Gói thầu: Sửa chữa TTB, MM trạm sửa chữa tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823770-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
Tên gói thầu Sửa chữa TTB, MM trạm sửa chữa tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20200685055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP-KPNV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 11:00:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 544,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dầu phanh 5 Chai Có chất chống ăn mòn. bảo vệ các bộ phận bằng cao su. Được pha chế từ dầu gốc tinh chế cao cấp, có khả năng tuyền tải năng lượng bôi tròn, lợi dụng chất lỏng làm chất trung gian. Tăng tuổi thọ các chi tiết. Tính chất hóa lý ổn định, độ bay hơi thấp, không có bọt. Dung tích: 355 ml
2 Dầu thủy lực 3 Thùng Dầu thuỷ lực cao cấp gốc tổng hợp với đặc tính chống mài mòn. chỉ số độ nhớt của dầu gốc cao. chống ăn mòn. ổn định nhiệt và chống bị thuỷ phân. Thế hệ phụ gia cao cấp hơn loại chống mài mòn chứa kẽm truyền thống. đặc biệt khi dầu hoạt động trong điều kiện ẩm. Dầu tương thích hoàn toàn với các loại seal làm kín hiện đại và sử dụng chủ yếu cho các thiết bị thuỷ lực. và các yêu cầu loại dầu nhớt tính năng chống oxy hoá cao cấp. Tính chống oxy hoá ngoại hạng. Đặc tính tách nhũ tốt. tách nước khỏi hệ thống nhanh chóng. Đặc tính lọc rất tốt. không nghẽn lọc ngay khi có nước xâm nhập. Ức chế chống ăn mòn. chống tạo bọt và tương thích với vật liệu làm kín. Tính chống mài mòn cao cấp. tăng tuổi thọ chi tiết ngay cả với những chi tiết được làm từ kim loại như đồng và thau. Tiêu chuẩn: ISO VG 32/46/68/100. ISO 6743/4 HM. DIN 51524 P 2 HLP. Khối lượng: Thùng/18 lít.
3 Dầu thủy lực 3 Thùng Ưu điểm chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị; độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao; độ ổn định ôxy – hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu; đầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước; chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị; chống tạo bọt và giải phóng khí; Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫn nước trong hệ thống. Tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín. bao gồm các loạicao su Nitril. 3Buna-N. Viton. EP và si-li-con. Độ nhớt: ISO VG 220. Dầu thủy lực tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo vòng đệm kín bao gồm các loại cao su: ni-tril. Buna-N. Viton. EP và si-li-con. Trọng lượng: 209l (200C). Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 43: 2014/CBPP Tỉ trọng ở 15°C ASTM D 1298 Kg/l 0.8708. Độ nhớt động học t ở 40 °C ASTM D 445 cSt 46.04. Độ nhớt động học ở 100 °C ASTM D 445 cSt 5.4. Chỉ số độ nhớt ASTM D 2270 – 102. Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 °C 210. Nhiệt độ đông đặc ISO 3016 / ASTM D97 %tl -30. Độ tạo bọt IP 146 ml/ml 30/0. Khả năng tách nước ở 45°C phút 10. Khối lượng: Thùng/63 lít
4 Dầu thủy lực 3 Thùng Kéo dài tuổi thọ động cơ: Chỉ số độ nhớt rất cao. Tính tẩy rửa ngoại hạng. Tính phân tán rất hiệu quả. Đặc tính chống mài mòn và chống ăn mòn rất tốt. Tính chống oxy hoá. chống gỉ và chống tạo bọt tốt. Duy trì độ nhớt ở điều kiện vận hành nhiệt độ cao (HTHS). Dầu thủy lực cho động cơ diesel thông dung vận hành trong điều kiện tải trong nặng như tại Việt Nam. Dầu thủy lực được pha chế với công thức phụ gia “siêu sạch” đáp ứng điều kiện nhiên liệu với hàm lượng lưu huỳnh cao đến 0.25%. Đặc tính tách nhũ tốt. tách nước khỏi hệ thống nhanh chóng. Đặc tính lọc rất tốt. không nghẽn lọc ngay khi có nước xâm nhập. Ức chế chống ăn mòn. chống tạo bọt và tương thích với vật liệu làm kín. Tính chống mài mòn cao cấp. tăng tuổi thọ chi tiết ngay cả với những chi tiết được làm từ kim loại như đồng và thau. Tiêu chuẩn: ISO VG 32/46/68/100. ISO 6743/4 HM. DIN 51524 P 2 HLP. Khối lượng: Thùng/20 lít.
5 Dầu thủy lực 30 Lít Kéo dài tuổi thọ động cơ, chống mài mòn các chi tiết máy. Có độ nhớt 32.
6 Đường ống thủy lực 6 Cái Đường kính: Ø27. Chiều dài: 2800 mm. Chịu áp lực: 425 Bar
7 Đường ống thủy lực 4 Bộ Đường kính: Ø21, chiều dài: 800 mm, chịu áp lực: 425 Bar.
8 Đường ống thủy lực 4 Bộ Đường kính: Ø20, chiều dài: 1300 mm, chịu áp lực: 285 Bar.
9 Đường ống thủy lực 4 Cái Đường kính: Ø18, chiều dài: 900 mm, chịu áp lực: 285 Bar.
10 ắc quy Đồng nai 1 Cái Loại ắc quy: a xít, điện áp: 12V, dung lượng: 200 AH
11 Phin lọc tinh dầu cháy 1 Cái Đường kính ngoài: 107 mm. Chiều dài: 200 mm. Vòng đệm OD: 100 mm. Gasket ID: 90 mm. Hiệu quả 50%: 9 Micron. Hiệu suất 95%: 35 Micron.
12 Phin lọc nhiên liệu 5 Cái Đường kính ngoài: 95 mm. Chiều dài: 212 mm. Đường kính lỗ khoan: 12 mm. Đường kính trong vòng đệm: 62 mm. Đường kính ngoài vòng đệm: 71 mm. Chiều dài: 212 mm. Hiệu quả 50%: 9 Micron. Hiệu suất 95%: 35 Micron. Tiêu chuẩn: ISO 4548-12.
13 Phin lọc khí 1 Cái Đường kính ngoài: 115 mm. Đường kính trong: 75 mm. Chiều dài: 250 mm. Hiệu quả 50%: 9 Micron. Hiệu suất 95%: 35 Micron. Tiêu chuẩn: ISO 4548-12.
14 Vòng bi 14 Cái Đường kính trong vòng bi (d): 110mm. Đường kính ngoài vòng bi (D): 200mm. Độ dày vòng bi: 40mm. Khối lượng vòng bi: 4.36. Tải trọng động: 114KN. Tải trọng tĩnh: 117KN. Tốc độ giới hạn: 3800RPM. Tốc độ tham khảo: 3200RPM. Tuổi thọ bền bỉ. khả năng làm việc trong điều kiện vận hành cao và tôc độ đạn chuẩn thế giới ANSII/ABMA 19:2-1994. chịu lực cao. tốc độ tốt. Có sắn mỡ bôi trơn bên trong và sử dụng 2 nắp chắn mỡ nhựa dẻo NS. thích hợp sử dụng trong môi trường bụi bẩn và yếu tố nước.
15 Dung dịch làm mát 12 Thùng Dung dịch làm mát tối ưu cho động cơ. Chứa 50% ELC, không cần pha thêm nước. Chống sôi, chống lắng cặn, chống ăn mòn. Đóng gói: Thùng 5 US Gallons (18,92L).
16 Phin lọc nhớt 6 Cái Độ tinh lọc cao hơn. Độ sụt áp sau lọc ít hơn. đảm bảo lưu lượng nhớt sau lọc lớn lớn nhất. đáp ứng các yêu cầu bôi trơn phức tạp. Không phát sinh các chất gây hại vào dầu bôi trơn, sản phẩm lọc. Thời gian đại tu máy được kéo dài. Chiều cao tổng thể: 249.2 mm (9.811 in). Đường kính ngoài: 116.08 mm (4.57 in). Đường kính mép nối: 118.62 mm (4.67 in). Đường kính đệm cao su: 111.38 mm (4.385 in). Đường kính trong đệm cao su: 98.17 mm (3.865 in). Kích thước ren: 1 1/2-12 UNS-2B. Hiệu quả lọc 30 Micron: 95%.
17 Phin lọc gió xe 2 Cái Hấp thụ không khí hiệu quả trong đó đảm bảo không khí và hợp chất dầu giữ tốt nhất tỷ lệ. tăng công suất động cơ. kéo dài tuổi thọ. Chất liệu: Giấy lọc. bên ngoài bọc lớp lưới kẽm. dẽ dành vệ sinh phin lọc. Gồn 02 phin lọc. Lõi lọc trong: Đường kính ngoài: 165mm; Đường kính trong: 115mm; Chiều dài: 480mm. Lõi lọc ngoài: Đường kính ngoài: 274 mm; Đường kính trong: 168 mm; Chiều dài: 503mm. Hiệu suất: 99%. Tiêu chuẩn: SAE J1858. ISO9001.
18 Lọc nhớt 4 Cái Bảo vệ hệ thống bôi trơn. tránh những hao mòn của các chi tiết trong động cơ. Bộ lọc dầu được lắp bên dưới động cơ giúp làm sạch nhớt động cơ và trực tiếp giảm việc mài mòn các chi tiết động cơ. Đường kính ngoài: 96 mm. Đường kính trong: 25mm. Chiều dài: 174 mm. Hiệu suất: 99%. Thử nghiệm hiệu quả tiêu chuẩn: ISO 4548-12. JIS D 1611.
19 Lọc dầu thủy lực 4 Cái Giữ lại những tạp chất kim loại hoặc bụi bẩn có trong dầu thủy lực khi dầu đi qua hệ thống lọc. Nâng cao tuổi thọ xe và hệ thống thủy lực. Đường kính ngoài: 150mm. Đường kính trong: 110mm. Chiều dài: 450mm. Tiêu chuẩn: ISO 4548-12. JIS D 1611. Hiệu suất: 99.9%.
20 Lọc dầu thủy lực 4 Cái Giữ lại những tạp chất kim loại hoặc bụi bẩn có trong dầu thủy lực khi dầu đi qua hệ thống lọc. Nâng cao tuổi thọ xe và hệ thống thủy lực. Đường kính ngoài: 97mm. Đường kính trong: 22mm. Chiều dài: 131 mm. Hiệu suất: 99.9%. Tiêu chuẩn: ISO 4548-12. JIS D 1611.
21 Bộ nạp ắc quy 1 Bộ Dùng cho máy phát điện dòng Denyo. Điện áp đầu vào 220 VAC 1 pha dây. Môi trường hoạt động Nhiệt độ -40 -70°C. Nhiệt độ bảo quản -40 ~ 85°C. Độ ẩm tương đối Tối đa 95%. Chức năng: ổn định dòng nạp và tự động thay đổi phương pháp nạp phù hợp. Kích thước 40.0 x 33.0 x 12.0 mm.
22 PLC ET (hoặc tương đương) 1 Bộ Tên thiết bị: CPU IM1. Mã sản phẩm: ES71. Mô tả sản phẩm: Simatic DP, IM151-8PN/DP CPU for ET200, 192Kb Working memory. Các phụ kiện đi kèm: gói phần mềm hoạt động tương thích, đồng bộ với hệ thống (gồm 834 đầu tín hiệu I/O, có giao tiếp truyền thông, điều khiển tự động, từ xa hoặc tại chỗ bằng tay, cài đặt độ tin cậy cho hệ thống bằng mật mã cấp 5). KT:60x80x30mm. Hãng: Siemens
23 Bộ remote I/O (hoặc tương đương) 1 Bộ Tên thiết bị: Simatic DP master interface. Mã sản phẩm: 6ES71380. Mô tả sản phẩm: Simatic DP, DP master interface for im 151-7CPU. Các phụ kiện đi kèm. KT: 60x10x40mm. Hãng: Siemens.
24 Sơn 2 thành phần màu ghi xám 100 Lít Định mức sơn 10m2/lít/lớp. Dung môi pha 926D. Lớp trước EAL-26 cho sắt thép. 711 cho bê tông lớp sau 926 dùng cho bê tông hoặc sắt thép.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->