Gói thầu: XL1: sửa chữa các phòng học đa năng (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | XL1: sửa chữa các phòng học đa năng (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:14:00 đến ngày 2021-12-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: sửa chữa các phòng học đa năng (giai đoạn 2) Thực hiện công trình sửa chữa năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299 Fax: 024.62662385 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 cái |
| 2 | Tháo dỡ máng và bóng đèn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 4 | Tháo dỡ bảng kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4756 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8833 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8833 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8833 | đ/m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9495 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa Xm mắc 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3123 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3123 | m2 |
| 13 | Sơn tường 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,3123 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d>=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,36 | kg |
| 17 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,816 | m2 |
| 18 | Gia công, sản xuất khung xương bằng thép hộp (Sản xuất khung xương bằng thép hộp đỡ vách gỗ verneer) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,87 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung xương bằng thép hộp (Lắp dựng khung xương bằng thép hộp đỡ vách gỗ verneer) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,87 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung gỗ để ốp vách gỗ verneer (lắp dựng khung gỗ để lắp vách ngăn Verneer, khung gỗ có tiết diện 6x3cm, khoan bắn vít vào khung sắt để treo vách Verneer) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5427 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm V-3D làm tường (Lắp dựng vách ngăn MDF dày 2cm phủ gỗ verneer) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,5269 | m2 |
| 22 | Gia công, sản xuất vách ngăn MDF dày 2cm phủ gỗ verneer sồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,5269 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm cách âm bông AK Poly A50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,5269 | m2 |
| 24 | Phào nẹp chân tường bằng gỗ Verneer sồi, chân tường cao 120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,83 | m |
| 25 | Phào nẹp chân tường bằng gỗ Verneer sồi, chân tường cao 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,83 | m |
| 26 | Xẻ rãnh và ốp thanh Inox hình chữa T, Kt10x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 266,78 | m |
| 27 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,1823 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng Matit trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,1823 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,1823 | m2 |
| 30 | Trải lớp keo lót trải thảm nỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,92 | m2 |
| 31 | Thảm nỉ sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,92 | m2 |
| 32 | Sản xuất khuôn cửa gỗ lim | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,82 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,82 | m |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng phào nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,94 | m |
| 35 | Sản xuất cửa đi gỗ lim | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,634 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm tiêu âm polyester, dán phía trong cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,384 | m2 |
| 37 | Lắp đặt khóa cửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,634 | m2 |
| 40 | Lắp đặt máy điều hòa không khí bao gồm chi phí nhân công, vật tư phụ, không bao gồm điều hòa (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại tủ đứng (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) tận dụng điều hòa sẵn có của nhà Trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Bảo ôn đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Khoan trần bê tông tạo lỗ luồn ống bảo ôn, đường kính lỗ khoan 20cm. Xây bờ be trên mái (dưới mái tôn chống nóng) để ngăn nước chảy xuống trần, đục tường luồn ống bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | lỗ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led panel 1200x300 ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led âm trần ánh sáng trắng, D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led âm trần ánh sáng vàng, D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóng (lắp đặt đèn tuýp led T5 hắt trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 60 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đầu báo khói, kết nối vào hệ thống chung của nhà trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (lắp đặt dây âm thanh chuyên dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt loa âm thanh âm trần, bao gồm vật tư phụ lắp đặt, không bao gồm loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hệ thống âm thanh (âm ly, micro,... đã có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Máy chiếu, cường độ sáng>=4000 Lumens, hiển thị hình ảnh >=250 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 66 | Màn chiếu điện 136 inch, khung vỏ bằng kim loại, điều chỉnh hướng linh hoạt với mô tơ điện kèm điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 67 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy chiếu, màn chiếu giá treo, phụ kiện thi công hệ thống máy chiếu, lắp đặt máy chiếu kết nối với 3 cổng: Bàn học viên trình bày; 2. Bàn chủ tọa; 3. Bàn điều phối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 68 | Tivi Sony smart 49 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | chiếc |
| 69 | Lắp đặt hiệu chỉnh Tivi và phụ kiện kết nối, 02 tivi lắp 2 bên tường phòng họp tại trục Y7 và Y8, cùng kết nối với 3 cổng: 1. Bàn học viên trình bày; 2. Bàn chủ tọa; 3. Bàn điều phối và trình chiếu hình ảnh đồng nhất với máy chiếu, 01 tivi còn lại lắp tại trục X10 kết nối duy nhất với bàn diều phối để trình chiếu hình ảnh đồng hồ đém ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | giá |
| 70 | Khung treo banner, kèm giá treo, KT3,8x1,4m, sắt hộp loại 30x60x3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bảng kính từ treo sân khấu, KT3,6x1,4m, kính cường lực sơn trắng mờ để gắn chữa và logo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 72 | Logo trường hình tròn, in hình logo ở giữa bằng nhôm trắng xước, chữ dập chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bộ chữ "Trường đại học y tế công cộng Lễ bảo vệ luận văn tốt nghiệp"; "Hà Nội, ngày tháng năm 20 " (chữ in nổi, dán trên bảng kính, chất liệu nhôm xước, mầu theo bộ nhận diện thương hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bộ chữ từ A đến Z và số từ 0 đến 9, có từ tính để sắp chữ, ví dụ: "Thạc sĩ quản lý bệnh viện khóa 12; họ và tên thí sinh… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 75 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 76 | Chậu hoa giả để phòng họp (thân chậu 40x40cm, đường kính hoa 80cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chậu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- 01 kỹ sư xây dựng- 01 kỹ sư điện | 2 | - Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi