204Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,1552m3
205Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,9324m2
206Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK8,617m2
207Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK12,794m2
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK51 cấu kiện
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,102100m3
210Bộ thông hơiTheo HSTK2bộ
211Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK151m khoan
212Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK351m khoan
213Van rọ lọcTheo HSTK1cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,59100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,5100m
216Chèn ống bằng cátTheo HSTK1trọn gói
217BíchTheo HSTK1cái
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,45m3
219Máy bơm 6 m3/h, H=20 mTheo HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.959184089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91836E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.314.285.909 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt3
4 Máy tời vật liệu ≥ 1 T Hoạt động tốt1
5 Máy phát điện ≥ 5 kW Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện ≥ 23 kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥ 5 kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt3
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt3
12 Máy đầm dùi ≥ 1 kW Hoạt động tốt3
13 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Hoạt động tốt3
14 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->