Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm miễn dịch chạy máy tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244943-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện An Bình
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm miễn dịch chạy máy tự động
Số hiệu KHLCNT 20211206719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:15:00 đến ngày 2021-12-24 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,663,021,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,630,219 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu sáu trăm ba mươi nghìn hai trăm mười chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2994532805E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732604374E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V)là 6.064.115.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.192.345.927 VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.064.115.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.192.345.927 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện An Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm miễn dịch chạy máy tự động
Mua sắm Hóa chất sử dụng năm 2022 của Bệnh viện An Bình
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 07 Quận 05, TP.Hồ Chí Minh. - Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có;  + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh. + Tư thẩm định E-HSMT:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An. Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An. Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:  Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM. - Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện An Bình , địa chỉ: 146 An Bình Phường 7 Quận 5 TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 07 Quận 05, TP.Hồ Chí Minh. - Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải có dấu “sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
trong HSMT đính kèm
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.630.219   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 07 Quận 05, TP.Hồ Chí Minh. - Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang - Giám đốc Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095.;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hoá chất hiệu chứng định lượng AFP4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng alpha-fetoprotein (AFP).Hộp/3x8mLNhóm 3
2Xét nghiệm định lượng AFP20HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng alpha-fetoprotein (AFP).Hộp/200 testNhóm 3
3Hoá chất chuẩn định lượng AFP4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng alpha-fetoprotein (AFP).Hộp/6x3mLNhóm 3
4Hoá chất chuẩn định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/1x3mLNhóm 3
5Hoá chất hiệu chứng định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
6Xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe)7HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
7Hoá chất hiệu chứng định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs)6HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
8Hoá chất chuẩn định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
9Xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs)16HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
10Hoá chất chuẩn định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/1x3mLNhóm 6
11Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 6
12Xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV)20HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 6
13Hoá chất chuẩn bán định lượng kháng thể tự miễn IgG đặc hiệu với peptid citrullin hoá dạng vòng (anti-CCP)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang bán định lượng kháng thể tự miễn IgG đặc hiệu với peptid citrullin hoá dạng vòng (cyclic citrullinated peptide - CCP) trong huyết thanh hay huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
14Hoá chất hiệu chứng bán định lượng kháng thể tự miễn IgG đặc hiệu với peptid citrullin hoá dạng vòng (anti-CCP)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang bán định lượng kháng thể tự miễn IgG đặc hiệu với peptid citrullin hoá dạng vòng (cyclic citrullinated peptide - CCP) trong huyết thanh hay huyết tương.Hộp/2x7mLNhóm 3
15Xét nghiệm bán định lượng kháng thể tự miễn IgG đặc hiệu với peptid citrullin hoá dạng vòng (anti-CCP)6HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang bán định lượng kháng thể tự miễn IgG đặc hiệu với peptid citrullin hoá dạng vòng (cyclic citrullinated peptide - CCP) trong huyết thanh hay huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
16Hoá chất chuẩn định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/1x3mLNhóm 3
17Hoá chất hiệu chứng định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
18Xét nghiệm tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc)7HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
19Hoá chất chuẩn định lượng kháng nguyên được xác định bởi OC 125( CA 125)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên được xác định bởi OC 125 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
20Hoá chất hiệu chứng định lượng kháng nguyên được xác định bởi OC 125( CA 125)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên được xác định bởi OC 125 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
21Xét nghiệm định lượng kháng nguyên được xác định bởi OC 125( CA 125)6HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên được xác định bởi OC 125 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
22Xét nghiệm định lượng kháng nguyên được xác định bởi DF3 (CA 15-3)6HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên được xác định bởi DF3 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
23Hóa chất chuẩn định lượng kháng nguyên được xác định bởi DF3 (CA 15-3)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên được xác định bởi DF3 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
24Hóa chất hiệu chứng định lượng kháng nguyên được xác định bởi DF3 (CA 15-3)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên được xác định bởi DF3 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
25Hoá chất chuẩn định lượng chất xác định phản ứng 1116-NS-19-9 ( CA 19-9)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng chất xác định phản ứng 1116-NS-19-9 trong huyết thanh hay huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 6
26Hoá chất hiệu chứng định lượng chất xác định phản ứng 1116-NS-19-9 ( CA 19-9)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng chất xác định phản ứng 1116-NS-19-9 trong huyết thanh hay huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
27Xét nghiệm định lượng chất xác định phản ứng 1116-NS-19-9 ( CA 19-9)5HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng chất xác định phản ứng 1116-NS-19-9 trong huyết thanh hay huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
28Hoá chất chuẩn định lượng kháng nguyên ung thư phôi carcinoembryonic (CEA)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên ung thư phôi carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
29Hoá chất hiệu chứng định lượng kháng nguyên ung thư phôi carcinoembryonic (CEA)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên ung thư phôi carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
30Xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi carcinoembryonic (CEA)8HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên ung thư phôi carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
31Nước rửa sử dụng trên máy.60HỘPNước rửa sử dụng trên máy.Hộp/2x2LNhóm 3
32Hoá chất chuẩn định lượng triiodothyronine tự do (Free T3)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
33Hoá chất hiệu chứng định lượng triiodothyronine tự do (Free T3)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
34Xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do (Free T3)20HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
35Hoá chất chuẩn định lượng thyroxine tự do (Free T4)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
36Hoá chất hiệu chứng định lượng thyroxine tự do (Free T4)6HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
37Xét nghiệm định lượng thyroxine tự do (Free T4)35HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
38Hoá chất chuẩn định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/1x3mLNhóm 3
39Hoá chất hiệu chứng định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV)4HỘPHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
40Xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV)5HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
41Hoá chất chuẩn định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
42Hoá chất hiệu chứng định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
43Xét nghiệm định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg)7HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và định lượng kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
44Hoá chất chuẩn định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
45Hoá chất hiệu chứng định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)6HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
46Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)30HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
47Hoá chất chuẩn định lượng troponin I siêu nhạy4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.Hộp/6x3mLNhóm 3
48Hoá chất hiệu chứng định lượng troponin I siêu nhạy4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.Hộp/3x8mLNhóm 3
49Xét nghiệm định lượng troponin I siêu nhạy60HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.Hộp/200 testNhóm 3
50Chất tiền xử lý12THÙNGdung dịch hydrogen peroxide được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt.Thùng/4x975mLNhóm 3
51Nước rửa kim3HỘPNước rửa kim, dùng cho máy .Hộp/2x31.8mLNhóm 3
52Cóng phản ứng.24HỘPCóng phản ứng.Hộp/4000 cáiNhóm
53Hoá chất chuẩn định lượng PSA toàn phần4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng PSA toàn phần (cả PSA tự do và PSA phức hợp với alpha-1-antichymotrypsin) trong huyết thanh người.Hộp/2x3mLNhóm 3
54Hoá chất hiệu chứng định lượng PSA toàn phần4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng PSA toàn phần (cả PSA tự do và PSA phức hợp với alpha-1-antichymotrypsin) trong huyết thanh người.Hộp/3x8mLNhóm 3
55Xét nghiệm định lượng PSA toàn phần7HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng PSA toàn phần (cả PSA tự do và PSA phức hợp với alpha-1-antichymotrypsin) trong huyết thanh người.Hộp/200 testNhóm 3
56Dung dịch rửa cho kỹ thuật miễn dịch vi hạt hoá phát quang linh hoạt 2 bước rửa30THÙNGdung dịch natri hydroxit được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học cung cấp kết quả đọc cuối cùng.Thùng/4x975mLNhóm 3
57Hoá chất chuẩn định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (TSH)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone - TSH) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
58Hoá chất hiệu chứng định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (TSH)8HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone - TSH) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
59Xét nghiệm định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (TSH)40HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone - TSH) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
60Hoá chất chuẩn định lượng procalcitonin (PCT)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x2mLNhóm 3
61Hoá chất hiệu chứng định lượng procalcitonin (PCT)8HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
62Xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)12HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
63Hoá chất chuẩn định lượng peptide tăng bài tiết natri tuýp B ( BNP)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri tuýp B (human B-type natriuretic peptide - BNP) trong huyết tương người.Hộp/6x3mLNhóm 3
64Hoá chất hiệu chứng định lượng peptide tăng bài tiết natri tuýp B ( BNP)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri tuýp B (human B-type natriuretic peptide - BNP) trong huyết tương người.Hộp/3x8mLNhóm 3
65Xét nghiệm định lượng peptide tăng bài tiết natri tuýp B ( BNP)4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri tuýp B (human B-type natriuretic peptide - BNP) trong huyết tương người.Hộp/200 testNhóm 3
66Hoá chất chuẩn định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
67Hoá chất hiệu chứng định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
68Hóa chất Xét nghiệm định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM)6HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
69Hóa chất Xét nghiệm định lượng cortisol6HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.Hộp/200 testNhóm 3
70Hóa chất chuẩn định lượng cortisol12HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.Hộp/6x3mLNhóm 3
71Mẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch.4HỘPMẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch.Hộp/12x5mLNhóm 3
72Hoá chất chuẩn định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/1x3mLNhóm 3
73Hoá chất hiệu chứng định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x8mLNhóm 3
74Hóa chất Xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (TP)6HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
75Hoá chất chuẩn định tính đồng thời kháng nguyên và các kháng thể HIV4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/1x3mLNhóm 3
76Hoá chất hiệu chứng định tính đồng thời kháng nguyên và các kháng thể HIV4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/4x8mLNhóm 3
77Xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên và các kháng thể HIV15HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
78Hoá chất chuẩn định lượng và định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
79Hoá chất hiệu chứng định lượng và định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
80Hóa chất Xét nghiệm định lượng và định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella8HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
81Hoá chất chuẩn định lượng và định tính các kháng thể IgM kháng virus rubella4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/1x3mLNhóm 3
82Hoá chất hiệu chứng định lượng và định tính các kháng thể IgM kháng virus rubella4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x4mLNhóm 3
83Hóa chất Xét nghiệm định lượng và định tính các kháng thể IgM kháng virus rubella8HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus rubella trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
84Hoá chất chuẩn định lượng estradiol2HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng estradiol trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
85Hoá chất hiệu chứng định lượng estradiol2HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng estradiol trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
86Hóa chất Xét nghiệm định lượng estradiol4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng estradiol trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
87Hoá chất dùng để pha loãng thủ công mẫu cho xét nghiệm estradiol.2HỘPHoá chất dùng để pha loãng thủ công mẫu cho xét nghiệm estradiol.Hộp/1x5mLNhóm 3
88Hoá chất chuẩn định lượng folate2HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu.Hộp/6x3mLNhóm 3
89Hoá chất hiệu chứng định lượng folate2HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu.Hộp/3x8mLNhóm 3
90Hóa chất Xét nghiệm định lượng folate4HỘPXét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu.Hộp/200 testNhóm 3
91Hoá chất chuẩn định lượng hormon hoàng thể hoá (LH)2HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon hoàng thể hoá (LH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
92Xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể hoá (LH)2HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon hoàng thể hoá (LH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
93Hoá chất chuẩn định lượng prolactin2HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
94Hoá chất hiệu chứng định lượng prolactin2HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
95Hóa chất Xét nghiệm định lượng prolactin4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
96Hoá chất chuẩn định lượng vitamin B122HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3 mLNhóm 3
97Hoá chất hiệu chứng định lượng vitamin B122HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
98Hóa chất Xét nghiệm định lượng vitamin B124HỘPXét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
99Hoá chất chuẩn định lượng 25-hydroxyvitamin D (25-OH vitamin D)2HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng 25-hydroxyvitamin D (25-OH vitamin D) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
100Hoá chất hiệu chứng định lượng 25-hydroxyvitamin D (25-OH vitamin D)2HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng 25-hydroxyvitamin D (25-OH vitamin D) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
101Xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D (25-OH vitamin D)4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng 25-hydroxyvitamin D (25-OH vitamin D) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
102Hoá chất hiệu chứng định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)2HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
103Hóa chất Xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
104Hoá chất chuẩn định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)2HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm vi hạt hoá phát quang định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
105Hoá chất chuẩn định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B (NT-proBNP)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để đinh lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
106Hoá chất hiệu chứng định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B (NT-proBNP)4HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để đinh lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
107Hóa chất Xét nghiệm định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B (NT-proBNP)15HỘPXét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
108Hoá chất chuẩn định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii2HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
109Hoá chất hiệu chứng định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii2HỘPHoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
110Hóa chất Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
111Hoá chất chuẩn định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (β‑hCG)4HỘPHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (β‑hCG) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
112Hóa chất Xét nghiệm định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (β‑hCG)8HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (β‑hCG) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
113Hóa chất Xét nghiệm định lượng các mảnh cytokeratin 19 (CYFRA 21-1)8HỘP- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng các mảnh cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
114Hóa chất hiệu chứng định lượng các mảnh cytokeratin 19 (CYFRA 21-1)4HỘP- Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng các mảnh cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
115Hoá chất chuẩn định lượng các mảnh cytokeratin 19 (CYFRA 21-1)4HỘP- Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng các mảnh cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
116Hóa chất Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự thân với men peroxidase của tuyến giáp (anti-TPO)4HỘP- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự thân với men peroxidase của tuyến giáp (anti-TPO) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
117Hóa chất chuẩn định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự thân với men peroxidase của tuyến giáp (anti-TPO)2HỘP- Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự thân với men peroxidase của tuyến giáp (anti-TPO) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
118Hóa chất hiệu chứng định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự thân với men peroxidase của tuyến giáp (anti-TPO)2HỘP- Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự thân với men peroxidase của tuyến giáp (anti-TPO) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x4mLNhóm 3
119Hóa chất Xét nghiệm định lượng pepsinogen II4HỘP- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng pepsinogen II trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
120Hóa chất chuẩn định lượng pepsinogen II2HỘP- Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng pepsinogen II trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
121Hóa chất hiệu chứng định lượng pepsinogen II2HỘP- Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng pepsinogen II trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
122Hóa chất Xét nghiệm định lượng pepsinogen I4HỘP- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng pepsinogen I trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
123Hóa chất chuẩn định lượng pepsinogen I2HỘP- Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng pepsinogen I trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
124Hóa chất hiệu chứng định lượng pepsinogen I2HỘP- Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng pepsinogen I trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
125Hóa chất Xét nghiệm định lượng ferritin8HỘP- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
126Hóa chất chuẩn định lượng ferritin4HỘP- Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x3mLNhóm 3
127Hóa chất hiệu chứng định lượng ferritin4HỘP- Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
128Hoá chất chuẩn định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg)2HỘPHoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
129Hoá chất hiệu chứng định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg)2HỘPHoá chất hiệu chứng Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/2x4mLNhóm 3
130Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg)4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn thyroglobulin (anti-Tg) trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
131Hoá chất chuẩn định lượng thyroglobulin2HỘPHoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang (CMIA) để định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/6x3mLNhóm 3
132Hoá chất hiệu chứng định lượng thyroglobulin2HỘPHóa chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang (CMIA) để định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/3x8mLNhóm 3
133Xét nghiệm định lượng thyroglobulin4HỘPXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang (CMIA) để định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương.Hộp/200 testNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2994532805E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732604374E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu (V)là 6.064.115.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.192.345.927 VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.064.115.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.192.345.927 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.33
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động.22
3 Nhân viên kế toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->