Gói thầu: Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245127-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kiểm định Hải quan
Tên gói thầu Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211236439
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 15:40:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 820,383,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.383.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng hiệu chuẩn các thiết bị phân tích hoặc thiết bị đo hoặc thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm hoặc dụng cụ cho phòng thí nghiệm. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Kiểm định Hải quan
E-CDNT 1.2 Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021
Hiệu chuẩn các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục Kiểm định Hải quan , địa chỉ: số 162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bể cách thủy hẹn giờ | Water baths WNB 22 Hiệu chuẩn tại các điểm: 25oC; 30oC; 50oC; 60oC; 65oC; 80oC; 90oC Cái 1 695217 - TTPT
2 Bình định mức không màu 1000mL Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL Cái 3 TTPT
3 Bình định mức không màu 100mL Hiệu chuẩn tại điểm 100mL Cái 2 TTPT
4 Bình định mức không màu 10mL Hiệu chuẩn tại điểm 10mL Cái 4 TTPT
5 Bình định mức không màu 200mL Hiệu chuẩn tại điểm 200mL Cái 2 TTPT
6 Bình định mức không màu 250mL Hiệu chuẩn tại điểm 250mL Cái 8 TTPT
7 Bình định mức không màu 25mL Hiệu chuẩn tại điểm 25mL Cái 2 TTPT
8 Bình định mức không màu 500mL Hiệu chuẩn tại điểm 500mL Cái 4 TTPT
9 Bình định mức không màu 50mL Hiệu chuẩn tại điểm 50mL Cái 16 TTPT
10 Bình định mức màu 1000mL Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL Cái 3 TTPT
11 Bình định mức màu 500mL Hiệu chuẩn tại điểm 500mL Cái 2 TTPT
12 Bộ phá mẫu và chuẩn độ Kjeldahl | Buchi Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:- pH: 4,00 và 7,00;- Nhiệt độ: 150oC; 250oC; 350oC; 400oC- Thể tích: 20mL Cái 1 736142 - TTPT
13 Bộ phá mẫu và chuẩn độ Kjeldahl | Gerhardt Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:- pH: 4,00 và 7,00;- Nhiệt độ: 150oC; 250oC; 350oC; 400oC- Thể tích: 20mL Cái 1 912034 - TTPT
14 Quả cân F1 | Weights F1 F1 Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân Bộ 1 TTPT
15 Buret 10 ml Hiệu chuẩn tại điểm 10ml Cái 3 TTPT
16 Buret 25 ml Hiệu chuẩn tại điểm 25ml Cái 3 TTPT
17 Buret 50 ml Hiệu chuẩn tại điểm 50 ml Cái 3 TTPT
18 Cân phân tích 3 số | Analytical Balance ES 620M Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 769970- TTPT
19 Cân phân tích 4 số Analytical Balance CPA224s Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 695151- TTPT
20 Dispenser (Bộ lấy dung môi, hoá chất) 0-50ml Hiệu chuẩn tại điểm 50 ml Cái 4 TTPT
21 Đồng hồ bấm giờ, chính xác 60s Kiểm tra thời gian 10 phút, 20 phút, 30 phút Cái 1 TTPT
22 Lò nung nhiệt độ cao furnace LHT 08/18 Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC Cái 1 695095- TTPT
23 Lò nung P330 Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC Cái 1 695287- TTPT
24 Lò phá mẫu vi sóng | Microwave MARS 6 240/50 Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 105oC; 150 oC; 200oC Cái 1 912022- TTPT
25 Lò phá mẫu vi sóng | Microwave Speedwave Berghof Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 105oC; 150 oC; 200oC Cái 1 851486- TTPT
26 Lò phá mẫu vi sóng Ethos1 Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 105oC; 150 oC; 200oC Cái 1 695146- TTPT
27 May ly tâm Hiệu chuẩn tại các điểm 2000 vòng/phút; 4000 vòng/phút. Cái 1 912017- TTPT
28 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại các điểm 2000 vòng/phút; 4000 vòng/phút. Cái 1 735654- TTPT
29 Máy ly tâm Centrifuge 5702 Hiệu chuẩn tại các điểm 2000 vòng/phút; 4000 vòng/phút. Cái 1 695108- TTPT
30 Micropipet 100-1000 microlit | Pipet Piston Hiệu chuẩn tại điểm 1000µL Cái 5 TTPT
31 Micropipet 10-100 microlit | Pipet Piston Hiệu chuẩn tại điểm 100µL Cái 6 TTPT
32 Micropipet 1-10 ml | Pipet Piston Hiệu chuẩn tại điểm 10ml Cái 3 TTPT
33 Micropipet 20-200 microlit | Pipet Piston Hiệu chuẩn tại điểm 200µL Cái 5 TTPT
34 Micropipet 500-5000 microlit | Pipet Piston Hiệu chuẩn tại điểm 5000µL Cái 6 TTPT
35 Nhiệt ẩm kế treo tường | Thermo- Hygrometer TT - 513 Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C Cái 21 TTPT
36 Nồi hấp tiệt trùng Hiệu chuẩn tại các điểm: 80oC; 121oC. Cái 1 735602- TTPT
37 Ống đong thủy tinh 1000ml Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL Cái 2 TTPT
38 Ống đong thủy tinh 100ml Hiệu chuẩn tại điểm 100mL Cái 4 TTPT
39 Ống đong thủy tinh 250ml Hiệu chuẩn tại điểm 250mL Cái 4 TTPT
40 Ống đong thủy tinh 25ml Hiệu chuẩn tại điểm 25mL Cái 2 TTPT
41 Ống đong thủy tinh 50ml Hiệu chuẩn tại điểm 50mL Cái 2 TTPT
42 Pipet thủy tinh bầu 10ml Hiệu chuẩn tại điểm 10mL Cái 3 TTPT
43 Pipet thủy tinh bầu 15ml Hiệu chuẩn tại điểm 15mL Cái 3 TTPT
44 Pipet thủy tinh bầu 1ml Hiệu chuẩn tại điểm 1mL Cái 3 TTPT
45 Pipet thủy tinh bầu 20ml Hiệu chuẩn tại điểm 20mL Cái 3 TTPT
46 Pipet thủy tinh bầu 25ml Hiệu chuẩn tại điểm 25mL Cái 2 TTPT
47 Pipet thủy tinh bầu 2ml Hiệu chuẩn tại điểm 2mL Cái 3 TTPT
48 Pipet thủy tinh bầu 3ml Hiệu chuẩn tại điểm 3mL Cái 3 TTPT
49 Pipet thủy tinh bầu 4ml Hiệu chuẩn tại điểm 4mL Cái 3 TTPT
50 Pipet thủy tinh bầu 50ml Hiệu chuẩn tại điểm 50mL Cái 2 TTPT
51 Pipet thủy tinh bầu 5ml Hiệu chuẩn tại điểm 5mL Cái 3 TTPT
52 Pipet thủy tinh thẳng 10ml Hiệu chuẩn tại điểm 10mL Cái 2 TTPT
53 Pipet thủy tinh thẳng 1ml Hiệu chuẩn tại điểm 1mL Cái 5 TTPT
54 Pipet thủy tinh thẳng 20ml Hiệu chuẩn tại điểm 20mL Cái 2 TTPT
55 Pipet thủy tinh thẳng 2ml Hiệu chuẩn tại điểm 2mL Cái 5 TTPT
56 Pipet thủy tinh thẳng 5ml Hiệu chuẩn tại điểm 5mL Cái 2 TTPT
57 Thiết bị pha loãng mẫu Hiệu chuẩn ít nhất 5 điểm khối lượng theo cân kỹ thuật 2 số lẻ sau dấu phẩy, tối đa 1000g Cái 1 735626- TTPT
58 Tủ ấm IN110 Hiệu chuẩn các điểm nhiệt độ: 22oC; 25oC; 30oC; 36oC; 37oC; 39oC; 41oC và 44oC Cái 3 735579- TTPT735578- TTPT735595- TTPT
59 Tủ âm sâu BDF-40H300, Biobase Hiệu chuẩn tại các điểm: -20oC, -30oC Cái 1 736119- TTPT
60 Tủ an toàn sinh học cấp II Hiệu chuẩn kiểm tra: độ sáng, cường độ đèn UV, tốc độ gió. Cái 1 770237- TTPT
61 Tủ lạnh trữ mẫu Hiệu chuẩn tại các điểm: 2oC-8oC. Cái 1 695212- TTPT
62 Tủ lạnh trữ mẫu | Refrigerator VH-210K Hiệu chuẩn tại các điểm: 2°C, 4°C, 8°C Cái 1 695342- TTPT
63 Tủ lạnh trữ mẫu | Refrigerator MPR370 Hiệu chuẩn tại các điểm: 2°C, 4°C, 8°C Cái 1 769973- TTPT
64 Tủ sấy chân không Shellab 1425-2 Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50ºC ± 2ºC; 60ºC ± 2ºC; 70ºC ± 2ºC; 105ºC ± 2ºC. Khoảng áp suất: 18-21 InHg Cái 1 CC4-S3946- TTPT
65 Tủ sấy UF260 Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC; Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 2 851479- 851480-TTPT
66 Tủ sấy UNB500, Memmert Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 695102- TTPT
67 Quang phổ tử ngoại UV -Vis | Spectrophotometer Cary 300 Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm Cái 1 851309- TTPT
68 Quang phổ tử ngoại UV -Vis | Spectrophotometer Cary 300 Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm Cái 1 735719- TTPT
69 Bộ quả cân chuẩn Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân Bộ 1 CC2
70 Cân phân tích Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 2 000751770- CC2000751669- CC2
71 Cân phân tích 5 số Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 000751648- CC2
72 Lò nung Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC Cái 1 000751641- CC2
73 Lò nung Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oCHiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500 độ Cái 1 000851497- CC2
74 Lò nung nhiệt độ cao Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 900oC, 950oC Cái 1 000751764- CC2
75 Máy đo nhiệt độ nóng chảy Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 60ºC, 80ºC, 220ºC; 300ºC Cái 1 000751684- CC2
76 Máy đo tỷ trọng Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 0,8; 1; 1,2; 1,4; 1,6 (g/cm3) Cái 1 000751666- CC2
77 Máy Keljdahl Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:- pH: 4,00 và 7,00- Nhiệt độ: 150oC; 350oC- Thể tích: 20mL Cái 1 000751632- CC2
78 Tủ sấy Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 3 000751673- CC2000751748- CC2000851496- CC2
79 Quang phổ tử ngoại UV -Vis UV-VIS - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm Cái 1 000751700- CC2
80 Bình định mức thủy tinh - Hiệu chuẩn tại điểm 10ml; 25ml; 50ml; 100ml; 200ml; 250ml; 500ml; 1000ml Cái 8 CC3
81 Bộ Quả cân F1 - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân Bộ 6 CC3
82 Bộ Quả cân F1 - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân Bộ 6 CC3
83 Burette - Hiệu chuẩn tại điểm 25 ml Cái 1 CC3
84 Cân - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 Theo xe mobilab- CC3
85 Cân phân tích - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 851521- CC3
86 Cân phân tích (CPA 225D) - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 Kèm theo máy phân tích nguyên tố- Thermo, Mã TS: 000695656- CC3
87 Lò nung Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oCHiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 Theo xe mobilab- CC3
88 Lò nung (Nabertherm LHT08/18) - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 695408- CC3
89 Lò nung nhiệt độ cao - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 851476- CC3
90 Máy đo độ dẫn điện (kèm 01 đầu dò) - Hiệu chuẩn ít nhất 3 điểm trong dải 0,8 - 20 µS/cm Cái 1 695745- CC3
91 Máy đo PH (01 điện cực) - Hiệu chuẩn tại các điểm pH: 4, 7, 10 Cái 1 695682- CC3
92 Micro Pipette - Hiệu chuẩn tại điểm: 200 microlit Cái 8 CC3
93 Micro Pipette - Hiệu chuẩn tại điểm: 1000 microlit Cái 8 CC3
94 Micro Pipette - Hiệu chuẩn tại điểm: 5000 microlit Cái 2 CC3
95 Micro Pipette - Hiệu chuẩn tại điểm: 10000 microlit Cái 2 CC3
96 Micro Pipette - Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit Cái 4 CC3
97 Nhiệt ẩm kế - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C Cái 16 CC3
98 Nhiệt kế điện tử (kèm 01 đầu dò/ kênh đo) - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -20oC; -10oC; 0oC, 3oC, 8oC, 12oC, 50oC, 70oC, 105oC, 300oC, 450oC, 500oC, 550oC, 600oC, 800oC, 1000oC Cái 1 CC3
99 Nhiệt kế thủy tinh - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 32oC, 50oC, 105oC, 126oC Cái 2 CC3
100 Pipet thủy tinh - Hiệu chuẩn tại các điểm thể tích tùy theo từng loại pipet: 1ml, 2ml, 5ml, 10ml, 20ml, 25ml Cái 6 CC3
101 Tủ lạnh trữ mẫu - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: -20°C , -15°C; -10°C Cái 1 695757- CC3
102 Tủ mát trữ mẫu - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 5ºC; 8ºC Cái 1 695671- CC3
103 Tủ sấy - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 912041- CC3
104 Tủ sấy - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 70oC, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 912020- CC3
105 Tủ sấy - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 70oC, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 Theo xe mobilab- CC3
106 Tủ sấy (Nabertherm P 300) - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 695406- CC3
107 Quang phổ tử ngoại UV -Vis (Hiệu Agilent) - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 235nm; 257nm; 370nm; 390nm; 410nm; 412nm; 420nm; 430nm; 450nm; 500nm; 536,2nm; 637,5nm; 720nm và 820nm Cái 1 757579- CC3
108 Quang phổ tử ngoại UV -Vis (Hiệu Agilent) - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 235nm; 257nm; 370nm; 390nm; 410nm; 412nm; 420nm; 430nm; 450nm; 500nm; 536,2nm; 637,5nm; 720nm và 820nm Cái 1 862317- CC3
109 Quang phổ tử ngoại UV -Vis (Hiệu Hitachi) - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 235nm; 257nm; 370nm; 390nm; 410nm; 412nm; 420nm; 430nm; 450nm; 500nm; 536,2nm; 637,5nm; 720nm và 820nm Cái 1 Theo xe mobilab- CC3
110 Bộ quả cân chuẩn F1 - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân Bộ 1 CC4
111 Cân kỹ thuật Ashau - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 CC4
112 Cân phân tích Ashau - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 84066- CC4
113 Cân phân tích Precisa 360ES - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 752882- CC4
114 Cân phân tích Sartorius Quintix 224-1S - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 695391- CC4
115 Cân phân tích Sartorius Sicura 224-1S 2019 - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 851522- CC4
116 Đồng hồ đo nhiệt độ, ẩm độ (7 chiếc) - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C Bộ 1 CC4
117 Lò nung L9/11 P320 Nabertherm - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 83751- CC4
118 Lò nung Nabertherm 2018 - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 950oC - Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 752882- CC4
119 Lò nung Nabertherm 2019 - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC Cái 1 851498- CC4
120 Lò nung nhiệt độ cao VMK 1800G - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 84058- CC4
121 Tủ ấm 175 Memmert - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50ºC, 70ºC Cái 1 83739- CC4
122 Tủ sấy Memmerrt 2018 - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 752882- CC4
123 Tủ sấy UF 260 Memmert 2019 - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 851501- CC4
124 Tủ sấy UN 110 Memmert - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 695390- CC4
125 Tủ sấy UNB500 Memmert - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 83748- CC4
126 Quang phổ tử ngoại UV -Vis Cary 300 Algient 2018 + Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm Cái 1 757590- CC4
127 Quang phổ tử ngoại UV -Vis Cary 300 Algient 2019 + Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm Cái 1 862331- CC4
128 Quang phổ tử ngoại UV-Vis Hiệu Agilent + Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm: 420nm, 430nm, 550nm, 720nm và 820nm Cái 1 752882- CC4
129 Bình định mức 100mL - Hiệu chuẩn tại điểm 100mL Cái 2 CC5
130 Bình định mức 200mL - Hiệu chuẩn tại điểm 200mL Cái 1 CC5
131 Bình định mức 250mL - Hiệu chuẩn tại điểm 250mL Cái 1 CC5
132 Bình định mức 25ml - Hiệu chuẩn tại điểm 25mL Cái 1 CC5
133 Bình định mức 500mL - Hiệu chuẩn tại điểm 500mL Cái 1 CC5
134 Bình định mức 50mL - Hiệu chuẩn tại điểm 50mL Cái 1 CC5
135 Bình định mức1000mL - Hiệu chuẩn tại điểm 1000mL Cái 1 CC5
136 Bộ quả cân chuẩn - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân Bộ 1 CC5
137 Buret 10mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 10ml Cái 1 CC5
138 Buret 25mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 25ml Cái 1 CC5
139 Cân 5 số trên xe mobilab - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 000752884-3- CC5
140 Cân phân tích 3 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 000735937- CC5
141 Cân phân tích 4 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 000735931- CC5
142 Cân phân tích 5 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 000735929- CC5
143 Lò nung - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 000735911- CC5
144 Lò nung trên xe mobilab - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC- Hiệu chuẩn ít nhất 1 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 000752884-1- CC5
145 Micropipet 100µL - Hiệu chuẩn tại điểm 100µL Cái 1 CC5
146 Micropipet 1mL - Hiệu chuẩn tại điểm 1mL Cái 1 CC5
147 Micropipet 5mL - Hiệu chuẩn tại điểm 5mL Cái 1 CC5
148 Nhiệt ẩm kế - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C Cái 4 CC5
149 Ống đong 100mL - Hiệu chuẩn tại điểm 100mL Cái 1 CC5
150 Ống đong 50mL - Hiệu chuẩn tại điểm 50mL Cái 1 CC5
151 Pipet 100µL - Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit Cái 1 CC5
152 Pipet 10mL - Hiệu chuẩn tại điểm 10mL Cái 1 CC5
153 Pipet 1mL - Hiệu chuẩn tại điểm 1mL Cái 1 CC5
154 Pipet 20mL - Hiệu chuẩn tại điểm 20mL Cái 1 CC5
155 Pipet 25mL - Hiệu chuẩn tại điểm 25mL Cái 1 CC5
156 Pipet 2mL - Hiệu chuẩn tại điểm 2mL Cái 1 CC5
157 Pipet 5mL - Hiệu chuẩn tại điểm 5mL Cái 1 CC5
158 Tủ sấy - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 000735895- CC5
159 Tủ sấy trên xe mobilab - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 000752884-CC5
160 Bể điều nhiệt - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC Cái 1 735792- CC6
161 Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC Cái 1 735867- CC6
162 Bình định mức 100mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 100ml Cái 1 CC6
163 Bình định mức 200mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 200ml Cái 1 CC6
164 Bình định mức 250mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 250ml Cái 1 CC6
165 Bình định mức 25ml - Hiệu chuẩn tại điểm: 25ml Cái 1 CC6
166 Bình định mức 500mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 500ml Cái 1 CC6
167 Bình định mức 50mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 50ml Cái 1 CC6
168 Bình định mức 1000mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 1000ml Cái 1 CC6
169 Bộ quả cân chuẩn F1 - Hiệu chuẩn các quả cân của bộ quả cân Bộ 1 CC6
170 Buret 10mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 10ml Cái 1 CC6
171 Buret 25mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 25ml Cái 1 CC6
172 Buret 50mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 50ml Cái 1 CC6
173 Cân phân tích 3 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 735920- CC6
174 Cân phân tích 4 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 735933- CC6
175 Cân phân tích 5 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 735930- CC6
176 Cân phân tích 5 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 Theo xe Mobilab- CC6
177 Cân phân tích 5 số - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 735930- CC6
178 Cân tỷ trọng - Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 769376- CC6
179 Đầu đo nhiệt độ NR-33 - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 60oC, 105oC, 150oC Cái 1 CC6
180 Dispenser (bộ lấy dung môi, hóa chất) - Hiệu chuẩn tại các điểm thể tích: 25 ml Cái 1 CC6
181 Hệ thống Kjeldahl (phân tích Ni tơ) - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm:+ pH: 4,00 và 7,00+ Nhiệt độ: 150oC; 350oC Cái 1 736143- CC6
182 Lò nung - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC Cái 1 735898- CC6
183 Lò nung - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC Cái 1 Theo xe mobilab- CC6
184 Lò nung nhiệt độ cao - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oC Cái 1 735791- CC6
185 Lò phá mẫu vi sóng, Speedware Spert Berghof -Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 150oC; 200oC Cái 1 735909- CC6
186 Máy đo điểm chảy - Hiệu chuẩn tại các điểm 70oC; 80oC; 90oC, 100oC, 110oC, 120oC, 130oC, 220oC Cái 1 736307- CC6
187 Máy đo tỷ trọng - Hiệu chuẩn ít nhất tại các điểm: 0,8; 1; 1,2; 1,4; 1,6 (g/cm3) Cái 1 769376- CC6
188 Máy lắc có ủ nhiệt - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC Cái 1 735816- CC6
189 Máy lắc có ủ nhiệt - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 40oC; 50oC; 60oC; 70oC; 80oC; 90oC Cái 1 735799- CC6
190 Máy pha loãng mẫu vi sinh - Hiệu chuẩn ít nhất 5 điểm khối lượng theo cân kỹ thuật 2 số lẻ sau dấu phẩy, tối đa 1000g Cái 1 842933- CC6
191 Micropipet 100µL - Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit Cái 1 CC6
192 Micropipet 1mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 1000 microlit Cái 1 CC6
193 Micropipet 5mL - Hiệu chuẩn tại điểm: 5000 microlit Cái 1 CC6
194 Nhiệt ẩm kế - Hiệu chuẩn tại ít nhất 5 điểm độ ẩm: RH(30-80)%- Hiệu chuẩn tại ít nhất 4 điểm nhiệt độ: (10-40) độ C Cái 5 CC6
195 Ống đong 100mL Hiệu chuẩn tại điểm: 100 ml Cái 1 CC6
196 Ống đong 50mL Hiệu chuẩn tại điểm: 50 ml Cái 1 CC6
197 Pipet 100µL Hiệu chuẩn tại điểm: 100 microlit Cái 1 CC6
198 Pipet 10mL Hiệu chuẩn tại điểm: 10 ml Cái 1 CC6
199 Pipet 1ml Hiệu chuẩn tại điểm: 1 ml Cái 1 CC6
200 Pipet 20mL Hiệu chuẩn tại điểm: 20 ml Cái 1 CC6
201 Pipet 25mL Hiệu chuẩn tại điểm: 25 ml Cái 1 CC6
202 Pipet 2ml Hiệu chuẩn tại điểm: 2 ml Cái 1 CC6
203 Pipet 5mL Hiệu chuẩn tại điểm: 5 ml Cái 1 CC6
204 Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: 105oC; 115oC; 125oC Cái 1 735603- CC6
205 Thiết bị vô cơ mẫu vi sóng C9000, Ctr-M Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 150oC; 200oC Cái 1 Theo xe mobilab- CC6
206 Tủ ấm Hiệu chuẩn tại các điểm nhiệt độ: 30oC; 40oC; 50oC; 60oC; 70oC Cái 1 735580- CC6
207 Tủ lạnh đông sâu Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -80oC, -40oC, -20oC Cái 1 735880- CC6
208 Tủ lạnh trữ mẫu - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -20oC, -15oC, -5oC, 0oC Cái 1 735879- CC6
209 Tủ lạnh trữ mẫu - Hiệu chuẩn tại ít nhất các điểm nhiệt độ: -20oC, -15oC, -5oC, 0oC Cái 1 735887- CC6
210 Tủ mát trữ mẫu - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 2ºC; 4ºC; 6ºC, 8ºC Cái 1 735884- CC6
211 Tủ sấy - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 735896- CC6
212 Tủ sấy - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 735907- CC6
213 Tủ sấy - Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oC- Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 Theo xe mobilab- CC6
214 Quang phổ tử ngoại UV -Vis UV-VIS hai chùm tia - Hiệu chuẩn tại các điểm bước sóng: 350nm, 480nm, 550nm; 720nm; 820nm Cái 1 735720- CC6
215 Quang phổ tử ngoại UV -Vis - Hiệu chuẩn tại các bước sóng (235; 257; 370; 390; 410; 412; 420; 430; 450; 500; 536,2; 637,5; 720; 820)nm Cái 1 Theo xe mobilab- CC6
216 Bình định mức 100ml. Hiệu chuẩn tại điểm 100mL Cái 1 ĐNB
217 Cân phân tích Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 769986- ĐNB
218 Cân phân tích Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 769967- ĐNB
219 Cân phân tích Hiệu chuẩn ít nhất 10 điểm khối lượng trong toàn dải hoạt động của thiết bị Cái 1 769968- ĐNB
220 Lò Nung Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 500oC, 550oC, 600oC, 750oC, 800oC, 900oC, 950oCHiệu chuẩn ít nhất 2 điểm trong dải 300oC-500oC Cái 1 770668- ĐNB
221 Pipet bầu Hiệu chuẩn tại điểm 2mL Cái 1 ĐNB
222 Pipet bầu Hiệu chuẩn tại điểm 15mL Cái 1 ĐNB
223 Pipet bầu Hiệu chuẩn tại điểm 25mL Cái 1 ĐNB
224 Pipet bầu Hiệu chuẩn tại điểm 50mL Cái 1 ĐNB
225 Tủ sấy Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 770276- ĐNB
226 Tủ sấy Hiệu chuẩn tại các nhiệt độ: 50oC, 60oC, 700C, 103oC, 105oC, 150oCHiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ trong dải 150oC-200ºC Cái 1 770296- ĐNB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.203839E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là820.383.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng hiệu chuẩn các thiết bị phân tích hoặc thiết bị đo hoặc thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm hoặc dụng cụ cho phòng thí nghiệm. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 4 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->