Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị thay thế, sửa chữa phục vụ công tác đảm bảo hoạt động của đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị thay thế, sửa chữa phục vụ công tác đảm bảo hoạt động của đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động KHCN CAND năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:18:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,923,392 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị thay thế, sửa chữa phục vụ công tác đảm bảo hoạt động của đơn vị Mua vật tư, thiết bị thay thế, sửa chữa phục vụ công tác đảm bảo hoạt động của đơn vị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động KHCN CAND năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | 1 | Cái | Công suất ≥ 820W; Lực đập ≥ 3.2 J; Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 - 4000 vòng/phút; Tốc độ định mức ≥ 0 - 900 vòng/phút; Làm việc tối ưu trên bê tông, các mũi khoan búa ≥ 8 - 16 mm; Đường kính khoan bê tông với các dao cắt lõi ≥ 68 mm; Đường kính khoan tối đa trên tường gạch, máy cắt lõi ≥ 68 mm; Đường kính khoan tối đa trên kim loại ≥ 13 mm; Đường kính khoan tối đa trên gỗ ≥ 30 mm | ||
| 2 | Máy vặn vít | 2 | Cái | Điện áp pin: 12V; Mô-men xoắn (mềm/cứng/tối đa) ≥ 18/30Nm; Tốc độ không tải (số thứ 1 / số thứ 2) ≥ 0 – 420 / 0 – 1.600 vòng/phút; Kiểu pin: Ion lithium; Khả năng của đầu cặp, tối đa/tối thiểu ≥ 0,8 / 10mm; Các thiết lập mô-men xoắn ≥ 20+1; Đường kính khoan tối đa trên nhôm ≥ 10mm; Đường kính khoan tối đa trên gỗ ≥ 20 mm; Đường kính khoan tối đa trên thép ≥ 10mm; Đường kính vít tối đa ≥ 8mm; Bộ gá dụng cụ: Cặp 3 mỏ kẹp | ||
| 3 | Bộ dụng cụ đa năng | 2 | Bộ | Kìm kết hợp 1 cái 180mm; Bộ cờ lê kết hợp 5 chiếc đặt 8mm, 10 mm, 13 mm,17 mm, 19mm; Bộ chìa khóa lục giác dài 9 chiếc đặt 1,5 mm, 2 mm, 2,5 mm, 3 mm,4, mm, 5 mm, 6mm, 8 mm; 3 cái Tua vít có rãnh 5,5x100mm; 6,5x150mm, 8,0x150mm; 3 cái tuốc nơ vít Phillips PH1x100mm, PH2x150mm, PH3x150mm; 1 lưỡi dao Snap-off 18mm; 1 băng đo 5mx19mm, MIDII; Găng tay làm vườn 1 cái 10; 1 hộp công cụ bằng nhựa nặng có kích thước 420x230x190mm; | ||
| 4 | Máy hàn điện xung | 1 | Cái | Công suất: 100w; Thời gian gia nhiệt ≥ 7-10 giây chảy thiếc; Nhiệt độ tối đa đầu mũi hàn ≥ 350°C; Mũi hàn bằng hợp kim chống oxy hóa | ||
| 5 | Máy đo điện áp | 1 | Cái | AC voltage (V): 1000V ± (0.8%+10); DC voltage (V): 1000V ± (0.05%+5); AC current (A): 20A ± (0.8%+10); DC current (A): 20A ± (0.5%+10); Capacitance (F): 220mF ± (3%+5); Resistance (Ω): 220MΩ ± (0.5%+10); Frequency (Hz): 220MHz ± (0.01%+5); Duty cycle (%): 0.1%~99.9% ± (2%+5); Display count: 22000 | ||
| 6 | Bút soi quang | 2 | Cái | khoảng cách soi ≥ 15km; Bước sóng ≥ 650nm ±10nm; Tần số sung 2~3Hz; Công suất đầu ra 30mW; Đầu kết nối 2.5mm; Nguồn 2 Pin AA; Thời gian hoạt động>15h; Nhiệt độ hoạt động -10~+60°C; Nhiệt độ lưu trữ -40~+60°C; Trọng lượng 120g( không bao gồm pin) | ||
| 7 | Lốc điều hòa | 2 | Cái | Daikin, Panasonic 36000 BTU | ||
| 8 | Máy thổi hút bụi cầm tay | 1 | Cái | Công suất định mức 820 W; Tốc độ không tải 16,000 vòng/phút; Tỷ lệ lưu lượng theo thể tích 4.5 m³/phút; Đầu phun, túi chứa | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi màn hình | 10 | Bộ | Input: VGA x2, USB 2.0 type B x2; Output: VGA x1, USB 2.0 Type A x2; Độ phân giải hình ảnh cổng VGA ≥ 1920*1440; Kích thước: L136 x W68 x H24 (mm) | ||
| 10 | Bộ dùng chung máy in | 10 | Bộ | Cổng vào 4 cổng USB máy in; cổng ra: 1 cổng usb; Tốc độ truyền tải: 480mbps; Đèn led chỉ dẫn: Có; 4 sợi cáp máy in 1.2m; hệ điều hành: XP / 10 / 7 / 8 / 8.1, Vista, MAC OS Linux | ||
| 11 | Ổ ghi đĩa CD/DVD gắn ngoài | 17 | Chiếc | USB 2.0; SDR-08B1-U USB2.0; DVD+R(SL) ≥ 8X/DVD-RW ≥ 6X/DVD+RW ≥ 8X/DVD+R (DL) ≥ 6X/CD-R ≥ 24X; | ||
| 12 | Băng tải máy in | 1 | Bộ | Canon LBP9100cdn Belt Tranfer ITB, chính hãng, tuổi thọ: 150.000 trang | ||
| 13 | Bo mạch chủ máy photocopy | 1 | Chiếc | Fuji Xerox EKB-8 DocuCenter III | ||
| 14 | Dàn quang | 1 | Bộ | Máy in Canon Image Runner 2420L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi