Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254551-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20211148121
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:36:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,014,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 vnđ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.014.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và quản lý dự án Miền Trung + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng bách Hưng Phú


- Bên mời thầu: Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683


E-CDNT 10.1(g)
Các tính năng kỹ thuật theo Mục 3 - Chương V - Phần 2 thuộc Hồ sơ mời thầu đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO), giấy tờ nhập khẩu hàng hóa, bản quyền sử dụng của các phần mềm, Phiếu xuất xưởng (đối với hàng sản xuất trong nước)....Nếu có
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá cho từng nội dung công việc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các nội dung, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 vnđ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 vnđ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Vũ, Giám đốc, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363817383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363817383
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chitosan GRM9358-500G6hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Acid fomic2chai 1 lítChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Whatman No1 code 1001-1104hộpChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Prodigiosin chuẩn (100 Ug/Hộp) P0103-100UG1hộpChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Acid acetic 100%6chai 1 lítChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Kali clorua (KCl)3hộp 1 kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Than hoạt tính4hộp 1 kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Canxi sulfat (CaSO4) khan (Hóa chất cơ bản, 98%) 255548-500g2hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Czapek Dox Agar (Hóa chất vi sinh) 70185-500G2hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Kliger’s Iron Agar (KIA)2hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Na2S3O3 (Sigma, Hóa chất phân tích, 99%) 217247-500G2hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Natri clorua (NaCl)3hộp 1 kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Natri sulfat (Na2SO4) khan3hộp 1 kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Malt Extract Powder, Refined RM004B-500G2500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Cao thịt bò công nghiệp RM002-500G » HM Peptone B Powder2500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Cao ngô công nghiệp M731-500G Corn Meal Peptone Yeast Agar2500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Thạch PDA (Khoai tây-Glucoza-Thạch) M096-500G Potato Dextrose Aga2500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Thạch YPA (Cao nấm men -Pepton -Thạch) RM027-500G Yeast Extract Powder1500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Sodium pyruvate 100mM solutionS8636-100ML3hộpChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Lysine iron agar 11164005002hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21FF-fungi Kit E5038-1KT2bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Gram Stain Kit2bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Gram-color 11188500012bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Betaine 99%, 50g B3501-100G2hộp 100gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Ethylene glycol2chai 25 lítChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Dichlorobenzyl 146668-50G3hộp 50gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Amyl metacresol C85727-100G4hộp 100gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Triethylene glycol 99%2chai 1LChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Glycerol5chai 1LChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Xylitol3Chai 50gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31D-sorbitol 99,5%, 250g 85529-250G3Hộp 250gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Citric acid 98%, 500g C7129-500G3Hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Levulinic acid 98%, 50g L2009-50G3Hộp 50gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Oxalic acid 98%, 194131-250G3Hộp 250gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35DL-lactic acid ~90%, 250ml 69785-250ML3Chai 250 mlChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Acetamide 99%, 1kg , 00160-1KG3Hộp 1kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Limonene3chai 100mlChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Tetramethylammonium chloride 98%3Hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Choline chloride 98%3Hộp 1kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Polyethylene oxide (PEO) 181986-500G4Hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Polyvinyl alcohol (PVA)4Hộp 500gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Graphene3500mgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43AgNO32Hộp 100gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Glycidyl-trimethylammonium chloride (GTMAC) (kỹ thuật, tinh khiết > 90%) 50053-250ML4250mlChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Thiazolyl blue tetrazolium bromide (Sigma, > 97,5%) M5655-1G2Hộp 1kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Poly(ethylene glycol) 91893-250ML-F4Hộp 250mlChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Dialysis Tubing (màng lọc thẩm thâú phân tử)- 3500 Dalton MWCO (3500 Dalton cutoff) D9777-100FT4HộpChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Sodium dodecyl sulfate (SDS) dùng cho sinh học phân tử L3771-100G5hộp 100gChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Vải không dệt Spunbond định lượng 60 gsm, màu trắng100kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Vải không dệt Spunbond định lượng 50 gsm, màu trắng100kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Vải không dệt Spunbond định lượng 30 gsm, màu trắng100kgChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 vnđ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.014.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->