Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa, vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa, vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi cho sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:01:00 đến ngày 2021-12-23 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,433,000 VNĐ ((Tám triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đối với hàng hóa là linh kiện: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo.+ Đối với hàng hóa còn lại: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 02 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa, vật tư, linh kiện Thiết kế, chế tạo cơ cấu TG 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi cho sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, catalog, tài liệu kỹ thuật vv |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với các loại vật tư cơ khí: 20 năm - Đối với các loại vật tư hóa chất, phi kim loại: 5 năm Đối với linh kiện: 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.433.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ - Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Hải Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.251.685 Fax: (0243) 8387123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trịnh Lê Hoài Phương - Phó Trưởng phòng Tham mưu - Kế hoạch, Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983.642.702 Fax: (0243) 8387123. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng MH95-9 | 10 | kg | Trụ tròn Ø6 x 200 mm- Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 492-73- Giới hạn bền Ϭв: 300÷450 MPа- Giới hạn chảy Ϭ0,2, 220÷280 MPа- Độ cứng: 90÷100 HB | ||
| 2 | Đồng MH95-9 | 70 | kg | Ống Ø60xØ30x300 mm- Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 492-73- Giới hạn bền Ϭв: 300÷450 MPа- Giới hạn chảy Ϭ0,2, 220÷280 MPа- Độ cứng: 90÷100 HB | ||
| 3 | Đồng MH95-9 | 40 | kg | Trụ tròn Ø20x300 mm - Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 492-73- Giới hạn bền Ϭв: 300÷450 MPа- Giới hạn chảy Ϭ0,2, 220÷280 MPа- Độ cứng: 90÷100 HB | ||
| 4 | Đồng MH95-9 | 60 | kg | Trụ tròn Ø40x300 mm- Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 492-73- Giới hạn bền Ϭв: 300÷450 MPа- Giới hạn chảy Ϭ0,2, 220÷280 MPа- Độ cứng: 90÷100 HB | ||
| 5 | Đồng MH95-9 | 15 | kg | Tấm 1,4 x 400 mm Dày1,4mm - Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 492-73- Giới hạn bền Ϭв: 300÷450 MPа- Giới hạn chảy Ϭ0,2, 220÷280 MPа- Độ cứng: 90÷100 HB | ||
| 6 | Đồng MH95-9 | 25 | kg | Tấm 30x10 mm Dày 6 mm - Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn GOST 492-73- Giới hạn bền Ϭв: 300÷450 MPа- Giới hạn chảy Ϭ0,2, 220÷280 MPа- Độ cứng: 90÷100 HB | ||
| 7 | Thép 50 | 70 | kg | - Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75- Kích thước: Trụ tròn Ø10 x 300 mm | ||
| 8 | Thép 08kπ | 30 | kg | - Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75- Kích thước:Tấm 60 mm x 50 mm - Dày 0,3 mm | ||
| 9 | Thép lò xo loại I | 2 | kg | Dày Ø0,4x1000 mm- Theo tiêu chuẩn TCVN 2020 – 77. Đảm bảo cơ tính:- Độ bền mỏi không nhỏ hơn 5.106 N/mm2- Ứng suất tiếp lớn nhất khi xoắn σb = 0,3N/mm2- Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất 850N | ||
| 10 | Thép lò xo loại I | 2 | kg | Tấm 5x500mmDày 0,3mm- Theo tiêu chuẩn TCVN 2020 – 77. Đảm bảo cơ tính:- Độ bền mỏi không nhỏ hơn 5.106 N/mm2- Ứng suất tiếp lớn nhất khi xoắn σb = 0,3N/mm2- Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất 850N | ||
| 11 | Thép 12X13 | 10 | kg | Trụ tròn Ø20x300 mm- Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75. Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 : 410 MPa- Giới hạn bềnσв: 590 MPа - Giãn dài tương đối δ5: 20 (%)- Co thắt tỉ đối ψ: 60 % | ||
| 12 | Thép 12X13 | 25 | kg | Trụ tròn Ø60x300 mm- Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75. Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 : 410 MPa- Giới hạn bềnσв: 590 MPа - Giãn dài tương đối δ5: 20 (%)- Co thắt tỉ đối ψ: 60 % | ||
| 13 | Thép 12X13 | 8 | kg | Tấm 60x60 mm Dày 2,4 mm- Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75. Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 : 410 MPa- Giới hạn bềnσв: 590 MPа - Giãn dài tương đối δ5: 20 (%)- Co thắt tỉ đối ψ: 60 % | ||
| 14 | Thép 12X13 | 7 | kg | Tấm 100x100 mm Dày 0,5 mm- Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75. Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 : 410 MPa- Giới hạn bềnσв: 590 MPа - Giãn dài tương đối δ5: 20 (%)- Co thắt tỉ đối ψ: 60 % | ||
| 15 | Thép 20X13 | 3 | kg | - Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75 Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 :(440-635) MPa- Giới hạn bền σв: (650-830) MPа - Giãn dài tương đối δ5: (10-16) %- Co thắt tỉ đối ψ: (50-55)%- Trụ tròn Ø6x300 mm | ||
| 16 | Thép 08X13 | 6 | kg | Trụ tròn Ø10x300 mm- Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75. Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 : 410 MPa- Giới hạn bềnσв: 590 MPа- Giãn dài tương đối δ5: 20 (%)- Co thắt tỉ đối ψ: 60 % | ||
| 17 | Thép 08X13 | 2 | kg | Tấm 20x20mmDày 0,7mm- Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75. Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 : 410 MPa- Giới hạn bềnσв: 590 MPа- Giãn dài tương đối δ5: 20 (%)- Co thắt tỉ đối ψ: 60 % | ||
| 18 | Thép 08X13 | 2 | kg | Tấm 60x60mmDày 0,3mm- Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75. Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 : 410 MPa- Giới hạn bềnσв: 590 MPа- Giãn dài tương đối δ5: 20 (%)- Co thắt tỉ đối ψ: 60 % | ||
| 19 | Nhôm Д16 | 35 | kg | Trụ tròn Ø70x500 mm- Đạt thành phần gồm: Fe ≤ 0,5%; Si≤ 0,5%; Mn: 0,3% - 0,9%; Ni≤ 0,1%; Ti≤ 0,1%; Al: 90,8% - 94,7%; Cu: 3,8% - 4,9%; Mg: 1,2% - 1,8%; Zn: ≤ 0,3%.- Giới hạn bền σв, (MPа): 450÷480- Giới hạn chảy σ0,2, (MPа): 320:360- Độ giãn dài tương đối: δ5, (%): 10÷19 | ||
| 20 | Nhôm Д16 | 15 | kg | Trụ tròn Ø10x200 mm- Đạt thành phần gồm: Fe ≤ 0,5%; Si≤ 0,5%; Mn: 0,3% - 0,9%; Ni≤ 0,1%; Ti≤ 0,1%; Al: 90,8% - 94,7%; Cu: 3,8% - 4,9%; Mg: 1,2% - 1,8%; Zn: ≤ 0,3%.- Giới hạn bền σв, (MPа): 450÷480- Giới hạn chảy σ0,2, (MPа): 320:360- Độ giãn dài tương đối: δ5, (%): 10÷19 | ||
| 21 | Nhôm Д16 | 4 | kg | TTấm 20x20mmDày 2mm- Đạt thành phần gồm: Fe ≤ 0,5%; Si≤ 0,5%; Mn: 0,3% - 0,9%; Ni≤ 0,1%; Ti≤ 0,1%; Al: 90,8% - 94,7%; Cu: 3,8% - 4,9%; Mg: 1,2% - 1,8%; Zn: ≤ 0,3%.- Giới hạn bền σв, (MPа): 450÷480- Giới hạn chảy σ0,2, (MPа): 320:360- Độ giãn dài tương đối: δ5, (%): 10÷19 | ||
| 22 | Nhôm Д16 | 10 | kg | Tấm 100x100mmDày 6mm- Đạt thành phần gồm: Fe ≤ 0,5%; Si≤ 0,5%; Mn: 0,3% - 0,9%; Ni≤ 0,1%; Ti≤ 0,1%; Al: 90,8% - 94,7%; Cu: 3,8% - 4,9%; Mg: 1,2% - 1,8%; Zn: ≤ 0,3%.- Giới hạn bền σв, (MPа): 450÷480- Giới hạn chảy σ0,2, (MPа): 320:360- Độ giãn dài tương đối: δ5, (%): 10÷19 | ||
| 23 | Thép X18H9 | 3 | kg | - Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn ГОСТ 5949-75Đảm bảo cơ tính:- Giới hạn chảy σ0,2 :196 MPa- Giới hạn bềnσв: 490 MPа - Giãn dài tương đối δ5: 45 (%)- Kích thước: Tấm 50 x 30 mm dày 0,1 mm | ||
| 24 | Dây tóc thẳng | 50 | Sợi | - Vật liệu: thép X18H9 - Kích thước: 0,3-0,02 x 26-0,21 mm- Dày: 0,08 mm- Đảm bảo tần số dao động đạt 76±1 Hz | ||
| 25 | Lò xo cót | 5 | kg | - Vật liệu: Thép lò xo loại 1- Kích thước: chiều dài khai triển - 478±2mm- Bản 4,70,1mm | ||
| 26 | Sơn màu | 3 | kg | - Sơn chứa gốc Alkyd- Tỷ trọng ở 250C: 1,43±0,05g/ml- Thời gian khô: 25 phút | ||
| 27 | Keo EPOXY | 1 | kg | - Chịu nhiệt độ:150 ° C / 303 ° F)- Độ bám dính :120 Kg /cm2- Thời gian khô: 30 phút | ||
| 28 | Đệm giấy các tông | 50 | Bộ | - Kích thước: Ø10 x 0,3 mm | ||
| 29 | Nhựa PVC (Giăng bịt kín) | 50 | Bộ | - Tỷ trọng riêng 1,4 g/cm3- Có thể chịu được nhiệt độ ≤ 500C- Chứa 50-56% chất dẻo- Kích thước: đường kính ngoài Ø35,8mm | ||
| 30 | Nhựa PE (Chốt nhựa) | 50 | Bộ | - Tỷ trọng riêng: 0,940 g/cm3- Có thể chịu được nhiệt độ ≤ 2300C- Quy cách: Ø10 x 10 mm; Ø60 x 10 mm | ||
| 31 | Đệm cao su | 50 | Bộ | - Tỷ trọng riêng 1,1 ± 0,2 g/cm3. - Chịu được nhiệt độ từ -300C ÷2500C- Chịu được áp suất ≥ 10 bar. - Kích thước: Trụ tròn Ø60 x 60 mm- Trụ tròn Ø16x20mm | ||
| 32 | Linh kiện thu tín hiệu | 1 | Cái | - Thu nhận tín hiệu của thiết bị phát tín hiệu ở khoảng cách tới 15km | ||
| 33 | Linh kiện phát tín hiệu | 20 | Cái | - Phát tín hiệu dạng sóng vô tuyến trong phạm vi 15km- Sử dụng nguồn độc lập- Kích thước bao không lớn hơn 50mm- Chịu được gia tốc lớn hơn 60.000g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đối với hàng hóa là linh kiện: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo.+ Đối với hàng hóa còn lại: 05 năm sau khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu và nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo- Trong thời gian bảo hành: trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc vật tư thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt để kiểm tra, khắc phục sửa chữa.- Thời gian thay thế hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 02 ngày.- Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sữa chữa… với giá ưu đãi | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi