Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công mở rộng cầu Hùng Vương và các tuyến nhánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203632-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công mở rộng cầu Hùng Vương và các tuyến nhánh
Số hiệu KHLCNT 20211001329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 10:02:00 đến ngày 2021-12-22 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,753,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3925E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên với giá trị tối thiểu là 55.827.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.827.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (10T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung (16T-25T)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp (8T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥80T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24T
- Số lượng tối thiểu 4
13-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công mở rộng cầu Hùng Vương và các tuyến nhánh
Nâng cấp, mở rộng đường gom bên trái tuyến QL1 đoạn từ nút giao QL31 đến nút giao Hùng Vương và cải tạo nút giao Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: số 278 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX. Địa chỉ: Số nhà 12A, ngõ 106 Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn, đào thay đất53,3888100m3
2Đào hữu cơ, vét bùn, đất cấp II10,1066100m3
3Đào mặt đường cũ1,4338100m3
4Cắt mặt đường cũ BTN15,3385100m
5Đắp đất K9516,8792100m3
6Đắp đất K9824,1106100m3
7Đào nền, đào hồ (cảnh quan)160,3638100m3
8Đắp đất nền đường K90 (cảnh quan)3,6348100m3
9Trồng cây bàng Đài Loan đk 10-12, cao >=3m (cảnh quan)242cây
10Tấm ốp (40x40x5)cm (cảnh quan)11.340tấm
11Khung BT gia cường chống trượt (cảnh quan)1.602,26m
12Chốt chống trượt (cảnh quan)402cái
13Chiều dài chân khay (cảnh quan)374,13m
14Đá hộc xếp khan (cảnh quan)118,4484m3
15Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm147,3821100m2
16Rải thảm BTNC12.5 dày 6cm5,4284100m2
17Rải thảm BTNC19 dày 7cm77,9201100m2
18Rải thảm BTNR25 dày 10cm5,4284100m2
19Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2171,4815100m2
20Tưới dính bám bằng nhũ tương 1,0kg/m277,7673100m2
21Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm9,1357100m3
22Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm14,507100m3
23Lớp móng CPĐD loại 1 dày 75cm3,6014100m3
24Lớp móng CPĐD loại 1 dày 32cm3,6582100m3
25Lớp móng CPĐD loại 2 dày 48cm5,1616100m3
26Bù vênh bằng BTNC12.533,0586m3
27Tháo dỡ bó vỉa cũ924,96m
28Lát đá vỉa hè (30x30x3)cm2.108,39m2
29Bó vỉa đá KT 26x23x100cm688viên
30Đan rãnh 25x50x5cm688m
31Khóa hè717,21m
32Bó vỉa BTXM 53x18x100cm1.312viên
33Trồng cỏ giải phân cách51,6989100m2
34Hố trồng cây + di chuyển cây xanh24hố
35Chiều dài tường chắn BTXM M200# , HTC=1.2M8m
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống cống f40, L=2,5m dưới hè37ống
2Lắp đặt ống cống f40, L=1,5m dưới hè1ống
3Hố thu loại 1 Htb=1.34m1hố
4Hố thu loại 2 Htb=1.83m4hố
5Tấm đan T1: 1,18*1,18*0,12m5tấm
6Cửa thu nước mặt5bộ
7Lắp đặt ống cống f80, L=2,5m19ống
8Lắp đặt ống cống f80, L=1,5m1ống
9Lắp đặt ống cống D 2,0m, L=1,5m171ống
10Hố thu loại 3 Htb=3,95m12hố
11Tấm đan T1: 1,18*1,18*0,12m12tấm
12Làm mới cửa thu nước mặt đường17bộ
13Rãnh dọc BTCT R1 BxH=0,35x0,3m26m
14Thi công đóng cọc ván thép phần ngập đất (thi công cống D2000)11.483,5m
15Thi công đóng cọc ván thép phần không ngập đất (thi công cống D2000)675,5m
16Thi công cọc thép hình phần ngập đất (thi công cống D2000)1.921m
17Thi công cọc thép hình phần không ngập đất (thi công cống D2000)113m
18Lắp đặt thép nẹp ngang (thi công cống D2000)1.080m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống cống f100, L=2,5m15ống
2Lắp đặt ống cống f100, L=1,5m2ống
3Lắp đặt khối đỡ ống cống f10066khối
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp (cống D100)127,21m2
5Bê tông móng M200# Cống D1001,46m3
6Lắp đặt ống cống f125, L=2,5m5ống
7Lắp đặt ống cống f125, L=1,5m4ống
8Lắp đặt khối đỡ ống cống f12528khối
9Quét nhựa đường nóng 2 lớp Cống D12565,86m2
10Lắp đặt ống cống hộp 0,8x0,8m, L=1,5m26ống
11Móng cống hộp 0,8x0,8m: K2 (1,45x1,5x0,2)m24tấm
12Quét nhựa đường nóng (cống 0,8x0,8)89,28m2
13Bản quá độ (1,5x0,99x0,2)m (cống 0,8x0,8)36tấm
14Lắp đặt ống cống hộp 0,6x0,6m, L=1,5m4ống
15Lắp đặt ống cống hộp 0,6x0,6m, L=1m1ống
16Quét nhựa đường nóng 2 lớp (cống 0,6x0,6)17,43m2
17Bê tông tường, móng, hố thu, bậc nước M20019,71m3
18Đá xây VXM M75# mái dốc4,45m3
19Bê tông hố thu M200#34,87m3
20Cốt thép hố thu3,7432Tấn
21Quét nhựa đường nóng 2 lớp (hố thu BTCT)163,28m2
22Đắp đất móng K95 (hố thu BTCT)0,557100m3
23Cửa thu nước mặt1bộ
24Tấm đan KT (1,7x0,56x0,12)m9tấm
25Tấm đan KT (1,38x1,38x0,1)m1tấm
26Tấm đan KT (2,18x2,18x0,16)m1tấm
27Tấm đan KT (0,92x0,62x0,08)m1tấm
28Tấm bản (KT 1.38x0.53x0.16m)8tấm
29Tấm bản (KT 2.2x1.6x0.20m)1tấm
30Tấm bản (KT 1.38x0.53x0.10m)1tấm
31Tấm bản (KT 1.8x0.7x0.16m)1tấm
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo PQ tròn D= 0,9m, cột đơn8biển
2Biển báo PQ (2 biển tròn D90 chung cột)1biển
3Biển báo PQ tam giác L= 0,9m, cột đơn3biển
4Biển báo PQ (2 biển tam giác canh 90 chung cột)2biển
5Biển báo PQ ( tròn và tam giác chung cột)4biển
6Biển 0,9x0,9m1biển
7Biển chữ nhật 2,4x1,5m3m
8Tận dụng, sơn sửa biển báo KT 2.66x4.04m1biển
9Tận dụng, sơn sửa biển báo KT 5.55x3.92m1biển
10Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng bước 3m258m
11Hộ lan tôn lượn sóng (Di chuyển, hoàn trả)320m
12Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm1.992,1745m2
13Sơn gờ giảm tốc dày 6mm137,052m2
14Đinh phản quang130cái
15Đèn cảnh báo quang năng4Bộ
16Lắp đặt tấm phân cách di động153,7m
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất ống nhựa cọc tiêu L=1,2m374,4m
2Lắp đặt, tháo dỡ biển báo 440 (đoạn đường đang thi công)4biển
3Lắp đặt, tháo dỡ biển báo 441a, 441b, 441c (phía trước có công trường)12biển
4Lắp đặt, tháo dỡ biển báo (biển thông tin dự án)4biển
5Barie4bộ
6Dây phản quang phân làn 2 mặt2.480m
7áo phản quang12bộ
8Băng đỏ12bộ
9Còi12bộ
10Đèn pin trực đêm12cái
11Máy bộ đàm12cái
12Cờ điều khiển12cái
13Gậy điều khiển giao thông12cái
14Đèn quay đặt trong phạm vi thi công32bộ
15Nhân công đảm bảo giao thông1.800công
F PHẦN CẦU HÙNG VƯƠNG
1Bê tông dầm I - 40Mpa305,33m3
2Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp (dầm I)6,39m3
3Lắp đặt ống ghen D60/67 (dầm I)2.223,21m
4Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7tao - D12.7mm180đầu neo
5Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7mm kéo sau dầm I13,037tấn
6Cốt thép dầm cầu (dầm I)54,5349tấn
7Bê tông dầm bản - 40Mpa696m3
8Lắp đặt cáp cường độ cao (dầm bản)43,0032tấn
9ống nhựa bọc cáp D18/22 (dầm bản)2.688m
10Sản xuất ống tôn để trong dầm (dầm bản)79,6162tấn
11Cốt thép dầm cầu123,4003tấn
12Bê tông dầm ngang công xon 30Mpa34,41m3
13Cốt thép dầm ngang3,8887tấn
14Bê tông bản mặt cầu 30Mpa537,63m3
15Cốt thép bản mặt cầu111,3965tấn
16Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm (lớp phủ mặt cầu).62,507100m2
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (lớp phủ mặt cầu).62,507100m2
18Lớp phòng nước dạng phun (lớp phủ mặt cầu).6.250,7m2
19Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa19,56m3
20Cốt thép bản liên tục nhiệt8,5478tấn
21Tấm đệm đàn hồi dày 20mm (bản liên tục nhiệt)105,17m2
22Bê tông bản ván khuôn 25Mpa47,77m3
23Cốt thép bản ván khuôn.7,16tấn
24Lắp đặt tấm bản ván khuôn1.087tấm
25Bê tông gờ lan can 30Mpa103,36m3
26Cốt thép gờ lan can14,811tấn
27sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép lan can41,8784tấn
28Bu lông M22, L=650mm (lan can)876bộ
29Bu lông M16, L=150mm (lan can)876bộ
30Lắp đặt ống gang đúc D150, L=500mm (thoát nước)65đoạn ống
31ống nhựa PVC D225 (thoát nước)524,281m
32SX, lắp đặt bộ neo ống thoát nước2,8977tấn
33Nắp chắn rác (thoát nước)65cái
34Lắp đặt khe co giãn răng lược59,326m
35Cốt thép bản mặt cầu1,3272tấn
36Bê tông không co ngót 40Mpa (khe co rãn)8,67m3
37Khe co giãn dọc cầu (tận dụng khe cũ)13m
38Gối cao su di động KT (300x350x80)mm25cái
39Gối cao su cố định KT (300x350x78)mm11cái
40Gối cao su di động KT (200x300x37)mm112cái
41Gối cao su cố định KT (200x300x35)mm80cái
G Kết cấu phần dưới
1Bê tông mũ mố 30Mpa (Bệ kê gối, tường tai)0,63m3
2Cốt thép mố cầu (Bệ kê gối, tường tai)0,2622tấn
3Bê tông 30Mpa (Tường thân, tường đầu)60,14m3
4Cốt thép mố cầu (Tường thân, tường đầu)3,8042tấn
5Bê tông 30Mpa (Tường cánh, gờ lan can)28,05m3
6Cốt thép mố cầu (Tường cánh, gờ lan can)4,6441tấn
7Bê tông 30Mpa (Bệ mố)124,76m3
8Bêtông 10Mpa tạo phẳng (Bệ mố)5,6m3
9Cốt thép mố cầu6,698tấn
10Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố214,27m3
11Đắp vật liệu thoát nước hạt thô (lòng mố)16,49m3
12Rải BTN C12.5 dày 5cm (mặt đường lòng mố, tường chắn)34,2792100m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (mặt đường lòng mố, tường chắn)34,2792100m2
14Rải BTN C19 dày 7cm (mặt đường lòng mố, tường chắn)15,5633100m2
15Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 (mặt đường lòng mố, tường chắn)15,5633100m2
16Lớp móng CPĐD loại 1 dày 32cm (mặt đường lòng mố, tường chắn)4,8689100m3
17Lớp móng CPĐD loại 2 dày 48cm (mặt đường lòng mố, tường chắn)9,7937100m3
18Bù vênh CPĐD loại 2 (mặt đường lòng mố, tường chắn)0,6218100m3
19Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn (Xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối)284,89m3
20Vữa Sikagrout 60Mpa (Xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối)2,82m3
21Cốt thép trụ cầu (Xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối)34,9078tấn
22Bê tông trụ 30Mpa (Thân trụ)95,39m3
23Cốt thép trụ cầu (Thân trụ)1,4502tấn
24Bê tông trụ 30Mpa (Bệ trụ)18,86m3
25Cốt thép trụ cầu (Bệ trụ)1,1034tấn
26Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn (Ụ chống chuyển vị)2,76m3
27Cốt thép (Ụ chống chuyển vị)0,8679tấn
H CỌC KHOAN NHỒI
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa435,27m3
2Vữa XM 30Mpa (lấp lòng ống siêu âm)6,07m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN66,3063tấn
4ống thép D54/6011,2185100m
5ống thép D107.5/113.53,5235100m
6Bê tông bản dẫn 30Mpa14,62m3
7Bêtông 10Mpa tạo phẳng4m3
8Cốt thép bản dẫn2,5691tấn
9Bê tông chân khay 16Mpa6,34m3
10Đá hộc xây vữa 10Mpa9,92m3
11Sơn ATGT, kết cấu gờ lan can, giải PCG3.706,67m2
12Sơn trang trí cầu7.782,81m2
I TƯỜNG CHẮN
1Bê tông gờ chắn 30Mpa (Gờ chắn BTCT)30,88m3
2Bêtông 10Mpa tạo phẳng (Gờ chắn BTCT)4,78m3
3Cốt thép gờ lan can (Gờ chắn BTCT)2,8944tấn
4Bê tông tường chắn 30Mpa (tường chắn chữ L)161,08m3
5Bêtông 10Mpa tạo phẳng (tường chắn chữ L)18,6m3
6Cốt thép tường chắn (tường chắn chữ L)15,2442tấn
7Quét nhựa đường nóng (tường chắn chữ L)316,04m2
8Bê tông tường chắn 30Mpa (Tường chắn hộp)1.104,31m3
9Bêtông 10Mpa tạo phẳng (Tường chắn hộp)63,03m3
10Bêtông bậc thang 16Mpa (Tường chắn hộp)1,88m3
11Cốt thép tường chắn (Tường chắn hộp)100,3235tấn
12Quét nhựa đường nóng(Tường chắn hộp)1.051,85m2
13Bê tông 30Mpa cọc BTCT (cọc 35x35)306,36m3
14Cốt thép cọc BTCT (cọc 35x35)69,6503tấn
15Bê tông cọc 25x2546,64m3
16Cốt thép cọc BTCT (25x25)10,3541tấn
17Bê tông kè gia cố 25Mpa (giằng đầu cọc)25,86m3
18Cốt thép móng CB400-V(giằng đầu cọc)1,5177tấn
19Bê tông bản ván khuôn 25Mpa (tấm chắn BT)14,16m3
20Cốt thép bản kê (tấm chắn BT)2,0062tấn
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp đất tạo mặt bằng công trường K9015,6208100m3
2Hàng rào tôn12,298100m2
3Đắp đá thải mặt bằng công trường (đường công vụ)133m3
4Đắp đất đường công vụ K953,648100m3
5Cống tạm D150021đốt cống
6Bệ đúc dầm I251bệ
7Bệ đúc dầm bản3bệ
8Đắp đất nền đường K95 (Tuyến tránh)28,2036100m3
9Đắp đất nền đường K98 (Tuyến tránh)13,7039100m3
10Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào đất KTH (Tuyến tránh)9,47100m3
11Láng nhũ tương 2 lớp (Tuyến tránh)20,1746100m2
12Tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0kg/m2 (Tuyến tránh)20,1746100m2
13Mặt đường đá dăm dày 12cm (Tuyến tránh)20,1746100m2
14Lớp móng CPĐD loại 2 (Tuyến tránh)5,0436100m3
15Hộ lan tôn lượn sóng (Tuyến tránh)84m
16Gia cố bảo vệ đường ống nước78ck
17Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố, trụ6,0839100m3
18Khoan cọc nhồi mố, trụ375,6m
19Khoan BT kiểm tra mũi cọc mố, trụ13Cọc
20Siêu âm cọc mố, trụ120Mặt cắt
21Đập bê tông đầu cọc mố, trụ31,2m3
22Cọc ván thép phần ngập đất mố, trụ9,075100m
23Cọc ván thép phần không ngập đất mố, trụ0,345100m
24Cọc thép hình phần ngập đất mố, trụ1,074100m
25Cọc thép hình phần không ngập đất mố, trụ0,036100m
26Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang mố, trụ5,28tấn
27Đà giáo mố, trụ61,6tấn
28Lắp đặt dầm I2518dầm
29Lắp đặt dầm bản48dầm
30Cẩu lắp dầm cũ23dầm
31Lắp dựng đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang15,8119tấn
32Đào đất hố móng, đào mặt cũ tường chắn hộp7,5369100m3
33Đắp đất tường chắn hộp1,76100m3
34Ép cọc BTCT 35x35 (thi công tường chắn)2.530m
35Đập bê tông đầu cọc 35x3514,12m3
36Đào đất hố móng, đào mặt cũ tường chắn chữ L7,8553100m3
37Đắp đất hố móng tường chắn chữ L1,7193100m3
38Cọc ván thép phần ngập đất Thi công kè cột điện cao thế11,396100m
39Cọc ván thép phần không ngập Thi công kè cột điện cao thế0,444100m
40Cọc thép hình phần ngập đất Thi công kè cột điện cao thế1,76100m
41Cọc thép hình phần không ngập Thi công kè cột điện cao thế0,88100m
42Ép cọc BTCT 25x25686,4m
43Đập bê tông đầu cọc 25x251,65m3
44Cào bóc BTN dày 4.701,7143m2
45Phá dỡ kết cấu BTCT670,429m3
46Đào đá dăm + đất đắp tứ nón cũ0,4609100m3
47Tháo dỡ kết cấu thép20,2166tấn
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHẦN CẦU
1Biển báo khoảng cách đến đối tượng báo hiệu4biển
2Biển báo công trường đang thi công8biển
3Biển báo tốc độ tối đa cho phép12biển
4Biển báo đường hẹp4biển
5Biển báo đi chậm4biển
6Biển báo cấm vượt4biển
7Biển báo phạm vi tác dụng của biển4biển
8Biển báo hướng rẽ6biển
9Hàng rào tôn4,4100m2
10Tháo dỡ hoàn trả lại GPC100c/kiện
11Barie đảm bảo GT2bộ
12Đèn cảnh báo giao thông20bộ
13Nhân công đảm bảo ATGT390công
14Nhân công đảm bảo ATGT thi công nhịp66công
15Thép D8 lưới ATGT887,61kg
16Cáp D19 lưới ATGT961,62kg
17Lưới nilong + bạt lưới ATGT1.584m2
18Biển chữ nhật KT 150x240cm (phân luồn GT từ xa)9biển
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn nền đường48Móng
2Khung móng cột đèn83bộ
3Rãnh cáp qua hè đường1.300m
4Rãnh cáp qua đường116m
5Hố ga luồn cáp8hố
6Cọc tiếp địa108cọc
7Băng cảnh báo cáp ngầm1.416m
8Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm2.269m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp120m
10Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa25,8927100m
11Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm28,9218100m
12Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm216,9708100m
13Tận dụng cột đèn, mua mới bóng đèn31cột
14Lắp dựng cột đèn, cần đèn, bóng đèn (mua mới)52cột
15Dây cáp lên đèn976m
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông48vị trí
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3925E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên với giá trị tối thiểu là 55.827.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.827.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
7 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T ≥ 10T10
2 Máy đào ≥0.8m3 ≥ 0.8m33
3 Máy san ≥ 108cv ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv ≥ 110cv2
5 Lu bánh thép (10T-16T) Lu bánh thép (10T-16T)2
6 Lu rung (16T-25T) Lu rung (16T-25T)2
7 Lu bánh lốp (8T-16T) Lu bánh lốp (8T-16T)2
8 Máy rải cấp phối Máy rải cấp phối1
9 Máy rải BTN Máy rải BTN1
10 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị khoan cọc nhồi2
11 Cần cẩu ≥80T2
12 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ ≥ 24T4
13 Phòng thí nghiệm hiện trường. .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->