Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223672-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20211223383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:39:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,861,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.792451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.103.143.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.882.797.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 220.346.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.103.143.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép ≥ 3,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Trường Tiểu học Thành Kim, thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá; Hạng mục: Nhà Hiệu bộ kết hợp các phòng chức năng và các công trình phụ trợ
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn được lấy từ nguồn kinh phí trích tỷ lệ % đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư đô thị mới khu phố 3, thị trấn Kim Tân và nguồn đấu giá đất trên địa bàn thị trấn Kim Tân.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kim Tân Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kim Tân Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với thiết bị phòng học ngoại ngữ - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kim Tân Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng trường tiểu học, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt545,837m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8544100m2
3Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2643100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,4848m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,3123m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4288100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2726m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,141tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4211tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0598tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141,0481m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,3776m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,907100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,4823m3
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4487tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1903tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7925m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,7426m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,7426m2
20Đắp đất bằng đầm tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8015100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,7959m3
22Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8195100m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1104100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,8813m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3875tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7711tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,403tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7687100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,7467m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9964tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7395tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7727100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,4901m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8226tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (giằng thu hổi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2692100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bê tông giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6544m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2456tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7058100m2
17Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6227m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1384tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,394tấn
20Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5052100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6899m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7898tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1444tấn
24Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,584m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,3424m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,3424m2
27Sản xuất tay vịn lan can cầu thang thép hộp 50x50x2,0mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0643tấn
28Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2028tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,5214m2
30Sơn sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,5214m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt210,0546m3
2Xây chi tiết cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,7028m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt236,448m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt793,1579m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.338,538m2
6Đắp gờ chắn nước, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,54m
7Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,63m
8Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,92m2
9Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt476,87m2
10Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt877,27m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.029,6059m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.719,598m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,6312m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,6312m2
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4696tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4696tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt218,3041m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1294100m2
19Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,75m
20Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.051,76cái
21Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt750,2472m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,0848m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn (Khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,728m2
24Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,122m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt211,44m2
26Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn Compart khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8m2
27Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,9008m2
28Lát gạch đất nung mái sảnh tầng 2 400x400 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,5572m2
29SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,12m2
30SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,52m2
31SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,52m2
32SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,56m2
33SXLD vách kính cố định, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35m2
34SXLD vách kính an toàn, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,5m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6178tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,88071m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,92m2
38Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
39SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
40Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1887tấn
41Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7261tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,2075m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,20751m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7667100m2
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0521100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2m3
47Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,8829m3
48Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,094m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,9082m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7178m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58cái
8Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
9Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt650m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt950m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.600m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170m
24Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
26Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
28Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
29Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6hộp
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,081m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1808100m3
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
2Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
4Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
6Lắp đặt cút nhựa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
7Lắp đặt cút nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
9Lắp đặt tê ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
11Lắp đặt Tê nhựa D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
12Lắp đặt Tê nhựa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
13Lắp đặt Tê nhựa D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt Tê nhựa D40x20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt côn nối D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt van khóa D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt van xả cặn D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt van phao co D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt van điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
22Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501m khoan
23Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,255100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
27Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
28Lắp đặt cút nhựa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
29Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
30Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
31Lắp đặt cút xiên nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
32Lắp đặt Tê xiên nhựa D110x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
33Lắp đặt Tê xiên nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
34Lắp đặt Tê xiên nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
35Lắp đặt Tê xiên nhựa D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
36Lắp đặt côn nối D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
37Lắp đặt côn nối D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
38Lắp đặt Tê nhựa D90x75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
39Lắp đặt Tê nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
40Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
41Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
42Lắp đặt nút bịt D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
43Lắp đặt nút bịt D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
44Lắp nút bịt D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
46Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
51Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
52Lắp đặt máy bơm nước 750WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,64100m
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
55Lắp đặt COLIÊ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64cái
56Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
F SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0477100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,3m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,436m3
G BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7595m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1376100m3
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,6333m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2912100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,073m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,128m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,24m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,37100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,549m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6953tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1501cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2621100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5242100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5242100m3/1km
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,0664m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,663m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,315m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1618100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7798m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0463tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1476tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1869100m3
9Xây trụ tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1346m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,3685m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt302,7006m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,942m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt365,6426m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2592m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1526100m3
J NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Nhân công tháo dỡ nhà xe hiện trạng đã cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2công
2Đào móng nhà xe - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,721m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,096m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,39m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,162tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,162tấn
9Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1881tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1881tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,41m2
12Bulong M18x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
13Bulong M10x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,7161m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4921100m2
18Máng tôn hứng nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9md
19Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt196,84cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1341100m
K NHÀ XE HỌC SINH (02 cái)
1Đào móng nhà xe - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,124100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,975m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,406tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,406tấn
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,509tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,509tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,41m2
11Bulong M18x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
12Bulong M10x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,29021m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2916100m2
17Máng tôn hứng nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24md
18Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt516,64cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2682100m
L MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
3Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
4Máy vi tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
5Bảng tương tác thông minhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
6Giá treo bảng tương tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
7Phần mềm quản lýTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1license
8Bộ điều khiển dành cho giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
9Thiết bị điều khiển dành cho học sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
10Máy chiếu gần.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
11Máy thu vật thểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
12Âm thanh trợ giảngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
13Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
14Bàn phòng học ngoại ngữ dùng cho học sinh (2 hs/bàn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Cái
15Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
16Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
17Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18bộ
18Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
19TiviTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
M BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.792451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.103.143.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.882.797.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 220.346.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.103.143.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy cắt thép ≥ 3,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 7,5KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->