Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254719-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211247782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện hỗ trợ 2.000.000.000 đồng, còn lại là ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:22:00 đến ngày 2021-12-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,709,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119564597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23912E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.796.812 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.367.390.436 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời vật liệu ≥ 1 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thúy Sơn, xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện hỗ trợ 2.000.000.000 đồng, còn lại là ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). - Chủ đầu tư: UBND xã Thúy Sơn, (địa chỉ: Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Hưng Thịnh + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). - Chủ đầu tư: UBND xã Thúy Sơn, (địa chỉ: Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực; hợp đồng sử dụng lao động; Quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm: Các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký; hợp đồng mua bán xe, máy. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). - Chủ đầu tư: UBND xã Thúy Sơn, (địa chỉ: Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Thúy Sơn, (địa chỉ: Xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK2,3861100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK184,6138m2
3Tháo dỡ xà gồ C80x40x15x3mm - MáiTheo HSTK1Ca
4Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK1Hệ thống
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK47,22m2
6Tháo dỡ lan can sắt, lam chắn nắng, hoa sắt cửa sổTheo HSTK1Toàn bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK9,8817m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK3,5119m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK34,3355m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK44,265m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK3,6736m3
12Phá dỡ móng gạch, đá lẫn đấtTheo HSTK90,6505m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK186,3182m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK1,6092m3
15Phá dỡ móng đá lẫn đấtTheo HSTK1,1182m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK2,7274m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK12,99461m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK2,4177100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2078100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK14,3458m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,7432tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,464tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,9757tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,9911100m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,222100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK55,6399m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK21,2093m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK1,7067m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,5927100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,6066m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2471tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,8639tấn
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đào móng -KL móng chiếm chỗ)Theo HSTK1,6275100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4104100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,929m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,7911m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,791m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK1,4985m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK14,531m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK15,186m2
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III, đất thừa đi đổ thảiTheo HSTK0,5097100m3
42Lót ni lông tái sinh chống mất nước xi măngTheo HSTK33,46m2
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0698100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,0152m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,5165m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,7541m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1625tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1625tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7939tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7939tấn
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,2096100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,1105m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK9,1858m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK6,0866100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3291tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3273tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7929tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7766tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,797tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,797tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK25,3852m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK2,6071100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,0996tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0357m3
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0717tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0678tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1608100m2
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6382m3
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,1611100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1848tấn
71Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK1,1877m3
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK17,9085m2
73Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK4,2622m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK66,7796m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK16,6743m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,0906m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK78,5508m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK430,8288m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK423,514m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40(=DT ván khuôn dầm + DT ván khuôn lanh tô +DT trát cột)Theo HSTK745,7m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (= DT ván khuôn sàn nhà +DT ván khuôn sàn cầu thang)Theo HSTK276,82m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK56,08m
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK51,3018m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK237,0694m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (DT láng nền-DT lát nền nhà vệ sinh)Theo HSTK237,0694m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (= Tổng DT trát tường ngoài - DT trát tường thu hồi trục 2,3,4,5/A-B)Theo HSTK430,7894m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (=DT trát tường trong+ DT trát trần +DT trát dầm)Theo HSTK1.446,034m2
88Cửa đi D1 hai cánh mở quay, khung uPVC lõi thép ( Kính trắng dày 4,8mm) phụ kiện đồng bộ ( theo báo giá quý III năm 2021)Theo HSTK22,68m2
89Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung uPVC lõi thép ( Kính trắng dày 4,8mm) phụ kiện đồng bộ ( theo báo giá quý III năm 2021)Theo HSTK22,8m2
90Hoa sắt 14x14x1,1mm rỗngTheo HSTK22,8m2
91Vách kính cố định - pa nô nhựa u -PVC phụ kiện đồng bộ ( theo báo giá quý III năm 2021)Theo HSTK4,59m2
92Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,9875tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,9875tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK44,14081m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK1,708100m2
96Tôn úp nóc mái khổ mái khổ 600, dày 0,40mmTheo HSTK33,2m
97Ke chống bão (4 cái/1md xà gồ) (Đai bắt Alok, Eseam)Theo HSTK735,68cái
98Lam chắn nắng sắt hộp 40x40x1.0(Bao gồm cả sản xuất và lắp dựng)Theo HSTK11,361m2
99Lan can hành lang tay vịn sắt hộp 40x80x1.0mm, hoa sắt hộp 25x25x1.0mm (Bao gồm sản xuất và lắp dựng)Theo HSTK22,401m2
100Lan can cầu thang tay vịn sắt tròn D60x1,2mm, hoa sắt tròn D30x1.2mm (Bao gồm sản xuất và lắp dựng)Theo HSTK3,26m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK4,1989100m2
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK5cái
105Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK8cái
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK16bộ
107Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK7bộ
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK40m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK305m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK365m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK600m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK650m
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK3cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK4cái
115Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK1cái
116Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo HSTK2cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK16cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK31hộp
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK1hộp
120Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150Theo HSTK4quả
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,4100m
122Sản xuất, lắp đặt đai cố định ốngTheo HSTK20cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK25cái
124Thoát nước hành lang tầng 1, tầng 2 + sê nô hiên, ống nhựa PVC D34, L= 35cmTheo HSTK14cái
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK2cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK2cái
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK32m
128Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK3cọc
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK18m
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK9,361m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0936100m3
132Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180)Theo HSTK2cái
133Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2cái
134Bình bột chữa cháy MFZ4BCTheo HSTK4bình
135Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo HSTK2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119564597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23912E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.796.812 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.367.390.436 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt2
3 Máy tời vật liệu ≥ 1 T Hoạt động tốt1
4 Máy phát điện ≥ 5 kW Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW Hoạt động tốt1
6 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥ 5 kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt3
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt3
11 Máy đầm dùi ≥ 1 kW Hoạt động tốt3
12 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Hoạt động tốt3
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->