Gói thầu: Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236439 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:40:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 820,383,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.383.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng hiệu chuẩn các thiết bị phân tích hoặc thiết bị đo hoặc thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm hoặc dụng cụ cho phòng thí nghiệm. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kiểm định Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021 Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kiểm định hải quan
Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể cách thủy hẹn giờ | Water baths WNB 22 | Hiệu chuẩn tại các điểm: 25oC; 30oC; 50oC; 60oC; 65oC; 80oC; 90oC | Cái | 1 | 695217 - TTPT |
| 2 | Bình định mức không màu 1000mL | Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL | Cái | 3 | TTPT |
| 3 | Bình định mức không màu 100mL | Hiệu chuẩn tại điểm 100mL | Cái | 2 | TTPT |
| 4 | Bình định mức không màu 10mL | Hiệu chuẩn tại điểm 10mL | Cái | 4 | TTPT |
| 5 | Bình định mức không màu 200mL | Hiệu chuẩn tại điểm 200mL | Cái | 2 | TTPT |
| 6 | Bình định mức không màu 250mL | Hiệu chuẩn tại điểm 250mL | Cái | 8 | TTPT |
| 7 | Bình định mức không màu 25mL | Hiệu chuẩn tại điểm 25mL | Cái | 2 | TTPT |
| 8 | Bình định mức không màu 500mL | Hiệu chuẩn tại điểm 500mL | Cái | 4 | TTPT |
| 9 | Bình định mức không màu 50mL | Hiệu chuẩn tại điểm 50mL | Cái | 16 | TTPT |
| 10 | Bình định mức màu 1000mL | Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL | Cái | 3 | TTPT |
| 11 | Bình định mức màu 500mL | Hiệu chuẩn tại điểm 500mL | Cái | 2 | TTPT |
| 12 | Bộ phá mẫu và chuẩn độ Kjeldahl | Buchi | Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:- pH: 4,00 và 7,00;- Nhiệt độ: 150oC; 250oC; 350oC; 400oC- Thể tích: 20mL | Cái | 1 | 736142 - TTPT |
| 13 | Bộ phá mẫu và chuẩn độ Kjeldahl | Gerhardt | Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:- pH: 4,00 và 7,00;- Nhiệt độ: 150oC; 250oC; 350oC; 400oC- Thể tích: 20mL | Cái | 1 | 912034 - TTPT |
| 14 | Quả cân F1 | Weights F1 F1 | Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân | Bộ | 1 | TTPT |
| 15 | Buret 10 ml | Hiệu chuẩn tại điểm 10ml | Cái | 3 | TTPT |
| 16 | Buret 25 ml | Hiệu chuẩn tại điểm 25ml | Cái | 3 | TTPT |
| 17 | Buret 50 ml | Hiệu chuẩn tại điểm 50 ml | Cái | 3 | TTPT |
| 18 | Cân phân tích 3 số | Analytical Balance ES 620M | Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 769970- TTPT |
| 19 | Cân phân tích 4 số Analytical Balance CPA224s | Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 695151- TTPT |
| 20 | Dispenser (Bộ lấy dung môi, hoá chất) 0-50ml | Hiệu chuẩn tại điểm 50 ml | Cái | 4 | TTPT |
| 21 | Đồng hồ bấm giờ, chính xác 60s | Kiểm tra thời gian 10 phút, 20 phút, 30 phút | Cái | 1 | TTPT |
| 22 | Lò nung nhiệt độ cao furnace LHT 08/18 | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC | Cái | 1 | 695095- TTPT |
| 23 | Lò nung P330 | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC | Cái | 1 | 695287- TTPT |
| 24 | Lò phá mẫu vi sóng | Microwave MARS 6 240/50 | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 105oC; 150 oC; 200oC | Cái | 1 | 912022- TTPT |
| 25 | Lò phá mẫu vi sóng | Microwave Speedwave Berghof | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 105oC; 150 oC; 200oC | Cái | 1 | 851486- TTPT |
| 26 | Lò phá mẫu vi sóng Ethos1 | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 105oC; 150 oC; 200oC | Cái | 1 | 695146- TTPT |
| 27 | May ly tâm | Hiệu chuẩn tại các điểm 2000 vòng/phút; 4000 vòng/phút. | Cái | 1 | 912017- TTPT |
| 28 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại các điểm 2000 vòng/phút; 4000 vòng/phút. | Cái | 1 | 735654- TTPT |
| 29 | Máy ly tâm Centrifuge 5702 | Hiệu chuẩn tại các điểm 2000 vòng/phút; 4000 vòng/phút. | Cái | 1 | 695108- TTPT |
| 30 | Micropipet 100-1000 microlit | Pipet Piston | Hiệu chuẩn tại điểm 1000µL | Cái | 5 | TTPT |
| 31 | Micropipet 10-100 microlit | Pipet Piston | Hiệu chuẩn tại điểm 100µL | Cái | 6 | TTPT |
| 32 | Micropipet 1-10 ml | Pipet Piston | Hiệu chuẩn tại điểm 10ml | Cái | 3 | TTPT |
| 33 | Micropipet 20-200 microlit | Pipet Piston | Hiệu chuẩn tại điểm 200µL | Cái | 5 | TTPT |
| 34 | Micropipet 500-5000 microlit | Pipet Piston | Hiệu chuẩn tại điểm 5000µL | Cái | 6 | TTPT |
| 35 | Nhiệt ẩm kế treo tường | Thermo- Hygrometer TT - 513 | Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C | Cái | 21 | TTPT |
| 36 | Nồi hấp tiệt trùng | Hiệu chuẩn tại các điểm: 80oC; 121oC. | Cái | 1 | 735602- TTPT |
| 37 | Ống đong thủy tinh 1000ml | Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL | Cái | 2 | TTPT |
| 38 | Ống đong thủy tinh 100ml | Hiệu chuẩn tại điểm 100mL | Cái | 4 | TTPT |
| 39 | Ống đong thủy tinh 250ml | Hiệu chuẩn tại điểm 250mL | Cái | 4 | TTPT |
| 40 | Ống đong thủy tinh 25ml | Hiệu chuẩn tại điểm 25mL | Cái | 2 | TTPT |
| 41 | Ống đong thủy tinh 50ml | Hiệu chuẩn tại điểm 50mL | Cái | 2 | TTPT |
| 42 | Pipet thủy tinh bầu 10ml | Hiệu chuẩn tại điểm 10mL | Cái | 3 | TTPT |
| 43 | Pipet thủy tinh bầu 15ml | Hiệu chuẩn tại điểm 15mL | Cái | 3 | TTPT |
| 44 | Pipet thủy tinh bầu 1ml | Hiệu chuẩn tại điểm 1mL | Cái | 3 | TTPT |
| 45 | Pipet thủy tinh bầu 20ml | Hiệu chuẩn tại điểm 20mL | Cái | 3 | TTPT |
| 46 | Pipet thủy tinh bầu 25ml | Hiệu chuẩn tại điểm 25mL | Cái | 2 | TTPT |
| 47 | Pipet thủy tinh bầu 2ml | Hiệu chuẩn tại điểm 2mL | Cái | 3 | TTPT |
| 48 | Pipet thủy tinh bầu 3ml | Hiệu chuẩn tại điểm 3mL | Cái | 3 | TTPT |
| 49 | Pipet thủy tinh bầu 4ml | Hiệu chuẩn tại điểm 4mL | Cái | 3 | TTPT |
| 50 | Pipet thủy tinh bầu 50ml | Hiệu chuẩn tại điểm 50mL | Cái | 2 | TTPT |
| 51 | Pipet thủy tinh bầu 5ml | Hiệu chuẩn tại điểm 5mL | Cái | 3 | TTPT |
| 52 | Pipet thủy tinh thẳng 10ml | Hiệu chuẩn tại điểm 10mL | Cái | 2 | TTPT |
| 53 | Pipet thủy tinh thẳng 1ml | Hiệu chuẩn tại điểm 1mL | Cái | 5 | TTPT |
| 54 | Pipet thủy tinh thẳng 20ml | Hiệu chuẩn tại điểm 20mL | Cái | 2 | TTPT |
| 55 | Pipet thủy tinh thẳng 2ml | Hiệu chuẩn tại điểm 2mL | Cái | 5 | TTPT |
| 56 | Pipet thủy tinh thẳng 5ml | Hiệu chuẩn tại điểm 5mL | Cái | 2 | TTPT |
| 57 | Thiết bị pha loãng mẫu | Hiệu chuẩn ít nhất 5 điểm khối lượng theo cân kỹ thuật 2 số lẻ sau dấu phẩy, tối đa 1000g | Cái | 1 | 735626- TTPT |
| 58 | Tủ ấm IN110 | Hiệu chuẩn các điểm nhiệt độ: 22oC; 25oC; 30oC; 36oC; 37oC; 39oC; 41oC và 44oC | Cái | 3 | 735579- TTPT735578- TTPT735595- TTPT |
| 59 | Tủ âm sâu BDF-40H300, Biobase | Hiệu chuẩn tại các điểm: -20oC, -30oC | Cái | 1 | 736119- TTPT |
| 60 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Hiệu chuẩn kiểm tra: độ sáng, cường độ đèn UV, tốc độ gió. | Cái | 1 | 770237- TTPT |
| 61 | Tủ lạnh trữ mẫu | Hiệu chuẩn tại các điểm: 2oC-8oC. | Cái | 1 | 695212- TTPT |
| 62 | Tủ lạnh trữ mẫu | Refrigerator VH-210K | Hiệu chuẩn tại các điểm: 2°C, 4°C, 8°C | Cái | 1 | 695342- TTPT |
| 63 | Tủ lạnh trữ mẫu | Refrigerator MPR370 | Hiệu chuẩn tại các điểm: 2°C, 4°C, 8°C | Cái | 1 | 769973- TTPT |
| 64 | Tủ sấy chân không Shellab 1425-2 | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50ºC ± 2ºC; 60ºC ± 2ºC; 70ºC ± 2ºC; 105ºC ± 2ºC. Khoảng áp suất: 18-21 InHg | Cái | 1 | CC4-S3946- TTPT |
| 65 | Tủ sấy UF260 | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC; Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 2 | 851479- 851480-TTPT |
| 66 | Tủ sấy UNB500, Memmert | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 695102- TTPT |
| 67 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis | Spectrophotometer Cary 300 | Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm | Cái | 1 | 851309- TTPT |
| 68 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis | Spectrophotometer Cary 300 | Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm | Cái | 1 | 735719- TTPT |
| 69 | Bộ quả cân chuẩn | Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân | Bộ | 1 | CC2 |
| 70 | Cân phân tích | Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 2 | 000751770- CC2000751669- CC2 |
| 71 | Cân phân tích 5 số | Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 000751648- CC2 |
| 72 | Lò nung | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC | Cái | 1 | 000751641- CC2 |
| 73 | Lò nung | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oCHiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500 độ | Cái | 1 | 000851497- CC2 |
| 74 | Lò nung nhiệt độ cao | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 900oC, 950oC | Cái | 1 | 000751764- CC2 |
| 75 | Máy đo nhiệt độ nóng chảy | Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 60ºC, 80ºC, 220ºC; 300ºC | Cái | 1 | 000751684- CC2 |
| 76 | Máy đo tỷ trọng | Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 0,8; 1; 1,2; 1,4; 1,6 (g/cm3) | Cái | 1 | 000751666- CC2 |
| 77 | Máy Keljdahl | Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:- pH: 4,00 và 7,00- Nhiệt độ: 150oC; 350oC- Thể tích: 20mL | Cái | 1 | 000751632- CC2 |
| 78 | Tủ sấy | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 3 | 000751673- CC2000751748- CC2000851496- CC2 |
| 79 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis UV-VIS | - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm | Cái | 1 | 000751700- CC2 |
| 80 | Bình định mức thủy tinh | - Hiệu chuẩn tại điểm 10ml; 25ml; 50ml; 100ml; 200ml; 250ml; 500ml; 1000ml | Cái | 8 | CC3 |
| 81 | Bộ Quả cân F1 | - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân | Bộ | 6 | CC3 |
| 82 | Bộ Quả cân F1 | - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân | Bộ | 6 | CC3 |
| 83 | Burette | - Hiệu chuẩn tại điểm 25 ml | Cái | 1 | CC3 |
| 84 | Cân | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC3 |
| 85 | Cân phân tích | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 851521- CC3 |
| 86 | Cân phân tích (CPA 225D) | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | Kèm theo máy phân tích nguyên tố- Thermo, Mã TS: 000695656- CC3 |
| 87 | Lò nung | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oCHiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC3 |
| 88 | Lò nung (Nabertherm LHT08/18) | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 695408- CC3 |
| 89 | Lò nung nhiệt độ cao | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 851476- CC3 |
| 90 | Máy đo độ dẫn điện (kèm 01 đầu dò) | - Hiệu chuẩn ít nhất 3 điểm trong dải 0,8 - 20 µS/cm | Cái | 1 | 695745- CC3 |
| 91 | Máy đo PH (01 điện cực) | - Hiệu chuẩn tại các điểm pH: 4, 7, 10 | Cái | 1 | 695682- CC3 |
| 92 | Micro Pipette | - Hiệu chuẩn tại điểm: 200 microlit | Cái | 8 | CC3 |
| 93 | Micro Pipette | - Hiệu chuẩn tại điểm: 1000 microlit | Cái | 8 | CC3 |
| 94 | Micro Pipette | - Hiệu chuẩn tại điểm: 5000 microlit | Cái | 2 | CC3 |
| 95 | Micro Pipette | - Hiệu chuẩn tại điểm: 10000 microlit | Cái | 2 | CC3 |
| 96 | Micro Pipette | - Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit | Cái | 4 | CC3 |
| 97 | Nhiệt ẩm kế | - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C | Cái | 16 | CC3 |
| 98 | Nhiệt kế điện tử (kèm 01 đầu dò/ kênh đo) | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -20oC; -10oC; 0oC, 3oC, 8oC, 12oC, 50oC, 70oC, 105oC, 300oC, 450oC, 500oC, 550oC, 600oC, 800oC, 1000oC | Cái | 1 | CC3 |
| 99 | Nhiệt kế thủy tinh | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 32oC, 50oC, 105oC, 126oC | Cái | 2 | CC3 |
| 100 | Pipet thủy tinh | - Hiệu chuẩn tại các điểm thể tích tùy theo từng loại pipet: 1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 20ml, 25ml | Cái | 6 | CC3 |
| 101 | Tủ lạnh trữ mẫu | - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: -20°C , -15°C; -10°C | Cái | 1 | 695757- CC3 |
| 102 | Tủ mát trữ mẫu | - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 5ºC; 8ºC | Cái | 1 | 695671- CC3 |
| 103 | Tủ sấy | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 912041- CC3 |
| 104 | Tủ sấy | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 70oC, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 912020- CC3 |
| 105 | Tủ sấy | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 70oC, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC3 |
| 106 | Tủ sấy (Nabertherm P 300) | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 695406- CC3 |
| 107 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis (Hiệu Agilent) | - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 235nm; 257nm; 370nm; 390nm; 410nm; 412nm; 420nm; 430nm; 450nm; 500nm; 536,2nm; 637,5nm; 720nm và 820nm | Cái | 1 | 757579- CC3 |
| 108 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis (Hiệu Agilent) | - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 235nm; 257nm; 370nm; 390nm; 410nm; 412nm; 420nm; 430nm; 450nm; 500nm; 536,2nm; 637,5nm; 720nm và 820nm | Cái | 1 | 862317- CC3 |
| 109 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis (Hiệu Hitachi) | - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 235nm; 257nm; 370nm; 390nm; 410nm; 412nm; 420nm; 430nm; 450nm; 500nm; 536,2nm; 637,5nm; 720nm và 820nm | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC3 |
| 110 | Bộ quả cân chuẩn F1 | - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân | Bộ | 1 | CC4 |
| 111 | Cân kỹ thuật Ashau | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | CC4 |
| 112 | Cân phân tích Ashau | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 84066- CC4 |
| 113 | Cân phân tích Precisa 360ES | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 752882- CC4 |
| 114 | Cân phân tích Sartorius Quintix 224-1S | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 695391- CC4 |
| 115 | Cân phân tích Sartorius Sicura 224-1S 2019 | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 851522- CC4 |
| 116 | Đồng hồ đo nhiệt độ, ẩm độ (7 chiếc) | - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C | Bộ | 1 | CC4 |
| 117 | Lò nung L9/11 P320 Nabertherm | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 83751- CC4 |
| 118 | Lò nung Nabertherm 2018 | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 950oC - Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 752882- CC4 |
| 119 | Lò nung Nabertherm 2019 | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC | Cái | 1 | 851498- CC4 |
| 120 | Lò nung nhiệt độ cao VMK 1800G | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 84058- CC4 |
| 121 | Tủ ấm 175 Memmert | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50ºC, 70ºC | Cái | 1 | 83739- CC4 |
| 122 | Tủ sấy Memmerrt 2018 | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 752882- CC4 |
| 123 | Tủ sấy UF 260 Memmert 2019 | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 851501- CC4 |
| 124 | Tủ sấy UN 110 Memmert | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 695390- CC4 |
| 125 | Tủ sấy UNB500 Memmert | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 83748- CC4 |
| 126 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis Cary 300 Algient 2018 | + Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm | Cái | 1 | 757590- CC4 |
| 127 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis Cary 300 Algient 2019 | + Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm | Cái | 1 | 862331- CC4 |
| 128 | Quang phổ tử ngoại UV-Vis Hiệu Agilent | + Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm | Cái | 1 | 752882- CC4 |
| 129 | Bình định mức 100mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 100mL | Cái | 2 | CC5 |
| 130 | Bình định mức 200mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 200mL | Cái | 1 | CC5 |
| 131 | Bình định mức 250mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 250mL | Cái | 1 | CC5 |
| 132 | Bình định mức 25ml | - Hiệu chuẩn tại điểm 25mL | Cái | 1 | CC5 |
| 133 | Bình định mức 500mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 500mL | Cái | 1 | CC5 |
| 134 | Bình định mức 50mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 50mL | Cái | 1 | CC5 |
| 135 | Bình định mức1000mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL | Cái | 1 | CC5 |
| 136 | Bộ quả cân chuẩn | - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân | Bộ | 1 | CC5 |
| 137 | Buret 10mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 10ml | Cái | 1 | CC5 |
| 138 | Buret 25mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 25ml | Cái | 1 | CC5 |
| 139 | Cân 5 số trên xe mobilab | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 000752884-3- CC5 |
| 140 | Cân phân tích 3 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 000735937- CC5 |
| 141 | Cân phân tích 4 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 000735931- CC5 |
| 142 | Cân phân tích 5 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 000735929- CC5 |
| 143 | Lò nung | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 000735911- CC5 |
| 144 | Lò nung trên xe mobilab | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 000752884-1- CC5 |
| 145 | Micropipet 100µL | - Hiệu chuẩn tại điểm 100µL | Cái | 1 | CC5 |
| 146 | Micropipet 1mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 1mL | Cái | 1 | CC5 |
| 147 | Micropipet 5mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 5mL | Cái | 1 | CC5 |
| 148 | Nhiệt ẩm kế | - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C | Cái | 4 | CC5 |
| 149 | Ống đong 100mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 100mL | Cái | 1 | CC5 |
| 150 | Ống đong 50mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 50mL | Cái | 1 | CC5 |
| 151 | Pipet 100µL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit | Cái | 1 | CC5 |
| 152 | Pipet 10mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 10mL | Cái | 1 | CC5 |
| 153 | Pipet 1mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 1mL | Cái | 1 | CC5 |
| 154 | Pipet 20mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 20mL | Cái | 1 | CC5 |
| 155 | Pipet 25mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 25mL | Cái | 1 | CC5 |
| 156 | Pipet 2mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 2mL | Cái | 1 | CC5 |
| 157 | Pipet 5mL | - Hiệu chuẩn tại điểm 5mL | Cái | 1 | CC5 |
| 158 | Tủ sấy | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 000735895- CC5 |
| 159 | Tủ sấy trên xe mobilab | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 000752884-CC5 |
| 160 | Bể điều nhiệt | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC | Cái | 1 | 735792- CC6 |
| 161 | Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC | Cái | 1 | 735867- CC6 |
| 162 | Bình định mức 100mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 100ml | Cái | 1 | CC6 |
| 163 | Bình định mức 200mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 200ml | Cái | 1 | CC6 |
| 164 | Bình định mức 250mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 250ml | Cái | 1 | CC6 |
| 165 | Bình định mức 25ml | - Hiệu chuẩn tại điểm: 25ml | Cái | 1 | CC6 |
| 166 | Bình định mức 500mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 500ml | Cái | 1 | CC6 |
| 167 | Bình định mức 50mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 50ml | Cái | 1 | CC6 |
| 168 | Bình định mức 1000mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 1000ml | Cái | 1 | CC6 |
| 169 | Bộ quả cân chuẩn F1 | - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân | Bộ | 1 | CC6 |
| 170 | Buret 10mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 10ml | Cái | 1 | CC6 |
| 171 | Buret 25mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 25ml | Cái | 1 | CC6 |
| 172 | Buret 50mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 50ml | Cái | 1 | CC6 |
| 173 | Cân phân tích 3 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 735920- CC6 |
| 174 | Cân phân tích 4 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 735933- CC6 |
| 175 | Cân phân tích 5 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 735930- CC6 |
| 176 | Cân phân tích 5 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | Theo xe Mobilab- CC6 |
| 177 | Cân phân tích 5 số | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 735930- CC6 |
| 178 | Cân tỷ trọng | - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 769376- CC6 |
| 179 | Đầu đo nhiệt độ NR-33 | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 60oC, 105oC, 150oC | Cái | 1 | CC6 |
| 180 | Dispenser (bộ lấy dung môi, hóa chất) | - Hiệu chuẩn tại các điểm thể tích: 25 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 181 | Hệ thống Kjeldahl (phân tích Ni tơ) | - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:+ pH: 4,00 và 7,00+ Nhiệt độ: 150oC; 350oC | Cái | 1 | 736143- CC6 |
| 182 | Lò nung | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC | Cái | 1 | 735898- CC6 |
| 183 | Lò nung | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC6 |
| 184 | Lò nung nhiệt độ cao | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC | Cái | 1 | 735791- CC6 |
| 185 | Lò phá mẫu vi sóng, Speedware Spert Berghof | -Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 150oC; 200oC | Cái | 1 | 735909- CC6 |
| 186 | Máy đo điểm chảy | - Hiệu chuẩn tại các điểm 70oC; 80oC; 90oC, 100oC, 110oC, 120oC, 130oC, 220oC | Cái | 1 | 736307- CC6 |
| 187 | Máy đo tỷ trọng | - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 0,8; 1; 1,2; 1,4; 1,6 (g/cm3) | Cái | 1 | 769376- CC6 |
| 188 | Máy lắc có ủ nhiệt | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC | Cái | 1 | 735816- CC6 |
| 189 | Máy lắc có ủ nhiệt | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC | Cái | 1 | 735799- CC6 |
| 190 | Máy pha loãng mẫu vi sinh | - Hiệu chuẩn ít nhất 5 điểm khối lượng theo cân kỹ thuật 2 số lẻ sau dấu phẩy, tối đa 1000g | Cái | 1 | 842933- CC6 |
| 191 | Micropipet 100µL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit | Cái | 1 | CC6 |
| 192 | Micropipet 1mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 1000 microlit | Cái | 1 | CC6 |
| 193 | Micropipet 5mL | - Hiệu chuẩn tại điểm: 5000 microlit | Cái | 1 | CC6 |
| 194 | Nhiệt ẩm kế | - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C | Cái | 5 | CC6 |
| 195 | Ống đong 100mL | Hiệu chuẩn tại điểm: 100 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 196 | Ống đong 50mL | Hiệu chuẩn tại điểm: 50 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 197 | Pipet 100µL | Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit | Cái | 1 | CC6 |
| 198 | Pipet 10mL | Hiệu chuẩn tại điểm: 10 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 199 | Pipet 1ml | Hiệu chuẩn tại điểm: 1 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 200 | Pipet 20mL | Hiệu chuẩn tại điểm: 20 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 201 | Pipet 25mL | Hiệu chuẩn tại điểm: 25 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 202 | Pipet 2ml | Hiệu chuẩn tại điểm: 2 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 203 | Pipet 5mL | Hiệu chuẩn tại điểm: 5 ml | Cái | 1 | CC6 |
| 204 | Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ | Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 105oC; 115oC; 125oC | Cái | 1 | 735603- CC6 |
| 205 | Thiết bị vô cơ mẫu vi sóng C9000, Ctr-M | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 150oC; 200oC | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC6 |
| 206 | Tủ ấm | Hiệu chuẩn tại các điểm nhiệt độ: 30oC; 40oC; 50oC; 60oC; 70oC | Cái | 1 | 735580- CC6 |
| 207 | Tủ lạnh đông sâu | Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -80oC, -40oC, -20oC | Cái | 1 | 735880- CC6 |
| 208 | Tủ lạnh trữ mẫu | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -20oC, -15oC, -5oC, 0oC | Cái | 1 | 735879- CC6 |
| 209 | Tủ lạnh trữ mẫu | - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -20oC, -15oC, -5oC, 0oC | Cái | 1 | 735887- CC6 |
| 210 | Tủ mát trữ mẫu | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 2ºC; 4ºC; 6ºC, 8ºC | Cái | 1 | 735884- CC6 |
| 211 | Tủ sấy | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 735896- CC6 |
| 212 | Tủ sấy | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 735907- CC6 |
| 213 | Tủ sấy | - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC6 |
| 214 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis UV-VIS hai chùm tia | - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 350nm, 480nm, 550nm; 720nm; 820nm | Cái | 1 | 735720- CC6 |
| 215 | Quang phổ tử ngoại UV -Vis | - Hiệu chuẩn tại các bước sóng (235; 257; 370; 390; 410; 412; 420; 430; 450; 500; 536,2; 637,5; 720; 820)nm | Cái | 1 | Theo xe mobilab- CC6 |
| 216 | Bình định mức 100ml. | Hiệu chuẩn tại điểm 100mL | Cái | 1 | ĐNB |
| 217 | Cân phân tích | Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 769986- ĐNB |
| 218 | Cân phân tích | Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 769967- ĐNB |
| 219 | Cân phân tích | Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị | Cái | 1 | 769968- ĐNB |
| 220 | Lò Nung | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oCHiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC | Cái | 1 | 770668- ĐNB |
| 221 | Pipet bầu | Hiệu chuẩn tại điểm 2mL | Cái | 1 | ĐNB |
| 222 | Pipet bầu | Hiệu chuẩn tại điểm 15mL | Cái | 1 | ĐNB |
| 223 | Pipet bầu | Hiệu chuẩn tại điểm 25mL | Cái | 1 | ĐNB |
| 224 | Pipet bầu | Hiệu chuẩn tại điểm 50mL | Cái | 1 | ĐNB |
| 225 | Tủ sấy | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 770276- ĐNB |
| 226 | Tủ sấy | Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC | Cái | 1 | 770296- ĐNB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.203839E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.383.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng hiệu chuẩn các thiết bị phân tích hoặc thiết bị đo hoặc thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm hoặc dụng cụ cho phòng thí nghiệm. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi