Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254337-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ BHYT, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:38:00 đến ngày 2021-12-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,093,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,120,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.866664E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.777732E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung Tâm Y tế huyện Vĩnh Linh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ BHYT, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo Hồ sơ mời thầu: |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; 2. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. 3. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế, căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) + Giấy chứng nhận lưu hành tự do 5. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. 6Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO… 7. Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào kho khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh, trường hợp hạn sử dụng ngắn hơn phải có sự đồng ý của hội đồng kiểm nhập |
| E-CDNT 15.2 | Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.120.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh.
Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Email:[email protected];
Fax: 02333.820.484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh - Email: [email protected]; - Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 02333.820.484/0914.222.468 Fax: 02333.820.484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 02333.820.484/0916. 210. 333/0914.222.468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: - Giám đốc trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh - Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị - Số điện thoại: 0914178404 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng) | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 2 | Ambu bóp bóng giúp thở có van thông minh các size | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 3 | Ambu Silicon ( trẻ em) | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 4 | Ambu Silicon (Người lớn) | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 5 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 6 | Bao cao su | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 7 | Băng cuộn vải | 4.000 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 8 | Băng dính lụa | 2.500 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 9 | Băng keo chỉ nhiệt độ hấp | 5 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 10 | Băng thun 10cm x 4,5 m | 150 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 11 | Băng thun 2 móc | 150 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 12 | Băng thun 3 móc | 150 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 13 | Bóng đèn máy sinh hóa DIRIU CS 600B | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 14 | Bộ súc rửa dạ dày kín | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 15 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 1.500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 16 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 2.000 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 17 | Bông hút nước | 80 | kg | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Bông mỡ (Bông không thấm nước) | 10 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Bông tiêm đã tiệt trùng | 2.000 | Gói | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 20 | Bột bó 10cm x 4,6m | 1.500 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 21 | Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim27G x3/8 | 10.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 22 | Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm điện) | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 23 | Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện) | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 24 | Bơm tiêm Insulin + kim tiêm | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 25 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 20.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 26 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 27 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 25G | 2.500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 28 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 30.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 29 | Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 30 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 45.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 31 | Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,1ml | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 32 | Cuvet máy sinh hóa DIRIU CS 600B | 2 | Bộ(6 cái) | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Chậu ngâm Cidex | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 34 | Dây garo | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 35 | Dây hút nhớt các số (Các cở số) | 500 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 36 | Dây máy điện châm | 50 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 37 | Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | 150 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 38 | Dây nối bơm tiêm điện 75 cm | 150 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Dây thở Oxy 2 lổ (Các cở số) | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 40 | Dây thở Oxy 2 lổ (Các cở số) | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Dây truyền dịch | 300 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 42 | Dây truyền dịch | 24.000 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 43 | Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch | 200 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 44 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 45 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (S,M,L) | 55 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 46 | Đai cố định xương đòn ( S, M, L) | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 47 | Đầu côn vàng | 30.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 48 | Đầu côn vàng có khía | 30.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 49 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Đầu côn xanh có khía | 10.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Filter lọc khuẩn, Virut và làm ẩm trẻ em - TQ | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 52 | Gạc cầu sản khoa đk 45 đã tiệt trùng, cản quang | 600 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 53 | Gạc hút 0,8 m | 1.500 | Mét | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 54 | Gạc mét 1,2m | 2.000 | Mét | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 55 | Gạc phẩu thuật 3,5 cmx75cmx 6 lớp đã tiệt trùng | 600 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 56 | Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang) | 4.200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 57 | Găng tay khám rời các cỡ số | 35.000 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 58 | Găng tay khám rời các cỡ số | 15.000 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 59 | Găng tay phẩu thuật vô trùng các cỡ số | 33.000 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 60 | Giấy điện tim 3 cần | 450 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 61 | Giấy điện tim 6 cần | 300 | Xấp | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 62 | Giấy in siêu âm đen trắng | 200 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 63 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 350 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 64 | Kẹp rốn sơ sinh vô trùng | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 65 | Kim cánh bướm các cỡ số | 7.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 66 | Kim chọc dò tuỷ sống số 25, 27 | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 67 | Kim lấy thuốc các cỡ số | 20.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 68 | Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ (18G, 20G, 22G) | 6.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 69 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G-26G | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 70 | Kim nha khoa số 27 | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 71 | Khẩu trang y tế 3 hoặc 4 lớp | 70.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 72 | Khí Oxy (bình 40 lít) | 300 | Bình | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 73 | Khí oxy bình 10l | 200 | Bình | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 74 | Khóa 3 ngã có dây nối dải 25cm | 100 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 75 | Lọ đựng bệnh phẩm | 1.000 | Lọ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 76 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 77 | Lưỡi dao số 11 | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 78 | Mặt nạ thở khí dung | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 79 | Mặt nạ thở oxy người lớn có túi | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 80 | Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 81 | Mũ phẩu thuật vô trùng | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 82 | Nẹp Iselin | 35 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 83 | Nẹp áo cột sống (Cỡ S, M, L, XL) | 90 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 84 | Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL) | 25 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 85 | Nẹp cổ mềm (5cm, 6cm, 7cm, 8 cm) | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 86 | Nẹp chống xoay dài các cỡ | 130 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 87 | Nẹp chống xoay ngắn các cỡ | 80 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 88 | Nẹp gối dài 40cm | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 89 | Nẹp gối dài 50cm | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 90 | Nhiệt kế | 150 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 91 | Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 92 | Ống nghiệm Citrate 5ml | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 93 | Ống nghiệm có chất chống đông NaF (Natriflorua) | 10.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 94 | Ống nghiệm Chimigly (chứa NaF) | 10.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 95 | Ống nghiệm EDTA | 10.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 96 | Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 15.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 97 | Ống nghiệm Heparine chống đông | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 98 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 99 | Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn không có chất chống đông | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 100 | Ống nghiệm Serum | 5.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 101 | Ống nghiệm thủy tinh 15cm x 1.5cm | 5.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 102 | Phim khô Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm) | 17.000 | Tấm | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 103 | Phim nha CEA DI | 150 | Tấm | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 104 | Phim X - Quang nha rửa nhanh ERGONOM-X | 150 | Tấm | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 105 | Que lấy bệnh phẩm trong ống nghiệm tiệt trùng | 2.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 106 | Reamers (Số từ 15 - 40) | 3 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 107 | Sáp xương | 10 | Vỹ | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 108 | Sò đánh bóng | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 109 | Sonde dạ dày người lớn (các cỡ số) | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 110 | Sonde dạ dày trẻ em( các cỡ số) | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 111 | Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 112 | Sonde Foley 3 nhánh có bóng các cỡ số | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 113 | Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 114 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 1.000 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 115 | Túi máu đơn 250ml | 100 | Túi | Theo mô tả hàng hóa Tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.866664E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.777732E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi