Gói thầu: Dịch vụ quản trị Datacenter và Công nghệ thông tin trong tòa nhà Cục Viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Viễn thông |
| Tên gói thầu | Dịch vụ quản trị Datacenter và Công nghệ thông tin trong tòa nhà Cục Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126181 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:05:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,200,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 858.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư mạng và hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ mạng chuyên nghiệp của CISCO, JUNIPER hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia mạng và an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ mạng chuyên nghiệp của CISCO, JUNIPER hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Cơ điện/Điện tử/Tự động hóa/Công nghệ nhiệt lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Cơ điện/Điện tử/Tự động hóa/Công nghệ nhiệt lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực ca |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học (hoặc cao hơn) các ngành Điện, Cơ điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hỗ trợ IT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư mạng và hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ mạng chuyên nghiệp của CISCO, JUNIPER hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự điều hành và quản lý chungNhà thầu cam kết về bảo đảm đáp ứng các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự trong thời gian thực hiện hợp đồng và xuất trình khi Bên mời thầu có yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ quản trị Datacenter và Công nghệ thông tin trong tòa nhà Cục Viễn thông Kế hoạch mua sắm và dự toán chi tiết gói thầu Dịch vụ quản trị Datacenter và Công nghệ thông tin trong tòa nhà Cục Viễn thông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên trích từ nguồn phí được để lại theo quy định của Cục Viễn thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020; - Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện công việc; - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: Hợp đồng lao động, quyết định tuyển dụng…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông, địa chỉ: đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 024.39436608; Fax: 024.37820998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông, số 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.394332360; Fax: 024.38228869. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và Truyền thông, số 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.394332360; Fax: 024.38228869. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, tòa nhà Cục Viễn thông, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.39436608; Fax 024.37820998 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý vận hành khai thác hệ thống mạng và an toàn thông tin.Quản lý kiểm tra Bảng tổng hợp danh mục thiết bịQuản lý kiểm tra Thiết bị router GatewayQuản lý kiểm tra Thiết bị Switch AccessQuản lý kiểm tra Các thiết bị switch accessQuản lý kiểm tra Phân hệ Gateway RouterQuản lý kiểm tra Phân hệ Core SwitchQuản lý kiểm tra Phân hệ ServicesQuản lý kiểm tra Phân hệ Access | Xem Chương V Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Quản lý vận hành khai thác hệ thống điều hòa chính xác | Xem Chương V Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Quản lý vận hành khai thác hệ thống điện | Xem Chương V Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Quản lý vận hành khai thác hệ thống phòng cháy chữa cháy | Xem Chương V Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Quản lý vận hành khai thác hệ thống truyền dẫnQuản lý kiểm tra Phòng đấu cáp ngoài tầng hầm B1Quản lý kiểm tra Khu vực server rackQuản lý kiểm tra Khu vực đấu nối chéo Patching area (tại Phòng Core Network) | Xem Chương V Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Quản lý vận hành khai thác hệ thống phụ trợ khácQuản lý kiểm tra Hệ thống sàn nângQuản lý kiểm tra Hệ thống camera giám sátQuản lý kiểm tra Hệ thống Access ControlQuản lý kiểm tra Hệ thống quản lý, giám sát tập trung | Xem Chương V Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Dịch vụ Công nghệ thông tin trong tòa nhà Cục Viễn ThôngQuản trị kiểm tra Hệ thống cáp thông tin (TEL/LAN)Quản trị kiểm tra Hệ thống các thiết bị chuyển mạchQuản trị kiểm tra Hệ thống truy cập không dây wirelessQuản trị kiểm tra Hệ thống thoạiQuản trị kiểm tra Hệ thống các thiết bị đầu cuối IP phoneQuản trị kiểm tra Các hệ thống khác | Xem Chương V Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.96E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 858.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 858.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư mạng và hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ mạng chuyên nghiệp của CISCO, JUNIPER hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 2 | Chuyên gia mạng và an toàn thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ mạng chuyên nghiệp của CISCO, JUNIPER hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư cơ điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Cơ điện/Điện tử/Tự động hóa/Công nghệ nhiệt lạnh. | 2 | 1 |
| 4 | Chuyên gia cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Cơ điện/Điện tử/Tự động hóa/Công nghệ nhiệt lạnh. | 5 | 1 |
| 5 | Nhân viên trực ca | 8 | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học (hoặc cao hơn) các ngành Điện, Cơ điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ sư hỗ trợ IT | 1 | Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông | 2 | 1 |
| 7 | Kỹ sư mạng và hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ mạng chuyên nghiệp của CISCO, JUNIPER hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 8 | Nhân sự điều hành và quản lý chungNhà thầu cam kết về bảo đảm đáp ứng các chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự trong thời gian thực hiện hợp đồng và xuất trình khi Bên mời thầu có yêu cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành: công nghệ thông tin/điện tử viễn thông. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi