Gói thầu: Gói thầu số 02: phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254384-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211160239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:03:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,556,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66993E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: phần xây dựng công trình
Nhà văn hóa xóm 23, xã Nghi Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Văn Trung - Chủ tịch. UBND Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27 Đ.Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,099100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,6319100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Cự ly 4Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,6319100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 14,4168100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Cự ly 5Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,4168100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 3Km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,4168100m3/1km
7Mua đất tại mỏ (Theo thông báo giá đất Q2/2021 khu vực thành phố Vinh)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.275,823m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,7582100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,9462100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt6,51781m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,73671m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5% NC)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,85791m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,2103m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,6612m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0728m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0629tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2837tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7982100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt27,061m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,2461m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,9115m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0938tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5302tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,9698m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,8497m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,689100m3
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt137,813m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3781100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5045100m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,8629m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,3384m2
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,027m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4059m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (Đá xẻ màu đen KT 15x30x3cm), XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,3682m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,9702m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,9702m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2538tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8109tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9749100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,3205m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3086tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,116tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1884tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1177100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,8875m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2951tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8688100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,8369m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,109tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1703tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3244100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3233m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt44,2342m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,3301m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0975m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6474m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4794tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4794tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt49,13121m2
52Bu lông D18 L600Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
53Bu lông D18 L120Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
54Tăng đơ D16Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
55Gia công giằng mái thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2454tấn
56Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2454tấn
57Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,993tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,9931tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt122,3041m2
60Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0.4mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1613100m2
61Tôn ốp nóc khổ rộng 0.6m, tôn dày 0.42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt41,64md
62Đinh chống bão 4 cái/m2 lợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt864cái
63Đóng trần tôn lạnh màu giả gỗ, tôn dày 0.4mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt169,2784m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granit KT 600x600mm), XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt239,2871m2
65Chống thấm sàn mái bằng Bitum khò lạnh (Bao gồm vật liệu và nhân công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,2604m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,2604m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,88m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt191,962m
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,674m
70Đắp chi tiết lan can (Bao gồm chi phí vật liệu và nhân công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
71Đắp chữ trên biển hiệu nhà văn hóa (Bao gồm chi phí vật liệu và nhân công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt280,1528m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt228,214m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt82,4978m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt144,23m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt86,88m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt821,9746m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt362,6506m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt459,324m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,84m2
81Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,52m2
82Cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,72m2
83SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn 3 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt33,72m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian hoàn thiện 1 tháng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1406100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3929100m2
86Lắp đặt dây cáp 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt40m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt120m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt180m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt320m
90Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
95Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
97Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
98Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt22cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
101Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 ModuleTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt12hộp
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt380m
104Băng dính Thái LanTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cuộn
105Phụ kiện các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,27100m
107Đai Inox giữ ống D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
108Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cọc
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt70m
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt50m
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt481m3
114Đo điện trở nối đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Ca
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,11111m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0957100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0653m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,8568m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4259m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4016m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0168tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0793tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0296m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0936100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0492100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,057100m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,261m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0154tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0639tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,087100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7519m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0165100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,074m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,0819m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4507m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2856m3
24Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,032tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,032tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.35mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1262100m2
27Tôn ốp nóc khổ rộng 0.6m, tôn dày 0.42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,62md
28Đinh chống bão 4 cái/m2 lợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt52cái
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,5343m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,16m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,42m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,3m
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,73m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,2389m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,952m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,35m2
37Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V và BVTK được phê duyệt77,5328m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,3m2
39Cửa sổ 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,72m2
40SXLD hoa sắt đặc 12x12 sơn chống gỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,72m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt12m
43Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
46Lắp đặt đèn gắn tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt20m
49Lắp đặt hộp điện phòng 2-4 modulTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
50Đào móng băng, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7772m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0699100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3838m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3082m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0389m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1405m3
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0077tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể.Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0083tấn
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0072100m2
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0067100m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,3455m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5026m2
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0194100m3
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
75Máy bơm nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
76Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
77Van phao điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,16100m
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
80Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
81Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
82Vòi rửa rumine đồng D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
83Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
84Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
87Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
89Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
90Hộp đựng máy bơm bằng tôn KT: 800x600x600Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,84721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,817m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0567tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0591tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0938100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,8146m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0565100m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0153tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1171tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1096100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6026m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0182tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1223tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0611100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6722m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2902tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2766100m2
18Lớp xỉ thanTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,3168m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1576m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,8813m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt23,4m2
22Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0557tấn
23Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0557tấn
24Dây đồng 1.0mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt130m
25Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1972100m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,4979m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,62m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,4979m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4896100m2
30SXLD cánh cổng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 nan vuông 40x40x1.4Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,4998m2
31SXLD biển hiệu trên cổng khung xương thép hộp 50x50x1.8 mặt ốp tôn phẳng mạ dày 0.45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,535m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,47121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0395100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,9691m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt70,4715m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3647100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7295100m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,9189m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,3989m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,33m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,4566m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1508tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,98tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7688100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt76,44m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt361,8508m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt94,5132m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt243,08m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt68,64m
19Soi chỉ lõm (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3)Theo chương V và BVTK được phê duyệt16công
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt532,804m2
F SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt53,849m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt37,6943m3
3Lát gạch Terazzo KT 400x400, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt538,49m2
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1017100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,989m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,989m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,35581m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,7506m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2209m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt50,5761m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt30,5559m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66993E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
2 Máy đào 0,8m3-1.25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
3 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
5 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
8 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
10 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
12 Máy trộn vữa 150lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->