Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254675-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211233897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:15:00 đến ngày 2021-12-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,875,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc điện, cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát cấp, thoát nước (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự lái xe ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cần trục ô tô hoặc cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường Mầm non Nắng Hồng cơ sở chính; Hạng mục: 06 phòng học, hàng rào, sân, nhà bảo vệ, nhà xe
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. (Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng Kiến Trúc PHD; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. (Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. (Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục: 06 phòng học
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT194,3371 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT21,5931 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT140,2111 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT26,0641 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT49,6551 m3
6Ván khuôn móng cột, Lót móngChương V của E-HSMT96,651 m2
7Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,9221 m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT144,711 m2
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,723Tấn
10Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,499Tấn
11Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao Chương V của E-HSMT35,2911 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT22,0451 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT221,121 m2
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,526Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,431Tấn
16Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,6721 m3
17Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT9,5641 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT335,361 m2
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,444Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,96Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,475Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,579Tấn
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT46,2131 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT620,5741 m2
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,839Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,135Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,029Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,567Tấn
29Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT98,1281 m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT930,021 m2
31Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,184Tấn
32Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,01Tấn
33Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT8,0521 m3
34Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nướcChương V của E-HSMT102,31 m2
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,927Tấn
36Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT102,31 m2
37Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,7991 m3
38Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT66,791 m2
39Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,742Tấn
40Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,468Tấn
41Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT66,791 m2
42Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT1,3861 m3
43Lát đá bậc cầu thang bằng đá GraniteChương V của E-HSMT47,921 m2
44Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT11,51 m
45Sản xuất lắp dựng tay nắm inoc D50, Tay nắm inoc D50Chương V của E-HSMT16,81 m
46Sơn cầu thang màu trắng không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT66,791m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT70,2641 m3
48Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT16,7261 m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT71,6851 m3
50Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT15,1381 m3
51Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT456,9941 m3
52Mua đất đắp nền móng, Đắp nền móng trong nhàChương V của E-HSMT502,6931m3
53Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT234,0661 m3
54Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT38,0711 m3
55Lát nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT706,461 m2
56Lát nền, sàn khu vệ sinh, Gạch Granite nhân tạo 30x30cmChương V của E-HSMT73,461 m2
57Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho, Gạch Ceramic 30x60cmChương V của E-HSMT800,821 m2
58Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, Khu vệ sinhChương V của E-HSMT73,461m2
59Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT23,821 m3
60Trát tường thu hồi, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT238,21 m2
61Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x2mm, Bảng khối lượngChương V của E-HSMT1,881Tấn
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm, KC-31Chương V của E-HSMT1,881Tấn
63Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT500,1621 m2
64úp nóc bằng tôn phẳng, Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT62,741 md
65Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa, Lấy 3cái/1m2Chương V của E-HSMT1.500,486Cái
66Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT0,4281 m3
67Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT5,681 m2
68Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ), Kích thước 80x80cmChương V của E-HSMT11 Bộ
69Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,8481 m3
70Ván khuôn thành lan can, Giằng LC-01Chương V của E-HSMT95,881 m2
71Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,59Tấn
72Trát giằng lan can, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT95,881 m2
73Xây tường lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm,Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT4,6091 m3
74Trát tường lan can, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT119,061 m2
75Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 LC-01'Chương V của E-HSMT98,65md
76Sơn tường lan can 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT214,941m2
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT4,3951 m3
78Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT170,2851 m2
79Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,21Tấn
80Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,108Tấn
81Trát lam, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT230,161 m2
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT31Cái
83Sơn lam bê tông không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT230,161m2
84Xây bậc cấp B lô 10x20x40 BC1Chương V của E-HSMT10,7081 m3
85Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1Chương V của E-HSMT43,371 m2
86Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,411 m3
87Lát gạch nền ram dốc, Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT28,1121 m2
88Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox Lan can inoc tay vịn D60Chương V của E-HSMT20,081m
89Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện, Vách ngăn vệ sinhChương V của E-HSMT21,561 m2
90Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT596,3851 m2
91Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT715,0851 m2
92Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT57,31 m2
93Trát trụ, cột có hồ dầu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT212,481 m2
94Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT570,0141 m2
95Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT930,021 m2
96Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2081 m
97Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30Chương V của E-HSMT119,91 m
98Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, SảnhChương V của E-HSMT119,91 m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT119,91 m2
100Sản xuất lắp dựng khe co giãnChương V của E-HSMT41m
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT2.587,1991m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT572,2211m2
103Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT1Bộ
104Đắp chi tiết ( Khoán gọn ) Đầu trụChương V của E-HSMT20CK
105Đắp gờ thành móng 20x80 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT791 m
106Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên, Đế móngChương V của E-HSMT37,8241 m2
107Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trướcChương V của E-HSMT258,051 m
108Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.019,721 m2
109Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết, cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT79,921 m2
110Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT18Bộ
111Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT9,241 m2
112Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2Chương V của E-HSMT6Bộ
113Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT12,961 m2
114Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1Chương V của E-HSMT6Bộ
115Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT10,561 m2
116Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất S2Chương V của E-HSMT46Bộ
117Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVCChương V của E-HSMT12Bộ
118Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT3,421 m2
119Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mmChương V của E-HSMT12,61 m2
120Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, Hoa sắt cửa S1Chương V của E-HSMT13,68m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,521m2
122Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 14mm kết hợp cửa và phụ kiện kèm theoChương V của E-HSMT121 Bộ
123Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung KC-39Chương V của E-HSMT4101 m2
124LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT193,21 m
125Lắp cầu chắn rác Inox d90Chương V của E-HSMT23Cái
126LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT46Cái
127LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT23Cái
128LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT41 m
129LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT41 m
130Đào BTH bằng máy đào Chương V của E-HSMT38,881 m3
131Đào BTH (NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,321 m3
132Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT14,41 m3
133Bê tông đáy bể chiều rộng RChương V của E-HSMT4,1761 m3
134Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,21 m2
135Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT13,4961 m3
136Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT11,921 m2
137Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,2481 m2
138Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,2481 m2
139Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8451 m3
140Ván khuôn xà dầm, giằng bểChương V của E-HSMT11,0561 m2
141Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT1,3321 m3
143Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT6,1841 m2
144SXLD Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2061 tấn
145Làm tầng lọc BTH, ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT2TL
146Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT241 Bộ
147Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT431 Bộ
148Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT36Cái
149Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bịChương V của E-HSMT24Cái
150Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20Chương V của E-HSMT12Cái
151Lắp đặt máy sấy tay tự độngChương V của E-HSMT121 Bộ
152Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT22Cái
153Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT4Cái
154Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT4Cái
155Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT6Cái
156Lắp đặt công tắc đảo cầu thang,Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
157Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT12Cái
158Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT14Hộp
159Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 63A-3PChương V của E-HSMT1Cái
160Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 32A-3PChương V của E-HSMT2Cái
161Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 20A -6KAChương V của E-HSMT18Cái
162Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che, Cường độ dòng điện 6A -6KAChương V của E-HSMT1Cái
163Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1.0501m
164Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT8451m
165Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT1371m
166Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2Chương V của E-HSMT151m
167Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x25+1x16)mmChương V của E-HSMT1001m
168LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT6311 m
169LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT501 m
170Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
171Lắp đặt tủ điện tầngChương V của E-HSMT1Tủ
172Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 ModuleChương V của E-HSMT6Cái
173Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT10,51 m3
174Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,51 m3
175Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5mChương V của E-HSMT12Cọc
176Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/baoChương V của E-HSMT4Bao
177Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT12Mối
178Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT50m
179Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
180Đào đất hệ thống nối đất, Rộng Chương V của E-HSMT61 m3
181Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT61 m3
182Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT11Cái
183Gia công và đóng cọc chống sét. L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT10Cọc
184Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT85m
185Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT25,5m
186Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 lyChương V của E-HSMT38m
187Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
188Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT241 m3
189Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công, Theo bản vẽChương V của E-HSMT61 m3
190Xây nền mương cáp điện, bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,81 m3
191Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT16,21 m3
192Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50mm L=100mChương V của E-HSMT901 m
193Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịtChương V của E-HSMT361 Bộ
194Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhChương V của E-HSMT36Cái
195Lắp phễu thu d100mm có xi phông InoxChương V của E-HSMT24Cái
196Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấpChương V của E-HSMT361 Bộ
197Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V của E-HSMT241 Bộ
198Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT121 Bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V của E-HSMT121 Bộ
200Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) Bảng khối lượngChương V của E-HSMT11,71 m2
201Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 40mmChương V của E-HSMT2Cái
202Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT8Cái
203Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mmChương V của E-HSMT32Cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT651 m
205LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trong ngoàiChương V của E-HSMT56Cái
206LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren trongChương V của E-HSMT55Cái
207LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm ren ngoàiChương V của E-HSMT34Cái
208LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT61Cái
209LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT30Cái
210Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT1631 m
211LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT6Cái
212LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT36Cái
213LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT65Cái
214Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trongChương V của E-HSMT55Cái
215LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT55Cái
216Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6mChương V của E-HSMT651 m
217LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
218LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
219LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT1Cái
220LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
221Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn, Đkính 15/21mmChương V của E-HSMT52Cái
222Lắp đặt van góc kép D20Chương V của E-HSMT24Cái
223LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT21,21 m
224LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mmChương V của E-HSMT161 m
225LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mmChương V của E-HSMT1121 m
226LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độChương V của E-HSMT48Cái
227LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm (90-135) độChương V của E-HSMT16Cái
228LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độChương V của E-HSMT52Cái
229LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độChương V của E-HSMT38Cái
230LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm (90-135)Chương V của E-HSMT48Cái
231LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 42mmChương V của E-HSMT24Cái
232LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độChương V của E-HSMT55Cái
233LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độChương V của E-HSMT8Cái
234Nối giảm PVC D114-76Chương V của E-HSMT66Cái
235Nối giảm PVC D76-42Chương V của E-HSMT36Cái
236Y thông tắt PVC D114Chương V của E-HSMT2Cái
C *\2- Hạng mục: Cổng, hàng rào:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT372,3541 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT41,3731 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT63,81 m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT453,5761 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT22,9511 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT40,911 m3
7Ván khuôn móngChương V của E-HSMT199,731 m2
8Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT22,9391 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT240,6781 m2
10Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT24,6871 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,341 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT123,4041 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,48Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,251Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,358Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,293Tấn
17Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT28,2871 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT362,5951 m2
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,451Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,142Tấn
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,2521 m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT14,71 m2
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,135Tấn
25Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,241 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT22,0721 m2
27Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,161Tấn
28Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,012Tấn
29Bê tông giằng tường rào, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT13,4951 m3
30Ván khuôn giằng tường rào GT1Chương V của E-HSMT269,8961 m2
31Gia công cốt thép giằng tường rào, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,773Tấn
32Trát giằng tường rào, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT374,1741 m2
33Sơn giằng tường, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT374,1741m2
34Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT43,5731 m3
35Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT3,2241 m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam bê tôngChương V của E-HSMT14,0481 m3
37Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT140,481 m2
38Cốt thép lam bê tông đúc sẵn KC-07Chương V của E-HSMT1,1151 tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT439Cái
40Trát lam bê tông đúc sẵn Vữa XM M75Chương V của E-HSMT421,441 m2
41Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT907,861 m2
42Trát trụ, cột tường rào, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầuChương V của E-HSMT349,7141 m2
43Trát xà dầm cổng chính có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,71 m2
44Trát trần cổng chính có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,0721 m2
45Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30Chương V của E-HSMT34,41 m
46Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô, Sê nôChương V của E-HSMT81 m2
47Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nôChương V của E-HSMT81 m2
48Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT81 m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.593,711m2
50Sản xuất lắp dựng bộ chữ inox dập nổi ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT1Bộ
51Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên, Tường rào đoạn A-BChương V của E-HSMT243,0761 m2
52Đắp phào đơn KT 100x30 bảng tên cổng, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT161 m
53Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng sắt ( Khoán gọn ), Cổng chínhChương V của E-HSMT22,691m2
54Ôp tường trụ cổng bằng đá Granit, Vữa XM M100Chương V của E-HSMT28,931 m2
55Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1201 m2
D *\3- Hạng mục: Nhà bảo vệ:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT9,0091 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,7841 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,7271 m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT13,2951 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,4321 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,3961 m3
7Ván khuôn móngChương V của E-HSMT10,611 m2
8Bê tông tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,2031 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT2,71 m2
10Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT1,8351 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,8941 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT8,941 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,081Tấn
14Gia công cốt thép móng, ĐườĐường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,05Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,018Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,075Tấn
17Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,541 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT10,81 m2
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,076Tấn
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,2961 m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT25,81 m2
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,039Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,196Tấn
25Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,8081 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT17,641 m2
27Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,297Tấn
28Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,026Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3651 m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT, GT1Chương V của E-HSMT7,291 m2
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,036Tấn
32Trát giằng tường, giằng bậu cửa, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,291 m2
33Sơn giằng tường 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT7,291m2
34Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT1,7191 m3
35Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT1,1461 m3
36Lát nền, sàn,Gạch Granit Chương V của E-HSMT12,91 m2
37Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,4951 m3
38Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,91 m2
39Bê tông giằng thu hồi, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,1561 m3
40Ván khuôn giằng thu hồi, GTHChương V của E-HSMT3,121 m2
41Gia công cốt thép giằng thu hồi, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,015Tấn
42Trát giằng tường thu hồi, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,121 m2
43Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05Chương V của E-HSMT0,021Tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm, KC-05Chương V của E-HSMT0,021Tấn
45Lợp mái tôn màu giả ngói, Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT20,521 m2
46Lợp tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT9,121 md
47Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tônChương V của E-HSMT61,56Cái
48Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,5241 m3
49Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao Chương V của E-HSMT0,6861 m3
50Lát đá granit bậc tam cấp, Mặt bậcChương V của E-HSMT0,941 m2
51Đắp gờ trang trí tường KT 50x20, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,61 m
52Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT4,351 m
53Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền )Chương V của E-HSMT1,321 m2
54Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT28,8051 m2
55Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT25,231 m2
56Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,2311 m2
57Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầuChương V của E-HSMT4,861 m2
58Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,311 m2
59Trát trần có hồ dầu ,Vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,641 m2
60Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30Chương V của E-HSMT21,21 m
61Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nôChương V của E-HSMT12,721 m2
62Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước, Mái, sê nôChương V của E-HSMT12,721 m2
63Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT12,721 m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT74,2711m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT28,8051m2
66Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT721 m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT1,761 m2
68Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, Đ1Chương V của E-HSMT1Bộ
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ kết nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT4,51 m2
70Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, S1, S2Chương V của E-HSMT3Bộ
71Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8.0mmChương V của E-HSMT0,5021 m2
72Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, S1Chương V của E-HSMT4,5m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,751m2
74Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8Chương V của E-HSMT11 Bộ
75Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT1Cái
76Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT1Cái
77Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT1Cái
78Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT1Hộp
79Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng )Chương V của E-HSMT1Cái
80Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âmChương V của E-HSMT1Cái
81Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT271m
82Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT151m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x4)mm2 ( Tạm tính )Chương V của E-HSMT201m
84LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT151 m
85Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
86Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
87LĐ ống nhựa HDPE D25Chương V của E-HSMT201 m
88LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT91 m
89LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độChương V của E-HSMT6Cái
90Lắp đặt cầu chắn rác d90Chương V của E-HSMT3Cái
91LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mmChương V của E-HSMT0,81 m
92LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mmChương V của E-HSMT1,61 m
E *\4- Hạng mục: Nhà xe:
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,5931 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,5311 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1751 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,7841 m3
5Ván khuôn móng cột, Lót móngChương V của E-HSMT9,241 m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D114x3.5mm, C1Chương V của E-HSMT0,247Tấn
7Lắp dựng cột thép mạ kẽm D114x3.5mm, C1Chương V của E-HSMT0,247Tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,31Tấn
9Lắp dựng vì kèo thépChương V của E-HSMT0,31Tấn
10Gia công giằng trụ bằng thép, Giằng trụChương V của E-HSMT0,168Tấn
11Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng hànChương V của E-HSMT0,168Tấn
12Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, Xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,376Tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,376Tấn
14Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ uốn congChương V của E-HSMT113,31 m2
15Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tônChương V của E-HSMT339,9Cái
16Bu long đế móng M20dài 600mm,M1Chương V của E-HSMT28Cái
17Uốn cong thép bằng máy, Vi kèoChương V của E-HSMT95,021 m
18Bê tông nền nhà xe, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT21,121 m3
19Ván khuôn nền nhà xe, N1Chương V của E-HSMT10,721 m2
F *\5- Hạng mục: San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT14.915,551 m3
2Mua đất cấp phối để đắp, Bảng KLChương V của E-HSMT15.959,6391m3
G *\6- Hạng mục: Sân vườn, mương thoát nước
1Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT279,721 m3
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT24,421 m3
3Lót giấy dầu, N1Chương V của E-HSMT3.041,41 m2
4Ván khuôn mặt nền sân bê tông, N1Chương V của E-HSMT131,421 m2
5Đào móng bó vĩa, BV-01Chương V của E-HSMT1,21 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,61 m3
7Sản xuất đá vĩa KT: 900x220x200, BV-01Chương V của E-HSMT26,667Cái
8Lắp đặt bó vĩa, BV-01Chương V của E-HSMT241 m
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo màu đen 30x30,VM75Chương V của E-HSMT5121 m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo màu đỏ, vàng 30x30,VM75Chương V của E-HSMT2.628,41 m2
11Đào hố thu Chương V của E-HSMT33,8171 m3
12Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT146,3761 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT203,4881 m3
14Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT18,9831 m3
15Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT26,7771 m3
16Bê tông giằng hố thu, giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,1071 m3
17Ván khuôn giằng hố thu, giằng mương, Hố thuChương V của E-HSMT115,9681 m2
18Gia công cốt thép giằng hố thu, mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,737Tấn
19Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT340,8641 m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT8,071 m3
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT48,8041 m2
22Cốt thép tấm đan, N-10Chương V của E-HSMT2,0941 tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT237Cái
24LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT132,721 m
H *\7- Hạng mục: Mái che
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT15,9741 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT5,3251 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,0241 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,5041 m3
5Ván khuôn móng cột, Lót móngChương V của E-HSMT33,921 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,076Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,077Tấn
8Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽm D114x3.5mmChương V của E-HSMT0,812Tấn
9Lắp dựng cột thép mạ kẽm D114x3.5mm, CộtChương V của E-HSMT0,812Tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,49Tấn
11Lắp dựng vì kèo thépChương V của E-HSMT1,49Tấn
12Gia công giằng trụ bằng thép, Giằng trụChương V của E-HSMT0,584Tấn
13Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng hànChương V của E-HSMT0,584Tấn
14Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, Xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽmChương V của E-HSMT1,22Tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,22Tấn
16Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ uốn congChương V của E-HSMT289,1941 m2
17Lợp mái tôn sóng vuông lấy sáng, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT70,41 m2
18Ke chống bão nhựa vuông, Lấy 3c/1m2 lợp tônChương V của E-HSMT1.078,782Cái
19Bu long đế móng M20dài 600mm, M1Chương V của E-HSMT64Cái
20Bu long vít nở d14 ( Chân cột )Chương V của E-HSMT8Cái
21Bu long vít nở d12Chương V của E-HSMT52Cái
22Sản xuất lắp dựng Tăng đơ d12 ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT16Cái
23Sản xuất lắp dựng dây cáp d12 ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT871 m
24Uốn cong thép bằng máy, Vi kèoChương V của E-HSMT520,731 m
25Gia công, lắp dựng thép đỡ máng xối, KC-05Chương V của E-HSMT0,0411 tấn
26Sản xuất, Lắp dựng máng xối inoxChương V của E-HSMT251 m
27LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm thoát nước máiChương V của E-HSMT301 m
28Lắp đặt cầu chắn rác d100mmChương V của E-HSMT6Cái
29LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm (90-135 độ )Chương V của E-HSMT18Cái
I *\8- Hạng mục: Phần PCCC
1Đào bể PCCC bằng máy đào Chương V của E-HSMT143,5851 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT47,8621 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,4181 m3
4Bê tông nền bể PCCC, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,281 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ...Lót nềnChương V của E-HSMT8,221 m2
6Bê tông tường bể nước PCCC, Cao Chương V của E-HSMT19,9171 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT199,171 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,181 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT1,81 m2
10Bê tông sàn bể PCCC, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,3061 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT37,011 m2
12Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,131Tấn
13Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,872Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,059Tấn
16Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,906Tấn
17Gia công cốt thép sàn bể, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,019Tấn
18Láng bể nước PCCC tạo dốc 0.5%, dày 2 cm, Vữa M100Chương V của E-HSMT36,081 m2
19Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT133,741 m2
20Quét Sika chống thấm nền bể PCCC,Nền bểChương V của E-HSMT100,851 m2
21Quét nhựa bitum nguội vào tường, Lấy bằng DT quét SikaChương V của E-HSMT100,851 m2
22Nắp tôn đậy bể dày 0.5mmChương V của E-HSMT11 Cái
23Sản xuất lắp dựng thang ( Khoán gọn), Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11 Cái
24LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x6.02mmChương V của E-HSMT104,21 m
25LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 50x3.91mmChương V của E-HSMT31 m
26LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT9Cái
27LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mmChương V của E-HSMT2Cái
28LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mmChương V của E-HSMT6Cái
29LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính tê 114mm thu 50mmChương V của E-HSMT2Cái
30Lắp đặt van nhiệt một chiều, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt van một chiều,Đkính van 114mmChương V của E-HSMT2Cái
32Lắp đặt van một chiều, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
33Lắp đặt van chặn, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT3Cái
34Lắp đặt van chặn, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT2Cái
35Lắp đặt van giảm áp lực, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
36Lắp đặt van báo động, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
37Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
38Lắp đặt van hút đáy, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
39Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy, Đkính trụ cứu hoả 114mmChương V của E-HSMT1Cái
40Lắp bích thép, Đkính ống 114mmChương V của E-HSMT12Cặp bích
41LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính co rắc 114mmChương V của E-HSMT2Cái
42Lắp đặt khớp nối mèm, Đkính 114mmChương V của E-HSMT2Cái
43Lắp đặt khớp nối mềm, Đkính 50mmChương V của E-HSMT1Cái
44Y lọc DK100/114Chương V của E-HSMT2Cái
45Y lọc DK50Chương V của E-HSMT1Cái
46Lúp Pê đồng DK114Chương V của E-HSMT2Cái
47Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D114mm ( 2 họng ra)Chương V của E-HSMT2Cái
48Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 1250*1000*300Chương V của E-HSMT2Hộp
49Lắp đặt vòi ống vải gai D65 L=20mChương V của E-HSMT801 m
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V của E-HSMT4Cái
51Lắp đặt công tắc dòng chảyChương V của E-HSMT1Cái
52Lắp đặt đồng hồ rơ leChương V của E-HSMT3Cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3Chương V của E-HSMT3Cái
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kgChương V của E-HSMT6Bình
55Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ4Chương V của E-HSMT6Bình
56Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT141 m
57Lắp đặt van điệnChương V của E-HSMT1Cái
58Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT29,6971 m3
59Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT29,6971 m3
60Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 5 kênh hochikiChương V của E-HSMT11trungtâm
61Lắp đặt đế đầu báo khói quang hochikiChương V của E-HSMT1,810 đầu
62Lắp đặt đèn hiển thị phòngChương V của E-HSMT1,25 đèn
63Lắp đặt điện trở cuốiChương V của E-HSMT0,210 cái
64Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT1,255 nút
65Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT1,255 chuông
66LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu, cáp 2x2x0.75mm2Chương V của E-HSMT2201m
67LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cáp 10x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT511m
68LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT1301 m
69Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 40mm L=70mChương V của E-HSMT511 m
70Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT8Hộp
71Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V của E-HSMT0,85 đèn
72Lắp đặt đèn EMERGENCYChương V của E-HSMT0,45 đèn
73Ac quy 12V- 12AHChương V của E-HSMT11 Bộ
74Bộ nguồn UPS 24VDC 7AHChương V của E-HSMT11 Bộ
J *\9- Hạng mục: Vườn Cổ tích
1Bê tông đường giao thông khu vườn cổ tích, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT32,71 m3
2Lát gạch nền đường giao thông khu cổ tích, Gạch Terrazzo màu đỏ 30x30,VM75Chương V của E-HSMT2181 m2
3Đắp cổng, giả thân cây + Bảng tên cổng ( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT1TBộ
4Đắp trụ hàng rào giả thân cây, trụ cây ( Khoán gọnChương V của E-HSMT42,11 m
5Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Ăn khế trả, vàng gồm 1 nhân vật + cây khế+ cái lu+ cỏ câyChương V của E-HSMT1TBộ
6Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Bạch tuyết và 7 chú lùn gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT )Chương V của E-HSMT1TBộ
7Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Sơn Tinh và Thủy Tinh gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT )Chương V của E-HSMT1TBộ
8Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Trái bầu tiên gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... )Chương V của E-HSMT1TBộ
9Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Thánh gióng gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... )Chương V của E-HSMT1TBộ
10Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Tấm Cám gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... )Chương V của E-HSMT1TBộ
11Đắp tượng, hoạt cảnh trong truyện Cô bé quàng khăn đỏ gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn, BTCT... )Chương V của E-HSMT1TBộ
12Đắp phù điêu nỗi hoạt cảnh trong truyện Phù đổng, Thiên Vương gồm ( Tạo mô hình, tạo khuôn.. xây tường )Chương V của E-HSMT1TBộ
13Đắp tượng Hưu cao cổ, ( Tạo mô hình, tạo khuôn, cốt thép, sơn màu )Chương V của E-HSMT1Tượng
14Đắp tượng khu động vật hoang dã, ( Tạo mô hình, tạo khuôn, cốt thép, sơn màu )Chương V của E-HSMT10Con
15Đắp cầu vòm bắt qua, ( Tạo mô hình, tạo khuôn, khung BTCT, lan can... )Chương V của E-HSMT1TBộ
16Đắp núi đồi, tạo dốc, ( Tạo mô hình, tạo khuôn... )Chương V của E-HSMT1TBộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, tương tự về bản chất, quy mô cấp III trở lên, đã thực hiện hoàn thành.*Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+Hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng hoặc điện, cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát cấp, thoát nước (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
6 Nhân sự vận hành máy đào 2 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
7 Cán bộ vận hành vận thăng nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
8 Nhân sự lái xe ô tô tự đổ 2 Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
9 Công nhân chuyên nghiệp 40 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy đào Máy đào bánh lốp ≥0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)1
3 Máy đào Máy đào bánh xích 1
4 Ô tô tự đổ 7T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)2
5 Máy vận thăng - Máy vận thăng 0.8T,có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)1
6 Xe cần trục ô tô hoặc cẩu Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)2
7 Máy ủi 110CV Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định và cà vẹt)1
8 Máy lu Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc gồm giấy kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->