Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:18:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,835,500,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện/ điện tử/ điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư CSHT trạm BTS khu vực tỉnh Kiên Giang: 20KGBĐ-04 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/ hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê đầy đủ, chi tiết chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung cấp lắp đặt cho công trình; ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, quy cách rõ ràng; chất lượng tốt tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của thiết kế và E-HSMT; - Biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ nhân sự và biểu đồ huy động thiết bị thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Điều kiện bảo hành theo yêu cầu nêu tại Khoản 11 Mục II Chương V của E-HSMT; - Điều kiện thanh toán theo yêu cầu nêu tại Khoản 12 Mục II Chương V của E-HSMT; Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình theo quy định, còn hiệu lực có chứng thực; và phải cam kết xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 19KGKH008 - Tường chắn | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Đào san nền bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 709,4 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7625 | m³ |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường chắn, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m³ |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường chắn, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,85 | m³ |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,15 | m³ |
| B | 19KGKH008 - Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,878 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m³ |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,075 | m³ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9096 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9463 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8786 | tấn |
| 8 | Gia công bu lông neo, khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm, khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4886 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5058 | m³ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m³ |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,706 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,165 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,527 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,044 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 20 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,83 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,588 | m³ |
| C | 19KGKH008 - Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2029 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.803,31 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.032,2825 | kg |
| 4 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,377 | kg |
| 5 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 979,2 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2029 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 925,23 | m2 |
| 8 | Lắp dựng thử cột anten tại xưởng bao gồm lắp và tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9218 | tấn |
| 9 | Bu lông M20x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.302 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 12 | Bu lông M14x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | bộ |
| 15 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | bộ |
| D | 19KGKH008 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ kho HCM đến vị trí tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1354 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1354 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1354 | tấn |
| 5 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9218 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ đèn |
| 8 | Dây đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 9 | Lạt thít thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 12 | Bôi mỡ bu lông, phụ kiện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | kg |
| E | 19KGKH008 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây đất. Tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,88 | 10 m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 12 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 17 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 18 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 20 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 21 | Bản liên kết tiếp đất tại chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lạt thít inox bắt dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | 1 m |
| 24 | Cáp đồng trần C50 (0.444kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 25 | Hóa chất Gem (11.34kg/bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bao |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 điện cực |
| 28 | Mua đất sét mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m³ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5m xuống đất, kích thước điện cực L63x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m³ |
| 41 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| F | 19KGKH008 - Phòng máy nhà xây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1797 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4028 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3087 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9113 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5508 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7004 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9732 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m³ |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5845 | m³ |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,154 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,44 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2592 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,154 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7 | m2 |
| 36 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,06 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4764 | 100m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 48 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| 49 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 53 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 55 | SX bêtông lá chớp đúc sẵn đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2722 | m³ |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 57 | Lưới sắt mạ kẽm chắn côn trùng (cả khung và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 58 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 59 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | 19KGKH008 - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m³ |
| 5 | Gia công cửa lưới thép (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 6 | Gia công cột hàng rào (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 7 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,625 | kg |
| 8 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,118 | kg |
| 9 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | kg |
| 10 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | kg |
| 11 | Dây thép gai dày 3.0ly (1kg = 5.0-5.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.293 | m |
| 12 | Khóa xích | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1747 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 15 | Căng kẽm gai hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.293 | m |
| H | 19KGKH008 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m³ |
| 2 | Cáp XLPE/PVC/Cu 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Cột bê tông li tâm H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 9 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | 10 m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 24 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 25 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 26 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 27 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| I | 19KGKH008 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt automat loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 16 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 17 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m (loại chống cháy nổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | 19KGKH008 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ, đường sông và đường biển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| K | 20KGKH201 - Tường chắn | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | gốc |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 4 | Đào san nền bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,05 | m³ |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1464 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,626 | m³ |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,524 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,94 | m2 |
| L | 20KGKH201 - Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,778 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m³ |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,003 | m³ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9096 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9463 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8786 | tấn |
| 8 | Gia công bu lông neo, khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo thành phẩm, khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1675 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4886 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3817 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5058 | m³ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3488 | m³ |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,706 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0938 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8672 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,044 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 20 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,232 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6036 | m³ |
| M | 20KGKH201 - Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0877 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.792,915 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.973,14 | kg |
| 4 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0764 | kg |
| 5 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 970,02 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0877 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 925,23 | m2 |
| 8 | Lắp dựng thử cột anten tại xưởng bao gồm lắp và tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9218 | tấn |
| 9 | Bu lông M20x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.302 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 12 | Bu lông M14x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | bộ |
| 15 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | bộ |
| N | 20KGKH201 - Lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng ô tô từ kho HCM đến vị trí tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0135 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0135 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0135 | tấn |
| 5 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9218 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ đèn |
| 8 | Dây đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 9 | Lạt thít thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 12 | Bôi mỡ bu lông, phụ kiện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | kg |
| O | 20KGKH201 - Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m³ |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tấm |
| 4 | Bảng đồng D=6x100x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất S | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tấm |
| 6 | Bảng đồng D=6x50x300 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 7 | Bảng đồng D=6x50x150 (bao gồm cả chân đế và phíp cách điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 8 | Đai ốp inox chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây đất. Tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | 10 m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m |
| 12 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Đai giữ ống D27x1.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 17 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 18 | Bu lông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 20 | Cáp nhôm bọc M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 21 | Bản liên kết tiếp đất tại chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lạt thít inox bắt dây thoát sét và thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | 1 m |
| 24 | Cáp đồng trần C50 (0.444kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 25 | Hóa chất Gem (11.34kg/bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bao |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 điện cực |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 điện cực |
| 28 | Mua đất sét mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m³ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m³ |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5m xuống đất, kích thước điện cực L63x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m³ |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bể cáp, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m³ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép khung bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m³ |
| 41 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| P | 20KGKH201 - Phòng máy nhà xây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1797 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4028 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3087 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9113 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5508 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7004 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9732 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m³ |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5845 | m³ |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4428 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,154 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,44 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bằng KL ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2592 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,154 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,7 | m2 |
| 36 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,06 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4764 | 100m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 48 | Đinh rút M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| 49 | Xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 53 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 55 | SX bêtông lá chớp đúc sẵn đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2722 | m³ |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 57 | Lưới sắt mạ kẽm chắn côn trùng (cả khung và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 58 | ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 59 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Q | 20KGKH201 - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m³ |
| 5 | Gia công cửa lưới thép (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 6 | Gia công cột hàng rào (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3251 | tấn |
| 7 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,79 | kg |
| 8 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,118 | kg |
| 9 | Thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,406 | kg |
| 10 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | kg |
| 11 | Dây thép gai dày 3.0ly (1kg = 5.0-5.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462 | m |
| 12 | Khóa xích | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 15 | Căng kẽm gai hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462 | m |
| R | 20KGKH201 - Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m³ |
| 2 | Cáp XLPE/PVC/Cu 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 4 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Kẹp siết đơn + móc kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Cột bê tông H=7.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 10 | Công tơ điện 1 pha 20/80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCCB 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + gá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m³ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 10 m |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 26 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 27 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 28 | Cẩu cột bê tông lên, xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 29 | Phụ kiện các loại phần điện AC cần vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| S | 20KGKH201 - Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ nguồn DB1 H1800xW600xD600 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt automat loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | MCCB 2P 80A 18kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P 63A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | MCB 2P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | MCB 1P 6A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Domino đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cực |
| 16 | Domino đấu dây 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cực |
| 17 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện DB1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn bảo vệ IP44 kèm rơ le cảm quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m (loại chống cháy nổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | 20KGKH201 - Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu bằng đường bộ, đường sông và đường biển | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| U | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| V | Phần Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí làm thủ tục xin cấp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.785.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện/ điện tử/ điện tử viễn thông | 1 | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy tời ≥ 2T | ≥ 2T | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi