Gói thầu: Lắp đặt màn led phòng họp số 1 Trung tâm Hội Nghị tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 15:19:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Lắp đặt màn led phòng họp số 1 Trung tâm Hội Nghị tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên năm 2021 của Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:20:00 đến ngày 2021-12-26 15:19:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,464,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu. Có cam kết cán bộ kỹ thuật có mặt khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tín; Điện; điện tử; cơ khí. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao nhận, lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện, Điện tử hoặc Cơ khí. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt màn led phòng họp số 1 Trung tâm Hội Nghị tỉnh Lào Cai Lắp đặt màn led phòng họp số 1 Trung tâm Hội gnhir tỉnh Lào Cai 2 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi thường xuyên năm 2021 của Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu kèm theo; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự; + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư thiết bị của gói thầu, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT. -Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. + Đối với máy tính để bàn: - Máy tính để bàn phải có thư hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ của nhà sản xuất hỗ trợ trực tiếp cho gói thầu này (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh là bản scan có dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực). - Sản phẩm máy tính để bàn được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001: 2018 - Có Catalog tiếng Việt hoặc bản dịch tiếng Việt với đầy đủ thông số kỹ thuật được hãng sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam) xác nhận, nếu trong trường hợp Catalog không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo Hồ sơ mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của hãng sản xuất). + Đối với Modul Led: - Có thư hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối cho gói thầu này (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh là bản scan có dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực).. - Có Catalogue với đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm có đóng dấu xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | không giới hạn thời gian sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | không giới hạn thời gian sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trụ sở Khối II, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
ĐT:0214.3842.518, Fax:0214.3840.006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT:0214.3842.518, Fax:0214.3840.006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở Khối II, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. ĐT:0214.3842.518, Fax:0214.3840.006 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module Led Huaxia P2.5 Fullcolor Indoor (hoặc tương đương)Kích thước màn hình: Cao 2,56m * Rộng 4,48m | 11,46 | m2 | HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED PHÒNG HỌP HUAXIA P2.5 FULLCOLOR INDOOR (hoặc tương đương)Kích thước màn hình: Cao 2,56m * Rộng 4,48m Module Led Module Led Huaxia P2.5 Fullcolor Indoor (hoặc tương đương)ItemParameterModel numberP2.5Module size320mm*160mmPixel pitch2.5mmPixels density160000 dots/m2Pixel configuration1R1G1BPackage modeSMD2121 black lampPixel resolution128dots(W)*64 dots(H)Max Power20WModule thicknessfwithout magnets)13.07mmModule thickness(with magnets)26.63mmWeight0.464kgDrive typeConstant drive ICScan mode1/32 scanPort typeHUB75-ABrightness of white balance≥l200cd/mWorking voltageAC220V±10%Average Power consumption320W/fliiMax Power consumption≤780W/fliPCurrent≤20mA (single LED)CPUPentium4 or above P4Operation systemWIN98/2000/NT/XP/WIN7Control methodSynchronizationDriving deviceConstant drive ICRefresh frequency≥900HZGrey scale/colors65536 gray levelLife time100000 hoursPower switchAutomatic switchDisplay Mode≥800*600/1024*768 | ||
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh Video LS2 tích hợp Card phát hãng Kystar (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | HD Đa định dạng Đầu vào tín hiệu Chuyển tiếp hoặc mờ dần giữa các tín hiệu Tùy ý Hiển thị thu phóng tự do tùy ý Hỗ trợ phát lại USB, hỗ trợ hoàn hảo cho nhiều video, định dạng hình ảnh Có thể ngoại tuyến theo tác vụ, theo thời gian người dùng đặt để tự động phát hoặc chuyển tín hiệu | ||
| 3 | Máy tính chuyên dùng điều khiển màn hình led (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | Máy tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013Model: CMS X-Media XM3H-E66LHD (hoặc tương đương)Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-10100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bo mạch chủ: Chipset Intel® H410; 2x DDR4 memory slots supporting up to 64GB; 2x PCI slot (PCI & PCIe); 1x PS/2 keyboard/ mouse port;1 x HDMI™ port;1 x VGA port; 1 x LAN (RJ45) port; 3 x audio jacks; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 4 x USB 2.0/1.1 port(s) (2 cổng ra phía sau thân máy, 2 cổng chờ trên bo mạch chủ); 4 x USB 3.2 port(s) (2 cổng ra phía sau thân máy, 2 cổng chờ trên bo mạch chủ); 1x TPM module connector; 1 x Chassis Intrusion connector; 1 x M2 slot; 1 x Serial port connector; 1 x Parallel port connector; 3x Đèn LED báo hỏng (CPU, RAM, VGA) tích hợp sẵn có trên bo mạch chủ.Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2666MhzĐiều khiển Video: Intel® UHD Graphics 610Ổ cứng: SSD 120GB SATA3Âm thanh:7.1-Channel High Definition AudioKết nối mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình: LED 19.5" Widescreen | ||
| 4 | Khung màn hình Led | 1 | chiếc | -Sắt Hộp 20*40-Sắt Hộp 25*50-Sắt Hộp 20*20 | ||
| 5 | Card nhận Kystar G612C (hoặc tương đương) | 28 | chiếc | Giao diện đầu vào: Cổng Gigabit Ethernet x 2Giao diện đầu ra:Giao diện đầu ra: Giao diện HUB-75E x 12 Độ phân giải (WxH): 256 * 768 pixel Điều khiển được tất cả các loại Module trong nhà và ngoài trời. Hỗ trợ sử dụng cho màn hình chạy offline và online. Đồng bộ với card phát và bộ xử lý của thương hiệu Kystar. Hỗ trợ sửa chữa đọc lại dữ liệu. Nguồn 5v-60A mỏng CZCL (hoặc tương đương)Điện Áp vàoĐiện Áp vào: 110-220VACĐiện Áp đầu raĐiện Áp đầu ra: DC 5 VDòng điện raDòng điện ra: 0 ~ 60A Tỏa nhiệt ít.Trọng LượngTrọng Lượng: 750 gramKích thướcKích thước: 218*117*30 mmChất LiệuChất Liệu: Hợp kim nhôm cao cấp Độ tin cậy với tiêu chuẩn công nghiệp. Công suất thật. Bảo vệ Bảo vệ: quá áp, quá dòng và bảo vệ ngắn mạchNhiệt Độ làm việcNhiệt Độ làm việc: 0 ~ 70CNhiệt Độ bảo quảnNhiệt Độ bảo quản:-20 ~ 60CĐộ Ẩm môi trườngĐộ Ẩm môi trường: 0 ~ 95% Đạt các tiêu chuẩnĐạt các tiêu chuẩn: GB4943,EN60950 | ||
| 6 | Nguồn 5v-60A mỏng CZCL (hoặc tương đương) | 30 | chiếc | Điện Áp vàoĐiện Áp vào: 110-220VACĐiện Áp đầu raĐiện Áp đầu ra: DC 5 VDòng điện raDòng điện ra: 0 ~ 60A Tỏa nhiệt ít.Trọng LượngTrọng Lượng: 750 gramKích thướcKích thước: 218*117*30 mmChất LiệuChất Liệu: Hợp kim nhôm cao cấp Độ tin cậy với tiêu chuẩn công nghiệp. Công suất thật. Bảo vệ Bảo vệ: quá áp, quá dòng và bảo vệ ngắn mạchNhiệt Độ làm việcNhiệt Độ làm việc: 0 ~ 70CNhiệt Độ bảo quảnNhiệt Độ bảo quản:-20 ~ 60CĐộ Ẩm môi trườngĐộ Ẩm môi trường: 0 ~ 95% Đạt các tiêu chuẩnĐạt các tiêu chuẩn: GB4943,EN60950 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu. Có cam kết cán bộ kỹ thuật có mặt khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tín; Điện; điện tử; cơ khí. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giao nhận, lắp đặt hàng hóa | 2 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện, Điện tử hoặc Cơ khí. có >= 3 năm kinh nghiệm và có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi