Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức Hội thao AT-PCCC-CNCH năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức Hội thao AT-PCCC-CNCH năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132394 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:30:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,829,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.480.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.961.020 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức Hội thao AT-PCCC-CNCH năm 2021 Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức Hội thao AT-PCCC-CNCH năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu; địa chỉ : Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu; điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905; Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát khu vực tổ chức Hội thao | Phối hợp cùng XNVT khảo sát tìm vị trí phù hợp tại khu vực các KCN, thị xã Phú Mỹ để tổ chức Hội thao. Cung cấp xe ô tô từ 3-5 chỗ ngồi | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Thuê người hướng dẫn tập luyện các nội dung thi của Hội thao (02 ngày) | - 04 cán bộ cảnh sát PCCC hướng dẫn thi PCCC;- 01 cán bộ y tế hướng dẫn thi cứu thương. | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Thuê trọng tài điều hành Hội thao (01 ngày) | -06 trọng tài nội dung thi PCCC;- 02 trọng tài nội dung thi cứu thương | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Suất ăn cơm trưa cho các VĐV và cán bộ hướng dẫn tham gia tập luyện (02 ngày) | •Tổng 148 suất ăn bao gồm:- 06 đội thi (9 VĐV/đội): 54 người x 2 ngày = 108- 04 cán bộ cảnh sát PCCC hướng dẫn x 2 ngày = 8- 01 cán bộ y tế hướng dẫn x 2 ngày = 2- 06 cán bộ phụ trách tổ chức x 2 ngày = 12- 07 tài xế x 2 ngày = 14- 02 nạn nhân x 2 ngày = 4•Thức ăn cho 5 suất/bàn bao gồm:- Khai vị (Gỏi/rau củ luộc/Salad)- Món xào/luộc (0,5 kg bò/ nai/ heo/ gà ta)- Món cơm hải sản/ cơm cháy hải sâm/ bánh mì bò kho/ bò sốt vang)- Món mặn (1kg cua gạch (loại 3 con/kg) / ốc hương (loại 20 -40 con/kg) / Tôm mũ ni/ càng xanh (loại 5-7 con/kg))- Món lẩu/ canh chua (1kg cá chình/ cá thờn bơn/ cá lăng/ cá bò giáp) - Món tráng miệng (Nho, táo, bưởi)- Nước uống không cồn suốt bữa ăn.- Khăn lạnh | Suất | 148 | |
| 5 | Thuê rạp, bàn ghế cho đại biểu, người tham dự | - Rạp dài 12m, rộng 6m; Trang trí trần trắng đỏ, cuốn cột trắng đỏ- 10 bàn (loại bàn dài 2m, rộng 0,4m, có khăn trải bàn); 50 ghế (ghế dựa có nệm, ghế mới, có bao ghế); - 01 bục phát biểu.- 08 quạt cây công nghiệp.- Bao gồm công vận chuyển rạp, bàn ghế, công dựng, dỡ rạp (Dựng rạp trước 01 ngày, dỡ đi ngay sau khi tổ chức xong). | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Backdrop (6 x 3m, có khung sắt) in hiflex | Nội dung “Hội thao AT-PCCC-CNCH năm 2021”, theo nhận diện thương hiệu (Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt). | Cái | 1 | |
| 7 | Băng rôn (6 x 0,8m) in hiflex | Nội dung “Hội thao AT-PCCC-CNCH năm 2021”, theo nhận diện thương hiệu (Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt). | Cái | 1 | |
| 8 | Standy (1,2 x 0,6m) in hiflex, treo dọc tuyến đường KCN quảng cáo về Hội thao | Nội dung “Hội thao AT-PCCC -CNCH năm 2021”, theo nhận diện thương hiệu (Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt). | Cái | 5 | |
| 9 | Thuê hệ thống âm thanh | Hệ thống âm thanh lớn:02 Loa Full đôi (cao 120 cm)02 Loa Sub 2000W02 Amply công suất 2000W01 Mixer 16 line 01 Hệ thống xử lý tín hiệu bao gồm: Equalizer, Crossover, Effect Processor01 loa thùng di động06 Micro (01 Mic có dây, 05 mic không dây) Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ. | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Chụp hình, quay phim | 01 máy chụp hình, 01 máy quay mặt đất, 01 Flycam quay phim (bao gồm chi phí nhân công, chỉnh sửa và xuất file). | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Nước uống | Loại 24 chai/thùng. 500 ml/chai | Thùng | 12 | |
| 12 | Hoa tươi | 04 lẵng để bàn, 06 bó cầm tay tặng trao giải | Bó | 10 | |
| 13 | Bảng tên đội thi | Bảng alu, in decal chữ tên đội thi, kích thước 40cm x 30cm, khung viền nhôm, hàn chân thanh nhôm vuông 3cm, cao 100cm. | Cái | 6 | |
| 14 | Thuê bình chữa cháy bột loại 4kg | Loại 4kg, nạp khí đầy bình, không hư hỏng vòi, loa phun, còn kẹp chì sử dụng cho 02 ngày tập luyện và 01 ngày thi | Bình | 60 | |
| 15 | Xăng đốt lửa (xăng A92) | Cho phần thi chạy tiếp sức trong 02 ngày tập luyện và 01 ngày thi. | Lít | 50 | |
| 16 | Thuê y cụ và vật tư y tế phục vụ tập luyện/thi đấu | Cáng cứu thương, Người giả CPR (loại cơ: Hình nộm bán thân, có phổi giả để hô hấp nhân tạo), bóng hơi, túi sơ cấp cứu, bông, băng cuộn, gạc, kéo, 2 thanh nẹp kích thước (dài: 80 – 130 cm, rộng 8 – 10 cm, dày 1cm), cho 02 ngày tập luyện và 01 ngày thi | Bộ | 1 | |
| 17 | Thuê khay xăng, dụng cụ tập luyện/thi đấu | 5 cọc lửa, 1 khay xăng, 01 mô hình ống đường kính 80cm dài 3m, 06 lốp xe ô tô làm chướng ngại vật, 02 cuộn vòi và lăng B, 02 cuộn vòi A và lăng A, cho 02 ngày tập luyện và 01 ngày thi | Bộ | 1 | |
| 18 | Dây cảnh báo | Chất liệu: Nhựa PP;- Độ dài 100m; - Độ rộng: 8cm. | Cuộn | 2 | |
| 19 | Sơn kẻ đường cho việc rải vòi, tuyến chạy, xóa sơn hoàn trả hiện trạng | Vạch dài 630m, độ rộng 10cm (trong đó 320m kẻ vạch cho phần thi 2 x 100m; 210m kẻ vạch cho phần thi cứu thương; 100m kẻ vạch cho phần thi rải vòi). | Trọn gói | 1 | |
| 20 | Găng tay tập luyện/thi đấu | 04 đôi găng tay/đội x 06 đội = 24 đôi. Găng tay vải len cháy chậm. | Đôi | 24 | |
| 21 | Bó gối và khuỷu tay tập luyện/ thi đấu | 02 bộ (bao gồm 02 bó gối, 02 bó khủyu tay)/đội x 06 đội = 12 bộ. | Bộ | 12 | |
| 22 | Chi phí dịch vụ tổ chức | Bao gồm chi phí nhân công quản lý, MC chương trình, giám sát an toàn trong chương trình, nhân sự điều khiển âm thanh , lái xe khảo sát… | Trọn gói | 1 | |
| 23 | Liên hoan tổng kết diễn tập: Tổ chức dùng cơm thân mật tại nhà hàng | •Tổng 104 suất ăn bao gồm:- 54 người thi đấu- 06 cán bộ cảnh sát PCCC làm trọng tài- 02 cán bộ y tế làm trọng tài- 40 khách mời của các đơn vị tham dự- 02 nạn nhân•Thức ăn cho 5 suất/bàn bao gồm:- Khai vị (Gỏi/ rau củ luộc/ Salad/ súp)- Món xào/luộc (0,5 kg bò/ nai/ heo/ gà ta)- Món hải sản (2 kg cua gạch (loại 3 con/kg) / ốc hương (loại 20-40 con/kg) / Tôm mũ ni/ càng xanh (loại 5-7 con/kg))- Món mặn ( 1 kg bò beefsteak/ sườn cừu / sườn bò / thăn bò ngoại nướng/ vịt/ heo sữa quay)- Món cơm hải sản/ cơm cháy hải sâm/ bánh mì bò kho/ bò sốt vang- Món lẩu/ canh chua (1kg cá chình/ cá thờn bơn/ cá lăng/ cá bò giáp) - Món tráng miệng (Nho, táo, bưởi/ sữa chua, bánh flan, kem)- Nước uống không cồn suốt bữa ăn.- Khăn lạnh | Suất | 104 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.480.510 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.961.020 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi