Gói thầu: Gói số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252717-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân
Tên gói thầu Gói số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211227782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:21:00 đến ngày 2021-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,002,636,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.503955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250659037E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥3.501.846.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc 01 hợp đồng lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.501.846.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị cavet hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị cavet hoặc hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông cứu hộ, cứu nạn tuyến nối từ cầu Đồng Mai đến xóm 9 (cũ) và nâng cấp hệ thống mương tưới, tiêu cho xóm Mỹ Thượng, xóm Mỹ Thanh xã Hưng Mỹ
12 Tháng
E-CDNT 3 Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân , địa chỉ: Số 05, đuồng Trương Văn Lĩnh, Xóm 12, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Mỹ - Địa chỉ: Xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư Bảo Hân. - Địa chỉ: Số 5, đường Trương Văn Lĩnh, xã Nghi Phú, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật: Công ty cổ phần xây lắp Thiên Lộc. -Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên thẩm định Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật. -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân. -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Anh Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân , địa chỉ: Số 05, đuồng Trương Văn Lĩnh, Xóm 12, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Mỹ - Địa chỉ: Xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư Bảo Hân. - Địa chỉ: Số 5, đường Trương Văn Lĩnh, xã Nghi Phú, Tp. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kĩ thuật, giao thông, thủy lợi tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… Các tài liệu (bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu kê khai trong E-HSDT có hiệu lực chứng thực của các văn bản trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Mỹ - Địa chỉ: Xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Đại diện Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư Bảo Hân. - Địa chỉ: Số 5, đường Trương Văn Lĩnh, xã Nghi Phú, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Mỹ. Địa chỉ: Xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Mỹ, Người có thẩm quyền Ông: Lê Thanh Đông - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Bảo Hân Đại diện: Giản Viết Dân - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 05, đường Trương Văn Lĩnh, xã Nghi Phú, TP. Vinh, Nghệ An .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V88,52051m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V16,8189100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V17,7041100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V35,4082100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V22,8191m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V4,233100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V4,4612100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V8,9224100m3/1km
9Tiền mua đấtMô tả kĩ thuật theo chương V4.094,5713m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kĩ thuật theo chương V737,022810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kĩ thuật theo chương V3.685,114210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kĩ thuật theo chương V409,457110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kĩ thuật theo chương V737,022810m³/1km
14Đắp nền đường bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V149,732m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V28,4491100m3
16Ghép bỉa đá hộcMô tả kĩ thuật theo chương V31,6714m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V21,1143100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V63,34m3
19Rải ni lon lớp cách lyMô tả kĩ thuật theo chương V21,1143100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V422,29m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V2,8272100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1959100m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V0,59m3
24Rải ni lon lớp cách lyMô tả kĩ thuật theo chương V0,1959100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,92m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V0,044100m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V1,2941m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,1165100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,1294100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,2588100m3/1km
31Tiền mua đấtMô tả kĩ thuật theo chương V5,8931m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kĩ thuật theo chương V1,060810m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kĩ thuật theo chương V5,303810m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kĩ thuật theo chương V0,88410m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kĩ thuật theo chương V1,060810m³/1km
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0431100m3
37Mua ống cống ly tâm D=0,3mMô tả kĩ thuật theo chương V35m
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V351cấu kiện
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V6,69m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật theo chương V0,198100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật theo chương V1,94m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,33m3
43Ván khuôn thép, dầm, cộtMô tả kĩ thuật theo chương V0,0788100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0067tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,097tấn
46Gia công cột bằng thép tấmMô tả kĩ thuật theo chương V1,0551tấn
47Lắp dựng cánh phaiMô tả kĩ thuật theo chương V1,0551tấn
48Van đóng mởMô tả kĩ thuật theo chương V7Cái
B HẠNG MỤC MƯƠNG TƯỚI, TIÊU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V283,9521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V25,5557100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V14,1976100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V28,3952100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V14,1976100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V6,43m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kĩ thuật theo chương V0,0643100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kĩ thuật theo chương V0,1286100m3/1km
9Tiền mua đấtMô tả kĩ thuật theo chương V2.833,5864m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kĩ thuật theo chương V510,045610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kĩ thuật theo chương V2.550,227810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kĩ thuật theo chương V283,358610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kĩ thuật theo chương V510,045610m³/1km
14Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Mô tả kĩ thuật theo chương V635,552m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật theo chương V20,1884100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V5,2337100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V127,11m3
18Ván khuôn lót móngMô tả kĩ thuật theo chương V2,5421100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V152,53m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V228,79m3
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kĩ thuật theo chương V5,6429tấn
22Ván khuôn móng mươngMô tả kĩ thuật theo chương V3,8132100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngMô tả kĩ thuật theo chương V30,5057100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V31,8m2
25Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V3,06m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kĩ thuật theo chương V0,8364100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1062tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,6715tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kĩ thuật theo chương V425cái
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V3,29m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,1519100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,1334tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,3029tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V291cấu kiện
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V41,25m3
36Ván khuôn lót móngMô tả kĩ thuật theo chương V0,6875100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V51,56m3
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V72,19m3
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kĩ thuật theo chương V1,8325tấn
40Ván khuôn móng mươngMô tả kĩ thuật theo chương V1,0312100m2
41Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngMô tả kĩ thuật theo chương V9,6247100m2
42Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V10,44m2
43Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V1,17m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kĩ thuật theo chương V0,284100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,036tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,2401tấn
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kĩ thuật theo chương V116cái
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V1,39m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,0566100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,1122tấn
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,0467tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V81cấu kiện
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V0,84m3
54Ván khuôn lót móngMô tả kĩ thuật theo chương V0,014100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,05m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,47m3
57Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1269tấn
58Ván khuôn móng mươngMô tả kĩ thuật theo chương V0,021100m2
59Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngMô tả kĩ thuật theo chương V0,196100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V1,22m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,0495100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,0982tấn
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,0409tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V71cấu kiện
65Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V0,13100m2
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật theo chương V0,39m3
67Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kĩ thuật theo chương V0,13100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,6m3
69Mua cống đúc sẵn D=0,3mMô tả kĩ thuật theo chương V8m
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V21cấu kiện
71Mua cống đúc sẵn D=0,2mMô tả kĩ thuật theo chương V21m
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V211cấu kiện
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,3m3
74Ván khuôn thép, dầm cộtMô tả kĩ thuật theo chương V0,0683100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,0052tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kĩ thuật theo chương V0,08tấn
77Gia công cột bằng thép tấmMô tả kĩ thuật theo chương V0,3552tấn
78Lắp dựng cánh phaiMô tả kĩ thuật theo chương V0,3552tấn
79Van đóng mởMô tả kĩ thuật theo chương V5Cái
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V12,67m3
81Ván khuôn lót móngMô tả kĩ thuật theo chương V0,2534100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V15,21m3
83Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V20,15m3
84Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V1,8283tấn
85Ván khuôn móng mươngMô tả kĩ thuật theo chương V0,038100m2
86Ván khuôn thép, Ván khuôn thân mươngMô tả kĩ thuật theo chương V2,6865100m2
87Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V3,63m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật theo chương V14,4m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,6681100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V1,3238tấn
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,5828tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V1271cấu kiện
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật theo chương V4,52m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V9,04m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kĩ thuật theo chương V30m3
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V200m2
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kĩ thuật theo chương V1711 cấu kiện
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật theo chương V5411 cấu kiện
99Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôMô tả kĩ thuật theo chương V2ca
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kĩ thuật theo chương V1711 cấu kiện
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kĩ thuật theo chương V5411 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.503955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250659037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây có giá trị ≥3.501.846.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc 01 hợp đồng lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.501.846.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T cavet hoặc hoá đơn1
2 Máy đào ≥0,8m3 cavet hoặc hoá đơn1
3 Đầm bàn hoá đơn1
4 Máy đầm dùi hoá đơn2
5 Máy đầm cóc hoá đơn2
6 Máy trộn bê tông 250L hoá đơn2
7 Máy trộn vữa hoá đơn2
8 Máy cắt uốn thép 5kW hoá đơn1
9 Máy hàn điện 23kW hoá đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->