Gói thầu: Trang bị phương tiện bảo hộ lao động cá nhân năm 2021 - XNVT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Trang bị phương tiện bảo hộ lao động cá nhân năm 2021 - XNVT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100%Vốn chủ sở hữu(nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:38:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,268,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5690305E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.888.090 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.776.180 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phương tiện bảo hộ lao động cá nhân năm 2021 - XNVT Trang bị phương tiện bảo hộ lao động cá nhân năm 2021 - XNVT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100%Vốn chủ sở hữu(nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Ghi rõ model, xuất xứ hàng hóa. Giá của hàng hóa phải bao gồm tất cả các loại thuế, phí liên quan theo quy định của pháp luật hiện hành và bao gồm chi phí vận chuyển bàn giao hàng hóa tại địa điểm của Bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 15.2 | KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày vải | 68 | đôi | Giày bata vải hiệu Asia hoặc tương đương (Loại màu trắng sọc chéo đỏ), có dây cột. | ||
| 2 | Vành che nắng | 138 | cái | Vành che nắng:- Cốt nhựa, rộng vành che nắng tốt- Kích thước vành khớp với mũ BHLĐ, đảm bảo không bị bay khi trời gió to | ||
| 3 | Nút bịt tai | 130 | bộ | - Nút bịt tai có dây đạt tiêu chuẩn ANSI S3.19 hoặc tương đương - Dùng trong khu vực có độ ồn trên 85Db/ độ giảm ồn NRR: 29Db sử dụng thông dụng thoải mái dễ chịu | ||
| 4 | Khăn trùm đầu | 78 | cái | - Vải cotton 100%,- Kích thước 30x50cm, có khóa kéo phía trước | ||
| 5 | Găng tay | 60 | đôi | - Vải bạt, màu trắng ngà, có thun co giãn, ôm cổ tay, thao tác thoải mái.- Có gắn hạt nhựa tăng ma sát, chống trơn trượt với dầu mỡ, hóa chất | ||
| 6 | Khẩu trang | 680 | cái | - Đạt tiêu chuẩn TCVN 7312:2003 hoặc EN 143:2000 (E) hoặc tương đương- Dùng để che mũi, miệng, được sử dụng trong môi trường có bụi vô cơ, chất liệu không gây dị ứng | ||
| 7 | Giày da bảo hộ lao động | 55 | đôi | - Đạt tiêu chuẩn CE EN ISO 20345 Class S1 hoặc ANSI Z41 hoặc ASTM F2413-05 M I/75 C/75 SD hoặc AS/NZS 2210.3 Class S1; Khả năng chống trượt SRC hoặc tương đương- Loại thấp cổ, làm bằng da mềm 100% bảo vệ cổ chân và gót chân, các mặt bên có dải phản quang- Mũi giày bọc thép chống vật cứng rơi vào chân, đế giày cứng làm bằng vật liệu Polyurethane có lót lá thép/ nhựa cứng chống vật sắc nhọn, chống va đập, chống dầu mỡ hóa chất, chống trơn trượt, chống thấm nước, chống tĩnh điện, không gây đánh lửa với nền khi va đập mạnh | ||
| 8 | Mũ BHLĐ | 39 | cái | - Đạt tiêu chuẩn: ANSI Z89.1, CLASS E hoặc QCVN 06:2012/BLĐTBXH hoặc tương đương- Màu trắng, Vỏ mũ được chế tạo bằng nhựa ABS chất lượng cao.- Hai bên vành mũ có rãnh để lắp đặt các thiết bị bảo vệ khác như: chụp tai chống ồn, mặt nạ hàn, mặt nạ bảo hộ- Bên trong vỏ mũ có thể hiện rất rõ ràng các thông số như: tháng - năm sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất, hãng sản xuất.- Xung quanh vành mũ có rãnh nhỏ để ngăn nuớc chảy vào cơ thể của người sử dụng- Lồng mũ được làm bằng nhựa dẻo chất lượng tốt, không tạo cảm giác đau đầu cho người dùng, không bị gãy, không bị biến chất (lão hóa) trong thời gian sử dụng và lưu giữ. Lồng mũ có 6 chấu, êm và chịu lực. Dây đăng chéo trong lồng mũ bằng vải sợi tổng hợp.- Đai mũ có nút cài phía sau có thể điều chỉnh kích thước lồng mũ. - Quai mũ làm bằng chất liệu không thấm nước.- Miếng lót được làm bằng vật liệu mềm tạo cảm giác êm, thoáng thấm mồ hôi, có thể giặt được.- Bên trái mũ: dán decal tên Công ty viết bằng tiếng Anh (PV GAS D).- Bên phải mũ: dán decal tên CBCNV - Trước mũ: dán logo của TCT | ||
| 9 | Kính BHLĐ | 48 | cái | - Đạt tiêu chuẩn ANSI Z87.1 hoặc BS EN166:1996 hoặc TCVN 5082: 1990 hoặc tương đương- Mắt kính màu trắng- Tròng kính: bằng vật liệu polycarbonate, chống trầy xước, chống tia cực tím, chống lóa.- Có khả năng chống bụi, văng bắn các vật lạ, chống các tia UV, UB, - Đệm sống mũi & Gọng kính có đệm silicon mềm tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng- Góc xoay và độ dài của gọng kính có thể điều chỉnh được | ||
| 10 | Quần áo đi mưa loại rời | 39 | bộ | - Vải nylon (PVC) không chứa độc tố gây hại, không thấm nước, không co dãn, chất liệu dẻo mặc thoải mái, trùm bảo vệ trọn vẹn bộ trang phục mặc chính bên trong, giúp che kín và bảo vệ cơ thể ngoài trời mưa.- Áo 2 lớp, giữ ấm; thiết kế nón rời; túi áo ngoài chống nước- Có dây phản quang an toàn viền trước, sau lưng áo và dưới ống quần | ||
| 11 | Ủng BHLĐ | 13 | đôi | - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011 S1P, khả năng chống trượt SRC hoặc tương đương- Loại cao cổ, làm bằng da mềm 100% bảo vệ cổ chân và gót chân, chống thấm nước-Đế ủng cứng làm bằng vật liệu Polyurethane có lót lá thép chống vật sắc nhọn, chống trơn trượt, ít hao mòn khi ma sát, đế chống dầu, gót hấp thụ xóc; miếng lót dưới chân có khả năng chống tĩnh điện, thấm mồ hôi tốt, hạn chế trầy xước lòng bàn chân - Mũi ủng bọc thép/ nhựa cứng chống vật cứng rơi vào chân, chống dập ngón- Ủng không gây độc hại và dị ứng | ||
| 12 | Quần áo BHLĐ cháy chậm | 78 | bộ | - Kiểu Trang phục: Áo liền quần, tay dài, quần dài.- Màu sắc: Màu vàng (mã số D13896836).- Kích thước: may theo size chuẩn S,M,L,XL,XXL phù hợp với số đo từng người (theo bảng thống kê số đo của XNVT gửi khi trúng thầu).- Mẫu mã thiết kế (hình ảnh đính kèm): + Mặt sau áo có dòng chữ: TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM – CTCP hình vòng cung và chữ “PV GAS” ở giữa.+ Có sọc phản quang ở trước và sau áo, quần. + Ngực áo bên phải người mặc: để họ, tên nhân viên (tiếng Việt), chức danh+ Ngực áo bên trái người mặc để logo Tổng công ty, tên Công ty bằng Tiếng Việt, túi áo trái có nơi gài giữ bút+ Kích thước của tên TCT, tên nhân viên, hình ảnh Logo, sọc phản quang, túi áo, túi quần, bản điều chỉnh kích cỡ eo…phải có tỉ lệ phù hợp với quy định về BHLĐ chuẩn và theo Bộ nhận diên thương hiệu của Tổng công ty- Chất lượng: + Chất liệu vải: Vải cháy chậm Nomex III A hoặc tương đương; Yêu cầu về chống cháy của vải phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn NFPA 2112 hoặc EN 531 (A,B1,C1) hoặc tương đương.+ Khoá kéo: loại 2 chiều bằng đồng, có nắp đậy; Nút: nút đồng/nikel loại tốt.+ Bản điều chỉnh kích cỡ eo: sử dụng thun co giãn (lớp thun nằm giữa 2 lớp vải chống cháy chậm).+ Sọc phản quang đáp ứng yêu cầu về khả năng chống cháy của tiêu chuẩn BS EN 471:2003/NFPA 1971:2000 hoặc tương đương, đáp ứng được yêu cầu về độ bền vật liệu phản quang theo tiêu chuẩn BS EN 471:1994 hoặc ANSI/SEA-107-2004 hoặc tương đương, được may chắc chắn vào quần áo BHLĐ.+ Logo PVGAS, tên đơn vị, nhân viên: thêu rời, may vào đảm bảo chất lượng.- Màu của các chữ (tên TCT, tên nhân viên, tên đơn vị,…): màu xanh của Logo chuẩn của TCT.- Chất lượng đường may tốt, chỉ may bằng loại chống cháy, các đường may được may bằng hai đường chỉ song song tại những vị trí chịu nhiều lực (đáy quần, ống quần, ống tay…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5690305E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.888.090 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 519.776.180 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi